Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200463937-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng HĐND và UBND huyện Vĩnh Bảo |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200448233 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-25 16:14:00 đến ngày 2020-05-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,735,975,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. PHÒNG GIÁO DỤC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo TK, TCVN | 10,157 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo TK, TCVN | 1,219 | 100m2 |
| 3 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn vôi trên tường: | Theo TK, TCVN | 378,665 | m2 |
| 4 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn, vôi trên cột: | Theo TK, TCVN | 77,216 | m2 |
| 5 | Vệ sinh cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo TK, TCVN | 114,489 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp vữa láng nền sảnh: | Theo TK, TCVN | 16,491 | m2 |
| 7 | Đục nhám, nền, sảnh, bậc tam cấp: | Theo TK, TCVN | 18,617 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường chân móng: | Theo TK, TCVN | 15,563 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi , sơn tay vịn lan can: | Theo TK, TCVN | 9,504 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát chân lan can: | Theo TK, TCVN | 8,395 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Theo TK, TCVN | 33,755 | m2 |
| 12 | Nhân công thóa dỡ, lắp đặt thay thế bản lề cửa; | Theo TK, TCVN | 54 | bộ |
| 13 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa: | Theo TK, TCVN | 79,844 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại lan can: | Theo TK, TCVN | 20,592 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài Chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Theo TK, TCVN | 23,958 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TK, TCVN | 402,623 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TK, TCVN | 191,705 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TK, TCVN | 402,623 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TK, TCVN | 191,705 | m2 |
| 20 | Vệ sinh nền sàn trước khi chống thấm | Theo TK, TCVN | 16,491 | m2 |
| 21 | Nhân công, vật liệu dải thảm bitum chống thấm nền vệ sinh: | Theo TK, TCVN | 16,491 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn tạo dốc về lỗ thu: | Theo TK, TCVN | 16,491 | m2 |
| 23 | Mài granito hiên, sảnh, bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo TK, TCVN | 18,617 | m2 |
| 24 | Sơn cửa gỗ 3 nước, sơn PU | Theo TK, TCVN | 79,844 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo TK, TCVN | 33,755 | m2 |
| 26 | Sơn mới lan can hoa sắt hành lang | Theo TK, TCVN | 20,592 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ cửa | Theo TK, TCVN | 7,176 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo TK, TCVN | 2 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo TK, TCVN | 2 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo TK, TCVN | 2 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ gạch ốp tường cao1.8m | Theo TK, TCVN | 53,402 | m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường, | Theo TK, TCVN | 38,781 | m2 |
| 33 | Phá dỡ bệ tiểu nữ xây gạch: | Theo TK, TCVN | 0,214 | m3 |
| 34 | Phá dỡ nền gạch, gạch | Theo TK, TCVN | 13,483 | m2 |
| 35 | Phá dỡ lớp vữa lót nền: | Theo TK, TCVN | 13,483 | m2 |
| 36 | Phá dỡ lớp vữa trát trần vệ sinh: | Theo TK, TCVN | 15,125 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo TK, TCVN | 53,402 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo TK, TCVN | 15,125 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, Chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Theo TK, TCVN | 38,781 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TK, TCVN | 38,781 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào, trần | Theo TK, TCVN | 15,125 | m2 |
| 42 | Sơn tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TK, TCVN | 38,781 | m2 |
| 43 | Sơn trần, trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TK, TCVN | 15,125 | m2 |
| 44 | Láng lót nền, Chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Theo TK, TCVN | 14,339 | m2 |
| 45 | Lát nền chống trơn, bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo TK, TCVN | 14,339 | m2 |
| 46 | Nhân công lắp đặt + vật liệu tấm treo composite vệ sinh nam: | Theo TK, TCVN | 1,08 | m2 |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TK, TCVN | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo TK, TCVN | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo TK, TCVN | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo TK, TCVN | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo TK, TCVN | 2 | bộ |
| 52 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn, bụi bẩn trên, cửa vệ sinh: | Theo TK, TCVN | 14,352 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa vệ sinh: | Theo TK, TCVN | 7,176 | m2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hàn, doạn ống dài 4m: | Theo TK, TCVN | 0,2 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 nối bằng phương pháp hàn, doạn ống dài 4m: | Theo TK, TCVN | 0,04 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25 nối bằng phương pháp hàn: | Theo TK, TCVN | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt T nhựa PPR d=25/20 nối bằng phương pháp hàn: | Theo TK, TCVN | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=22 nối bằng phương pháp hàn: | Theo TK, TCVN | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt van khóa d=<25mm | Theo TK, TCVN | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m: | Theo TK, TCVN | 0,08 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D76 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m: | Theo TK, TCVN | 0,2 | 100m |
| 62 | Lắp đặt góc UPVC D110 nối bằng phương pháp dán keo: | Theo TK, TCVN | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt chếc UPVC D110 nối bằng phương pháp dán keo: | Theo TK, TCVN | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt góc UPVC D76 nối bằng phương pháp dán keo: | Theo TK, TCVN | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt chếch UPVC D76 nối bằng phương pháp dán keo: | Theo TK, TCVN | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D34 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m: | Theo TK, TCVN | 0,04 | 100m |
| 67 | Lắp đặt góc UPVC D34 nối bằng phương pháp dán keo: | Theo TK, TCVN | 12 | cái |
| 68 | Vận chuyển vôi thầu gạch vỡ trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TK, TCVN | 4,081 | m3 |
| 69 | Vận chuyển tiếp vôi thầu gạch vỡ cự ly <= 7km bằng ôtô tự đổ 5T | Theo TK, TCVN | 0,286 | 100m3 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo TK, TCVN | 1,219 | 100m2 |
| 71 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn vôi trên tường: | Theo TK, TCVN | 374,832 | m2 |
| 72 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn, vôi trên cột: | Theo TK, TCVN | 73,872 | m2 |
| 73 | Vệ sinh cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo TK, TCVN | 100,322 | m2 |
| 74 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn tay vịn lan can: | Theo TK, TCVN | 13,482 | m2 |
| 75 | Phá lớp vữa trát chân lan can: | Theo TK, TCVN | 11,909 | m2 |
| 76 | Tháo dỡ cửa | Theo TK, TCVN | 37,955 | m2 |
| 77 | Nhân công thóa dỡ, lắp đặt thay thế bản lề cửa; | Theo TK, TCVN | 66 | bộ |
| 78 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa: | Theo TK, TCVN | 88,51 | m2 |
| 79 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo TK, TCVN | 29,211 | m2 |
| 80 | Trát tường chân lan can chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Theo TK, TCVN | 11,909 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TK, TCVN | 386,741 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TK, TCVN | 174,194 | m2 |
| 83 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TK, TCVN | 386,741 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TK, TCVN | 147,194 | m2 |
| 85 | Sơn cửa bằng sơn PU | Theo TK, TCVN | 88,51 | 0, |
| 86 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo TK, TCVN | 37,955 | m2 |
| 87 | Sơn mới lan can hoa sắt hành lang | Theo TK, TCVN | 29,211 | m2 |
| 88 | Tháo dỡ cửa | Theo TK, TCVN | 7,176 | m2 |
| 89 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo TK, TCVN | 2 | bộ |
| 90 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo TK, TCVN | 2 | bộ |
| 91 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo TK, TCVN | 2 | bộ |
| 92 | Tháo dỡ gạch ốp tường cao1.8m | Theo TK, TCVN | 53,402 | m2 |
| 93 | Phá lớp vữa trát tường, | Theo TK, TCVN | 38,781 | m2 |
| 94 | Phá dỡ bệ tiểu nữ xây gạch: | Theo TK, TCVN | 0,214 | m3 |
| 95 | Phá dỡ nền gạch, gạch | Theo TK, TCVN | 13,483 | m2 |
| 96 | Phá dỡ lớp vữa lót nền: | Theo TK, TCVN | 13,483 | m2 |
| 97 | Phá dỡ lớp vữa trát trần vệ sinh: | Theo TK, TCVN | 15,125 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo TK, TCVN | 53,402 | m2 |
| 99 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo TK, TCVN | 15,125 | m2 |
| 100 | Trát tường trong, Chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Theo TK, TCVN | 38,781 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TK, TCVN | 38,781 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào, trần | Theo TK, TCVN | 15,125 | m2 |
| 103 | Sơn tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TK, TCVN | 38,781 | m2 |
| 104 | Sơn trần, trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TK, TCVN | 15,125 | m2 |
| 105 | Láng lót nền, Chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Theo TK, TCVN | 14,339 | m2 |
| 106 | Nhân công, vật liệu dải thảm bitum chống thấm nền vệ sinh: | Theo TK, TCVN | 17,693 | m2 |
| 107 | Lát nền chống trơn, bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo TK, TCVN | 14,339 | m2 |
| 108 | Nhân công lắp đặt + vật liệu tấm treo composite vệ sinh nam: | Theo TK, TCVN | 1,08 | m2 |
| 109 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TK, TCVN | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo TK, TCVN | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo TK, TCVN | 2 | bộ |
| 112 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo TK, TCVN | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo TK, TCVN | 2 | bộ |
| 114 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn, bụi bẩn trên, cửa vệ sinh: | Theo TK, TCVN | 14,352 | m2 |
| 115 | Lắp dựng cửa vệ sinh: | Theo TK, TCVN | 7,176 | m2 |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hàn, doạn ống dài 4m: | Theo TK, TCVN | 0,2 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 nối bằng phương pháp hàn, doạn ống dài 4m: | Theo TK, TCVN | 0,04 | 100m |
| 118 | Lắp đặt góc nhựa PPR d=25 nối bằng phương pháp hàn, doạn ống dài 4m: | Theo TK, TCVN | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt T nhựa PPR d=25/20 nối bằng phương pháp hàn: | Theo TK, TCVN | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20 nối bằng phương pháp hàn: | Theo TK, TCVN | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt van khóa d=<25mm | Theo TK, TCVN | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m: | Theo TK, TCVN | 0,08 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D76 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m: | Theo TK, TCVN | 0,2 | 100m |
| 124 | Lắp đặt góc UPVC D110 nối bằng phương pháp dán keo: | Theo TK, TCVN | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt chếc UPVC D110 nối bằng phương pháp dán keo: | Theo TK, TCVN | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt góc UPVC D76 nối bằng phương pháp dán keo: | Theo TK, TCVN | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt chếch UPVC D76 nối bằng phương pháp dán keo: | Theo TK, TCVN | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D34 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m: | Theo TK, TCVN | 0,04 | 100m |
| 129 | Lắp đặt góc UPVC D34 nối bằng phương pháp dán keo: | Theo TK, TCVN | 12 | cái |
| 130 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TK, TCVN | 3,138 | m3 |
| 131 | Vận chuyển tiếp vôi thầu gạch vỡ cự ly <= 7km bằng ôtô tự đổ 5T | Theo TK, TCVN | 0,22 | 100m3 |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo TK, TCVN | 1,219 | 100m2 |
| 133 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn vôi trên tường: | Theo TK, TCVN | 345,711 | m2 |
| 134 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn, vôi trên cột: | Theo TK, TCVN | 64,896 | m2 |
| 135 | Vệ sinh cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo TK, TCVN | 172,453 | m2 |
| 136 | Tháo dỡ cửa | Theo TK, TCVN | 33,755 | m2 |
| 137 | Nhân công thóa dỡ, lắp đặt thay thế bản lề cửa; | Theo TK, TCVN | 54 | bộ |
| 138 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa: | Theo TK, TCVN | 79,844 | m2 |
| 139 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn tay vịn lan can: | Theo TK, TCVN | 7,865 | m2 |
| 140 | Phá lớp vữa trát chân lan can: | Theo TK, TCVN | 8,539 | m2 |
| 141 | Nhân công rửa, vệ sinh bề mặt lan can ốp gạch gốm: | Theo TK, TCVN | 31,458 | m2 |
| 142 | Phá dỡ lớp vữa bề mặt seno | Theo TK, TCVN | 102,394 | m2 |
| 143 | Trát tường chân lan can chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Theo TK, TCVN | 8,539 | m2 |
| 144 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TK, TCVN | 354,249 | m2 |
| 145 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TK, TCVN | 237,349 | m2 |
| 146 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TK, TCVN | 354,249 | m2 |
| 147 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TK, TCVN | 237,349 | m2 |
| 148 | Sơn gỗ 3 nước | Theo TK, TCVN | 79,844 | m2 |
| 149 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo TK, TCVN | 33,755 | m2 |
| 150 | Vệ sinh sàn seno trước khi chống thấm | Theo TK, TCVN | 102,394 | m2 |
| 151 | Nhân công, vật liệu dải thảm bitum chống thấm seno: | Theo TK, TCVN | 102,394 | m2 |
| 152 | Láng sàn seno tạo dốc bề mặt: | Theo TK, TCVN | 102,394 | m2 |
| 153 | Tháo dỡ cửa | Theo TK, TCVN | 7,176 | m2 |
| 154 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo TK, TCVN | 2 | bộ |
| 155 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo TK, TCVN | 2 | bộ |
| 156 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo TK, TCVN | 2 | bộ |
| 157 | Tháo dỡ gạch ốp tường cao1.8m | Theo TK, TCVN | 53,402 | m2 |
| 158 | Phá lớp vữa trát tường, | Theo TK, TCVN | 33,825 | m2 |
| 159 | Phá dỡ bệ tiểu nữ xây gạch: | Theo TK, TCVN | 0,214 | m3 |
| 160 | Phá dỡ nền gạch, gạch | Theo TK, TCVN | 13,483 | m2 |
| 161 | Phá dỡ lớp vữa lót nền: | Theo TK, TCVN | 13,483 | m2 |
| 162 | Phá dỡ lớp vữa trát trần vệ sinh: | Theo TK, TCVN | 15,125 | m2 |
| 163 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo TK, TCVN | 53,402 | m2 |
| 164 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo TK, TCVN | 15,125 | m2 |
| 165 | Trát tường trong, Chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Theo TK, TCVN | 38,781 | m2 |
| 166 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TK, TCVN | 38,781 | m2 |
| 167 | Bả bằng bột bả vào, trần | Theo TK, TCVN | 15,125 | m2 |
| 168 | Sơn tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TK, TCVN | 38,781 | m2 |
| 169 | Sơn trần, trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TK, TCVN | 15,125 | m2 |
| 170 | Láng lót nền, Chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Theo TK, TCVN | 14,339 | m2 |
| 171 | Nhân công, vật liệu dải thảm bitum chống thấm nền vệ sinh: | Theo TK, TCVN | 17,693 | m2 |
| 172 | Lát nền chống trơn, bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo TK, TCVN | 14,339 | m2 |
| 173 | Nhân công lắp đặt + vật liệu tấm treo composite vệ sinh nam: | Theo TK, TCVN | 1,08 | m2 |
| 174 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TK, TCVN | 2 | bộ |
| 175 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo TK, TCVN | 2 | bộ |
| 176 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo TK, TCVN | 2 | bộ |
| 177 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo TK, TCVN | 2 | bộ |
| 178 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo TK, TCVN | 2 | bộ |
| 179 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn, bụi bẩn trên, cửa vệ sinh: | Theo TK, TCVN | 16,848 | m2 |
| 180 | Lắp dựng cửa vệ sinh: | Theo TK, TCVN | 8,424 | m2 |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hàn, doạn ống dài 4m: | Theo TK, TCVN | 0,2 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 nối bằng phương pháp hàn, doạn ống dài 4m: | Theo TK, TCVN | 0,04 | 100m |
| 183 | Lắp đặt góc nhựa PPR d=25 nối bằng phương pháp hàn, doạn ống dài 4m: | Theo TK, TCVN | 10 | cái |
| 184 | Lắp đặt T nhựa PPR d=25/20 nối bằng phương pháp hàn: | Theo TK, TCVN | 6 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20 nối bằng phương pháp hàn: | Theo TK, TCVN | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt van khóa d=<25mm | Theo TK, TCVN | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m: | Theo TK, TCVN | 0,08 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D76 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m: | Theo TK, TCVN | 0,2 | 100m |
| 189 | Lắp đặt góc UPVC D110 nối bằng phương pháp dán keo: | Theo TK, TCVN | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt chếc UPVC D110 nối bằng phương pháp dán keo: | Theo TK, TCVN | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt góc UPVC D76 nối bằng phương pháp dán keo: | Theo TK, TCVN | 5 | cái |
| 192 | Lắp đặt chếch UPVC D76 nối bằng phương pháp dán keo: | Theo TK, TCVN | 5 | cái |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D34 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m: | Theo TK, TCVN | 0,04 | 100m |
| 194 | Lắp đặt góc UPVC D34 nối bằng phương pháp dán keo: | Theo TK, TCVN | 12 | cái |
| 195 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TK, TCVN | 5,118 | m3 |
| 196 | Vận chuyển tiếp vôi thầu gạch vỡ cự ly <= 7km bằng ôtô tự đổ 5T | Theo TK, TCVN | 0,358 | 100m3 |
| B | II. MẶT TRẬN TỔ QUỐC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo TK, TCVN | 0,44 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi tường hàng rào: | Theo TK, TCVN | 44 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TK, TCVN | 44 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo TK, TCVN | 11,92 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo TK, TCVN | 1,452 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ đường dốc xe máy: | Theo TK, TCVN | 0,061 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài nhà: | Theo TK, TCVN | 300,386 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo TK, TCVN | 181,654 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn vôi chân tường, bồn hoa: | Theo TK, TCVN | 93,731 | m2 |
| 10 | Đục nhám bề mặt sảnh, tam cấp: | Theo TK, TCVN | 45,588 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Theo TK, TCVN | 59,818 | m2 |
| 12 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa: | Theo TK, TCVN | 157,031 | m2 |
| 13 | Nhân công tháo dỡ, lắp đặt + vật liệu bản lề cửa: | Theo TK, TCVN | 129 | bộ |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TK, TCVN | 394,117 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TK, TCVN | 181,654 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TK, TCVN | 394,117 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TK, TCVN | 181,654 | m2 |
| 18 | Mài granito sảnh, bậc tâm cấp đã bao gồm phần đường dốc xe máy phá dỡ: | Theo TK, TCVN | 45,588 | m2 |
| 19 | Sơn gỗ 3 nước | Theo TK, TCVN | 146,749 | m2 |
| 20 | Sơn mới cửa xếp: | Theo TK, TCVN | 10,282 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo TK, TCVN | 59,818 | m2 |
| 22 | Vận chuyển vôi thầu gạch vỡ trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TK, TCVN | 0,973 | m3 |
| 23 | Vận chuyển tiếp vôi thầu gạch vỡ cự ly <= 7km bằng ôtô tự đổ 5T | Theo TK, TCVN | 0,068 | 100m3 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo TK, TCVN | 1,452 | 100m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài nhà: | Theo TK, TCVN | 303,969 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo TK, TCVN | 149,39 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn vôi lan can: | Theo TK, TCVN | 72,281 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ cửa | Theo TK, TCVN | 59,818 | m2 |
| 29 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa: | Theo TK, TCVN | 146,749 | m2 |
| 30 | Nhân công tháo dỡ, lắp đặt + vật liệu bản lề cửa: | Theo TK, TCVN | 129 | bộ |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TK, TCVN | 376,25 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TK, TCVN | 149,39 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TK, TCVN | 376,25 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TK, TCVN | 149,39 | m2 |
| 35 | Sơn gỗ 3 nước | Theo TK, TCVN | 146,749 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo TK, TCVN | 59,818 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo TK, TCVN | 1,452 | 100m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài nhà: | Theo TK, TCVN | 285,796 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi xà, cột, dầm, trần | Theo TK, TCVN | 228,799 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn vôi lan can: | Theo TK, TCVN | 72,281 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ cửa | Theo TK, TCVN | 58,894 | m2 |
| 42 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa: | Theo TK, TCVN | 144,836 | m2 |
| 43 | Nhân công tháo dỡ, lắp đặt + tiền vật liệu bản lề cửa: | Theo TK, TCVN | 129 | bộ |
| 44 | Phá dỡ lớp vữa bề mặt seno | Theo TK, TCVN | 152,747 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TK, TCVN | 358,076 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TK, TCVN | 228,799 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TK, TCVN | 358,076 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TK, TCVN | 228,799 | m2 |
| 49 | Sơn gỗ 3 nước | Theo TK, TCVN | 144,836 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo TK, TCVN | 58,894 | m2 |
| 51 | Vệ sinh sàn seno trước khi chống thấm: | Theo TK, TCVN | 152,747 | m2 |
| 52 | Nhân công, vật liệu dải thảm bitum chống thấm seno: | Theo TK, TCVN | 152,747 | m2 |
| 53 | Láng sàn seno tạo dốc bề mặt: | Theo TK, TCVN | 152,747 | m2 |
| 54 | Bốc xếp, vận chuyển vôi thầu gạch vỡi từ trên cao xuống | Theo TK, TCVN | 3,055 | m3 |
| 55 | Vận chuyển tiếp vôi thầu gạch vỡ cự ly <= 7km bằng ôtô tự đổ 5T | Theo TK, TCVN | 0,214 | 100m3 |
| C | III. ĐOÀN THANH NIÊN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo TK, TCVN | 21,822 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo TK, TCVN | 1,838 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi tường mặt đứng: | Theo TK, TCVN | 587,659 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi xà, cột, dầm, trần | Theo TK, TCVN | 395,278 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi trên lan can hành lang: | Theo TK, TCVN | 60,443 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn, bụi bẩn chân tường: | Theo TK, TCVN | 100,991 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo TK, TCVN | 31,844 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TK, TCVN | 648,102 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TK, TCVN | 395,278 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TK, TCVN | 648,102 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TK, TCVN | 395,278 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng chân tường: | Theo TK, TCVN | 100,991 | m2 |
| 13 | Sơn mới lan can thép: | Theo TK, TCVN | 31,844 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo TK, TCVN | 0,305 | 100m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi tường nhà bảo vệ: | Theo TK, TCVN | 9,19 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn trần seno: | Theo TK, TCVN | 6,594 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TK, TCVN | 9,19 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả trần | Theo TK, TCVN | 6,594 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TK, TCVN | 9,19 | m2 |
| 20 | Sơn, trần đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TK, TCVN | 6,594 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo TK, TCVN | 1,922 | 100m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi tường mặt đứng: | Theo TK, TCVN | 583,364 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi xà, cột, dầm, trần | Theo TK, TCVN | 331,09 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi trên lan can hành lang: | Theo TK, TCVN | 46,596 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo TK, TCVN | 25,09 | m2 |
| 26 | Phá dỡ lớp vữa bề mặt mái hiên tầng 2 | Theo TK, TCVN | 243,269 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TK, TCVN | 583,364 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TK, TCVN | 331,09 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TK, TCVN | 583,364 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TK, TCVN | 331,09 | m2 |
| 31 | Vệ sinh sàn sàn mái, seno trước khi chống thấm: | Theo TK, TCVN | 243,269 | m2 |
| 32 | Nhân công, vật liệu dải thảm bitum chống thấm mái hiên tầng 2: | Theo TK, TCVN | 243,269 | m2 |
| 33 | Láng tạ dốc sàn mái, seno tầng 2: | Theo TK, TCVN | 243,269 | m2 |
| 34 | Bốc xếp, vận chuyển vôi thầu gạch vỡi từ trên cao xuống | Theo TK, TCVN | 4,865 | m3 |
| 35 | Vận chuyển vôi thầu gạch vỡ trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TK, TCVN | 243,269 | m3 |
| 36 | Vận chuyển tiếp vôi thầu gạch vỡ cự ly <= 7km bằng ôtô tự đổ 5T | Theo TK, TCVN | 17,029 | 100m3 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo TK, TCVN | 0,74 | 100m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi tường mặt đứng: | Theo TK, TCVN | 270,153 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi xà, cột, dầm, trần | Theo TK, TCVN | 29,115 | m2 |
| 40 | Phá dỡ lớp vữa bề mặt seno mái: | Theo TK, TCVN | 167,223 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TK, TCVN | 270,153 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TK, TCVN | 29,115 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TK, TCVN | 270,153 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TK, TCVN | 29,115 | m2 |
| 45 | Vệ sinh sàn mái, seno trước khi chống thấm: | Theo TK, TCVN | 167,223 | m2 |
| 46 | Nhân công, vật liệu dải thảm bitum chống thấm sàn mái, seno: | Theo TK, TCVN | 167,223 | m2 |
| 47 | Láng sàn mái, seno tạo dốc bề mặt: | Theo TK, TCVN | 167,223 | m2 |
| 48 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TK, TCVN | 3,345 | m3 |
| 49 | Vận chuyển tiếp vôi thầu gạch vỡ cự ly <= 7km bằng ôtô tự đổ 5T | Theo TK, TCVN | 0,234 | 100m3 |
| D | IV. PHÒNG TÀI CHÍNH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo TK, TCVN | 0,454 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi tường rào: | Theo TK, TCVN | 83,84 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TK, TCVN | 83,84 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo TK, TCVN | 3,86 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo TK, TCVN | 0,266 | 100m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường: | Theo TK, TCVN | 102,648 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi tường chân móng: | Theo TK, TCVN | 18,433 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi xà, cột, dầm, trần | Theo TK, TCVN | 41,766 | m2 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo TK, TCVN | 1,629 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài Chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Theo TK, TCVN | 14,806 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lớp vữa bề mặt seno mái: | Theo TK, TCVN | 16,329 | m2 |
| 12 | Vệ sinh sàn mái, seno trước khi chống thấm: | Theo TK, TCVN | 16,329 | m2 |
| 13 | Nhân công, vật liệu dải thảm bitum chống thấm sàn mái, seno: | Theo TK, TCVN | 18,384 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vệ sinh bồn hóa: | Theo TK, TCVN | 16,632 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa | Theo TK, TCVN | 26,163 | m2 |
| 16 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa: | Theo TK, TCVN | 58,889 | m2 |
| 17 | Nhân công tháo dỡ, lắp đặt + vật liệu bản lề cửa: | Theo TK, TCVN | 36 | bộ |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TK, TCVN | 137,713 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TK, TCVN | 41,766 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TK, TCVN | 137,173 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TK, TCVN | 41,766 | m2 |
| 22 | Sơn gỗ 3 nước | Theo TK, TCVN | 58,889 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo TK, TCVN | 26,163 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vệ sinh ngoài nhà bảo vệ: | Theo TK, TCVN | 19,95 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TK, TCVN | 19,95 | m2 |
| 26 | Sơn mới nhà bảo vệ: | Theo TK, TCVN | 19,95 | m2 |
| 27 | Bốc xếp, vận chuyển vôi thầu gạch vỡi từ trên cao xuống | Theo TK, TCVN | 0,327 | m3 |
| 28 | Vận chuyển vôi thầu gạch vỡ trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TK, TCVN | 0,327 | m3 |
| 29 | Vận chuyển tiếp vôi thầu gạch vỡ cự ly <= 7km bằng ôtô tự đổ 5T | Theo TK, TCVN | 0,023 | 100m3 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường: | Theo TK, TCVN | 99,661 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi xà, cột, dầm, trần | Theo TK, TCVN | 90,311 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ cửa | Theo TK, TCVN | 29,708 | m2 |
| 33 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa: | Theo TK, TCVN | 63,846 | m2 |
| 34 | Nhân công tháo dỡ, lắp đặt + vật liệu bản lề cửa: | Theo TK, TCVN | 24 | bộ |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TK, TCVN | 99,661 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TK, TCVN | 90,311 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TK, TCVN | 99,661 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TK, TCVN | 90,311 | m2 |
| 39 | Sơn gỗ 3 nước | Theo TK, TCVN | 40,686 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo TK, TCVN | 29,708 | m2 |
| E | V. PHÒNG TIẾP DÂN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo TK, TCVN | 4,323 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo TK, TCVN | 1,663 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường ngoài nhà: | Theo TK, TCVN | 235,638 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi tường trong nhà: | Theo TK, TCVN | 203,384 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi xà, cột, dầm, trần | Theo TK, TCVN | 103,454 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo TK, TCVN | 16,138 | m2 |
| 7 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa: | Theo TK, TCVN | 40,934 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lớp vữa bề mặt seno | Theo TK, TCVN | 8,676 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TK, TCVN | 439,024 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TK, TCVN | 103,454 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TK, TCVN | 235,64 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TK, TCVN | 306,838 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo TK, TCVN | 16,138 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn cửa sắt sếp: | Theo TK, TCVN | 8,658 | m2 |
| 15 | Vệ sinh sàn seno trước khi chống thấm: | Theo TK, TCVN | 8,676 | m2 |
| 16 | Nhân công, vật liệu dải thảm bitum chống thấm seno: | Theo TK, TCVN | 8,676 | m2 |
| 17 | Vận chuyển vôi thầu gạch vỡ trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TK, TCVN | 0,174 | m3 |
| 18 | Vận chuyển tiếp vôi thầu gạch vỡ cự ly <= 7km bằng ôtô tự đổ 5T | Theo TK, TCVN | 0,012 | 100m3 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo TK, TCVN | 1,976 | 100m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường ngoài nhà: | Theo TK, TCVN | 216,827 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi tường trong nhà: | Theo TK, TCVN | 178,545 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi xà, cột, dầm, trần | Theo TK, TCVN | 99,15 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa | Theo TK, TCVN | 30,51 | m2 |
| 24 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa: | Theo TK, TCVN | 51,661 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TK, TCVN | 395,372 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TK, TCVN | 99,15 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TK, TCVN | 216,827 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TK, TCVN | 277,694 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo TK, TCVN | 30,51 | m2 |
| F | VI. PHÒNG TƯ PHÁP | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo TK, TCVN | 0,486 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi tường rào: | Theo TK, TCVN | 48,64 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TK, TCVN | 48,64 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo TK, TCVN | 2,268 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo TK, TCVN | 0,248 | 100m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường: | Theo TK, TCVN | 102,293 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi xà, cột, dầm, trần | Theo TK, TCVN | 31,835 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Theo TK, TCVN | 15,592 | m2 |
| 9 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa: | Theo TK, TCVN | 38,318 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TK, TCVN | 102,293 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TK, TCVN | 31,835 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TK, TCVN | 102,293 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TK, TCVN | 31,835 | m2 |
| 14 | Sơn cửa gỗ 3 nước, sơn PU | Theo TK, TCVN | 38,318 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo TK, TCVN | 15,592 | m2 |
| 16 | Nhân công tháo dỡ, lắp đặt + vật liệu bản lề cửa: | Theo TK, TCVN | 24 | bộ |
| 17 | Nhân công rửa vệ sinh chân tường ốp gạch: | Theo TK, TCVN | 5,79 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo TK, TCVN | 0,248 | 100m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường: | Theo TK, TCVN | 99,183 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi xà, cột, dầm, trần | Theo TK, TCVN | 50,748 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa | Theo TK, TCVN | 15,592 | m2 |
| 22 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa: | Theo TK, TCVN | 38,318 | m2 |
| 23 | Phá dỡ lớp vữa bề mặt seno | Theo TK, TCVN | 32,976 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TK, TCVN | 99,183 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TK, TCVN | 50,748 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TK, TCVN | 99,183 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TK, TCVN | 50,748 | m2 |
| 28 | Sơn cửa gỗ 3 nước, sơn PU | Theo TK, TCVN | 38,318 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo TK, TCVN | 15,592 | m2 |
| 30 | Nhân công tháo dỡ, lắp đặt + vật liệu bản lề cửa: | Theo TK, TCVN | 24 | bộ |
| 31 | Vệ sinh sàn seno trước khi chống thấm: | Theo TK, TCVN | 33,24 | m2 |
| 32 | Nhân công, vật liệu dải thảm bitum chống thấm seno: | Theo TK, TCVN | 33,24 | m2 |
| 33 | Láng sàn seno tạo dốc bề mặt: | Theo TK, TCVN | 33,24 | m2 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TK, TCVN | 0,66 | m3 |
| 35 | Vận chuyển tiếp vôi thầu gạch vỡ cự ly <= 7km bằng ôtô tự đổ 5T | Theo TK, TCVN | 0,046 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi