Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công Cải tạo sửa chữa các ngõ tuyến đường Lê Quý Đôn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200462896-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công Cải tạo sửa chữa các ngõ tuyến đường Lê Quý Đôn
Số hiệu KHLCNT 20200462596
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-25 08:56:00 đến ngày 2020-05-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,341,562,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường:
1 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7512 100m3
2 Đắp nền đường K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5652 100m3
3 Đào nền đường đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4988 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,9856 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá, bê tông đường cũ bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0497 100m3
6 Sản xuất, vận chuyển BTNC19 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1141 100 tấn
7 Bù vênh trung bình 3,055cm BTNC19 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,4428 100m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/ m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,4676 100m2
9 Rải thảm mặt bê tông nhựa chặt 19,0, chiều dầy đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,0248 100m2
10 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,2501 100m3
11 Vận chuyển bê tông gạch đá đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4995 100m3
12 Khai thác, vận chuyển đất đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,1987 100m3
13 Thuế tài nguyên môi trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.419,87 m3
14 Bê tông móng mặt đường M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 425,55 m3
15 Bạt chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.518,2 m2
16 Bê tông móng + tường chắn M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,22 m3
17 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,212 100m2
18 phá dỡ bậc gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m3
19 Xây bậc thang VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m3
20 Trát mặt bậc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,92 m2
B VUỐT LỐI RẼ
1 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/ m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m2
2 Rải thảm mặt bê tông nhựa chặt 19.0, chiều dầy đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m2
3 sản xuất, vận chuyển BTNC19 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0665 100tấn
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
2 Lắp tấm bản KT(105x100x15)cm đúc sẵn trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp tấm bản KT(50x100x10), KT(50x100x8), KT(80x100x8)cm trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195 cái
4 phá kết cấu đá búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,435 m3
5 Bê tông mũ tường rãnh dọc M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,858 m3
6 Ván khuôn đổ bê tông các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5432 100m2
7 Cốt thép mũ tường, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 tấn
8 Bê tông tấm bản mới KT(50x100x10)cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,318 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0668 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 tấn
11 Vận chuyển đá, bê tông rãnh cũ đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1144 100m3
12 Xây rãnh bằng gạch chỉ, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,036 m3
13 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,48 m2
14 Cát làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,738 m3
15 Bê tông móng rãnh M200, PCB30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,614 m3
16 Lắp đặt tấm chắn rác Composite loại dưới đường 25 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
17 Lắp đặt nắp ga Composite loại trên hè 12.5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
18 Đào đất xây rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0291 100m3
19 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2473 100m3
20 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0292 100m3
D ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đảm bảo an toàn giao thông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công việc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->