Gói thầu: Gói thầu số 7: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200463963-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200441699 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-25 16:21:00 đến ngày 2020-05-05 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,940,851,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 81,93 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,3737 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,3775 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,3971 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7383 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,6444 | 100m3 |
| 7 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 133,199 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,9879 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,5795 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,348 | 100m3 |
| 11 | Vật liệu đất đắp K98: | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 647,222 | m³ |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,748 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 3.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,748 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,9718 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 3.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,9718 | 100m3/1km |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30,2794 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30,2794 | 100m2 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,9529 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,1798 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,3217 | 100m3 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,9313 | 100m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,9313 | 100m2 |
| 24 | Bù vênh C19: | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 104,8581 | Tấn |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,0017 | 100m2 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,0017 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28,6742 | 100m2 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,3011 | 100m3 |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28,6742 | 100m2 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,104 | 100m3 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,7277 | 100m2 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7092 | 100m3 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,1819 | 100m3 |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,7277 | 100m2 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3014 | 100m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32,99 | m3 |
| 37 | Ni lông: | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0 | m² |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2356 | 100m3 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,97 | m3 |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 41 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,931 | 100m2 |
| 42 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,931 | 100m2 |
| 43 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5073 | 100m3 |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,92 | m3 |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0009 | 100m3 |
| 46 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.196,8 | m2 |
| 47 | Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,0984 | 100m3 |
| 48 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,1968 | 100m3 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,05 | m3 |
| 50 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x15x100cm, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.171 | m |
| 51 | Lát gạch xi măng 20x50x5, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 234,2 | m2 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 57,379 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,342 | 100m2 |
| 54 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x15x100cm, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.211 | m |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30,275 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,422 | 100m2 |
| 57 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 58 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,858 | m3 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0 | 100m2 |
| 61 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,247 | m3 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,632 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,477 | 100m2 |
| 64 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,4633 | m3 |
| 65 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 169,335 | m2 |
| 66 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,9574 | 1m3 |
| 67 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2662 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1668 | 100m3 |
| 69 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,59 | m3 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,89 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,46 | 100m2 |
| 72 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 34,914 | m3 |
| 73 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 211,6 | m2 |
| 74 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,358 | 1m3 |
| 75 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3022 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1608 | 100m3 |
| 77 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,283 | m3 |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,793 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,502 | 100m2 |
| 80 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 47,7653 | m3 |
| 81 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 266,06 | m2 |
| 82 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,6646 | 1m3 |
| 83 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3298 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1759 | 100m3 |
| 85 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,9962 | m3 |
| 86 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,9981 | m3 |
| 87 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,5 | m2 |
| 88 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 181 | m |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9751 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,985 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 146,265 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 227,656 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,96 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 66,068 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.194 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,582 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,8117 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 59,7 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 995 | 1cấu kiện |
| 12 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7039 | 100m |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,2617 | 100m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 136,241 | 1m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,1557 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1188 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,82 | m3 |
| 19 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,168 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,88 | 100m2 |
| 21 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,304 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 132 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4224 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,3813 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,92 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 110 | 1cấu kiện |
| 27 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,3208 | 100m |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,8456 | 100m3 |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,507 | 1m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2944 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0425 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,372 | m3 |
| 34 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,92 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3168 | 100m2 |
| 36 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,7072 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1469 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5026 | tấn |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,024 | m3 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36 | 1cấu kiện |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5095 | 100m3 |
| 43 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,661 | 1m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2035 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0691 | 100m3 |
| 46 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,162 | 100m2 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,368 | m3 |
| 48 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,5144 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,54 | 100m2 |
| 50 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,5792 | m3 |
| 51 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2722 | 100m2 |
| 53 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8757 | tấn |
| 54 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,048 | m3 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 54 | 1cấu kiện |
| 56 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5924 | 100m3 |
| 57 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,5826 | 1m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0945 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1019 | 100m3 |
| 60 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3887 | 100m2 |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,2914 | m3 |
| 62 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 43,106 | m3 |
| 63 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 140,544 | m2 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4858 | 100m2 |
| 65 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,966 | tấn |
| 66 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,7318 | m3 |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41 | 1cấu kiện |
| 68 | Lưới chắn rác: | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 69 | Lắp nắp ga các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,277 | 1m3 |
| 71 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6549 | 100m3 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4696 | 100m3 |
| 73 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0035 | 100m3 |
| 74 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0163 | 100m2 |
| 75 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5264 | m3 |
| 76 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,7194 | m3 |
| 77 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,7564 | m2 |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 79 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0513 | tấn |
| 80 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2822 | m3 |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 82 | Lắp nắp ga các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lưới chắn rác: | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6496 | 1m3 |
| 85 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0585 | 100m3 |
| 86 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0258 | 100m3 |
| 87 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,525 | m3 |
| 88 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0902 | 100m2 |
| 89 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 90 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,478 | 1m3 |
| 91 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0191 | 100m3 |
| C | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Tháo dỡ ống gang, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,6667 | 1 đoạn ống |
| 3 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,97 | 100 m |
| 4 | Tháo dỡ đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤15mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 91 | cái |
| 5 | Tháo dỡ van ren - Đường kính 15mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 182 | cái |
| 6 | Tháo dỡ van ren - Đường kính50mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,6667 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,97 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 15mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 91 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren - Đường kính 15mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 182 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,8mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép đen hàn xoắn bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,105 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 75mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,05 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 63mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,55 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm EB - Đường kính 150mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm EE- Đường kính 150mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm EB- Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm-90o | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt BU gang - Đường kính 150mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt BU-HDPE - Đường kính 110mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,8mm-90o | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,8mm-45o | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm-90o | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 25mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,91 | 100 m |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 91 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông ren trong HDPE DN25x3/4" | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 182 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE DN25x3/4" | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 91 | cái |
| 34 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 150mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,06 | 100m |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,489 | 100m3 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,6 | m3 |
| D | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0128 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0128 | 100m3 /1km |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0128 | 100m3 /1km |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27 | 1 bộ |
| 8 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 164 | m |
| 10 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0 | 1 cột |
| 11 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp LED 80W ở độ cao ≤12m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 12 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 13 | Lắp cần đèn chữ L, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27 | 1 cần đèn |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 15 | Lắp giá đỡ tủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 16 | Ghíp nối Cu-Al | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 112 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà bằng máy (chiều dài >1m) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Kẹp siết | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| 20 | Kẹp treo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 21 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,81 | 100m |
| 22 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 50mm2-Cáp treo ABC- AL/XLPE-4x35 mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3388 | 100m |
| 23 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2-Cáp treo ABC- AL/XLPE-4x25 mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,2391 | 100m |
| 24 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2-Dây thoát sét Cu/PVC-1x4 mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,89 | 100m |
| 25 | Đai thép inox | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 84 | bộ |
| 26 | Hộp đặt Aptomat 100A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Hòm đựng công tơ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi