Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200454752-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200454151 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-23 17:35:00 đến ngày 2020-05-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,413,955,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng | |||
| 1 | Đắp nền đường K = 0,95 | Chương V/Phần II | 274,3 | m3 |
| 2 | Đào nền đường Cấp đất III | Chương V/Phần II | 224,15 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường Cấp đất III | Chương V/Phần II | 184,72 | m3 |
| 4 | Cày xới bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Chương V/Phần II | 187,92 | m3 |
| 5 | Đắp đất Lu lèn đường K = 0,98 | Chương V/Phần II | 187,92 | m3 |
| 6 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 | Chương V/Phần II | 36.203,89 | m2 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V/Phần II | 625,66 | m2 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V/Phần II | 625,66 | m2 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm | Chương V/Phần II | 13.912,75 | m2 |
| 10 | Đào nền đường cũ đất cấp III | Chương V/Phần II | 848,53 | m3 |
| 11 | Đắp đất Lu lèn đường K = 0,98 | Chương V/Phần II | 848,53 | m3 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V/Phần II | 2.828,42 | m2 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V/Phần II | 2.828,42 | m2 |
| 14 | Làm cột H, BTCT-M200, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 12 | Cái |
| 15 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V/Phần II | 0,58 | m3 |
| 16 | Đào bỏ rãnh xây cũ bị hư hỏng | Chương V/Phần II | 17,28 | m3 |
| 17 | Xây thành rãnh bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Chương V/Phần II | 25,92 | m3 |
| B | Chi phí đảm bảo giao thông: chi phí gián tiếp khác tính theo Thông tư số 09/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 | |||
| 1 | Cọc tiêu dẫn hướng bằng ống nhựa PVC | Chương V/Phần II | 70 | Cọc |
| 2 | Giấy phản quang dán cọc tiêu | Chương V/Phần II | 23,9 | m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V/Phần II | 0,53 | m3 |
| 4 | Dây phản quang dẫn hướng | Chương V/Phần II | 700 | m |
| 5 | Lắp đặt biển báo phản quang Biển chữ nhật (30x80)cm ( luân chuyển 20 lần) | Chương V/Phần II | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt biển báo phản quang Biển chữ nhật (80x140)cm ( luân chuyển 20 lần) | Chương V/Phần II | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt biển báo phản quang Biển chữ nhật (25x70)cm ( luân chuyển 20 lần) | Chương V/Phần II | 1 | Cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm ( luân chuyển 20 lần) | Chương V/Phần II | 3 | Cái |
| 9 | Hàng rào Barie | Chương V/Phần II | 4 | Bộ |
| 10 | Đèn tín hiệu | Chương V/Phần II | 16 | Bộ |
| 11 | Nhân công đảm bảo GT | Chương V/Phần II | 120 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi