Gói thầu: Thi công xây dựng + Hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200463393-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục quản lý thị trường tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + Hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200400587 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không tự chủ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-25 11:17:00 đến ngày 2020-05-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,958,102,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Phần II Chương V của E-HSMT | 263,155 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 127,465 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,3 | m |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Phần II Chương V của E-HSMT | 669,514 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Phần II Chương V của E-HSMT | 15,128 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp láng granito bậc tam cấp, cầu thang, máy khoan (tính lớp vữa lót dày 3cm) | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,732 | m3 |
| 7 | Phá dỡ lớp láng vữa xi măng sê nô mái | Phần II Chương V của E-HSMT | 122,256 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan, trừ phòng làm việc số 2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 33,131 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lát WC | Phần II Chương V của E-HSMT | 62,95 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Phần II Chương V của E-HSMT | 292,109 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường | Phần II Chương V của E-HSMT | 49,361 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột | Phần II Chương V của E-HSMT | 484,343 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 484,343 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột | Phần II Chương V của E-HSMT | 737,74 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 737,74 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trụ, cột | Phần II Chương V của E-HSMT | 106,782 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát trụ cột | Phần II Chương V của E-HSMT | 106,782 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | Phần II Chương V của E-HSMT | 85,248 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Phần II Chương V của E-HSMT | 662,513 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ trần nhôm, thủ công, WC | Phần II Chương V của E-HSMT | 90,238 | m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,699 | 100m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, xây bịt cửa sổ phòng hội trường | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 737,74 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 484,343 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 106,782 | m2 |
| 26 | Bả matít vào tường ngoài nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 968,686 | m2 |
| 27 | Bả matít vào tường trong nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.374,579 | m2 |
| 28 | Sơn cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.374,579 | 1m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 968,686 | 1m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 961,325 | 1m2 |
| 31 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Phần II Chương V của E-HSMT | 25,485 | m3 |
| 32 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Phần II Chương V của E-HSMT | 35,556 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm chống trơn | Phần II Chương V của E-HSMT | 62,95 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 311,38 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 254,854 | m2 |
| 36 | Ốp tường kích thước gạch granit 300x600mm, tầng 1 ốp cao 90cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 81,281 | m2 |
| 37 | Lát đá granit bậc tam cấp màu đỏ ruby | Phần II Chương V của E-HSMT | 15,647 | m2 |
| 38 | Lát đá granit bậc cầu thang màu đỏ ruby | Phần II Chương V của E-HSMT | 42,102 | m2 |
| 39 | Lát đá granit mặt bệ các loại, màu kim sa trung | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,132 | m2 |
| 40 | Lan can cầu thang bằng inox 304 | Phần II Chương V của E-HSMT | 126,011 | kg |
| 41 | Tay vịn lan can gỗ KT 80x120mm, gỗ lim Nam Phi | Phần II Chương V của E-HSMT | 16,458 | m |
| 42 | Trụ gỗ lim Nam Phi | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ | Phần II Chương V của E-HSMT | 16,458 | m |
| 44 | Sơn gỗ 3 nước, sơn tổng hợp | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,267 | m2 |
| 45 | Khung thép 40x40x1.5 làm khung đỡ bàn đá | Phần II Chương V của E-HSMT | 68,873 | kg |
| 46 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 47 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 48 | Chống thấm WC Màng khò nóng dày 3mm, chống thấm mái | Phần II Chương V của E-HSMT | 47,52 | m2 |
| 49 | Đổ vữa tự chảy không co dày 1cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 35,381 | m2 |
| 50 | Chống thấm sê nô màng khò nóng dày 3mm chống thấm mái | Phần II Chương V của E-HSMT | 122,256 | m2 |
| 51 | Đổ vữa tự chảy không co dày 1cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 76,976 | m2 |
| 52 | Chống thấm cổ ống | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | vị trí |
| 53 | Trần thạch cao tấm chịu nước các nhà vệ sinh | Phần II Chương V của E-HSMT | 62,95 | m2 |
| 54 | Trần thạch cao chìm chống ẩm, | Phần II Chương V của E-HSMT | 27,288 | m2 |
| 55 | Cửa đi 1 cánh kiểu mở quay, khung nhôm định hình, kính trắng 6.38m | Phần II Chương V của E-HSMT | 26,04 | m2 |
| 56 | Cửa sổ nhà vệ sinh mở hất, cửa nhôm hệ định hình, kính trắng 6.38mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 57 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh- khóa đa điểm + bản lề 3 | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 58 | Bộ phụ kiện cửa đi cánh mở hất, thanh đa điểm + bản lề A | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Hoa Inox 304 vuông 12x12x1.5mm làm hoa sắt cửa sổ | Phần II Chương V của E-HSMT | 878,793 | kg |
| 60 | Sơn gỗ 3 nước, sơn tổng hợp, khuôn gỗ | Phần II Chương V của E-HSMT | 196,433 | m2 |
| 61 | Sơn cửa pa nô 3 nước, sơn tổng hợp | Phần II Chương V của E-HSMT | 465,94 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Phần II Chương V của E-HSMT | 232,97 | m2 |
| 63 | Tấm thạch cao hệ xương chìm - Đơn giá bao gồm cả phụ kiện VTC Basi 3050, Duraflex 6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 63,492 | m2 |
| 64 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Phần II Chương V của E-HSMT | 63,492 | m2 |
| 65 | Bả matít vào trần thạch cao | Phần II Chương V của E-HSMT | 63,492 | m2 |
| 66 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 63,492 | 1m2 |
| 67 | Sàn gỗ công nghiệp Maylaysia, tấm 1283x193x8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 57,978 | m2 |
| 68 | Phào chân tường nhựa cao 5cm, vân gỗ | Phần II Chương V của E-HSMT | 59,54 | md |
| 69 | Ốp gỗ công nghiệp chân tường phòng họp cao 80cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 21,936 | m2 |
| 70 | Ốp gỗ trụ cột, gỗ MDF cốt chống ẩm | Phần II Chương V của E-HSMT | 10,92 | m2 |
| 71 | Làm vách sân khấu, MDF cốt chống ẩm | Phần II Chương V của E-HSMT | 16,44 | m2 |
| 72 | Rèm vải cửa đi, cửa sổ | Phần II Chương V của E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Phần II Chương V của E-HSMT | 11,719 | 100m2 |
| 74 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ, thủ công | Phần II Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 75 | Tháo dỡ quạt trần | Phần II Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 76 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phần II Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 77 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Phần II Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Phần II Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Phần II Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 85 | Lắp đặt tủ điện tầng 400x800x150 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 86 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x800x250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 87 | Lắp đặt tủ điện 8 modul, tủ điện phòng | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 88 | Lắp đặt tủ điện 6modul, tủ điện phòng | Phần II Chương V của E-HSMT | 14 | hộp |
| 89 | Đèn báo pha (đỏ xanh vàng) | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, 2x36W có máng phản quang | Phần II Chương V của E-HSMT | 34 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn led âm trần downlight D200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn led âm trần downlight 16W | Phần II Chương V của E-HSMT | 50 | bộ |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Phần II Chương V của E-HSMT | 109 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 1 hạt xoay chiều | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Đế âm công tắc, ổ cắm - Sino | Phần II Chương V của E-HSMT | 149 | cái |
| 98 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm | Phần II Chương V của E-HSMT | 149 | hộp |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm internet | Phần II Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 100 | Vệ sinh, nạp ga, bảo dưỡng các điều hòa tận dụng | Phần II Chương V của E-HSMT | 7 | máy |
| 101 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường | Phần II Chương V của E-HSMT | 7 | máy |
| 102 | Lắp đặt quạt trần | Phần II Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 103 | Lắp đặt dây đơn (1x6)+E6 mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 840 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn (1x4)+E4 mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 937 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2.054 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4x16)+E10mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x35+1x16)+E16mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 82 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 530 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 243 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2.772 | m |
| 112 | Măng sông nối ống D32, Tiền Phong | Phần II Chương V của E-HSMT | 182 | cái |
| 113 | Măng sông nối ống D25, Tiền Phong | Phần II Chương V của E-HSMT | 84 | cái |
| 114 | Măng sông nối ống D20, Tiền Phong | Phần II Chương V của E-HSMT | 949 | cái |
| 115 | Dây Cat 5E | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.610 | m |
| 116 | Lắp đặt dây cat 5E | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.610 | m |
| 117 | Swtich wifi 24 cổng | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 118 | Bộ phát wifi | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 119 | Tháo dỡ bệ xí, thủ công | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 120 | Tháo dỡ chậu rửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 121 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 122 | Tháo dỡ 1 vòi tắm, 1 hương sen | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 123 | Tháo dỡ bình đun nước nóng, thủ công | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,288 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,613 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,24 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm, ống nóng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,229 | 100m |
| 128 | Lắp đặt van khóa, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 129 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 131 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 47 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 141 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 142 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 143 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,154 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 63mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,319 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,824 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,611 | 100m |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 63mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 47 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK90x42mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x63mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x63mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 63mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 47 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 43 | cái |
| 158 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 159 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 160 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 162 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 163 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 164 | Lắp đặt xí bệt | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 165 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 166 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 167 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại âm bàn | Phần II Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 168 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 169 | Lắp đặt gương soi | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 170 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 171 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 172 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 173 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 174 | Lắp đặt van phao điện, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt rọ bơm, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt thoát sàn, ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 177 | Diệt mối toàn công trình | Phần II Chương V của E-HSMT | 280 | m2 |
| 178 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 50 | m3 |
| 179 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Phần II Chương V của E-HSMT | 50 | m3 |
| 180 | Phòng mối mặt nền nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 280 | m2 |
| B | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bục tượng Bác Hồ bằng gỗ Gụ, kích thước 900x600x1450mm ( rộng x sâu x cao), có hoa văn tinh xảo, đã qua xử lý, chống mối mọt, sơn PU màu nâu | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bục phát biểu bằng gỗ Gụ, kích thước 900x600x1400mm ( rộng x sâu x cao), có hoa văn tinh xảo, đã qua xử lý, chống mối mọt, sơn PU màu nâu | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tượng bác hồ, bằng đồng, kích thước 800x580mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bộ bàn ghế, chất liệu gỗ Hương kiểu quốc triện (tay 10). Bao gồm: 01 bàn + 04 ghế + 02 đôn cao + 01 đôn thấp, đã qua xử lý, chống mối mọt, sơn PU màu nâu | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Bàn hội trường gỗ Gụ, kích thước 1750x520x720 (dài x rộng x cao) mm, có hoa văn tinh xảo, đã qua xử lý, chống mối mọt, sơn PU màu nâu, có hộc để tài liệu | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Bàn hội trường gỗ Gụ, Bàn khoá 2 đầu, góc bo tròn kích thước 2500 x 520 x 720 (dài x rộng x cao) mm, có hoa văn tinh xảo, đã qua xử lý, chống mối mọt, sơn PU màu nâu, có hộc để tài liệu | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Ghế hội trường gỗ Gụ 4 chân, kích thước 1250 x 650 x 520 mm (Cao x rộng x sâu), mặt ghế bọc nỉ cao 450mm có hoa văn tinh xảo, đã qua xử lý, chống mối mọt, sơn PU màu nâu | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Ghế chủ toạ gỗ Gụ 4 chân, kích thước 1330 x 810 x 610 mm (Cao x rộng x sâu), mặt ghế bọc nỉ cao 450mm có hoa văn tinh xảo, đã qua xử lý, chống mối mọt, sơn PU màu nâu | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Bàn làm việc cá nhân gỗ Gụ, kích thước 1500x650x760 (dài x rộng x cao) mm, đã qua xử lý, chống mối mọt, sơn PU màu nâu, có hộc để tài liệu | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Ghế làm việc gỗ Gụ 4 chân, kích thước 1250 x 650 x 520 mm(Cao x rộng x sâu), mặt ghế bọc nỉ cao 450mm có hoa văn tinh xảo, đã qua xử lý, chống mối mọt, sơn PU màu nâu | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Tăng âm truyền thanh liền | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 12 | Loa hộp 10W | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 13 | Tăng âm trung tâm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 14 | Máy chủ tịch | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 15 | Máy đại biểu | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | Chiếc |
| 16 | Cáp hội thảo 10m cho | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 17 | Micro cổ ngỗng cần dài | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 18 | Điều hòa treo tường 1chiều - 12.000BTU | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Điều hòa treo tường 2 chiều - 22000BTU | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Điều hòa âm trần 1 chiều casset -18.000BTU | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Nhân công lắp đặt + ống đồng bảo ôn, dây cấp, giá treo điều hòa | Phần II Chương V của E-HSMT | 11 | Bộ |
| C | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm ≤ 1%* A | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 2,5% * A | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| D | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: ≥ 5% (A+B+C) | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi