Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200463068-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Văn thư - Lưu trữ thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200375304 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố (vốn sự nghiệp kinh tế) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 22:07:00 đến ngày 2020-05-05 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,337,408,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí lán trại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | khoản |
| B | HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,286 | m3 |
| 2 | Phá dỡ gạch ốp lát hiện trạng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 369,564 | m2 |
| 3 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,096 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 81,984 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 101,916 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36,96 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 118,4 | m |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29,413 | đ/m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29,413 | đ/m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,548 | m3 |
| 11 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 102,789 | m2 |
| 12 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75, láng chống thấm sàn vệ sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 102,789 | m2 |
| 13 | Lát gạch ceramic 30x30 cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 101,916 | m2 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=11cm, Vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,563 | m3 |
| 15 | Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - trát vữa xi măng cát vàng tường, cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 201,232 | m2 |
| 16 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 101,916 | m2 |
| 17 | Sản xuất lắp đặt Nắp thăm trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 18 | Công tác bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 101,916 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 101,916 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 230,448 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 353,568 | m2 |
| 22 | Lát đá mặt bàn lavabo bằng đá granite tự nhiên | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,28 | m2 |
| 23 | Lát đá bậu cửa bằng đá granite tự nhiên | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8 | m2 |
| 24 | Khung thép đỡ bàn đá(loại 4 console) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | bộ |
| 25 | Chống thấm lỗ khoan xuyên sàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32 | lỗ |
| 26 | Vách ngăn compact HPL chịu nước dày 12mm + phụ kiện chân INOX | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 108,64 | m2 |
| 27 | Phụ kiện cửa Compact HPL | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | bộ |
| 28 | Cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm, bao gồm 1 cánh cửa, khuôn cửa , phụ kiện kim khí khóa cửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,2 | m2 |
| 29 | Tay co thủy lực cửa đi vệ sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 30 | Cửa sổ 1 cánh bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm, bao gồm cánh cửa mở lật chữ A , phụ kiện kim khí | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,76 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi, cửa sổ các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0 | m2 |
| 32 | Vách kính nhà tắm, kính cường lực 10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | m2 |
| 33 | Phụ kiện inox vách kính phòng tắm, cửa mở quay | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 34 | Phụ kiện tay nắm inox cửa kính phòng tắm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 35 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ khu WC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32 | công |
| 36 | Đèn Downlight D100 bóng compact 6W | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 64 | bộ |
| 37 | Quạt hút âm trần 250x250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 38 | Máy sấy tay | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (Bao gồm mặt và hạt)) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 40 | Aptomat 1P-20A-6kA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat chống giật RCCB nóng lạnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 644 | m |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 432 | m |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 96 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 466 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32 | m |
| 47 | Tháo dỡ bệ xí | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 48 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 49 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | bộ |
| 50 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | công |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 53 | Lô giấy các buồng vệ sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 54 | Lô giấy chung | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - Lavabo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 57 | Lắp đặt gương soi KT 2200x1000 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt gương soi KT 1800X1000 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 60 | Van xả cho tiểu nam cảm ứng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 61 | Xi phông cho tiểu nam | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 62 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 63 | Ống PPR PN16 D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,96 | 100m |
| 64 | Ống PPR PN16 D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,64 | 100m |
| 65 | Ống PPR PN16 D40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,288 | 100m |
| 66 | Cút PPR D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| 67 | Cút PPR D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| 68 | Cút PPR D40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 69 | Tê PPR D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 70 | Tê PPR D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 71 | Tê PPR D40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 72 | Cút PPR ren trong D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42 | cái |
| 73 | Tê PPR ren trong D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 74 | Côn PPR D25-20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 52 | cái |
| 75 | Côn PPR D32-25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 76 | Côn PPR D40-25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 77 | Van khóa PPR D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 78 | Van khóa PPR D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 79 | Zacco PPR D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 80 | Zacco PPR D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 81 | Đai giữ ống D40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 82 | Ống nhựa uPVC class 2 D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | 100m |
| 83 | Ống nhựa uPVC class 2 D60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,144 | 100m |
| 84 | Cút uPVC 90 độ D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 85 | Cút uPVC 45 độ D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 86 | Tê uPVC 90 độ D60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 87 | Tê uPVC 45 độ D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 88 | Tê uPVC 45 độ D60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 89 | Côn uPVC D110-60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 90 | Đai treo ống D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 91 | Ty treo (Thanh M10) D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42 | cái |
| 92 | Đai giữ ống D60 | 12 | cái | |
| 93 | Cắt sàn tạo rãnh thoát nước chạy vòng quanh hành lang kho | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.089,44 | m |
| 94 | Đục sàn tạo rãnh thoát nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 54,472 | m2 |
| 95 | Vét rãnh thoát nước, tạo rãnh thoát nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.089,44 | m |
| 96 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <= 20mm chiều sâu khoan <=25cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 132 | lỗ khoan |
| 97 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày <=10cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 278,32 | m |
| 98 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 119,128 | m2 |
| 99 | Lát gạch granit nhân tạo 40x40 cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 119,128 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi