Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200464363-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Thủy Bằng
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200464358
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-26 15:06:00 đến ngày 2020-05-06 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,205,503,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Cổng, Tường rào:
1 Đào móng bằng máy đào ( 70% Máy ); Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 109,688 1 m3
2 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m ( 30% NC ); Chiều sâu >1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 47,009 1 m3
3 Đào móng băng có chiều rộng<=3m; Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 57,114 1 m3
4 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 71,27 1 m3
5 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm; Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 17,462 1 m3
6 Bê tông móng chiều rộng R>250cm; Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 25,238 1 m3
7 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật; Lót móng Chương V của E-HSMT 152,36 1 m2
8 Bê tông cổ móng có tiết diện <= 0.1 m2; Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 6,142 1 m3
9 Ván khuôn cổ móng Chương V của E-HSMT 79,296 1 m2
10 Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,946 Tấn
11 Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 0,553 Tấn
12 Xây móng tường bờ lô 10x20x40; Dày 20cm, cao <= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 23,714 1 m3
13 Bê tông giằng móng tường; Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 9,854 1 m3
14 Ván khuôn giằng móng tường Chương V của E-HSMT 98,54 1 m2
15 Gia công cốt thép giằng móng; Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,268 Tấn
16 Gia công cốt thép giằng móng; Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,873 Tấn
17 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2; Cao <=6m,vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 14,542 1 m3
18 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 221,104 1 m2
19 Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,557 Tấn
20 Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,537 Tấn
21 Xây ốp trụ bằng B lô 10x20x40; Cao <= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,647 1 m3
22 Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20; Dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 36,602 1 m3
23 Xây ốp trụ bằng gạch bê tông 9.5x6x20; Cao <= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,168 1 m3
24 Bê tông giằng tường rào; Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 10,411 1 m3
25 Ván khuôn giằng tường rào; Chương V của E-HSMT 148,59 1 m2
26 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,91 Tấn
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn; lam bê tông, vữa M200 Chương V của E-HSMT 4,181 1 m3
28 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ; ván khuôn lam bê tông Chương V của E-HSMT 61,824 1 m2
29 Cốt thép lam bê tông; KC-06 Chương V của E-HSMT 0,229 1 tấn
30 Trát lam đứng, ngang tường rào; Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 166,344 1 m2
31 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc; sẵn bằng thủ công, Pck<=50Kg Chương V của E-HSMT 216 Cái
32 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường; trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 838,3 1 m2
33 Trát trụ, cột; Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 155,4 1 m2
34 Trát giằng tường rào; Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 247,65 1 m2
35 Ôp trụ cổng bằng đá granite nhân tạo; Tiết diện đá <=0.16m2 Chương V của E-HSMT 36,64 1 m2
36 Sản xuất lắp dựng chữ dập nỗi Inox ( Khoán gọn ) Chương V của E-HSMT 1 1 Bộ
37 Sản xuất lắp dựng cửa sắt có ray đẩy ( Khoán gọn ); Cổng chính Chương V của E-HSMT 9 1 m2
38 Sản xuất lắp dựng cửa sắt mở quay ( Khoán gọn ); Cổng chính Chương V của E-HSMT 7,56 1 m2
39 Lồng bảo vệ đèn cổng ( khoán gọn ) Chương V của E-HSMT 4 Cái
40 Lắp đặt đèn cầu mờ trắng D15 - D20 Chương V của E-HSMT 4 1 Bộ
41 Lắp đặt công tắc; Loại công tắc 1 hạt + đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 1 Cái
42 Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng; Loại dây CV(1x1.5)mm2 Chương V của E-HSMT 60 1m
43 Quét vôi ,1 nước trắng + 2 màu; Tường rào ( Lấy bằng DT trát ) Chương V của E-HSMT 1.407,694 1 m2
B Hạng mục : Sân bê tông
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T; Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 518 1 m3
2 Mua đất để đắp (bao gồm vận chuyển đến công trình) Chương V của E-HSMT 554,26 1 m3
3 Dọn dẹp, chặt phá cây tạo mặt bằng Chương V của E-HSMT 6 Công
4 Lu lèn lại mặt sân bê tông; N2 Chương V của E-HSMT 51,8 1 m2
5 Bê tông nền; Vữa bê tông đá 2x4M150 Chương V của E-HSMT 223,68 1 m3
6 Bê tông nền; Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 7,77 1 m3
7 Ván khuôn nền,sân bãi,mặt đường BT…; N2 Chương V của E-HSMT 55,347 1 m2
C Hạng mục : Mương thoát nước
1 Đào Hố ga thu nước rộng<=1m; Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 14,314 1 m3
2 Đào mương thoát bằng máy đào ; Chiều rộng <= 6m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 52,668 1 m3
3 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 22,327 1 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm; Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 8,283 1 m3
5 Xây tường mương bằng gạch bê tông 9.5x6x20; Dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 7,755 1 m3
6 Bê tông giằng hố ga, mương; Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 1,833 1 m3
7 Ván khuôn giằng mương; Hố ga Chương V của E-HSMT 51,744 1 m2
8 Gia công cốt thép mương; KT-15 Chương V của E-HSMT 0,323 Tấn
9 Trát tường trong thành mương; chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 64,68 1 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn; tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Chương V của E-HSMT 3,497 1 m3
11 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ; ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 21,168 1 m2
12 Cốt thép tấm đan; Đan mương Chương V của E-HSMT 0,926 1 tấn
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc; sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg Chương V của E-HSMT 103 Cái
14 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống 60x3.5mm Chương V của E-HSMT 51,52 1 m
15 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống 168x3.5mm Chương V của E-HSMT 8,3 1 m
16 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống 90x3.5mm Chương V của E-HSMT 12 1 m
17 LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính cút 90mm Chương V của E-HSMT 12 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->