Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp doanh trại Đoàn 379
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200463905-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đoàn 379/Quân khu 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp doanh trại Đoàn 379 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200463887 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-25 16:10:00 đến ngày 2020-05-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,917,588,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 133,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NÂNG CẤP NHÀ THÔNG TIN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8,5748 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, cao <=4m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 43,68 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 5,2065 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10,1925 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 218,4129 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 34,71 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10,7786 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10,7786 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,4433 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 76,437 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 34,71 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 130,8726 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng vào tường cột dầm trần cũ tạo độ bám dính trước khi trát | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 252,5796 | m2 |
| 15 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 34,71 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 35,4375 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 35,4375 | m2 |
| 18 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3,868 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên màu tím | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10,6455 | m2 |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 22 | Lợp mái bằng tôn 11 sóng dày 0,45mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,6308 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 300mm, dày 0,45mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 23,2 | md |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 9,8552 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ, sơn ICI Dulux hoặc tương đương | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 9,8552 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa đi hai cánh mở quay khung nhôm hệ kính dày 5mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6,111 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa sổ hai cánh mở quay khung nhôm hệ kính dày 5mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,4638 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa sổ hai cánh mở trượt khung nhôm hệ kính dày 5mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,1655 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 165,5826 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 86,997 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,152 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,7001 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 22x22cm- bóng 18W | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng -18W | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 75W | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 15 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x80mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 19 | hộp |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 200 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 90 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 20 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 100 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK16mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 250 | m |
| 49 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất C3 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 12 | m3 |
| 50 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Agenda 25EC hoặc tương đương | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 7,8 | m3 |
| 51 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Agenda 25EC hoặc tương đương | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 12 | m3 |
| 53 | Phòng mối nền công trình cải tạo: sử dụng dung dịch Agenda 25EC hoặc tương đương | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 34,71 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ CẦU LÔNG | |||
| 1 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 2 | Xoa nền sika xanh | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 144 | m2 |
| 3 | cắt mạch nền bê tông chiều sâu 5cm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 43 | md |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ BÓNG BÀN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 15,184 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,898 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,146 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,1483 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,606 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4,1493 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,606 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4,7236 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0234 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,1059 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,1584 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,8712 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6,497 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,0371 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 80,0426 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 65,0274 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 47,8364 | m2 |
| 19 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,1374 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,1374 | tấn |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,1836 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,1836 | tấn |
| 23 | Lợp mái bằng tôn 11 sóng dày 0,45mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,702 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 300mm, dày 0,45mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 24,6 | md |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 145,07 | m2 |
| 26 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng -18W | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn LED Ốp trần vuông 220x220mm -bóng 18W | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt cầu dao tự động MCB 1P6A, điện áp 230V-6,0KA | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x80mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 5 | hộp |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ TẮM VÀ KHU VỆ SINH 04 HỐ CỦA PHÒNG HẬU CẦN KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 7,072 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,884 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,2814 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,496 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,4934 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0056 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0005 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, cao <=4m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0021 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0198 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3,4393 | m3 |
| 11 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0294 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0294 | tấn |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,1118 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,1118 | tấn |
| 15 | Lợp mái bằng tôn 11 sóng dày 0,45mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,3378 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 300mm, dày 0,45mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 25,66 | md |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 72,004 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 115,416 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 24,9343 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 24,9343 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 600x300mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 44,901 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 142,519 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa đi một cánh mở quay khung nhôm thường kính dày 5mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10,392 | m2 |
| 24 | Lắp đặt đèn LED Ốp trần vuông 220x220mm -bóng 18W | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 40 | m |
| 26 | Lắp đặt cầu dao tự động MCB 1P6A, điện áp 230V-6,0KA | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 31 | Lắp đặt van chặn, ĐK 32mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt Van chặn PPR 20-1/2″ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Đầu nối ren trong PPR 20-1/2" | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối 2 đầu ren ngoài D21 inox | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt nối góc 90° PPR 20 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê đều 90° PPR 20 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt nối góc 90° PPR 25 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút 90° PPR 25-20 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê thu 90° PPR 32-25 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê thu 90° PPR 32-20 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê đều 90° PPR 32 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt nối góc 90° PPR 32 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút 90 độ D110 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 11 | cái |
| 47 | Lắp đặt chếch độ D110 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y đều D110 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn thu D90/48 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút 90 độ D90 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút 90 độ D48 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt xí xổm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4 | bộ |
| 53 | Vòi tay gạt D20 gắn tường bằng inox | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ TẮM VÀ KHU VỆ SINH 04 HỐ CỦA PHÒNG CHÍNH TRỊ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 25,584 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3,198 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 7,6889 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 5,412 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3,0764 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0899 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,1044 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, cao <=4m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0566 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,4956 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10,2744 | m3 |
| 11 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0349 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0349 | tấn |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,1077 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,1077 | tấn |
| 15 | Lợp mái bằng tôn 11 sóng dày 0,45mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,4651 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 300mm, dày 0,45mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 13,64 | md |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 71,0686 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 127,5492 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 32,0707 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 32,0707 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 600x300mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 40,266 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 158,3518 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa đi một cánh mở quay khung nhôm thường kính dày 5mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 14,13 | m2 |
| 24 | lắp đặt gạch thông gió KT: 20x20cm trên ô thoáng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 63 | viên |
| 25 | Tủ điện mặt nhựa đế nhựa chứa 2-4 modul | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn LED Ốp trần vuông 220x220mm -bóng 18W | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 30 | m |
| 28 | Lắp đặt cầu dao tự động MCB 1P6A, điện áp 230V-6,0KA | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x80mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | hộp |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 34 | Lắp đặt van chặn, ĐK 32mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt Van chặn PPR 20-1/2″ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Đầu nối ren trong PPR 20-1/2" | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt nối 2 đầu ren ngoài D21 inox | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt nối góc 90° PPR 20 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê đều 90° PPR 20 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt nối góc 90° PPR 25 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút 90° PPR 25-20 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thu 90° PPR 32-25 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê thu 90° PPR 32-20 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê đều 90° PPR 32 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt nối góc 90° PPR 32 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút 90 độ D110 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 11 | cái |
| 50 | Lắp đặt chếch độ D110 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y đều D110 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn thu D90/48 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút 90 độ D90 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút 90 độ D48 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút 90 độ D110 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt xí xổm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Xi phông chậu rửa bằng inox | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | dây cấp nước mềm inox 304, cấp nước chậu rửa | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Vòi tay gạt D20 gắn tường bằng inox | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | bể |
| 64 | van phao điện D20 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0082 | 100m2 |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0414 | tấn |
| 68 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,3276 | m3 |
| 69 | Xây gạch chỉ đặc 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,0494 | m3 |
| 70 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,268 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 9,2856 | m2 |
| 72 | Bả ximăng vào tường | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 9,2856 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 16,6784 | m2 |
| 74 | Đào móng, rộng <=6m, đất C3 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,1193 | 100m3 |
| 75 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,612 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ móng - móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 77 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0573 | tấn |
| 79 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,1635 | m3 |
| 80 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4,1124 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 23,496 | m2 |
| 82 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 23,496 | m2 |
| 83 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0224 | 100m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0503 | tấn |
| 86 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 5 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NÂNG CẤP BỆNH XÁ QUÂN DÂN Y | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 55,0682 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn, cao <=4m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 429,07 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao <=4m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,4292 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 310,6835 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 64,6021 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 12,0825 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1.342,6699 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 13,845 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 73,8 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 166,1365 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 166,1365 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0149 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,1606 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 5,0578 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,231 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 329,8925 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 76,384 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 13,845 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 855,7558 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng vào tường cột dầm trần cũ tạo độ bám dính trước khi trát | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1.275,8773 | m2 |
| 23 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 49,3122 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 49,3122 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 55,0307 | m2 |
| 26 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 19,012 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 600x300mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 126,133 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên màu tím | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 29,3985 | m2 |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,9816 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,9816 | tấn |
| 31 | Lợp mái bằng tấm chống nóng chống ồn lớp Pu dày 18mm, tôn mạ 11 sóng dày 0,45mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4,2907 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 300mm, dày 0,45mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 82,9 | md |
| 33 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao phủ PVC 60x60cm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 310,6835 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 9,8552 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 9,8552 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa đi hai cánh mở quay khung nhôm hệ kính dày 5mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 42,777 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa đi một cánh mở quay khung nhôm hệ kính dày 5mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,436 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa sổ hai cánh mở quay khung nhôm hệ kính dày 5mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 9,8552 | m2 |
| 39 | Cửa chì bọc thép chống tia phóng xạ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,995 | m2 |
| 40 | Ô kính chì kt: 25x35cm lắp phòng X quang | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | tấm |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 869,6008 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 406,2765 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4,304 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3,4003 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 22x22cm- bóng 18W | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 12 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng -18W | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 24 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 75W | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 13 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 23 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x80mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 37 | hộp |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6 | hộp |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 200 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 90 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 20 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 100 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK16mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 250 | m |
| 62 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6 | cái |
| 64 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10 | cọc |
| 65 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d 40*3mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 100 | m |
| 66 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 140 | m |
| 67 | Má kiểm tra | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8 | Cái |
| 68 | Chân đỡ dây thu sét | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 36 | Cái |
| 69 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 16 | m3 |
| 70 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 16 | m3 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa ppr, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | 100m |
| 72 | Nối góc 90° PPR d20 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 74 | Nối góc 90° PVC d48 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 2 hố không bàn kích thước 81x470x180 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | bộ |
| 77 | Xi phông chậu rửa bằng inox | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | dây cấp nước mềm inox 304, cấp nước chậu rửa | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | bộ |
| 79 | Vòi tay gạt D20 gắn tường bằng inox | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | bể |
| 81 | van phao điện D20 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất C3 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 46,034 | m3 |
| 84 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Agenda 25EC hoặc tương đương | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 25,506 | m3 |
| 85 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Agenda 25EC hoặc tương đương | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 20,528 | m3 |
| 86 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 46,034 | m3 |
| 87 | Phòng mối nền công trình cải tạo: sử dụng dung dịch Agenda 25EC hoặc tương đương | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 310,6835 | m2 |
| 88 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, cao <=4m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 19,314 | m2 |
| 89 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 15,24 | m2 |
| 90 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 137,376 | m2 |
| 91 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,7534 | m3 |
| 92 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3,5095 | m3 |
| 93 | Quét nước xi măng vào tường cột dầm trần cũ tạo độ bám dính trước khi trát | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 137,376 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 12,888 | m2 |
| 96 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 600x300mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 40,176 | m2 |
| 97 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0 | m2 |
| 98 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0852 | tấn |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0852 | tấn |
| 100 | Lợp mái bằng tôn 11 sóng dày 0,45mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,3602 | 100m2 |
| 101 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 300mm, dày 0,45mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 12,12 | md |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 103 | Lắp đặt van chặn, ĐK 32mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê đều 90° PPR 32 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt nối góc 90° PPR 32 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cút 90 độ D110 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 11 | cái |
| 108 | Lắp đặt chếch độ D110 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 7 | cái |
| 109 | Lắp đặt Y đều D110 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt xí xổm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4 | bộ |
| 111 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 113 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 114 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 115 | Khung bu lông móng M16*600 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4 | bộ |
| 116 | Sản xuất hệ khung dàn bằng thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,499 | tấn |
| 117 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thép | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,499 | tấn |
| 118 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | lần |
| 119 | Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá I - III | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 50 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa chống thành giếng, ĐK 60mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa ruột giếng, ĐK 48mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 122 | Ống lọc | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Côn thu D60-48 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Nối góc 90° Phun PVC 48 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Bê tông bệ giếng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 126 | Đào khuôn đường, sâu <=15cm, đất C3 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 18,375 | m3 |
| 127 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 35,7 | m3 |
| 128 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 35,7 | m3 |
| 129 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,225 | 100m2 |
| 130 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,225 | 100m2 |
| 131 | Rải li nông chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 132,3125 | m2 |
| 132 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,105 | 100m2 |
| 133 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 19,8469 | m3 |
| 134 | Làm khe co | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 24,5 | m |
| 135 | Trám khe co mặt đường bê tông | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 24,5 | m |
| 136 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 45,865 | m3 |
| 137 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 45,865 | m3 |
| 138 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 45,865 | m3 |
| 139 | Lu lèn lại mặt sân cũ đã cày phá | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4,5865 | 100m2 |
| 140 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,671 | 100m3 |
| 141 | Rải li nông chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 671 | m2 |
| 142 | Bê tông nền , M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 67,1 | m3 |
| 143 | Làm khe co | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 100,39 | m |
| 144 | Trám khe co mặt đường bê tông | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 100,39 | m |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ SX VÀ XDCS SX SỐ 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, cao <=4m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 184,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao <=4m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,5881 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 116 | m |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 5 | công |
| 5 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 45,18 | m2 |
| 6 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 21,9 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 5,2791 | m3 |
| 8 | Cắt sàn bê tông dày <=15cm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 5,4 | m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,9788 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 21,884 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 24,6285 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 24,192 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 426,9628 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 194,0493 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 42,3983 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 42,3983 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 38,1133 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3,8052 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,2574 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0989 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,6793 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,1747 | tấn |
| 23 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 12,3208 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6,776 | m3 |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,4002 | 100m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0256 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0559 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,1697 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,2605 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD >0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,4327 | m3 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp hệ xà gồ gỗ dàn giáo công cụ, cao <=16m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,4372 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0661 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0678 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,498 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,8024 | m3 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp hệ xà gồ gỗ dàn giáo công cụ, cao <=16m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,4522 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,6201 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 5,4261 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0618 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0169 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0137 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng , M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,3616 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 7,8446 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4,5474 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4,9632 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 212,9395 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 42,24 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 36,0672 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 205,8552 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 396,834 | m2 |
| 51 | Quét nước xi măng vào tường cột dầm trần cũ tạo độ bám dính trước khi trát | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 893,9359 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 113,2 | m |
| 53 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 27 | m2 |
| 54 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 68,5 | m2 |
| 55 | Bê tông nền , M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 23,3574 | m3 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 175,8245 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 172,5179 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6,4166 | m2 |
| 59 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 12,895 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 600x300mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 28,224 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên màu tím | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 30,644 | m2 |
| 62 | Sản xuất lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 27,5 | md |
| 63 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 16x16mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 64 | Sản xuất cửa đi hai cánh mở quay khung nhôm hệ kính dày 5mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 65 | Sản xuất cửa đi một cánh mở quay khung nhôm hệ kính dày 5mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 22,05 | m2 |
| 66 | Sản xuất cửa sổ hai cánh mở quay khung nhôm hệ kính dày 5mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 17,82 | m2 |
| 67 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,4908 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,4908 | tấn |
| 69 | Lợp mái bằng tôn 11 sóng dày 0,45mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,2456 | 100m2 |
| 70 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 300mm, dày 0,45mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 43,45 | md |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 638,7564 | m2 |
| 72 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 255,1795 | m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,1744 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,0351 | 100m2 |
| 75 | Tủ điện mặt nhựa đế nhựa chứa 2-4 modul | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt đèn led tròn D260 sát trần có chụp-bóng 18W | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 22x22cm- bóng 18W | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng -18W | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng -18W | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 7 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 75W | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 9 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 7 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 7 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 29 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x80mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 43 | hộp |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8 | hộp |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 250 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 100 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 35 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 100 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 120 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK16mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 300 | m |
| 95 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3 | cái |
| 97 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 5 | cọc |
| 98 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 35 | m |
| 99 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 45 | m |
| 100 | Má kiểm tra | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | Cái |
| 101 | Chân đỡ dây thu sét | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8 | Cái |
| 102 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 12 | m3 |
| 103 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 12 | m3 |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa ppr, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa ppr, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 106 | Lắp đặt Van chặn PPR 25-3/4″ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt Đầu nối ren trong PPR 20-1/2" | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 7 | cái |
| 108 | Lắp đặt nối 2 đầu ren ngoài D21 inox | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt nối góc 90° PPR 20 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê đều 90° PPR 20 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt nối góc 90° PPR 25 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút 90° PPR 25-20 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 114 | Lắp đặt cút 90 độ D90 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4 | cái |
| 115 | Rọ chắn rác bằng inox D150 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4 | cái |
| 116 | Đai inox D90 cố định ống thoát nước vào tường | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 20 | cái |
| 117 | Lắp đặt Bình nước nóng Rossi hoặc tương đương 30l -2500W | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | bộ |
| 119 | Xi phông chậu rửa bằng inox | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | dây cấp nước mềm inox 304 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | bộ |
| 121 | Vòi tay gạt D20 gắn tường bằng inox | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt gương soi kích thước: 500 x 700mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh bằng nhựa | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | T gang D20 + dây cấp nước mềm inox 304 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 100mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất C3 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 33,374 | m3 |
| 131 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Agenda 25EC hoặc tương đương | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 23,07 | m3 |
| 132 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Agenda 25EC hoặc tương đương | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10,304 | m3 |
| 133 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 33,374 | m3 |
| 134 | Phòng mối nền công trình cải tạo: sử dụng dung dịch Agenda 25EC hoặc tương đương | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 169,4079 | m2 |
| 135 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10,816 | m2 |
| 136 | Đào khuôn đường, sâu <=15cm, đất C3 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 35,7 | m3 |
| 137 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 35,7 | m3 |
| 138 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 35,7 | m3 |
| 139 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,38 | 100m2 |
| 140 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,38 | 100m2 |
| 141 | Rải li nông chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 247,8125 | m2 |
| 142 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,204 | 100m2 |
| 143 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 37,1719 | m3 |
| 144 | Làm khe co | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 45,5 | m |
| 145 | Trám khe co mặt đường bê tông | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 45,5 | m |
| 146 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 29,82 | m3 |
| 147 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 29,82 | m3 |
| 148 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 29,82 | m3 |
| 149 | Lu lèn lại mặt sân cũ đã cày phá | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 198,8 | 100m2 |
| 150 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,3158 | 100m3 |
| 151 | Rải li nông chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 315,735 | m2 |
| 152 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 31,5735 | m3 |
| 153 | Làm khe co | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 56,85 | m |
| 154 | Trám khe co mặt đường bê tông | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 56,85 | m |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ SX VÀ XDCS SX SỐ 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, cao <=4m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 187,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao <=4m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,597 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 31,202 | m2 |
| 5 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 21,9 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4,6191 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 21,884 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 29,43 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 22,032 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 545,8621 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 197,1432 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 43,3855 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 43,3855 | m3 |
| 14 | Đục mở tường làm cửa | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,2962 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 156,0713 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 52,2544 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 48,2154 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 170,124 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 346,0068 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng vào tường cột dầm trần cũ tạo độ bám dính trước khi trát | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 772,6719 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 97,56 | m |
| 23 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 17,073 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 23,19 | m2 |
| 25 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 40,263 | m2 |
| 26 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 14,5359 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 14,5359 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 142,2849 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 5,5436 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 147,8285 | m2 |
| 31 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10,257 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 600x300mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 25,074 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên màu tím | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 29,43 | m2 |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,41 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,41 | tấn |
| 36 | Lợp mái bằng tôn 11 sóng dày 0,45mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,876 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 300mm, dày 0,45mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 39,15 | md |
| 38 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 16x16mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10,6312 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa đi hai cánh mở quay khung nhôm hệ kính dày 5mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8,148 | m2 |
| 40 | Sản xuất cửa đi một cánh mở quay khung nhôm hệ kính dày 5mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa sổ hai cánh mở quay khung nhôm hệ kính dày 5mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10,6312 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 564,3462 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 208,3257 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,152 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,7001 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt đèn led tròn D260 sát trần có chụp-bóng 18W | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 22x22cm- bóng 18W | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng -18W | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng -18W | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 5 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 75W | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 23 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x80mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 35 | hộp |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6 | hộp |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 200 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 90 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 35 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 20 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 100 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK16mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 250 | m |
| 65 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4 | cọc |
| 68 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 30 | m |
| 69 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 40 | m |
| 70 | Má kiểm tra | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | Cái |
| 71 | Chân đỡ dây thu sét | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8 | Cái |
| 72 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất C3 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10,6 | m3 |
| 73 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10,6 | m3 |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa ppr, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa ppr, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 76 | Lắp đặt Van chặn PPR 25-3/4″ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt Đầu nối ren trong PPR 20-1/2" | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt nối 2 đầu ren ngoài D21 inox | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt nối góc 90° PPR 20 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê đều 90° PPR 20 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt nối góc 90° PPR 25 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút 90° PPR 25-20 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút 90 độ D90 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4 | cái |
| 85 | Rọ chắn rác bằng inox D150 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Đai inox D90 cố định ống thoát nước vào tường | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 20 | cái |
| 87 | Lắp đặt Bình nước nóng Rossi hoặc tương đương 30l -2500W | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | bộ |
| 89 | Xi phông chậu rửa bằng inox | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | dây cấp nước mềm inox 304 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | bộ |
| 91 | Vòi tay gạt D20 gắn tường bằng inox | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt gương soi kích thước: 500 x 700mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh bằng nhựa | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | T gang D20 + dây cấp nước mềm inox 304 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 100mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất C3 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 27,964 | m3 |
| 101 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Agenda 25EC hoặc tương đương | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 19,02 | m3 |
| 102 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Agenda 25EC hoặc tương đương | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8,944 | m3 |
| 103 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 27,964 | m3 |
| 104 | Phòng mối nền công trình cải tạo: sử dụng dung dịch Agenda 25EC hoặc tương đương | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 140,4497 | m2 |
| 105 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8,874 | m2 |
| 106 | Xây ốp tạo phẳng bề mặt bẳng chữa giữa dầm BTCT và tường xây | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10 | công |
| 107 | Quét nước xi măng vào tường cũ trước khi trát | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8,874 | m2 |
| 108 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8,874 | m2 |
| 109 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 20,6 | m |
| 110 | đắp chữ bằng vữa XM trên bảng chữ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,641 | m2 |
| 111 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8,874 | m2 |
| 112 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10,816 | m2 |
| 113 | Đào khuôn đường, sâu <=15cm, đất C3 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6,2595 | m3 |
| 114 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6,2595 | m3 |
| 115 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6,2595 | m3 |
| 116 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,4173 | 100m2 |
| 117 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,4173 | 100m2 |
| 118 | Rải li nông chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 41,73 | m2 |
| 119 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0321 | 100m2 |
| 120 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6,2595 | m3 |
| 121 | Làm khe co | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 7,8 | m |
| 122 | Trám khe co mặt đường bê tông | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 7,8 | m |
| 123 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, thủ công | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 20,3133 | m3 |
| 124 | Lu lèn lại mặt sân cũ đã cày phá | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 20,3133 | 100m2 |
| 125 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 25,5335 | 100m3 |
| 126 | Rải li nông chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 255,335 | m2 |
| 127 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 25,5335 | m3 |
| 128 | Làm khe co | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 79,25 | m |
| 129 | Trám khe co mặt đường bê tông | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 79,25 | m |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ SX VÀ XDCS SX SỐ 5 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, cao <=4m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 187,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao <=4m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,597 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 31,202 | m2 |
| 5 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 21,9 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3,4839 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 22,032 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 22,7155 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 29,1325 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 460,8154 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 194,0493 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 41,3041 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 25,2089 | m3 |
| 14 | Đục mở tường làm cửa | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 16,674 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,2962 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 123,7028 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 56,848 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 49,7049 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 169,1085 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 261,194 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 113,2 | m |
| 22 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 22,074 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 29,7 | m2 |
| 24 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 51,774 | m2 |
| 25 | Bê tông , M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 14,5979 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 145,9787 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 142,7997 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 5,679 | m2 |
| 29 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 12,036 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 600x300mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 32,616 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên màu tím | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 18,6684 | m2 |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,41 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,41 | tấn |
| 34 | Lợp mái bằng tôn 11 sóng dày 0,45mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,876 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 300mm, dày 0,45mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 39,15 | md |
| 36 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 16x16mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10,6312 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa đi hai cánh mở quay khung nhôm hệ kính dày 5mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa đi một cánh mở quay khung nhôm hệ kính dày 5mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa sổ hai cánh mở quay khung nhôm hệ kính dày 5mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10,6312 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 480,0074 | m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 180,5508 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,152 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,7001 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt đèn led tròn D260 sát trần có chụp-bóng 18W | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 22x22cm- bóng 18W | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng -18W | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng -18W | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 5 | bộ |
| 48 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 75W | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 7 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 7 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 23 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x80mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 35 | hộp |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6 | hộp |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 200 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 90 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 20 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 100 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK16mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 250 | m |
| 63 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 5 | cọc |
| 66 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d 40*3mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 50 | m |
| 67 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 70 | m |
| 68 | Má kiểm tra | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4 | Cái |
| 69 | Chân đỡ dây thu sét | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 36 | Cái |
| 70 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất C3 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8 | m3 |
| 71 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8 | m3 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa ppr, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa ppr, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 74 | Lắp đặt Van chặn PPR 25-3/4″ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt Đầu nối ren trong PPR 20-1/2" | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 7 | cái |
| 76 | Lắp đặt nối 2 đầu ren ngoài D21 inox | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt nối góc 90° PPR 20 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê đều 90° PPR 20 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt nối góc 90° PPR 25 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút 90° PPR 25-20 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút 90 độ D90 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Rọ chắn rác bằng inox D150 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Đai inox D90 cố định ống thoát nước vào tường | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 20 | cái |
| 85 | Lắp đặt Bình nước nóng Rossi 30l -2500W | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | bộ |
| 87 | Xi phông chậu rửa bằng inox | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | dây cấp nước mềm inox 304 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | bộ |
| 89 | Vòi tay gạt D20 gắn tường bằng inox | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt gương soi kích thước: 500 x 700mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh bằng nhựa | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | T gang D20 + dây cấp nước mềm inox 304 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 100mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất C3 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 27,964 | m3 |
| 99 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Agenda 25EC hoặc tương đương | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 19,02 | m3 |
| 100 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Agenda 25EC hoặc tương đương | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8,944 | m3 |
| 101 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 27,964 | m3 |
| 102 | Phòng mối nền công trình cải tạo: sử dụng dung dịch Agenda 25EC hoặc tương đương | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 140,4497 | m2 |
| 103 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8,874 | m2 |
| 104 | Xây ốp tạo phẳng bề mặt bẳng chữa giữa dầm BTCT và tường xây | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10 | công |
| 105 | Quét nước xi măng vào tường cũ trước khi trát | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8,874 | m2 |
| 106 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8,874 | m2 |
| 107 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 20,6 | m |
| 108 | đắp chữ bằng vữa XM trên bảng chữ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,641 | m2 |
| 109 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8,874 | m2 |
| 110 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10,816 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ SX VÀ XDCS SX SỐ 7 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, cao <=4m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 191,52 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao <=4m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,6094 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 59,884 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 5 | công |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 22,3363 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 24,3 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 22,032 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 671,4986 | m2 |
| 9 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 23,695 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 205,7732 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 42,2399 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 27,9814 | m3 |
| 13 | Đục mở tường làm cửa | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 20,454 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 217,787 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 54,2828 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 27,6432 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 178,13 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 414,125 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 99,58 | m |
| 20 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 17,4265 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 23,695 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng vào tường cột dầm trần cũ tạo độ bám dính trước khi trát | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 909,3945 | m2 |
| 23 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 41,1215 | m2 |
| 24 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 14,891 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 148,909 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 145,8004 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 5,5436 | m2 |
| 28 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 12,267 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 600x300mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 25,074 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên màu tím | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 32,242 | m2 |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,4186 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,4186 | tấn |
| 33 | Lợp mái bằng tôn 11 sóng dày 0,45mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,9152 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 300mm, dày 0,45mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 39,5 | md |
| 35 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 16x16mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 13,289 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa đi hai cánh mở quay khung nhôm hệ kính dày 5mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4,074 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa đi một cánh mở quay khung nhôm hệ kính dày 5mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 16,38 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa sổ hai cánh mở quay khung nhôm hệ kính dày 5mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 13,289 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 619,8982 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 272,0698 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,18 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,7357 | 100m2 |
| 43 | Tủ điện mặt nhựa đế nhựa chứa 2-4 modul | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn led tròn D260 sát trần có chụp-bóng 18W | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 22x22cm- bóng 18W | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng -18W | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng -18W | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 7 | bộ |
| 48 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 75W | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 27 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 9 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x80mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 39 | hộp |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 7 | hộp |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 200 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 100 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 40 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 20 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 100 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK16mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 250 | m |
| 63 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4 | cọc |
| 66 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 30 | m |
| 67 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 40 | m |
| 68 | Má kiểm tra | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | Cái |
| 69 | Chân đỡ dây thu sét | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8 | Cái |
| 70 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất C3 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10,6 | m3 |
| 71 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10,6 | m3 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa ppr, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa ppr, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 74 | Lắp đặt Van chặn PPR 25-3/4″ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt Đầu nối ren trong PPR 20-1/2" | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 7 | cái |
| 76 | Lắp đặt nối 2 đầu ren ngoài D21 inox | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt nối góc 90° PPR 20 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê đều 90° PPR 20 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt nối góc 90° PPR 25 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút 90° PPR 25-20 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút 90 độ D90 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Rọ chắn rác bằng inox D150 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Đai inox D90 cố định ống thoát nước vào tường | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 20 | cái |
| 85 | Lắp đặt Bình nước nóng Rossi hoặc tương đương 30l -2500W | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | bộ |
| 87 | Xi phông chậu rửa bằng inox | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | dây cấp nước mềm inox 304 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | bộ |
| 89 | Vòi tay gạt D20 gắn tường bằng inox | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt gương soi kích thước: 500 x 700mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh bằng nhựa | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | T gang D20 + dây cấp nước mềm inox 304 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 100mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất C3 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 28,204 | m3 |
| 99 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Agenda 25EC hoặc tương đương | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 19,02 | m3 |
| 100 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Agenda 25EC hoặc tương đương | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 9,184 | m3 |
| 101 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 28,204 | m3 |
| 102 | Phòng mối nền công trình cải tạo: sử dụng dung dịch Agenda 25EC hoặc tương đương | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 143,3654 | m2 |
| 103 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8,874 | m2 |
| 104 | Xây ốp tạo phẳng bề mặt bẳng chữa giữa dầm BTCT và tường xây | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10 | công |
| 105 | Quét nước xi măng vào tường cũ trước khi trát | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8,874 | m2 |
| 106 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8,874 | m2 |
| 107 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 20,6 | m |
| 108 | đắp chữ bằng vữa XM trên bảng chữ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,641 | m2 |
| 109 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8,874 | m2 |
| 110 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10,816 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi