Gói thầu: Xây lắp+chi phí hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200453990-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tàm Xá |
| Tên gói thầu | Xây lắp+chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200436858 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-25 11:17:00 đến ngày 2020-05-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,724,981,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công | Theo quy định | 1 | Khoản |
| 2 | Các chi một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo quy định | 1 | Khoản |
| B | CÁC HẠNG MỤC CỦA GÓI THẦU | |||
| 1 | Đào hữu cơ nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 54,673 | m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,921 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5,468 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5,468 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,046 | m3 |
| 6 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,184 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,204 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,204 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 14,995 | m3 |
| 10 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,35 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7,878 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,875 | 100m3 |
| 13 | Mua đất đồi về đắp lề đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1.111,163 | m3 |
| 14 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8,85 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,983 | 100m3 |
| 16 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,299 | 100m3 |
| 17 | Rải bạt dứa chống mất nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 14.415,11 | m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12,796 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2.158,63 | m3 |
| 20 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 21,586 | 100m3 |
| 21 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 280,458 | 10m |
| 22 | Đánh bóng mặt đường bằng máy mài công nghiệp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 14.415,11 | m2 |
| 23 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,234 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,234 | 100m3 |
| 27 | Rải bạt dứa chống mất nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 15 | m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 30 | Rãnh D600 (đã bao gồm vận chuyển đến chân công trình) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 15 | m |
| 31 | Đế cống D600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 30 | Cái |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 15 | cái |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 30 | cái |
| 34 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 15,518 | m3 |
| 35 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,397 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,552 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,552 | 100m3 |
| 38 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 20,393 | m3 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,835 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,462 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,462 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,577 | 100m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 21,029 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,828 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 174,735 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 637,08 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi