Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp doanh trại Đoàn 379

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200463905-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đoàn 379/Quân khu 2
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp doanh trại Đoàn 379
Số hiệu KHLCNT 20200463887
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-25 16:10:00 đến ngày 2020-05-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,917,588,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 133,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NÂNG CẤP NHÀ THÔNG TIN
1 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 8,5748 m2
2 Tháo dỡ mái tôn, cao <=4m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 43,68 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 5,2065 m3
4 Phá dỡ nền gạch xi măng Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 10,1925 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 218,4129 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 34,71 m2
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 10,7786 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 10,7786 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,4433 m3
10 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 76,437 m2
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 10,56 m2
12 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 34,71 m2
13 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 130,8726 m2
14 Quét nước xi măng vào tường cột dầm trần cũ tạo độ bám dính trước khi trát Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 252,5796 m2
15 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 34,71 m3
16 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 35,4375 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 35,4375 m2
18 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 3,868 m2
19 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên màu tím Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 10,6455 m2
20 Sản xuất xà gồ thép Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,142 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,142 tấn
22 Lợp mái bằng tôn 11 sóng dày 0,45mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,6308 100m2
23 Tôn úp nóc, úp sườn khổ 300mm, dày 0,45mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 23,2 md
24 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 9,8552 m2
25 Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ, sơn ICI Dulux hoặc tương đương Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 9,8552 m2
26 Sản xuất cửa đi hai cánh mở quay khung nhôm hệ kính dày 5mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 6,111 m2
27 Sản xuất cửa sổ hai cánh mở quay khung nhôm hệ kính dày 5mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2,4638 m2
28 Sản xuất cửa sổ hai cánh mở trượt khung nhôm hệ kính dày 5mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1,1655 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 165,5826 m2
30 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 86,997 m2
31 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2,152 100m2
32 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1,7001 100m2
33 Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 22x22cm- bóng 18W Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 bộ
34 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng -18W Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 6 bộ
35 Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 75W Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 3 cái
36 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
37 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 3 cái
38 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 15 cái
39 Lắp đặt các automat 1 pha 6A Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
40 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 3 cái
41 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
42 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x80mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 19 hộp
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 200 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 90 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 20 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 20 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 100 m
48 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK16mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 250 m
49 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất C3 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 12 m3
50 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Agenda 25EC hoặc tương đương Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 7,8 m3
51 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Agenda 25EC hoặc tương đương Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 4,2 m3
52 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 12 m3
53 Phòng mối nền công trình cải tạo: sử dụng dung dịch Agenda 25EC hoặc tương đương Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 34,71 m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ CẦU LÔNG
1 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 14,4 m3
2 Xoa nền sika xanh Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 144 m2
3 cắt mạch nền bê tông chiều sâu 5cm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 43 md
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ BÓNG BÀN
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 15,184 m3
2 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1,898 m3
3 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,146 100m2
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,055 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,1483 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1,606 m3
7 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 4,1493 m3
8 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1,606 m3
9 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 4,7236 m3
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,0234 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,1059 tấn
12 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,1584 100m2
13 Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,8712 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 6,497 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1,0371 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 80,0426 m2
17 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 65,0274 m2
18 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 47,8364 m2
19 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,1374 tấn
20 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,1374 tấn
21 Sản xuất xà gồ thép Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,1836 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,1836 tấn
23 Lợp mái bằng tôn 11 sóng dày 0,45mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,702 100m2
24 Tôn úp nóc, úp sườn khổ 300mm, dày 0,45mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 24,6 md
25 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 145,07 m2
26 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng -18W Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2 bộ
27 Lắp đặt đèn LED Ốp trần vuông 220x220mm -bóng 18W Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 bộ
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 50 m
29 Lắp đặt cầu dao tự động MCB 1P6A, điện áp 230V-6,0KA Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
30 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
31 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2 cái
32 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x80mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 5 hộp
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ TẮM VÀ KHU VỆ SINH 04 HỐ CỦA PHÒNG HẬU CẦN KỸ THUẬT
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 7,072 m3
2 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,884 m3
3 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2,2814 m3
4 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1,496 m3
5 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2,4934 m3
6 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,0056 100m2
7 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,0005 tấn
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, cao <=4m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,0021 tấn
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,0198 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 3,4393 m3
11 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,0294 tấn
12 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,0294 tấn
13 Sản xuất xà gồ thép Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,1118 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,1118 tấn
15 Lợp mái bằng tôn 11 sóng dày 0,45mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,3378 100m2
16 Tôn úp nóc, úp sườn khổ 300mm, dày 0,45mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 25,66 md
17 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 72,004 m2
18 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 115,416 m2
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 24,9343 m2
20 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 24,9343 m2
21 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 600x300mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 44,901 m2
22 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 142,519 m2
23 Sản xuất cửa đi một cánh mở quay khung nhôm thường kính dày 5mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 10,392 m2
24 Lắp đặt đèn LED Ốp trần vuông 220x220mm -bóng 18W Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 4 bộ
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 40 m
26 Lắp đặt cầu dao tự động MCB 1P6A, điện áp 230V-6,0KA Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
27 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2 cái
28 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,08 100m
29 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,08 100m
30 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,18 100m
31 Lắp đặt van chặn, ĐK 32mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 5 cái
32 Lắp đặt Van chặn PPR 20-1/2″ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
33 Lắp đặt Đầu nối ren trong PPR 20-1/2" Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 6 cái
34 Lắp đặt nối 2 đầu ren ngoài D21 inox Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 4 cái
35 Lắp đặt nối góc 90° PPR 20 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 4 cái
36 Lắp đặt tê đều 90° PPR 20 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2 cái
37 Lắp đặt nối góc 90° PPR 25 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2 cái
38 Lắp đặt cút 90° PPR 25-20 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2 cái
39 Lắp đặt tê thu 90° PPR 32-25 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
40 Lắp đặt tê thu 90° PPR 32-20 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
41 Lắp đặt tê đều 90° PPR 32 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 3 cái
42 Lắp đặt nối góc 90° PPR 32 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 8 cái
43 Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,03 100m
44 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,03 100m
45 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,5 100m
46 Lắp đặt cút 90 độ D110 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 11 cái
47 Lắp đặt chếch độ D110 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 7 cái
48 Lắp đặt Y đều D110 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 3 cái
49 Lắp đặt côn thu D90/48 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
50 Lắp đặt cút 90 độ D90 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2 cái
51 Lắp đặt cút 90 độ D48 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2 cái
52 Lắp đặt xí xổm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 4 bộ
53 Vòi tay gạt D20 gắn tường bằng inox Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2 cái
E HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ TẮM VÀ KHU VỆ SINH 04 HỐ CỦA PHÒNG CHÍNH TRỊ
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 25,584 m3
2 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 3,198 m3
3 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 7,6889 m3
4 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 5,412 m3
5 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 3,0764 m3
6 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,0899 100m2
7 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,1044 tấn
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, cao <=4m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,0566 tấn
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,4956 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 10,2744 m3
11 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,0349 tấn
12 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,0349 tấn
13 Sản xuất xà gồ thép Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,1077 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,1077 tấn
15 Lợp mái bằng tôn 11 sóng dày 0,45mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,4651 100m2
16 Tôn úp nóc, úp sườn khổ 300mm, dày 0,45mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 13,64 md
17 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 71,0686 m2
18 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 127,5492 m2
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 32,0707 m2
20 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 32,0707 m2
21 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 600x300mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 40,266 m2
22 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 158,3518 m2
23 Sản xuất cửa đi một cánh mở quay khung nhôm thường kính dày 5mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 14,13 m2
24 lắp đặt gạch thông gió KT: 20x20cm trên ô thoáng Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 63 viên
25 Tủ điện mặt nhựa đế nhựa chứa 2-4 modul Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
26 Lắp đặt đèn LED Ốp trần vuông 220x220mm -bóng 18W Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 4 bộ
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 30 m
28 Lắp đặt cầu dao tự động MCB 1P6A, điện áp 230V-6,0KA Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
29 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2 cái
30 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x80mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2 hộp
31 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,08 100m
32 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,08 100m
33 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,18 100m
34 Lắp đặt van chặn, ĐK 32mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 5 cái
35 Lắp đặt Van chặn PPR 20-1/2″ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
36 Lắp đặt Đầu nối ren trong PPR 20-1/2" Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 6 cái
37 Lắp đặt nối 2 đầu ren ngoài D21 inox Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 4 cái
38 Lắp đặt nối góc 90° PPR 20 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 4 cái
39 Lắp đặt tê đều 90° PPR 20 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2 cái
40 Lắp đặt nối góc 90° PPR 25 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2 cái
41 Lắp đặt cút 90° PPR 25-20 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2 cái
42 Lắp đặt tê thu 90° PPR 32-25 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
43 Lắp đặt tê thu 90° PPR 32-20 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
44 Lắp đặt tê đều 90° PPR 32 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 3 cái
45 Lắp đặt nối góc 90° PPR 32 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 8 cái
46 Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,03 100m
47 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,03 100m
48 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,5 100m
49 Lắp đặt cút 90 độ D110 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 11 cái
50 Lắp đặt chếch độ D110 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 7 cái
51 Lắp đặt Y đều D110 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 3 cái
52 Lắp đặt côn thu D90/48 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
53 Lắp đặt cút 90 độ D90 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2 cái
54 Lắp đặt cút 90 độ D48 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2 cái
55 Lắp đặt cút 90 độ D110 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 10 cái
56 Lắp đặt xí xổm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 4 bộ
57 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 bộ
58 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 bộ
59 Xi phông chậu rửa bằng inox Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
60 dây cấp nước mềm inox 304, cấp nước chậu rửa Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 bộ
61 Vòi tay gạt D20 gắn tường bằng inox Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2 cái
62 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 bộ
63 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 bể
64 van phao điện D20 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2 cái
65 Máy bơm nước Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
66 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,0082 100m2
67 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,0414 tấn
68 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,3276 m3
69 Xây gạch chỉ đặc 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1,0494 m3
70 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa mác 75 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2,268 m2
71 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa mác 75 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 9,2856 m2
72 Bả ximăng vào tường Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 9,2856 m2
73 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa mác 75 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 16,6784 m2
74 Đào móng, rộng <=6m, đất C3 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,1193 100m3
75 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,612 m3
76 Ván khuôn gỗ móng - móng tròn, đa giác Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,0096 100m2
77 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,512 m3
78 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,0573 tấn
79 Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2,1635 m3
80 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 4,1124 m2
81 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 23,496 m2
82 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 23,496 m2
83 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,512 m3
84 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,0224 100m2
85 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,0503 tấn
86 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 5 cái
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO NÂNG CẤP BỆNH XÁ QUÂN DÂN Y
1 Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 10 công
2 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 55,0682 m2
3 Tháo dỡ mái tôn, cao <=4m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 429,07 m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao <=4m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1,4292 tấn
5 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 310,6835 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 64,6021 m3
7 Phá dỡ nền gạch xi măng Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 12,0825 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1.342,6699 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 13,845 m2
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 73,8 m2
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 166,1365 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 166,1365 m3
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,023 100m2
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,0149 tấn
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,1606 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 5,0578 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,231 m3
18 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 329,8925 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 76,384 m2
20 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 13,845 m2
21 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 855,7558 m2
22 Quét nước xi măng vào tường cột dầm trần cũ tạo độ bám dính trước khi trát Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1.275,8773 m2
23 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 49,3122 m3
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 49,3122 m2
25 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 55,0307 m2
26 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 19,012 m2
27 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 600x300mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 126,133 m2
28 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên màu tím Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 29,3985 m2
29 Sản xuất xà gồ thép Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,9816 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,9816 tấn
31 Lợp mái bằng tấm chống nóng chống ồn lớp Pu dày 18mm, tôn mạ 11 sóng dày 0,45mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 4,2907 100m2
32 Tôn úp nóc, úp sườn khổ 300mm, dày 0,45mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 82,9 md
33 Làm trần bằng tấm trần thạch cao phủ PVC 60x60cm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 310,6835 m2
34 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 9,8552 m2
35 Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 9,8552 m2
36 Sản xuất cửa đi hai cánh mở quay khung nhôm hệ kính dày 5mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 42,777 m2
37 Sản xuất cửa đi một cánh mở quay khung nhôm hệ kính dày 5mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2,436 m2
38 Sản xuất cửa sổ hai cánh mở quay khung nhôm hệ kính dày 5mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 9,8552 m2
39 Cửa chì bọc thép chống tia phóng xạ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1,995 m2
40 Ô kính chì kt: 25x35cm lắp phòng X quang Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 tấm
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 869,6008 m2
42 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 406,2765 m2
43 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 4,304 100m2
44 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 3,4003 100m2
45 Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 22x22cm- bóng 18W Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 12 bộ
46 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng -18W Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 24 bộ
47 Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 75W Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 8 cái
48 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 8 cái
49 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 13 cái
50 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 23 cái
51 Lắp đặt các automat 1 pha 6A Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
52 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 6 cái
53 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
54 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x80mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 37 hộp
55 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 6 hộp
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 200 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 90 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 20 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 20 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 100 m
61 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK16mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 250 m
62 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 6 cái
63 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 6 cái
64 Gia công và đóng cọc chống sét Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 10 cọc
65 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d 40*3mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 100 m
66 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 140 m
67 Má kiểm tra Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 8 Cái
68 Chân đỡ dây thu sét Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 36 Cái
69 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 16 m3
70 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 16 m3
71 Lắp đặt ống nhựa ppr, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 100m
72 Nối góc 90° PPR d20 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 6 cái
73 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,06 100m
74 Nối góc 90° PVC d48 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 3 cái
75 Lắp đặt chậu rửa 2 hố không bàn kích thước 81x470x180 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 bộ
76 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 bộ
77 Xi phông chậu rửa bằng inox Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
78 dây cấp nước mềm inox 304, cấp nước chậu rửa Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 bộ
79 Vòi tay gạt D20 gắn tường bằng inox Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
80 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 bể
81 van phao điện D20 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2 cái
82 Máy bơm nước Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
83 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất C3 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 46,034 m3
84 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Agenda 25EC hoặc tương đương Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 25,506 m3
85 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Agenda 25EC hoặc tương đương Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 20,528 m3
86 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 46,034 m3
87 Phòng mối nền công trình cải tạo: sử dụng dung dịch Agenda 25EC hoặc tương đương Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 310,6835 m2
88 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, cao <=4m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 19,314 m2
89 Phá dỡ nền gạch xi măng Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 15,24 m2
90 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 137,376 m2
91 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2,7534 m3
92 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 3,5095 m3
93 Quét nước xi măng vào tường cột dầm trần cũ tạo độ bám dính trước khi trát Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0 m2
94 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 137,376 m2
95 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 12,888 m2
96 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 600x300mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 40,176 m2
97 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0 m2
98 Sản xuất xà gồ thép Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,0852 tấn
99 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,0852 tấn
100 Lợp mái bằng tôn 11 sóng dày 0,45mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,3602 100m2
101 Tôn úp nóc, úp sườn khổ 300mm, dày 0,45mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 12,12 md
102 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,18 100m
103 Lắp đặt van chặn, ĐK 32mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 5 cái
104 Lắp đặt tê đều 90° PPR 32 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 3 cái
105 Lắp đặt nối góc 90° PPR 32 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 8 cái
106 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,5 100m
107 Lắp đặt cút 90 độ D110 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 11 cái
108 Lắp đặt chếch độ D110 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 7 cái
109 Lắp đặt Y đều D110 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 3 cái
110 Lắp đặt xí xổm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 4 bộ
111 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2,304 m3
112 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,1152 100m2
113 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,256 m3
114 Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1,152 m3
115 Khung bu lông móng M16*600 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 4 bộ
116 Sản xuất hệ khung dàn bằng thép hộp mạ kẽm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,499 tấn
117 Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thép Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,499 tấn
118 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 lần
119 Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá I - III Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 50 m
120 Lắp đặt ống nhựa chống thành giếng, ĐK 60mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,5 100m
121 Lắp đặt ống nhựa ruột giếng, ĐK 48mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,5 100m
122 Ống lọc Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
123 Côn thu D60-48 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
124 Nối góc 90° Phun PVC 48 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
125 Bê tông bệ giếng, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,4 m3
126 Đào khuôn đường, sâu <=15cm, đất C3 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 18,375 m3
127 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 35,7 m3
128 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 35,7 m3
129 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1,225 100m2
130 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1,225 100m2
131 Rải li nông chống mất nước xi măng Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 132,3125 m2
132 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,105 100m2
133 Bê tông nền, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 19,8469 m3
134 Làm khe co Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 24,5 m
135 Trám khe co mặt đường bê tông Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 24,5 m
136 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 45,865 m3
137 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 45,865 m3
138 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 45,865 m3
139 Lu lèn lại mặt sân cũ đã cày phá Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 4,5865 100m2
140 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,671 100m3
141 Rải li nông chống mất nước xi măng Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 671 m2
142 Bê tông nền , M200, đá 1x2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 67,1 m3
143 Làm khe co Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 100,39 m
144 Trám khe co mặt đường bê tông Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 100,39 m
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ SX VÀ XDCS SX SỐ 3
1 Tháo dỡ mái tôn, cao <=4m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 184,8 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao <=4m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,5881 tấn
3 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 116 m
4 Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 5 công
5 Tháo dỡ cửa, thủ công Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 45,18 m2
6 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 21,9 m2
7 Phá dỡ kết cấu tường gạch Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 5,2791 m3
8 Cắt sàn bê tông dày <=15cm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 5,4 m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,9788 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 21,884 m3
11 Phá dỡ nền gạch xi măng Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 24,6285 m2
12 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 24,192 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 426,9628 m2
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 194,0493 m2
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 42,3983 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 42,3983 m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 38,1133 m3
18 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 3,8052 m3
19 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1,2574 100m2
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,0989 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,6793 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,1747 tấn
23 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 12,3208 m3
24 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 6,776 m3
25 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,4002 100m3
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,0256 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,0559 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,1697 tấn
29 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,2605 100m2
30 Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD >0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1,4327 m3
31 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp hệ xà gồ gỗ dàn giáo công cụ, cao <=16m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,4372 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,0661 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,0678 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,498 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2,8024 m3
36 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp hệ xà gồ gỗ dàn giáo công cụ, cao <=16m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,4522 100m2
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,6201 tấn
38 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 5,4261 m3
39 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,0618 100m2
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,0169 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,0137 tấn
42 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng , M200, đá 1x2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,3616 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 7,8446 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 4,5474 m3
45 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 4,9632 m3
46 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 212,9395 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 42,24 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 36,0672 m2
49 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 205,8552 m2
50 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 396,834 m2
51 Quét nước xi măng vào tường cột dầm trần cũ tạo độ bám dính trước khi trát Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 893,9359 m2
52 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 113,2 m
53 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 27 m2
54 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 68,5 m2
55 Bê tông nền , M150, đá 1x2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 23,3574 m3
56 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 175,8245 m2
57 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 172,5179 m2
58 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 6,4166 m2
59 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 12,895 m2
60 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 600x300mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 28,224 m2
61 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên màu tím Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 30,644 m2
62 Sản xuất lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 27,5 md
63 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 16x16mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 19,8 m2
64 Sản xuất cửa đi hai cánh mở quay khung nhôm hệ kính dày 5mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 12,96 m2
65 Sản xuất cửa đi một cánh mở quay khung nhôm hệ kính dày 5mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 22,05 m2
66 Sản xuất cửa sổ hai cánh mở quay khung nhôm hệ kính dày 5mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 17,82 m2
67 Sản xuất xà gồ thép Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,4908 tấn
68 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,4908 tấn
69 Lợp mái bằng tôn 11 sóng dày 0,45mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2,2456 100m2
70 Tôn úp nóc, úp sườn khổ 300mm, dày 0,45mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 43,45 md
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 638,7564 m2
72 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 255,1795 m2
73 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2,1744 100m2
74 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2,0351 100m2
75 Tủ điện mặt nhựa đế nhựa chứa 2-4 modul Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
76 Lắp đặt đèn led tròn D260 sát trần có chụp-bóng 18W Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2 bộ
77 Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 22x22cm- bóng 18W Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 8 bộ
78 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng -18W Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 4 bộ
79 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng -18W Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 7 bộ
80 Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 75W Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 9 cái
81 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 7 cái
82 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 7 cái
83 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 29 cái
84 Lắp đặt các automat 1 pha 6A Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
85 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 8 cái
86 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
87 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x80mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 43 hộp
88 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 8 hộp
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 250 m
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 100 m
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 35 m
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 100 m
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 120 m
94 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK16mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 300 m
95 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 3 cái
96 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 3 cái
97 Gia công và đóng cọc chống sét Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 5 cọc
98 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 35 m
99 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 45 m
100 Má kiểm tra Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2 Cái
101 Chân đỡ dây thu sét Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 8 Cái
102 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 12 m3
103 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 12 m3
104 Lắp đặt ống nhựa ppr, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,12 100m
105 Lắp đặt ống nhựa ppr, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,08 100m
106 Lắp đặt Van chặn PPR 25-3/4″ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
107 Lắp đặt Đầu nối ren trong PPR 20-1/2" Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 7 cái
108 Lắp đặt nối 2 đầu ren ngoài D21 inox Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 6 cái
109 Lắp đặt nối góc 90° PPR 20 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 10 cái
110 Lắp đặt tê đều 90° PPR 20 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 3 cái
111 Lắp đặt nối góc 90° PPR 25 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2 cái
112 Lắp đặt cút 90° PPR 25-20 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,16 100m
114 Lắp đặt cút 90 độ D90 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 4 cái
115 Rọ chắn rác bằng inox D150 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 4 cái
116 Đai inox D90 cố định ống thoát nước vào tường Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 20 cái
117 Lắp đặt Bình nước nóng Rossi hoặc tương đương 30l -2500W Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 bộ
118 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 bộ
119 Xi phông chậu rửa bằng inox Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
120 dây cấp nước mềm inox 304 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2 bộ
121 Vòi tay gạt D20 gắn tường bằng inox Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
122 Lắp đặt gương soi kích thước: 500 x 700mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
123 Lắp đặt kệ kính Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
124 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
125 Lắp đặt xí bệt Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 bộ
126 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh bằng nhựa Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
127 T gang D20 + dây cấp nước mềm inox 304 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
128 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 bộ
129 Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 100mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2 cái
130 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất C3 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 33,374 m3
131 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Agenda 25EC hoặc tương đương Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 23,07 m3
132 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Agenda 25EC hoặc tương đương Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 10,304 m3
133 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 33,374 m3
134 Phòng mối nền công trình cải tạo: sử dụng dung dịch Agenda 25EC hoặc tương đương Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 169,4079 m2
135 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 10,816 m2
136 Đào khuôn đường, sâu <=15cm, đất C3 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 35,7 m3
137 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 35,7 m3
138 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 35,7 m3
139 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2,38 100m2
140 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2,38 100m2
141 Rải li nông chống mất nước xi măng Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 247,8125 m2
142 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,204 100m2
143 Bê tông nền, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 37,1719 m3
144 Làm khe co Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 45,5 m
145 Trám khe co mặt đường bê tông Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 45,5 m
146 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 29,82 m3
147 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 29,82 m3
148 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 29,82 m3
149 Lu lèn lại mặt sân cũ đã cày phá Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 198,8 100m2
150 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,3158 100m3
151 Rải li nông chống mất nước xi măng Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 315,735 m2
152 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 31,5735 m3
153 Làm khe co Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 56,85 m
154 Trám khe co mặt đường bê tông Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 56,85 m
H HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ SX VÀ XDCS SX SỐ 4
1 Tháo dỡ mái tôn, cao <=4m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 187,6 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao <=4m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,597 tấn
3 Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 5 công
4 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 31,202 m2
5 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 21,9 m2
6 Phá dỡ kết cấu tường gạch Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 4,6191 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 21,884 m3
8 Phá dỡ nền gạch xi măng Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 29,43 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 22,032 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 545,8621 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 197,1432 m2
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 43,3855 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 43,3855 m3
14 Đục mở tường làm cửa Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 12,6 m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1,2962 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 156,0713 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 52,2544 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 48,2154 m2
19 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 170,124 m2
20 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 346,0068 m2
21 Quét nước xi măng vào tường cột dầm trần cũ tạo độ bám dính trước khi trát Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 772,6719 m2
22 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 97,56 m
23 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 17,073 m2
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 23,19 m2
25 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 40,263 m2
26 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 14,5359 m3
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 14,5359 m2
28 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 142,2849 m2
29 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 5,5436 m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 147,8285 m2
31 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 10,257 m2
32 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 600x300mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 25,074 m2
33 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên màu tím Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 29,43 m2
34 Sản xuất xà gồ thép Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,41 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,41 tấn
36 Lợp mái bằng tôn 11 sóng dày 0,45mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1,876 100m2
37 Tôn úp nóc, úp sườn khổ 300mm, dày 0,45mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 39,15 md
38 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 16x16mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 10,6312 m2
39 Sản xuất cửa đi hai cánh mở quay khung nhôm hệ kính dày 5mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 8,148 m2
40 Sản xuất cửa đi một cánh mở quay khung nhôm hệ kính dày 5mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 12,6 m2
41 Sản xuất cửa sổ hai cánh mở quay khung nhôm hệ kính dày 5mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 10,6312 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 564,3462 m2
43 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 208,3257 m2
44 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2,152 100m2
45 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1,7001 100m2
46 Lắp đặt đèn led tròn D260 sát trần có chụp-bóng 18W Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2 bộ
47 Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 22x22cm- bóng 18W Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 6 bộ
48 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng -18W Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 4 bộ
49 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng -18W Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 5 bộ
50 Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 75W Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 7 cái
51 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 7 cái
52 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 5 cái
53 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 23 cái
54 Lắp đặt các automat 1 pha 6A Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
55 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 6 cái
56 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
57 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x80mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 35 hộp
58 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 6 hộp
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 200 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 90 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 35 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 20 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 100 m
64 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK16mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 250 m
65 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 3 cái
66 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 3 cái
67 Gia công và đóng cọc chống sét Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 4 cọc
68 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 30 m
69 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 40 m
70 Má kiểm tra Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2 Cái
71 Chân đỡ dây thu sét Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 8 Cái
72 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất C3 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 10,6 m3
73 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 10,6 m3
74 Lắp đặt ống nhựa ppr, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,12 100m
75 Lắp đặt ống nhựa ppr, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,08 100m
76 Lắp đặt Van chặn PPR 25-3/4″ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
77 Lắp đặt Đầu nối ren trong PPR 20-1/2" Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 7 cái
78 Lắp đặt nối 2 đầu ren ngoài D21 inox Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 6 cái
79 Lắp đặt nối góc 90° PPR 20 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 10 cái
80 Lắp đặt tê đều 90° PPR 20 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 3 cái
81 Lắp đặt nối góc 90° PPR 25 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2 cái
82 Lắp đặt cút 90° PPR 25-20 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,16 100m
84 Lắp đặt cút 90 độ D90 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 4 cái
85 Rọ chắn rác bằng inox D150 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 4 cái
86 Đai inox D90 cố định ống thoát nước vào tường Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 20 cái
87 Lắp đặt Bình nước nóng Rossi hoặc tương đương 30l -2500W Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 bộ
88 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 bộ
89 Xi phông chậu rửa bằng inox Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
90 dây cấp nước mềm inox 304 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2 bộ
91 Vòi tay gạt D20 gắn tường bằng inox Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
92 Lắp đặt gương soi kích thước: 500 x 700mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
93 Lắp đặt kệ kính Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
94 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
95 Lắp đặt xí bệt Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 bộ
96 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh bằng nhựa Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
97 T gang D20 + dây cấp nước mềm inox 304 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
98 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 bộ
99 Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 100mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2 cái
100 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất C3 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 27,964 m3
101 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Agenda 25EC hoặc tương đương Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 19,02 m3
102 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Agenda 25EC hoặc tương đương Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 8,944 m3
103 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 27,964 m3
104 Phòng mối nền công trình cải tạo: sử dụng dung dịch Agenda 25EC hoặc tương đương Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 140,4497 m2
105 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 8,874 m2
106 Xây ốp tạo phẳng bề mặt bẳng chữa giữa dầm BTCT và tường xây Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 10 công
107 Quét nước xi măng vào tường cũ trước khi trát Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 8,874 m2
108 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 8,874 m2
109 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 20,6 m
110 đắp chữ bằng vữa XM trên bảng chữ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2,641 m2
111 Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 8,874 m2
112 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 10,816 m2
113 Đào khuôn đường, sâu <=15cm, đất C3 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 6,2595 m3
114 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 6,2595 m3
115 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 6,2595 m3
116 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,4173 100m2
117 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,4173 100m2
118 Rải li nông chống mất nước xi măng Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 41,73 m2
119 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,0321 100m2
120 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 6,2595 m3
121 Làm khe co Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 7,8 m
122 Trám khe co mặt đường bê tông Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 7,8 m
123 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, thủ công Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 20,3133 m3
124 Lu lèn lại mặt sân cũ đã cày phá Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 20,3133 100m2
125 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 25,5335 100m3
126 Rải li nông chống mất nước xi măng Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 255,335 m2
127 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 25,5335 m3
128 Làm khe co Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 79,25 m
129 Trám khe co mặt đường bê tông Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 79,25 m
I HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ SX VÀ XDCS SX SỐ 5
1 Tháo dỡ mái tôn, cao <=4m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 187,6 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao <=4m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,597 tấn
3 Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 5 công
4 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 31,202 m2
5 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 21,9 m2
6 Phá dỡ kết cấu tường gạch Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 3,4839 m3
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 22,032 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 22,7155 m3
9 Phá dỡ nền gạch xi măng Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 29,1325 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 460,8154 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 194,0493 m2
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 41,3041 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 25,2089 m3
14 Đục mở tường làm cửa Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 16,674 m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1,2962 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 123,7028 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 56,848 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 49,7049 m2
19 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 169,1085 m2
20 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 261,194 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 113,2 m
22 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 22,074 m2
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 29,7 m2
24 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 51,774 m2
25 Bê tông , M150, đá 1x2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 14,5979 m3
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 145,9787 m2
27 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 142,7997 m2
28 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 5,679 m2
29 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 12,036 m2
30 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 600x300mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 32,616 m2
31 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên màu tím Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 18,6684 m2
32 Sản xuất xà gồ thép Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,41 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,41 tấn
34 Lợp mái bằng tôn 11 sóng dày 0,45mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1,876 100m2
35 Tôn úp nóc, úp sườn khổ 300mm, dày 0,45mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 39,15 md
36 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 16x16mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 10,6312 m2
37 Sản xuất cửa đi hai cánh mở quay khung nhôm hệ kính dày 5mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 9,24 m2
38 Sản xuất cửa đi một cánh mở quay khung nhôm hệ kính dày 5mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 12,6 m2
39 Sản xuất cửa sổ hai cánh mở quay khung nhôm hệ kính dày 5mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 10,6312 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 480,0074 m2
41 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 180,5508 m2
42 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2,152 100m2
43 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1,7001 100m2
44 Lắp đặt đèn led tròn D260 sát trần có chụp-bóng 18W Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2 bộ
45 Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 22x22cm- bóng 18W Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 6 bộ
46 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng -18W Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 4 bộ
47 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng -18W Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 5 bộ
48 Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 75W Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 7 cái
49 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 7 cái
50 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 5 cái
51 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 23 cái
52 Lắp đặt các automat 1 pha 6A Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
53 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 6 cái
54 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
55 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x80mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 35 hộp
56 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 6 hộp
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 200 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 90 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 20 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 20 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 100 m
62 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK16mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 250 m
63 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 3 cái
64 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 3 cái
65 Gia công và đóng cọc chống sét Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 5 cọc
66 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d 40*3mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 50 m
67 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 70 m
68 Má kiểm tra Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 4 Cái
69 Chân đỡ dây thu sét Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 36 Cái
70 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất C3 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 8 m3
71 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 8 m3
72 Lắp đặt ống nhựa ppr, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,12 100m
73 Lắp đặt ống nhựa ppr, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,08 100m
74 Lắp đặt Van chặn PPR 25-3/4″ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
75 Lắp đặt Đầu nối ren trong PPR 20-1/2" Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 7 cái
76 Lắp đặt nối 2 đầu ren ngoài D21 inox Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 6 cái
77 Lắp đặt nối góc 90° PPR 20 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 10 cái
78 Lắp đặt tê đều 90° PPR 20 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 3 cái
79 Lắp đặt nối góc 90° PPR 25 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2 cái
80 Lắp đặt cút 90° PPR 25-20 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,16 100m
82 Lắp đặt cút 90 độ D90 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 4 cái
83 Rọ chắn rác bằng inox D150 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 4 cái
84 Đai inox D90 cố định ống thoát nước vào tường Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 20 cái
85 Lắp đặt Bình nước nóng Rossi 30l -2500W Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 bộ
86 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 bộ
87 Xi phông chậu rửa bằng inox Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
88 dây cấp nước mềm inox 304 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2 bộ
89 Vòi tay gạt D20 gắn tường bằng inox Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
90 Lắp đặt gương soi kích thước: 500 x 700mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
91 Lắp đặt kệ kính Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
92 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
93 Lắp đặt xí bệt Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 bộ
94 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh bằng nhựa Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
95 T gang D20 + dây cấp nước mềm inox 304 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
96 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 bộ
97 Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 100mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2 cái
98 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất C3 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 27,964 m3
99 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Agenda 25EC hoặc tương đương Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 19,02 m3
100 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Agenda 25EC hoặc tương đương Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 8,944 m3
101 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 27,964 m3
102 Phòng mối nền công trình cải tạo: sử dụng dung dịch Agenda 25EC hoặc tương đương Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 140,4497 m2
103 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 8,874 m2
104 Xây ốp tạo phẳng bề mặt bẳng chữa giữa dầm BTCT và tường xây Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 10 công
105 Quét nước xi măng vào tường cũ trước khi trát Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 8,874 m2
106 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 8,874 m2
107 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 20,6 m
108 đắp chữ bằng vữa XM trên bảng chữ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2,641 m2
109 Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 8,874 m2
110 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 10,816 m2
J HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ SX VÀ XDCS SX SỐ 7
1 Tháo dỡ mái tôn, cao <=4m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 191,52 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao <=4m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,6094 tấn
3 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 59,884 m2
4 Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 5 công
5 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 22,3363 m3
6 Phá dỡ nền gạch xi măng Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 24,3 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 22,032 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 671,4986 m2
9 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 23,695 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 205,7732 m2
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 42,2399 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 27,9814 m3
13 Đục mở tường làm cửa Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 20,454 m2
14 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 217,787 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 54,2828 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 27,6432 m2
17 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 178,13 m2
18 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 414,125 m2
19 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 99,58 m
20 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 17,4265 m2
21 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 23,695 m2
22 Quét nước xi măng vào tường cột dầm trần cũ tạo độ bám dính trước khi trát Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 909,3945 m2
23 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 41,1215 m2
24 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 14,891 m3
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 148,909 m2
26 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 145,8004 m2
27 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 5,5436 m2
28 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 12,267 m2
29 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 600x300mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 25,074 m2
30 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên màu tím Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 32,242 m2
31 Sản xuất xà gồ thép Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,4186 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,4186 tấn
33 Lợp mái bằng tôn 11 sóng dày 0,45mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1,9152 100m2
34 Tôn úp nóc, úp sườn khổ 300mm, dày 0,45mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 39,5 md
35 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 16x16mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 13,289 m2
36 Sản xuất cửa đi hai cánh mở quay khung nhôm hệ kính dày 5mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 4,074 m2
37 Sản xuất cửa đi một cánh mở quay khung nhôm hệ kính dày 5mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 16,38 m2
38 Sản xuất cửa sổ hai cánh mở quay khung nhôm hệ kính dày 5mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 13,289 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 619,8982 m2
40 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 272,0698 m2
41 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2,18 100m2
42 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1,7357 100m2
43 Tủ điện mặt nhựa đế nhựa chứa 2-4 modul Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 8 cái
44 Lắp đặt đèn led tròn D260 sát trần có chụp-bóng 18W Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2 bộ
45 Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 22x22cm- bóng 18W Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 6 bộ
46 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng -18W Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2 bộ
47 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng -18W Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 7 bộ
48 Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 75W Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 8 cái
49 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 8 cái
50 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 4 cái
51 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 27 cái
52 Lắp đặt các automat 1 pha 6A Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
53 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 9 cái
54 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
55 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x80mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 39 hộp
56 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 7 hộp
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 200 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 100 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 40 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 20 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 100 m
62 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK16mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 250 m
63 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 3 cái
64 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 3 cái
65 Gia công và đóng cọc chống sét Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 4 cọc
66 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 30 m
67 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 40 m
68 Má kiểm tra Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2 Cái
69 Chân đỡ dây thu sét Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 8 Cái
70 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất C3 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 10,6 m3
71 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 10,6 m3
72 Lắp đặt ống nhựa ppr, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,12 100m
73 Lắp đặt ống nhựa ppr, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,08 100m
74 Lắp đặt Van chặn PPR 25-3/4″ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
75 Lắp đặt Đầu nối ren trong PPR 20-1/2" Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 7 cái
76 Lắp đặt nối 2 đầu ren ngoài D21 inox Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 6 cái
77 Lắp đặt nối góc 90° PPR 20 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 10 cái
78 Lắp đặt tê đều 90° PPR 20 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 3 cái
79 Lắp đặt nối góc 90° PPR 25 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2 cái
80 Lắp đặt cút 90° PPR 25-20 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,16 100m
82 Lắp đặt cút 90 độ D90 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 4 cái
83 Rọ chắn rác bằng inox D150 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 4 cái
84 Đai inox D90 cố định ống thoát nước vào tường Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 20 cái
85 Lắp đặt Bình nước nóng Rossi hoặc tương đương 30l -2500W Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 bộ
86 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 bộ
87 Xi phông chậu rửa bằng inox Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
88 dây cấp nước mềm inox 304 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2 bộ
89 Vòi tay gạt D20 gắn tường bằng inox Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
90 Lắp đặt gương soi kích thước: 500 x 700mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
91 Lắp đặt kệ kính Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
92 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
93 Lắp đặt xí bệt Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 bộ
94 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh bằng nhựa Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
95 T gang D20 + dây cấp nước mềm inox 304 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
96 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 bộ
97 Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 100mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2 cái
98 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất C3 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 28,204 m3
99 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Agenda 25EC hoặc tương đương Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 19,02 m3
100 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Agenda 25EC hoặc tương đương Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 9,184 m3
101 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 28,204 m3
102 Phòng mối nền công trình cải tạo: sử dụng dung dịch Agenda 25EC hoặc tương đương Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 143,3654 m2
103 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 8,874 m2
104 Xây ốp tạo phẳng bề mặt bẳng chữa giữa dầm BTCT và tường xây Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 10 công
105 Quét nước xi măng vào tường cũ trước khi trát Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 8,874 m2
106 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 8,874 m2
107 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 20,6 m
108 đắp chữ bằng vữa XM trên bảng chữ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2,641 m2
109 Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 8,874 m2
110 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 10,816 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->