Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200460113-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MAI LÂM |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200455120 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 10:17:00 đến ngày 2020-05-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,532,289,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đào đắp: | |||
| 1 | Đào bùn đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,808 | m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,303 | 100m3 |
| 3 | Đào móng kè, mương xây, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,103 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,089 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,668 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,528 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,781 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,781 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,117 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,225 | 100m3 |
| B | Mặt đường: | |||
| 1 | Nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,008 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,457 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,152 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường - khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3 | 10m |
| 5 | Cắt khe đường - khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | 10m |
| C | Kè, bó gạch xây: | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,368 | m3 |
| 2 | Nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,139 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,141 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,785 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,671 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,172 | m2 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | 100m |
| 9 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m2 |
| D | Mương tưới tiêu: | |||
| 1 | Đắp cát lót móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,173 | m3 |
| 2 | Nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,517 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,759 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,161 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,55 | m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,68 | m2 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | m3 |
| 18 | Đắp cát mang móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,846 | m3 |
| 19 | Đắp cát lót móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,996 | m3 |
| 22 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,225 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,914 | m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,817 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 31 | Đắp cát lót móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | m3 |
| 34 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | m3 |
| 38 | Sản xuất hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 39 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 40 | Sản xuất cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m2 |
| 43 | Máy đóng mở V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Bulong M12x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 45 | Gioăng cao su củ tỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m |
| E | Cống D800 qua đường: | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 800mm (đế cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,316 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,751 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,136 | m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 14 | Lắp dựng tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 15 | Nắp ga bằng composit (khung vuông nắp tròn tải trọng 125KN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 16 | Lắp dựng nắp ga bằng composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 17 | Phát cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,865 | 100m2 |
| F | Biện pháp thi công: | |||
| 1 | Hút nước mương cũ tuyến 4 (Máy bơm nước 200m3/h 14kW) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gốc cây |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.101,706 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,432 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,874 | 1000v |
| 7 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,814 | tấn |
| 8 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,222 | tấn |
| 9 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gỗ các loại, số lượng bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.101,706 | m3 |
| 11 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,432 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,874 | 1000v |
| 13 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,814 | tấn |
| 14 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,222 | tấn |
| 15 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 16 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 30m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.101,706 | m3 |
| 17 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 30m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,432 | m3 |
| 18 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 30m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,874 | 1000v |
| 19 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 30m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,814 | tấn |
| 20 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 30m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,222 | tấn |
| 21 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 30m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| G | Phần tháo hạ cột điện: | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | 1km dây |
| 2 | Tháo sứ đứng trung thế 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 sứ |
| 3 | Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay <= 30m. Chuỗi sứ néo đơn (bát) <= 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 chuỗi sứ |
| 4 | Tháo xà đỡ cột kép VT1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | Tháo xà đỡ cột đơn VT2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 6 | Tháo hạ cột LT12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cột |
| 7 | Tháo đầu cáp khô điện áp đến 35kV 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công/1 đầu cáp |
| 8 | Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn/km |
| 9 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn/km |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly <=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,429 | tấn/km |
| H | Phần làm mới cột điện: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,339 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,399 | m3 |
| 7 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 8 | Mua cột 12B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 9 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 10 m |
| 10 | Mua dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 10 m |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 12 | Mua cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 13 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 sứ |
| 14 | Mua sứ đứng trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 sứ |
| 15 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao<=20m, chuỗi đỡ đơn <=2 bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 chuỗi sứ |
| 16 | Mua chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 chuỗi sứ |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 72.24kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Mua vật liệu chế tạo xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,24 | kg |
| 19 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 74.30kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Mua vật liệu chế tạo xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,3 | kg |
| 21 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 1km/1 dây |
| 22 | Mua dây AC95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | km |
| 23 | Lắp đặt kẹp cáp 3bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Kẹp cáp 3bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 26 | Đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 27 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 mối |
| 28 | Đầu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt đầu cáp lực 35kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu cáp |
| 30 | Đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| I | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định từ khối lượng thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi