Gói thầu: Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200459040-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý đường bộ II |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200439314 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 16:35:00 đến ngày 2020-05-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,004,790,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | Sửa chữa cầu Sa Mia Km48+067 QL9 | |||
| C | Phá dỡ các bộ phận cầu cũ | |||
| 1 | Cắt lớp BTN dày 7 cm | Chương V/Phần II | 42 | m |
| 2 | Cào bóc mặt đường BTN dày 7 cm | Chương V/Phần II | 208 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu BTCT | Chương V/Phần II | 27,89 | m3 |
| 4 | Đào móng mặt đường đầu cầu | Chương V/Phần II | 3,75 | m3 |
| D | Mặt cầu | |||
| 1 | Lớp phòng nước | Chương V/Phần II | 102,6 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám, TC 0,5kg/m2 | Chương V/Phần II | 102,6 | m2 |
| 3 | Rải BTNC 19 dày 7 cm | Chương V/Phần II | 102,6 | m2 |
| E | Khe co giãn răng lược | |||
| 1 | Cốt thép D<10 | Chương V/Phần II | 397,15 | kg |
| 2 | Cốt thép 18>D>10 | Chương V/Phần II | 359,1 | kg |
| 3 | Bê tông không co ngót cường độ cao 40 Mpa | Chương V/Phần II | 2,52 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 7,2 | m2 |
| 5 | Khe co giãn MS-RS22-15A | Chương V/Phần II | 18 | m |
| 6 | Khoan lỗ BT <= D12, sâu 10cm | Chương V/Phần II | 976 | Lỗ |
| 7 | Bơm keo Epoxy | Chương V/Phần II | 3,37 | Lít |
| 8 | Cắt lớp BT dày 20 cm | Chương V/Phần II | 36 | m |
| 9 | Phá dỡ BTXM dày TB 20cm | Chương V/Phần II | 2,52 | m3 |
| F | Gờ chắn | |||
| 1 | Cốt thép D<10 | Chương V/Phần II | 3.153,12 | kg |
| 2 | Cốt thép 10>D>18 | Chương V/Phần II | 454,75 | kg |
| 3 | Khoan lỗ BT D12, sâu 10cm | Chương V/Phần II | 936 | Lỗ |
| 4 | Bơm keo Epoxy | Chương V/Phần II | 4,85 | Lít |
| 5 | Bê tông vữa tự đầm SCC 40Mpa | Chương V/Phần II | 29,36 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép | Chương V/Phần II | 61,9 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Chương V/Phần II | 46,8 | m |
| G | Lan can | |||
| 1 | Lan can tay vịn cầu Sa Mia | Chương V/Phần II | 1 | Tbộ |
| 2 | Lắp dựng lan can cầu | Chương V/Phần II | 1 | Tbộ |
| H | Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | SX, Lắp đặt ống thép mạ kẽm D100 | Chương V/Phần II | 4,8 | m |
| 2 | Nắp chắn rác bằng gang | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 3 | Đai định vị thép mạ kẽm | Chương V/Phần II | 188,4 | kg |
| 4 | Khoan lỗ BT D100, dày 10cm | Chương V/Phần II | 4 | Lỗ |
| 5 | Trám vữa không co ngót cường độ cao | Chương V/Phần II | 0,01 | m3 |
| 6 | Bulong M12x40 | Chương V/Phần II | 16 | Bộ |
| 7 | Khoan, lắp đặt vít nở D10 | Chương V/Phần II | 16 | bộ |
| I | Sửa chữa đường hai đầu cầu | |||
| 1 | BTXM móng M200 | Chương V/Phần II | 3,75 | m3 |
| 2 | Tưới nhũ tương, TC 0,5kg/m2 | Chương V/Phần II | 126 | m2 |
| 3 | Rải BTNC 19 dày 7 cm | Chương V/Phần II | 126 | m2 |
| J | Hoàn trả các vạch sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mm | Chương V/Phần II | 1,89 | m2 |
| K | Bậc lên xuống | |||
| 1 | Xây gạch chỉ VXM M100 | Chương V/Phần II | 4,2 | m3 |
| 2 | Trát vữa ximăng M100 dày 2cm | Chương V/Phần II | 44,7 | m2 |
| L | Sửa chữa cầu K Lu Km49+617 QL9 | |||
| M | Phá dỡ các bộ phận cầu cũ | |||
| 1 | Cắt lớp BTN dày 7 cm | Chương V/Phần II | 63 | m |
| 2 | Cào bóc mặt đường BTN dày 7 cm | Chương V/Phần II | 168 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu BTCT | Chương V/Phần II | 31,01 | m3 |
| 4 | Đào móng mặt đường đầu cầu | Chương V/Phần II | 5,63 | m3 |
| N | Mặt cầu | |||
| 1 | Lớp phòng nước | Chương V/Phần II | 187,68 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương, TC 0,5kg/m2 | Chương V/Phần II | 187,68 | m2 |
| 3 | Rải BTNC 19 dày 7 cm | Chương V/Phần II | 187,68 | m2 |
| O | Khe co giãn răng lược | |||
| 1 | Cốt thép D<10 | Chương V/Phần II | 403,66 | kg |
| 2 | Cốt thép 10>D>18 | Chương V/Phần II | 366,68 | kg |
| 3 | Bê tông không co ngót cường độ cao 40 Mpa | Chương V/Phần II | 2,58 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 7,36 | m2 |
| 5 | Khe co giãn MS-RS22-20A | Chương V/Phần II | 18,4 | m |
| 6 | Khoan lỗ BT <= D12, sâu 10cm | Chương V/Phần II | 992 | Lỗ |
| 7 | Bơm keo Epoxy | Chương V/Phần II | 3,43 | Lít |
| 8 | Cắt lớp BT dày 20 cm | Chương V/Phần II | 36,8 | m |
| 9 | Phá dỡ BT | Chương V/Phần II | 2,58 | m3 |
| P | Gờ chắn | |||
| 1 | Cốt thép D<10 | Chương V/Phần II | 2.756,7 | kg |
| 2 | Cốt thép 10>D>18 | Chương V/Phần II | 814,37 | kg |
| 3 | Khoan lỗ BT D12, sâu 10cm | Chương V/Phần II | 1.680 | Lỗ |
| 4 | Bơm keo Epoxy | Chương V/Phần II | 8,71 | Lít |
| 5 | Bê tông vữa tự đầm SCC 40Mpa | Chương V/Phần II | 30,45 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép | Chương V/Phần II | 103,49 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa D90 dày 1,4mm | Chương V/Phần II | 84 | m |
| Q | Lan can | |||
| 1 | Lan can tay vịn cầu K Lu | Chương V/Phần II | 1 | Tbộ |
| 2 | Lắp dựng lan can cầu | Chương V/Phần II | 1 | Tbộ |
| R | Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | SX, Lắp đặt ống thép mạ kẽm D100 | Chương V/Phần II | 9,6 | m |
| 2 | Nắp chắn rác bằng gang | Chương V/Phần II | 6 | cái |
| 3 | Đai định vị thép mạ kẽm | Chương V/Phần II | 282,6 | kg |
| 4 | Khoan lỗ BT D100, dày 10cm | Chương V/Phần II | 6 | Lỗ |
| 5 | Trám vữa không co ngót cường độ cao | Chương V/Phần II | 0,01 | m3 |
| 6 | Lắp đặt bulong M12x40 | Chương V/Phần II | 24 | Bộ |
| 7 | Khoan, lắp đặt vít nở D10 | Chương V/Phần II | 24 | bộ |
| S | Sửa chữa đường hai đầu cầu | |||
| 1 | BTXM móng M200 | Chương V/Phần II | 5,63 | m3 |
| 2 | Tưới nhũ tương, TC 0,5kg/m2 | Chương V/Phần II | 29,4 | m2 |
| 3 | Rải BTNC 19 dày 7 cm | Chương V/Phần II | 29,4 | m2 |
| T | Hoàn trả các vạch sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mm | Chương V/Phần II | 2,05 | m2 |
| U | Bậc lên xuống | |||
| 1 | Xây gạch chỉ VXM M100 | Chương V/Phần II | 18,51 | m3 |
| 2 | Trát vữa ximăng M100 dày 2cm | Chương V/Phần II | 67,17 | m2 |
| V | Sửa chữa cầu Tua Km52+462 QL9 | |||
| W | Phá dỡ các bộ phận cầu cũ | |||
| 1 | Cắt lớp BTN dày 7 cm | Chương V/Phần II | 55 | m |
| 2 | Cào bóc mặt đường BTN dày 7 cm | Chương V/Phần II | 216 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu BTCT | Chương V/Phần II | 42,06 | m3 |
| 4 | Đào móng mặt đường đầu cầu | Chương V/Phần II | 3,75 | m3 |
| X | Mặt cầu | |||
| 1 | Lớp phòng nước | Chương V/Phần II | 226,8 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương, TC 0,5kg/m2 | Chương V/Phần II | 226,8 | m2 |
| 3 | Rải BTNC 19 dày 7 cm | Chương V/Phần II | 226,8 | m2 |
| Y | Khe co giãn răng lược | |||
| 1 | Cốt thép D<10 | Chương V/Phần II | 734,12 | kg |
| 2 | Cốt thép 10>D>18 | Chương V/Phần II | 718,21 | kg |
| 3 | Bê tông không co ngót cường độ cao 40 Mpa | Chương V/Phần II | 3,78 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 10,8 | m2 |
| 5 | Khe co giãn MS-RS22-15A | Chương V/Phần II | 36 | m |
| 6 | Khoan lỗ BT <= D12, sâu 10cm | Chương V/Phần II | 1.952 | Lỗ |
| 7 | Bơm keo Epoxy | Chương V/Phần II | 6,75 | Lít |
| 8 | Cắt BT dày TB 15 cm | Chương V/Phần II | 72 | m |
| 9 | Phá dỡ BT bằng búa căn | Chương V/Phần II | 3,78 | m3 |
| Z | Gờ chắn | |||
| 1 | Cốt thép D<10 | Chương V/Phần II | 4.211,46 | kg |
| 2 | Cốt thép 10>D>18 | Chương V/Phần II | 783,05 | kg |
| 3 | Khoan lỗ BT D12, sâu 10cm | Chương V/Phần II | 1.640 | Lỗ |
| 4 | Bơm keo Epoxy | Chương V/Phần II | 8,5 | Lít |
| 5 | Bê tông vữa tự đầm SCC 40Mpa | Chương V/Phần II | 42,92 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép | Chương V/Phần II | 107,38 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa D90 dày 1,4mm | Chương V/Phần II | 82 | m |
| AA | Lan can | |||
| 1 | Lan can tay vịn cầu Tua | Chương V/Phần II | 1 | Tbộ |
| 2 | Lắp dựng lan can cầu | Chương V/Phần II | 1 | Tbộ |
| AB | Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | SX, Lắp đặt ống thép mạ kẽm D100/90 | Chương V/Phần II | 14,4 | m |
| 2 | Nắp chắn rác bằng gang | Chương V/Phần II | 12 | cái |
| 3 | Đai định vị thép mạ kẽm | Chương V/Phần II | 565,2 | kg |
| 4 | Khoan lỗ BT D100, dày 10cm | Chương V/Phần II | 12 | Lỗ |
| 5 | Trám vá vữa không co ngót, cường độ cao | Chương V/Phần II | 0,02 | m3 |
| 6 | Lắp đặt bulong M12x40 | Chương V/Phần II | 48 | Bộ |
| 7 | Khoan, lắp đặt vít nở D10 | Chương V/Phần II | 48 | bộ |
| AC | Sửa chữa đường hai đầu cầu | |||
| 1 | BTXM móng M200 | Chương V/Phần II | 3,75 | m3 |
| 2 | Tưới nhũ tương, TC 0,5kg/m2 | Chương V/Phần II | 16,8 | m2 |
| 3 | Rải BTNC 19 dày 7 cm | Chương V/Phần II | 16,8 | m2 |
| 4 | Cắt lớp BTN dày 7 cm | Chương V/Phần II | 23,5 | m |
| 5 | Cào bóc mặt đường BTN dày 7 cm | Chương V/Phần II | 60 | m2 |
| 6 | Tưới nhũ tương, TC 0,5kg/m2 | Chương V/Phần II | 60 | m2 |
| 7 | Rải BTNC 19 dày 7 cm | Chương V/Phần II | 60 | m2 |
| AD | Hoàn trả các vạch sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mm | Chương V/Phần II | 1,89 | m2 |
| AE | Bậc lên xuống | |||
| 1 | Xây gạch chỉ VXM M100 | Chương V/Phần II | 4,2 | m3 |
| 2 | Trát vữa ximăng M100 dày 2cm | Chương V/Phần II | 44,7 | m2 |
| AF | Cống Km52+740 QL9 | |||
| AG | Sửa chữa thân cống | |||
| 1 | Trát vữa ximăng M100 dày 2cm có phụ gia Sika Latex TH | Chương V/Phần II | 63,72 | m2 |
| AH | Bậc cấp tiêu năng hạ lưu | |||
| 1 | BTXM tường M200 | Chương V/Phần II | 30,59 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Chương V/Phần II | 58,32 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm | Chương V/Phần II | 5,09 | m3 |
| 4 | Đào đất cấp 3 | Chương V/Phần II | 26,13 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 hoàn trả | Chương V/Phần II | 145,2 | m3 |
| AI | KHỐI LƯỢNG ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chương V/Phần II | 1 | TB |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi