Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công Cải tạo sửa chữa ngõ 2781 đường Hùng Vương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200462838-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công Cải tạo sửa chữa ngõ 2781 đường Hùng Vương |
| Số hiệu KHLCNT | 20200462596 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-25 08:54:00 đến ngày 2020-05-05 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,502,288,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,356 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,329 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất, vận chuyển BTNC 19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4774 | 100 tấn |
| 4 | Rải mặt đường BTNC19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,7988 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt bê tông nhựa chặt 19 bù vênh đường cũ chiều dầy đã lèn ép 4.137cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,091 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/ m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,8898 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4936 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,329 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng mặt đường M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,6625 | m3 |
| 10 | Bạt chống mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,56 | m2 |
| B | VUỐT LỐI RẼ | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/ m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7195 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt bê tông nhựa chặt 19.0, chiều dầy đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7195 | 100m2 |
| 3 | sản xuất, vận chuyển BTNC19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,452 | 100tấn |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp tấm bản trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 564 | cái |
| 2 | Phá dỡ kết cấu đá, bê tông rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,07 | m3 |
| 3 | Bê tông mũ tường rãnh dọc M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,428 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6552 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm bản mới KT(50x100x10)cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,2 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0292 | tấn |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,692 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đất đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8907 | 100m3 |
| 9 | Xây rãnh bằng gạch chỉ, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,112 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 406,08 | m2 |
| 11 | Cát làm lớp đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,868 | m3 |
| 12 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,604 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông để xây hố ga bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,256 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông thành hố ga cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,814 | m3 |
| D | CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đường dây 0,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công việc |
| 2 | Chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công việc |
| E | DI CHUYỂN ĐƯỜNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Di chuyển đường nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công việc |
| F | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công việc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi