Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200460113-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MAI LÂM
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200455120
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-24 10:17:00 đến ngày 2020-05-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,532,289,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đào đắp:
1 Đào bùn đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,808 m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,303 100m3
3 Đào móng kè, mương xây, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,103 m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,089 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,668 100m3
6 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,528 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,498 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,781 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,781 100m3
10 Đắp cát nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,117 m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,225 100m3
B Mặt đường:
1 Nilon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,008 100m2
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,457 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,152 m3
4 Cắt khe đường - khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3 10m
5 Cắt khe đường - khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9 10m
C Kè, bó gạch xây:
1 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,368 m3
2 Nilon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,139 100m2
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,141 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,785 m3
5 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,671 m3
6 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,172 m2
7 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 100m2
8 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,945 100m
9 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
10 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 100m2
D Mương tưới tiêu:
1 Đắp cát lót móng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,173 m3
2 Nilon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,517 100m2
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,383 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,759 m3
5 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,161 m3
6 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 359,55 m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 m3
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,68 m2
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 m3
18 Đắp cát mang móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,846 m3
19 Đắp cát lót móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,996 m3
22 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,225 m3
23 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,914 m2
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 100m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,817 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,438 tấn
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m3
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
31 Đắp cát lót móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m2
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 m3
34 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 m3
35 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 m3
38 Sản xuất hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
39 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
40 Sản xuất cửa van phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
41 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
42 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 m2
43 Máy đóng mở V1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
44 Bulong M12x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
45 Gioăng cao su củ tỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 m
E Cống D800 qua đường:
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 1 đoạn ống
2 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 800mm (đế cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cái
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,316 m3
5 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,751 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 m3
9 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,136 m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,307 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
14 Lắp dựng tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
15 Nắp ga bằng composit (khung vuông nắp tròn tải trọng 125KN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
16 Lắp dựng nắp ga bằng composit Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
17 Phát cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,865 100m2
F Biện pháp thi công:
1 Hút nước mương cũ tuyến 4 (Máy bơm nước 200m3/h 14kW) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gốc cây
4 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.101,706 m3
5 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,432 m3
6 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,874 1000v
7 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,814 tấn
8 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,222 tấn
9 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gỗ các loại, số lượng bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
10 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.101,706 m3
11 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,432 m3
12 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,874 1000v
13 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,814 tấn
14 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,222 tấn
15 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
16 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 30m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.101,706 m3
17 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 30m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,432 m3
18 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 30m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,874 1000v
19 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 30m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,814 tấn
20 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 30m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,222 tấn
21 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 30m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
G Phần tháo hạ cột điện:
1 Tháo hạ dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,407 1km dây
2 Tháo sứ đứng trung thế 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10 sứ
3 Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay <= 30m. Chuỗi sứ néo đơn (bát) <= 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 chuỗi sứ
4 Tháo xà đỡ cột kép VT1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
5 Tháo xà đỡ cột đơn VT2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
6 Tháo hạ cột LT12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cột
7 Tháo đầu cáp khô điện áp đến 35kV 3x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công/1 đầu cáp
8 Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn/km
9 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn/km
10 Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly <=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,429 tấn/km
H Phần làm mới cột điện:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,339 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,301 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,399 m3
7 Dựng cột bê tông, chiều cao cột 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
8 Mua cột 12B Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
9 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 10 m
10 Mua dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 10 m
11 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 cọc
12 Mua cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 cọc
13 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10 sứ
14 Mua sứ đứng trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10 sứ
15 Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao<=20m, chuỗi đỡ đơn <=2 bát Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 chuỗi sứ
16 Mua chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 chuỗi sứ
17 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 72.24kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Mua vật liệu chế tạo xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,24 kg
19 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 74.30kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Mua vật liệu chế tạo xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,3 kg
21 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 1km/1 dây
22 Mua dây AC95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 km
23 Lắp đặt kẹp cáp 3bulong Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
24 Kẹp cáp 3bulong Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
25 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 đầu cốt
26 Đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 đầu cốt
27 Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 mối
28 Đầu nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
29 Cung cấp, lắp đặt đầu cáp lực 35kV, tiết diện cáp <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đầu cáp
30 Đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đầu
I Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định từ khối lượng thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->