Gói thầu: Gói thầu số 7: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200463963-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200441699
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-25 16:21:00 đến ngày 2020-05-05 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,940,851,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 81,93 1m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,3737 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,3775 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,3971 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,7383 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,6444 100m3
7 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 133,199 m3
8 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,9879 100m3
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,5795 100m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,348 100m3
11 Vật liệu đất đắp K98: Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 647,222
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,748 100m3
13 Vận chuyển đất 3.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,748 100m3/1km
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,9718 100m3
15 Vận chuyển đất 3.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,9718 100m3/1km
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 30,2794 100m2
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 30,2794 100m2
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,9529 100m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,1798 100m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0 100m3
21 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,3217 100m3
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,9313 100m2
23 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,9313 100m2
24 Bù vênh C19: Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 104,8581 Tấn
25 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,0017 100m2
26 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,0017 100m2
27 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 28,6742 100m2
28 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,3011 100m3
29 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 28,6742 100m2
30 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,104 100m3
31 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,7277 100m2
32 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,7092 100m3
33 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,1819 100m3
34 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,7277 100m2
35 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3014 100m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 32,99 m3
37 Ni lông: Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0
38 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2356 100m3
39 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,97 m3
40 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,1 m3
41 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,931 100m2
42 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,931 100m2
43 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5073 100m3
44 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,92 m3
45 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0009 100m3
46 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2.196,8 m2
47 Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,0984 100m3
48 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,1968 100m3
49 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,05 m3
50 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x15x100cm, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.171 m
51 Lát gạch xi măng 20x50x5, XM PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 234,2 m2
52 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 57,379 m3
53 Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,342 100m2
54 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x15x100cm, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.211 m
55 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 30,275 m3
56 Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,422 100m2
57 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,2 m2
58 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,858 m3
59 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,44 m3
60 Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0 100m2
61 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,247 m3
62 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,632 m3
63 Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,477 100m2
64 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20,4633 m3
65 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 169,335 m2
66 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,9574 1m3
67 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2662 100m3
68 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1668 100m3
69 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,59 m3
70 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,89 m3
71 Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,46 100m2
72 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 34,914 m3
73 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 211,6 m2
74 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,358 1m3
75 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3022 100m3
76 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1608 100m3
77 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,283 m3
78 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,793 m3
79 Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,502 100m2
80 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 47,7653 m3
81 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 266,06 m2
82 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,6646 1m3
83 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3298 100m3
84 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1759 100m3
85 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,9962 m3
86 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,9981 m3
87 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16,5 m2
88 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 181 m
B THOÁT NƯỚC
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,9751 100m3
2 Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,985 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 146,265 m3
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 227,656 m3
5 Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,96 100m2
6 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 66,068 m3
7 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.194 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,582 100m2
9 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,8117 tấn
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 59,7 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 995 1cấu kiện
12 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,7039 100m
13 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,2617 100m3
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 136,241 1m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,1557 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1188 100m3
17 Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,33 100m2
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,82 m3
19 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 25,168 m3
20 Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,88 100m2
21 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,304 m3
22 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 132 m2
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4224 100m2
24 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,3813 tấn
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,92 m3
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 110 1cấu kiện
27 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,3208 100m
28 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,8456 100m3
29 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20,507 1m3
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2944 100m3
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0425 100m3
32 Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,108 100m2
33 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,372 m3
34 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,92 m3
35 Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3168 100m2
36 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,7072 m3
37 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 43,2 m2
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1469 100m2
39 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5026 tấn
40 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,024 m3
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 36 1cấu kiện
42 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5095 100m3
43 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,661 1m3
44 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2035 100m3
45 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0691 100m3
46 Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,162 100m2
47 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,368 m3
48 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,5144 m3
49 Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,54 100m2
50 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,5792 m3
51 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 32,4 m2
52 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2722 100m2
53 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,8757 tấn
54 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,048 m3
55 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 54 1cấu kiện
56 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5924 100m3
57 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,5826 1m3
58 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0945 100m3
59 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1019 100m3
60 Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3887 100m2
61 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15,2914 m3
62 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 43,106 m3
63 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 140,544 m2
64 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4858 100m2
65 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,966 tấn
66 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,7318 m3
67 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 41 1cấu kiện
68 Lưới chắn rác: Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 41 cái
69 Lắp nắp ga các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 41 cái
70 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,277 1m3
71 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,6549 100m3
72 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4696 100m3
73 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0035 100m3
74 Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0163 100m2
75 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5264 m3
76 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,7194 m3
77 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,7564 m2
78 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,021 100m2
79 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0513 tấn
80 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2822 m3
81 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 1cấu kiện
82 Lắp nắp ga các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
83 Lưới chắn rác: Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
84 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,6496 1m3
85 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0585 100m3
86 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0258 100m3
87 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,525 m3
88 Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0902 100m2
89 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,004 100m3
90 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,478 1m3
91 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,043 100m3
92 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0191 100m3
C CẤP NƯỚC
1 Tháo dỡ trụ cứu hoả ĐK 100mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
2 Tháo dỡ ống gang, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,6667 1 đoạn ống
3 Tháo dỡ ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,97 100 m
4 Tháo dỡ đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤15mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 91 cái
5 Tháo dỡ van ren - Đường kính 15mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 182 cái
6 Tháo dỡ van ren - Đường kính50mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,6667 1 đoạn ống
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,97 100 m
10 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 15mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 91 cái
11 Lắp đặt van ren - Đường kính 15mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 182 cái
12 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,8mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,04 100m
14 Lắp đặt ống thép đen hàn xoắn bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,105 100m
15 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,02 100m
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0 100m
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 75mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,05 100 m
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 63mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,55 100 m
20 Lắp đặt mối nối mềm EB - Đường kính 150mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
21 Lắp đặt mối nối mềm EE- Đường kính 150mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt mối nối mềm EB- Đường kính 100mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm-90o Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 cái
24 Lắp đặt BU gang - Đường kính 150mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
25 Lắp đặt BU-HDPE - Đường kính 110mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
26 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,8mm-90o Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
27 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,8mm-45o Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
28 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm-90o Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
29 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cặp bích
30 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 25mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,91 100 m
31 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 91 cái
32 Lắp đặt măng sông ren trong HDPE DN25x3/4" Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 182 cái
33 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE DN25x3/4" Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 91 cái
34 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 150mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,06 100m
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,489 100m3
36 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,6 m3
D CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,28 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0128 100m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0128 100m3 /1km
4 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0128 100m3 /1km
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,28 m3
6 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
7 Làm tiếp địa cho cột điện Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 27 1 bộ
8 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 1 bộ
9 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 164 m
10 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0 1 cột
11 Lắp choá đèn - Đèn cao áp LED 80W ở độ cao ≤12m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 27 bộ
12 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 1 cột
13 Lắp cần đèn chữ L, chiều dài cần đèn ≤2,8m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 27 1 cần đèn
14 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 1 tủ
15 Lắp giá đỡ tủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 1 bộ
16 Ghíp nối Cu-Al Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 112 bộ
17 Lắp đặt xà bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 32 bộ
18 Lắp đặt xà bằng máy (chiều dài >1m) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
19 Kẹp siết Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 26 bộ
20 Kẹp treo Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15 bộ
21 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,81 100m
22 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 50mm2-Cáp treo ABC- AL/XLPE-4x35 mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3388 100m
23 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2-Cáp treo ABC- AL/XLPE-4x25 mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,2391 100m
24 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2-Dây thoát sét Cu/PVC-1x4 mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,89 100m
25 Đai thép inox Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 84 bộ
26 Hộp đặt Aptomat 100A Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
27 Hòm đựng công tơ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->