Gói thầu: gói thầu số 06: Thi công xây dựng và chi phí hạng mục chung công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200461695-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long |
| Tên gói thầu | gói thầu số 06: Thi công xây dựng và chi phí hạng mục chung công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200432184 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 16:40:00 đến ngày 2020-05-04 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,227,190,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bùn đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9118 | 100m3 |
| 2 | Đào hữu cơ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,943 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,93 | m3 |
| 4 | Đào đường cũ, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0761 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường -đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,4997 | 100m3 |
| 6 | Đào mương, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 267,088 | m3 |
| 7 | Đắp đất hề, lề đường độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,2705 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,7384 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,861 | 100m3 |
| 10 | Bơm nước phục vụ thi công | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | ca |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,5125 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cuốc chân đinh mặt đường nhựa cũ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.838,06 | m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1621 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,783 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,1628 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,1628 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,9963 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,9963 | 100tấn |
| C | VỈA HÈ, BLỐC, TẤM ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa thường | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.130 | m |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa (cửa thu) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m |
| 3 | Bê tông bó vỉa cửa thu M250, đá 2x4 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0148 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0051 | tấn |
| 6 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,39 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2608 | 100m2 |
| 8 | Lát viên đan rãnh | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 282,6 | m2 |
| 9 | Bê tông viên đan rãnh M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,13 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6956 | 100m2 |
| 11 | Lát gạch TERAZZO (40x40)cm, dày 3cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,2 | m2 |
| 12 | Bê tông đệm móng M150, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,61 | m3 |
| D | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào móng -đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2588 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5432 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,421 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 226,91 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,9353 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,7369 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0218 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan rãnh bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 782 | 1cấu kiện |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,02 | m3 |
| 10 | Ván khuôn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5972 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6867 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,8788 | tấn |
| 13 | Vữa xi măng mối nối M.100# quy dày 2cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,64 | m2 |
| 14 | Vải địa kỹ thuật mối nối rãnh | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 272,52 | m2 |
| 15 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,1375 | 100m |
| 16 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,325 | 100m |
| 17 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,1375 | 100m |
| 18 | Khấu hao cọc thép hình | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.631,8135 | kg |
| 19 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,0438 | 100m |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,45 | m3 |
| 21 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =1000mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =1000mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | 1 đoạn ống |
| 23 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | mối nối |
| 24 | Vải địa kỹ thuật mối nối cống | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,67 | m2 |
| 25 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,7813 | 100m |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,71 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ≤5T bằng máy | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 28 | Bê tông khối móng hố ga M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,45 | m3 |
| 29 | Ván khuôn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,186 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4671 | tấn |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,23 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ móng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2352 | 100m2 |
| 33 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,11 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ tường | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1818 | 100m2 |
| 35 | Thép D20 bậc thang hố thu | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0814 | tấn |
| 36 | Lắp đặt tấm đan T2-G=1485kg và Đ1-G=405kg bằng máy | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | cái |
| 37 | Lắp đặt tấm đan rãnh dẫn bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 38 | Lắp đặt tấm gang đúc | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | 1cấu kiện |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,41 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5988 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7376 | tấn |
| 42 | Ván khuôn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3996 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt ga thu nước bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | 1cấu kiện |
| 44 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 45 | Bê tông ga thu, lưới chấn rác M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,59 | m3 |
| 46 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2893 | tấn |
| 47 | Ván khuôn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4625 | 100m2 |
| 48 | Móng đá dăm bãi đúc | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 100m2 |
| 49 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m2 |
| 50 | Đào móng -đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1481 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0383 | 100m3 |
| 52 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0718 | 100m |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,702 | m3 |
| 54 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,25 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ móng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0872 | 100m2 |
| 56 | Bê tông tường M200, đá 2x4 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,24 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ tường | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1501 | 100m2 |
| E | TƯỜNG CHẮN BTXM | |||
| 1 | Đóng cọc tre -đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,4723 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,88 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,13 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,994 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường M200, đá 2x4 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,65 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,84 | 100m2 |
| 7 | Diện tích bao tải tẩm nhựa (2 lớp bao tải) khe phòng lún | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,18 | m2 |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cột + biển báo tam giác (KT:87,5x87,5x87,5)cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 2 | Biển báo tam giác (KT:87,5x87,5x87,5)cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | biển |
| 3 | Biển báo bát giác (D87,5)cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | biển |
| 4 | Biển báo phụ (KT:37,5x87,5)cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | biển |
| 5 | Lắp đặt cọc tiêu, G=50kg | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | 1cấu kiện |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,95 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1418 | 100m2 |
| 8 | Sơn cọc tiêu bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,91 | m2 |
| 9 | Thép tấm dán màng phản quang | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,58 | m2 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra -đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5 | m3 |
| 11 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,28 | m3 |
| 12 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,22 | 100m3 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 195,47 | m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5475 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0531 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0531 | 100tấn |
| G | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D6cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,8 | m |
| 2 | Dán màng phản quang màu trắng đỏ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,48 | m2 |
| 3 | Bê tông M.200 đế cọc tiêu đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,28 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ bê tông cọc tiêu | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0306 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 320 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 7 | Cán cờ hiệu tam giác bằng tre | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 180x120)cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (KT: 130x40)cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật (KT: 130x90)cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 11 | Biển báo chữ nhật (KT: 100x25)cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 13 | Biển báo tròn D70 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 14 | Đèn cảnh báo giao thông | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Nhân công điều khiển giao thông | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 260 | công |
| H | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất bờ quai | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5799 | 100m3 |
| 2 | Đào thanh thải dòng chảy bằng máy đào 0,8m3 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5799 | 100m3 |
| 3 | Đào móng -Cấp đất II | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4602 | 100m3 |
| 4 | Đào đường cũ -Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3385 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc thép hình ngập vào đất, đất C1 (H=3,5m) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1615 | 100m |
| 6 | Đóng cọc thép hình không ngập vào đất, đất C1 (H=0,8m) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,189 | 100m |
| 7 | Nhổ cọc thép hình | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1615 | 100m |
| 8 | Khấu hao cọc thép hình | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 494,7393 | kg |
| 9 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,2078 | 100m |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m3 |
| 11 | Lắp đặt khối đế móng cống D80cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 12 | Lắp đặt khối đế móng cống D100cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt khối đế móng cống hộp bằng máy | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 2x4 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1 | m3 |
| 15 | Ván khuôn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,168 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2311 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3308 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =800mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | 1 đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =1000mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | 1 đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 2000x2000mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | 1 đoạn ống |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | 1 cấu kiện |
| 22 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn- | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,78 | 10 tấn/1km |
| 23 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | mối nối |
| 24 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | mối nối |
| 25 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | mối nối |
| 26 | Vải địa kỹ thuật mối nối cống | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,51 | m2 |
| 27 | Bê tông M200, đá 2x4 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,9 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ móng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6101 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tường M200, đá 2x4 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,26 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ tường | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9241 | 100m2 |
| 31 | Đá dăm đệm móng hố thu | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,16 | m3 |
| 32 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,32 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ móng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0544 | 100m2 |
| 34 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,19 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ tường | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5189 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt tấm đan hố thu | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt tấm gang đúc | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,37 | m3 |
| 39 | Ván khuôn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0605 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,081 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0964 | tấn |
| 42 | Hoàn trả móng cấp phối loại 2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2763 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2414 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3449 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3297 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất-đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,469 | 100m3 |
| I | DÀN VAN, CÁNH PHAI | |||
| 1 | Sản xuất cốt thép cột dàn van | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2191 | tấn |
| 2 | Mua máy đóng mở V2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,574 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m2 |
| 6 | Sản xuất cốt thép canh phai | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5709 | tấn |
| 7 | Mua lá cao su dày 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,29 | m2 |
| 8 | Tạo lỗ trên bản lá cao su | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | lỗ |
| 9 | Tạo lỗ trên bản thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8 | 10 lỗ |
| 10 | Bu lông D10 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 11 | Bu lông D22 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Gỗ đệm nhóm 4 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | m3 |
| 13 | Sơn chống rỉ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,77 | 1m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi