Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công Cải tạo sửa chữa tuyến đường Hồ Xuân Hương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200462701-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công Cải tạo sửa chữa tuyến đường Hồ Xuân Hương
Số hiệu KHLCNT 20200462596
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-25 08:50:00 đến ngày 2020-05-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,494,731,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường:
1 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0403 100m3
2 Đào khuôn đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1029 100m3
3 Phá dỡ vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8375 100m3
4 Sản xuất, vận chuyển BTNC 12.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2396 100 tấn
5 Rải thảm mặt bê tông nhựa chặt 12,5 bù vênh mặt đường cũ, chiều dầy đã lèn ép 3.856cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,152 100m2
6 Rải thảm mặt bê tông nhựa chặt 12,5 chiều dầy đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,7691 100m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/ m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,3545 100m2
8 Sản xuất, vận chuyển BTNC19 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0692 100 tấn
9 Rải thảm mặt bê tông nhựa chặt 19,0, chiều dầy đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4334 100m2
10 Vận chuyển đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1432 100m3
11 Vận chuyển đất cấp 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8375 100m3
12 Bê tông móng mặt đường M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,67 m3
13 Bê tông lót móng lót móng mặt đường M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,334 m3
14 Gỗ làm khe giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0739 m3
15 Làm khe co Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,8 m
B VUỐT LỐI RẼ
1 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/ m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,669 100m2
2 Rải thảm mặt bê tông nhựa chặt 19.0, chiều dầy đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,669 100m2
3 sản xuất, vận chuyển BTNC19 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4436 100tấn
C HÈ PHỐ
1 Lát gạch vỉa hè bằng gạch Tezzaro chiều dày 3,0 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.432,26 m2
2 Bê tông móng M150, PCB30, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,5808 m3
3 Vữa đệm dày 2 cm, VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.432,26 m2
4 Bê tông móng viên vỉa M150, PCB30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,1911 m3
5 Vữa đệm bó vỉa các loại dày 2 cm, VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,637 m2
6 Viên vỉa đá KT (22x18x100)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 548,35 viên
7 Viên đan rãnh (30x50x6)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.096,7 viên
8 Lắp dựng viên vỉa W18x22x100 VXM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 548,35 cái
9 Vữa đệm rãnh tam giác dày 2 cm, VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,505 m2
10 Lắp dựng tấm đan rãnh KT (50x30x6) cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.096,7 cái
11 Đào phá dỡ ô trồng cây cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1856 100m3
12 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1856 100m3
13 Gạch chỉ xây ô trồng cây, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,452 m3
14 Chặt bỏ cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cây
15 Đào gốc cây, ĐK <= 50 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 gốc
16 Trồng cây xanh hè phố đường kính D=(10-12)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cây
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,92 m3
2 Bê tông móng ga M200, PCB30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,52 m3
3 Bê tông thành rãnh, hố đặt tấm chắn rác M200, PCB30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,96 m3
4 Bê tông thân hố ga M250, PCB30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,592 m3
5 Bê tông tấm đan, tấm sàn M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,08 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, tấm sàn ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7877 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, tấm sàn ĐK > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3098 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK > 18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1739 tấn
9 Ván khuôn đổ bê tông hố ga các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9136 100m2
10 Lắp tấm bản trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
11 Lắp tấm bản trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
12 Bê tông cổ ga M200, PCB30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,488 m3
13 Lắp đặt tấm chắn rác Composite loại dưới đường 25 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
14 Lắp đặt nắp ga Composite loại trên hè 12.5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
15 Tháo dỡ tấm bản cửa thu, hố ga cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
16 Đào đất xây hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,47 100m3
17 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m3
18 Vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,724 100m3
19 Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
20 Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,114 tấn
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang,sơn giảm tốc dày 6 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,872 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,867 m2
3 Di chuyển, sửa chữa biển báo cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
F DI CHUYỂN ĐƯỜNG CẤP NƯỚC
1 Di chuyển đường nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công việc
G ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đảm bảo an toàn giao thông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công việc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->