Gói thầu: gói thầu số 06: Thi công xây dựng và chi phí hạng mục chung công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200461695-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long
Tên gói thầu gói thầu số 06: Thi công xây dựng và chi phí hạng mục chung công trình
Số hiệu KHLCNT 20200432184
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-24 16:40:00 đến ngày 2020-05-04 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,227,190,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào bùn đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6,9118 100m3
2 Đào hữu cơ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,943 100m3
3 Đào cấp Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 101,93 m3
4 Đào đường cũ, đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0761 100m3
5 Đào khuôn đường -đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 23,4997 100m3
6 Đào mương, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 267,088 m3
7 Đắp đất hề, lề đường độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 16,2705 100m3
8 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 21,7384 100m3
9 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 7,861 100m3
10 Bơm nước phục vụ thi công Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 50 ca
11 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 23,5125 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Cuốc chân đinh mặt đường nhựa cũ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2.838,06 m2
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 8,1621 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 11,783 100m3
4 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 66,1628 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 66,1628 100m2
6 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 10,9963 100tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 10,9963 100tấn
C VỈA HÈ, BLỐC, TẤM ĐAN RÃNH
1 Lắp đặt bó vỉa thường Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1.130 m
2 Lắp đặt bó vỉa (cửa thu) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 m
3 Bê tông bó vỉa cửa thu M250, đá 2x4 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 m3
4 Ván khuôn Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0148 100m2
5 Cốt thép ĐK ≤10mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0051 tấn
6 Bê tông móng M150, đá 2x4 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 29,39 m3
7 Ván khuôn gỗ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2608 100m2
8 Lát viên đan rãnh Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 282,6 m2
9 Bê tông viên đan rãnh M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 14,13 m3
10 Ván khuôn gỗ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6956 100m2
11 Lát gạch TERAZZO (40x40)cm, dày 3cm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 32,2 m2
12 Bê tông đệm móng M150, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,61 m3
D THOÁT NƯỚC DỌC
1 Đào móng -đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,2588 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5432 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 70,421 m3
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 226,91 m3
5 Ván khuôn gỗ tường Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 18,9353 100m2
6 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6,7369 tấn
7 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,0218 tấn
8 Lắp đặt tấm đan rãnh bằng cần cẩu Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 782 1cấu kiện
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 86,02 m3
10 Ván khuôn Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,5972 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,6867 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 8,8788 tấn
13 Vữa xi măng mối nối M.100# quy dày 2cm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 41,64 m2
14 Vải địa kỹ thuật mối nối rãnh Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 272,52 m2
15 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 22,1375 100m
16 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6,325 100m
17 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 22,1375 100m
18 Khấu hao cọc thép hình Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2.631,8135 kg
19 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 84,0438 100m
20 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 13,45 m3
21 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =1000mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 180 cái
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =1000mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 60 1 đoạn ống
23 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 55 mối nối
24 Vải địa kỹ thuật mối nối cống Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 89,67 m2
25 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 13,7813 100m
26 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6,71 m3
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ≤5T bằng máy Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
28 Bê tông khối móng hố ga M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,45 m3
29 Ván khuôn Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,186 100m2
30 Cốt thép ĐK ≤10mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4671 tấn
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 8,23 m3
32 Ván khuôn gỗ móng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2352 100m2
33 Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 21,11 m3
34 Ván khuôn gỗ tường Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1818 100m2
35 Thép D20 bậc thang hố thu Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0814 tấn
36 Lắp đặt tấm đan T2-G=1485kg và Đ1-G=405kg bằng máy Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 31 cái
37 Lắp đặt tấm đan rãnh dẫn bằng cần cẩu Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 1cấu kiện
38 Lắp đặt tấm gang đúc Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 26 1cấu kiện
39 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 7,41 m3
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5988 tấn
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7376 tấn
42 Ván khuôn Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3996 100m2
43 Lắp đặt ga thu nước bằng cần cẩu Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 32 1cấu kiện
44 Lắp đặt lưới chắn rác bằng thủ công Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cái
45 Bê tông ga thu, lưới chấn rác M250, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,59 m3
46 Cốt thép ĐK ≤10mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2893 tấn
47 Ván khuôn Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4625 100m2
48 Móng đá dăm bãi đúc Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 100m2
49 Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 200 m2
50 Đào móng -đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1481 100m3
51 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0383 100m3
52 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0718 100m
53 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,702 m3
54 Bê tông móng M200, đá 2x4 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,25 m3
55 Ván khuôn gỗ móng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0872 100m2
56 Bê tông tường M200, đá 2x4 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,24 m3
57 Ván khuôn gỗ tường Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1501 100m2
E TƯỜNG CHẮN BTXM
1 Đóng cọc tre -đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 55,4723 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 8,88 m3
3 Bê tông móng M200, đá 2x4 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 62,13 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,994 100m2
5 Bê tông tường M200, đá 2x4 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 81,65 m3
6 Ván khuôn tường Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,84 100m2
7 Diện tích bao tải tẩm nhựa (2 lớp bao tải) khe phòng lún Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 12,18 m2
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Cột + biển báo tam giác (KT:87,5x87,5x87,5)cm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
2 Biển báo tam giác (KT:87,5x87,5x87,5)cm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 biển
3 Biển báo bát giác (D87,5)cm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5 biển
4 Biển báo phụ (KT:37,5x87,5)cm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 7 biển
5 Lắp đặt cọc tiêu, G=50kg Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 35 1cấu kiện
6 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,95 m3
7 Ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1418 100m2
8 Sơn cọc tiêu bê tông Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 13,91 m2
9 Thép tấm dán màng phản quang Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,58 m2
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra -đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,5 m3
11 Bê tông móng M150, đá 2x4 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,28 m3
12 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,22 100m3
13 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 195,47 m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5475 100m2
15 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0531 100tấn
16 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0531 100tấn
G ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D6cm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 23,8 m
2 Dán màng phản quang màu trắng đỏ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,48 m2
3 Bê tông M.200 đế cọc tiêu đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,28 m3
4 Ván khuôn gỗ bê tông cọc tiêu Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0306 100m2
5 Dây phản quang Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 320 m
6 Cờ hiệu tam giác Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 19 cái
7 Cán cờ hiệu tam giác bằng tre Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 19 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT: 180x120)cm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
9 Biển báo chữ nhật (KT: 130x40)cm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
10 Biển báo chữ nhật (KT: 130x90)cm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
11 Biển báo chữ nhật (KT: 100x25)cm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
12 Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
13 Biển báo tròn D70 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
14 Đèn cảnh báo giao thông Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
15 Nhân công điều khiển giao thông Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 260 công
H CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Đắp đất bờ quai Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5799 100m3
2 Đào thanh thải dòng chảy bằng máy đào 0,8m3 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5799 100m3
3 Đào móng -Cấp đất II Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,4602 100m3
4 Đào đường cũ -Cấp đất III Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3385 100m3
5 Đóng cọc thép hình ngập vào đất, đất C1 (H=3,5m) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,1615 100m
6 Đóng cọc thép hình không ngập vào đất, đất C1 (H=0,8m) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,189 100m
7 Nhổ cọc thép hình Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,1615 100m
8 Khấu hao cọc thép hình Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 494,7393 kg
9 Đóng cọc tre, đất cấp I Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 52,2078 100m
10 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m3
11 Lắp đặt khối đế móng cống D80cm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 27 cái
12 Lắp đặt khối đế móng cống D100cm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
13 Lắp đặt khối đế móng cống hộp bằng máy Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 2x4 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 8,1 m3
15 Ván khuôn Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,168 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2311 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3308 tấn
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =800mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 10 1 đoạn ống
19 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =1000mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5 1 đoạn ống
20 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 2000x2000mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 9 1 đoạn ống
21 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 9 1 cấu kiện
22 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn- Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,78 10 tấn/1km
23 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 8 mối nối
24 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 mối nối
25 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 8 mối nối
26 Vải địa kỹ thuật mối nối cống Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 38,51 m2
27 Bê tông M200, đá 2x4 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 25,9 m3
28 Ván khuôn gỗ móng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6101 100m2
29 Bê tông tường M200, đá 2x4 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 19,26 m3
30 Ván khuôn gỗ tường Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9241 100m2
31 Đá dăm đệm móng hố thu Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,16 m3
32 Bê tông móng M200, đá 2x4 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,32 m3
33 Ván khuôn gỗ móng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0544 100m2
34 Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,19 m3
35 Ván khuôn gỗ tường Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5189 100m2
36 Lắp đặt tấm đan hố thu Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
37 Lắp đặt tấm gang đúc Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 1cấu kiện
38 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,37 m3
39 Ván khuôn Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0605 100m2
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,081 tấn
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0964 tấn
42 Hoàn trả móng cấp phối loại 2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2763 100m3
43 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2414 100m3
44 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3449 100m3
45 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3297 100m3
46 Vận chuyển đất-đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,469 100m3
I DÀN VAN, CÁNH PHAI
1 Sản xuất cốt thép cột dàn van Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2191 tấn
2 Mua máy đóng mở V2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
3 Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,574 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5 m2
6 Sản xuất cốt thép canh phai Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5709 tấn
7 Mua lá cao su dày 10mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,29 m2
8 Tạo lỗ trên bản lá cao su Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 24 lỗ
9 Tạo lỗ trên bản thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,8 10 lỗ
10 Bu lông D10 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 28 cái
11 Bu lông D22 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
12 Gỗ đệm nhóm 4 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,017 m3
13 Sơn chống rỉ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 16,77 1m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->