Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200463130-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 23:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200252013 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 23:09:00 đến ngày 2020-05-04 23:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,916,185,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG, CỌC | |||
| 1 | Cung cấp cọc BTCT, cọc 25x25cm; cọc dài 4m; thép chủ 4 fi16; bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.843,7 | m |
| 2 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,808 | 10 tấn |
| 3 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 25km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,808 | 10 tấn |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | cấu kiện |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,33 | 100m |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | mối nối |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,063 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV, vận chuyển 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV, vận chuyển 2 km cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,614 | m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,797 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,738 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,183 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,039 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,907 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,094 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,187 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,828 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,142 | m3 |
| B | BỂ BƠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,713 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,175 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,53 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,977 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,636 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,268 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,305 | m3 |
| 10 | Băng cản nước V20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,8 | m |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,55 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,72 | m2 |
| 13 | Nắp ghi nhựa máng tràn 300x500mm tải trọng 50KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| C | BỂ CÂN BẰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,812 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,995 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,999 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,446 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,312 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,304 | m2 |
| 12 | Đánh màu chống thấm bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 13 | Nắp bể bằng tôn KT 760x760 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | BỀ PHỐT (SL02 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,313 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,063 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,645 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,192 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,844 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,616 | m2 |
| 12 | Đánh màu chống thấm bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 13 | Ngâm chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,478 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cấu kiện |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,379 | 100m3 |
| E | KẾT CẤU | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,405 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,025 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,737 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,842 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,991 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,886 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,717 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,021 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,971 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,952 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,591 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,38 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,787 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,909 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,102 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,813 | m3 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,827 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,827 | tấn |
| 25 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672 | cái |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | tấn |
| 28 | Bu lông M22-5,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,062 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,062 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,072 | 100m2 |
| 32 | Máng thu nước 2 bên bằng inox 304 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,44 | m |
| 33 | Lớp xốp XPS cách âm cách nhiệt dày 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,2 | m2 |
| F | PHẦN XÂY TƯỜNG, ỐP LÁT | |||
| 1 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,167 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,36 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,447 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,7 | m2 |
| 5 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 675,033 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.218,096 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.413,718 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,688 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,08 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 691,376 | m2 |
| 11 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 787,947 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.805,71 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.218,096 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.523,754 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,664 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,59 | 100m2 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,212 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,068 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 742,581 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,758 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.705,574 | m2 |
| 24 | Sơn nền sàn nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 529,488 | m2 |
| 25 | Rải lưới thép trong lớp vữa xi măng chống co ngót, rạn nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 529,488 | m2 |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt lớp xốp cứng tôn nền, xốp tỷ trọng cao 40kg/m3; các tấm có kích thước 1x2m. Chiều dày xốp 28cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,571 | m2 |
| 27 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,338 | m2 |
| 28 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,791 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,546 | m3 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,679 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,504 | m2 |
| 33 | Làm vách bằng tấm compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,402 | m2 |
| 34 | Cung cấp mặt bệ đặt chậu rửa ốp đỏ granite màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,81 | m2 |
| 35 | Khung đỡ inox chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 36 | Cung cấp cửa đi cánh mở quay ra ngoài , phụ kiện, lắp dựng đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,4 | m2 |
| 37 | Cung cấp cửa sổ mở quay , phụ kiện, lắp dựng đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 38 | Cửa chống cháy tiêu chuẩn 90 phút khuôn kim loại mặt trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 39 | Cung cấp hoa sắt cửa sổ sắt đặc 14 x 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,418 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,709 | m2 |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,418 | m2 |
| 42 | SX vách kính khung nhựa lõi thép kính an toàn 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,271 | m2 |
| 43 | Sản xuất lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,815 | kg |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,924 | m2 |
| 45 | Bậc thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,089 | kg |
| 46 | Cửa lên mái khung sắt 14x14 bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Sản xuất và lắp dựng lam nhôm hình lá liễu (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 716,96 | m |
| 48 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,33 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,5 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760,5 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, gạch thủy tinh mosaic, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,5 | m2 |
| G | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt đường ống U.PVC lass3 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,256 | 100m |
| 2 | Lắp đặt đường ống U.PVC lass3 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt đường ống U.PVC lass3 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt đường ống U.PVC lass3 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa U. PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=75/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=90/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt bạc chuyển bậc nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=75/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt bạc chuyển bậc nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=90/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt bạc chuyển bậc nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Van phao D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Hibay Dowligh bóng Sodium 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 2 | Đèn ốp trần D-110 bóng Led Dowligh 9 W chụp bán cầu mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần D-90 bóng Led Dowligh 7 W chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 4 | Đèn Tuýp Led T8 02 bóng 18W dài 1,2m lắp sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 5 | Đèn Tuýp Led T8 02 bóng 18W dài 1,2m lắp gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Đèn Tuýp Led 01 bóng 9W dài 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Quạt thông hơi lắp âm tường nhà thể chất 34W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Công tắc đèn xoay chiều loại 1 hạt ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | hộp |
| 18 | Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt 3-6 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại 3 pha 82 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.010 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | m |
| 38 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 41 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cọc |
| 42 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 43 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 44 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,78 | m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m3 |
| I | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Dây mềm cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 7 | Bộ xả xiphong thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 8 | Dây xoắn Inox D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 15 | Cung cấp van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp van phao điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Y läc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Máy bơm 4m3/h; H=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 23 | Khâu nối ren ngoài D 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Khâu nối ren ngoài D 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Khâu nối ren ngoài D 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Khâu nối ren ngoài D 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt Rắc co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Rắc co d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt Rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính Rắc co d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt Rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính Rắc co d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt Rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính Rắc co d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê d=50/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê d=32/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê d=32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê d=25/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê d=25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê d=20/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút 90 nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút 90 nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút 90 nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút 90 nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút 90 nhựa nố 1 đầu ren, 1 đầu hàni bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 45 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,683 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,707 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,355 | 100m |
| 52 | Đấu nối PPR d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 53 | Đấu nối PPR d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 54 | Đấu nối PPR d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 55 | Vòi lấy nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| J | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 4 | Phễu thu PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Phễu thu PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Qủa cầu chắn rác inox DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Qủa cầu chắn rác inox DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Xiphong nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Xiphong nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Xiphong nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Xiphong nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,954 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 DN48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 DN42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 DN34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 DN 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PVC D75/60; D75/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60/42; D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Đấu nối chuyển bậc c DN76/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Đấu nối chuyển bậc DN60/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Đấu nối chuyển bậc DN90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê kiểm tra U.PVC DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê kiểm tra U.PVC DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ba chạc nhựa U.PVC DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt ba chạc nhựa U.PVC DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt ba chạc nhựa U.PVC DN90/75;D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt ba chạc nhựa U.PVC DN75/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa U. PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa U. PVC DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa U. PVC DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa U. PVC DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa U. PVC DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa U. PVC DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa U. PVC DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa U. PVC DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa U. PVC DN48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa U. PVC DN42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa U. PVC DN34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa U. PVC DN27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Măng sông U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 48 | Măng sông U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 49 | Măng sông U.PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 50 | Măng sông U.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 51 | Măng sông U.PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 52 | Van bi nhùa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | rắc có D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Đấu ren D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Đầu bịt thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Đầu bịt thông tắc D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 57 | Đầu bịt thông tắc D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| K | MÁI SẢNH 1 | |||
| 1 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | tấn |
| 2 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,317 | m2 |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt kính Temper dày15 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5 | m2 |
| 5 | Bulong M22.180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| L | MÁI SẢNH 2 (SL02) | |||
| 1 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | tấn |
| 2 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,061 | m2 |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt kínhTemper dày15 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,02 | m2 |
| 5 | Bulong M22.180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| M | BỂ NƯỚC, BỂ LỌC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,732 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,269 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,693 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,61 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,669 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,264 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,731 | m2 |
| 16 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,731 | m2 |
| 17 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 18 | Vật liệu lọc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 19 | Nắp tôn và khóa khu vực để máy bơm và nắp tôn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 26 | Van bi nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Van chặn D32 U.PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Vòi cấp nước D21 bằng nhựa U.PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| N | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 932 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,2 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,68 | m3 |
| 4 | Lớp Nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,108 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,14 | m3 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,56 | m2 |
| 9 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x25+1x16)mm2 (hệ số hao phí K=1,02) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,56 | m |
| 10 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x2,5)mm2 (hệ số hao phí K=1,02) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,04 | m |
| 11 | ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 12 | ống nhựa mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 13 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | 10m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,55 | m3 |
| 18 | Lát gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,182 | viên |
| 19 | Lưới báo cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 20 | Rải cáp ngầm (hao phí nhân công 3,5/7 là : 1,5 công/100m. Vậy đơn giá nhân công là: 1,5x187.456=281.184 đ/100m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 21 | Đắp cát mương cáp điện (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,55 | m3 |
| 22 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| O | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống cấp nước HDPE PE 100 PN12,5 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,596 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống U.PVC D34 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựaPVC 90 độ D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Đầu nối ren ngoài HDPED34, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Rắc co D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Crephin D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II, vận chuyển 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II, vận chuyển 2km cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,56 | m3 |
| 17 | Máy bơm nước CS 4m3/H; H=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Máy bơm cấp nước giếng khoan 3,0m3/h; H=40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Máy bơm cấp nước bể bơi CS 10m3/h; H=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Giếng khoan H=40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| P | LẮP ĐẶT CẦN ĐÈN + BÓNG | |||
| 1 | Cung cấp bóng đèn Led cao áp 100 W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp chóa bóng đèn cao áp 100W không bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cần đèn STK TD6 -2 vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| Q | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,882 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,006 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,262 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,88 | m2 |
| 8 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,99 | m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,117 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cấu kiện |
| R | PHẦN EXIT, SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây nguồn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | m |
| 3 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 4 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 160x160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt Attomat loại 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| S | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 20 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại chống cháy 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 717 | m |
| 8 | Lắp đặt dây nguồn tổ hợp chuông đèn loại chống cháy 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 9 | Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây nguồn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508 | m |
| 10 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | cái |
| 11 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa chữ L không nắp D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ống ghen mềm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 160x160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| T | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 17,5l/s, H=73m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezel có Q= 17,5l/s, H=73m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 1l/s, H>=73m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy( 2 chế độ tự động và bằng tay điều khiển 3 bơm chữa cháy ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt Rọ hút nước D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Rọ hút nước D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối |
| 8 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối |
| 9 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối |
| 10 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối |
| 11 | Lắp đặt Y lọc rác D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y lọc rác D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây chống cháy 2x1,5mm2 cho công tắc áp lực 2 ngưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 14 | Lắp đặt ống ghen D16 luồn dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 15 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van chặn mặt bích D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van chặn mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt van chặn ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van chặn ren D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van chặn ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van chặn ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van một chiều mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van một chiều ren D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt bình tích áp loại 100 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Đổ bệ bê tông cho máy bơm (mác 200, đá 1x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 28 | Kéo rải cáp bơm chống cháy loại 3x16+1x10mm2 (tính trong phòng bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 29 | Kéo rải cáp bơm chống cháy loại 3x6+1x4mm2 (tính trong phòng bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 30 | Lắp đặt ống ghen mềm D40 bảo hộ cáp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 31 | Lắp đặt ống ghen mềm D32 bảo hộ cáp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 32 | Trụ tiếp nước chữa cháy, đường kính trụ d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Trụ chữa cháy ngoài nhà D125 (3 cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy kích thước 850x500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 35 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50-L20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 37 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt khớp nối ren trong cho van góc chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng lăng vòi kích thước 800x550x220mm (hộp ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 41 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65-L20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 43 | Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống thép đen D125 độ dày 4.78mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép đen D100 độ dày 3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65 độ dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 độ dày 2.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D32 độ dày 2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 độ dày 2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 50 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 51 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 52 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 53 | Lắp đặt bích thép D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bích |
| 54 | Lắp đặt bích thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bích |
| 55 | Lắp đặt bu lông + Long đen, ecu M16-L60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352 | bộ |
| 56 | Lắp đặt zoăng cao su D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 57 | Lắp đặt zoăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 58 | Lắp đặt ubol ôm ống D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt ubol ôm ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt ubol ôm ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt thép V5 treo đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 62 | Lắp đặt tê thép D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê thép thu D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn thép thu D150/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn thu thép D100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút thép d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút thép d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=125mm (bích bịt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=100mm (bích bịt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=50mm (bích bịt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt bộ nội qui tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 76 | Lắp đặt bình bột chữa cháy ABC loại 8 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bình |
| 77 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 800x700x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 78 | Khoan rút lõi đi đường ống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | lỗ |
| 79 | Khoan đục bê tông sàn, nền để đi đường ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| 80 | Đào đất đặt đường ống, tạo rãnh lấy ống cũ, lắp đặt ống mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m3 |
| 81 | Đắp đất nền chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,932 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông mác #200 dày 0.1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| 83 | Hộp dụng cụ phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 84 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,184 | m2 |
| 85 | Đào hố van, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m3 |
| 86 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (bê tông đáy + trụ đỡ van hố van) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 87 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 ( xây hố van) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 88 | Bê tông tấm đan đậy hố van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 89 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (trát bên trong hố van) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m2 |
| 90 | Lắp đặt Miệng khóa gang cho van chặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt Côn thu thép DN125/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp bích thép hàn D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Bê tông lót gối đỡ trụ cứ hỏa M100, Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | m3 |
| 94 | Bê tông gối đỡ trụ cứ hỏa M200, Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | m3 |
| 95 | Bê tông bảo vệ van M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi