Gói thầu: Thi công xây dựng và dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200455454-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế
Tên gói thầu Thi công xây dựng và dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20200450725
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-24 17:11:00 đến ngày 2020-05-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,629,981,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 99,000,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 594,4752 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,6595 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 149,5868 m3
4 Phá dỡ nền bê tông tầng 1 bằng máy xúc Chương V của E-HSMT 1 ca
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 142,56 m2
6 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,6396 tấn
7 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,6396 tấn
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 129,8911 m3
9 Phá dỡ tường tầng 1 bằng máy xúc Chương V của E-HSMT 2 ca
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ Chương V của E-HSMT 425,8801 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ Chương V của E-HSMT 425,88 m3
B PHẦN ĐIỆN NƯỚC, PCCC
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 60 bộ
2 Lắp đặt tủ điện tổng, KT: 400x300x150mm Chương V của E-HSMT 3 hộp
3 Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 at Chương V của E-HSMT 15 hộp
4 Lắp đặt aptomat 2 cực MCCB-2p-80A Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt aptomat 2 cực MCCB-2p-50A Chương V của E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt aptomat 2 cực MCCB-2p-32A Chương V của E-HSMT 15 cái
7 Lắp đặt aptomat 1 cực MCB-1p-20A Chương V của E-HSMT 46 cái
8 Lắp đặt aptomat 1 cực MCB-1p-18A Chương V của E-HSMT 18 cái
9 Lắp đặt đèn ốp trần 1x18W Chương V của E-HSMT 50 bộ
10 Lắp đặt đèn ốp trần 1x36 W Chương V của E-HSMT 1 bộ
11 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V của E-HSMT 17 cái
12 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V của E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 6 cái
14 Lắp đặt công tắc đảo chiều Chương V của E-HSMT 4 cái
15 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V của E-HSMT 91 cái
16 Lắp đặt quạt trần Chương V của E-HSMT 30 cái
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Chương V của E-HSMT 130 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Chương V của E-HSMT 12 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V của E-HSMT 205 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V của E-HSMT 1.620 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V của E-HSMT 1.535 m
22 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 32,16 m3
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 32,16 m3
24 Gia công, đóng cọc chống sét Chương V của E-HSMT 8 cọc
25 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Chương V của E-HSMT 6 cái
26 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Chương V của E-HSMT 69 m
27 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V của E-HSMT 81 m
28 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V của E-HSMT 690 m
29 Con sứ đón điện Chương V của E-HSMT 1 cái
30 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V của E-HSMT 30 hộp
31 Quả hồ lô sứ kim thu sét Chương V của E-HSMT 6 cái
32 Mũ tôn chống dột Chương V của E-HSMT 6 cái
33 Đo điện trở Chương V của E-HSMT 1 ca
34 Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 (TQ) Chương V của E-HSMT 12 cái
35 Bình chữa cháy MFZL4-ABC (TQ) Chương V của E-HSMT 12 cái
36 Kệ đựng bình chữa cháy Chương V của E-HSMT 12 cái
37 Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) Chương V của E-HSMT 12 cái
38 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm Chương V của E-HSMT 0,19 100m
39 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Chương V của E-HSMT 0,04 100m
40 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V của E-HSMT 0,28 100m
41 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V của E-HSMT 1,165 100m
42 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm Chương V của E-HSMT 6 cái
43 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Chương V của E-HSMT 16 cái
44 Lắp đặt côn thu nối bằng p/p hàn - D=63-40mm Chương V của E-HSMT 1 cái
45 Lắp đặt côn thu nối bằng p/p hàn - D=63-32mm Chương V của E-HSMT 1 cái
46 Lắp đặt tê thu nối bằng p/p hàn - Đường kính D=63-25mm Chương V của E-HSMT 2 cái
47 Lắp đặt côn thu nối bằng p/p hàn - Đường kính D=40-25mm Chương V của E-HSMT 1 cái
48 Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 63mm Chương V của E-HSMT 3 cái
49 Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 40mm Chương V của E-HSMT 1 cái
50 Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 1 cái
51 Lắp đặt cút ren PPR - Đường kính 25mm Chương V của E-HSMT 10 cái
52 Lắp đặt tê ren PPR - Đường kính 25mm Chương V của E-HSMT 15 cái
53 Phao điện Chương V của E-HSMT 1 0.0
54 Máy bơm ly tâm ECm130, công suất 0,5HP/370W/220V; Q= 4,2m3/h; H= 23m Chương V của E-HSMT 1 cái
55 Lắp đặt rắc co PPR, đường kính d=60mm Chương V của E-HSMT 1 cái
56 Lắp đặt rắc co PPR, đường kính d=32mm Chương V của E-HSMT 1 cái
57 Giếng khoan Chương V của E-HSMT 1 cái
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V của E-HSMT 0,55 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 2,09 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm Chương V của E-HSMT 0,23 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Chương V của E-HSMT 0,31 100m
62 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Chương V của E-HSMT 18 cái
63 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 20 cái
64 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 42mm Chương V của E-HSMT 18 cái
65 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V của E-HSMT 28 cái
66 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 29 cái
67 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Chương V của E-HSMT 6 cái
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Chương V của E-HSMT 38 cái
69 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Chương V của E-HSMT 25 cái
70 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 90mm Chương V của E-HSMT 9 cái
71 Lắp đặt tê thu miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-75mm Chương V của E-HSMT 3 cái
72 Lắp đặt tê thu miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-42mm Chương V của E-HSMT 3 cái
73 Lắp đặt côn thu miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75-42mm Chương V của E-HSMT 8 cái
74 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V của E-HSMT 16 cái
75 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 8 cái
76 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Chương V của E-HSMT 18 cái
77 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 20 cái
78 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm Chương V của E-HSMT 18 cái
79 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V của E-HSMT 5 cái
80 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 5 cái
81 Ga thu sàn inox d90 Chương V của E-HSMT 9 cái
82 Quả cầu chắn rác inox Chương V của E-HSMT 14 cái
83 Lắp đặt xí bệt Chương V của E-HSMT 18 bộ
84 Lắp đặt vòi xịt xí Chương V của E-HSMT 18 cái
85 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 6 bộ
86 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 6 bộ
87 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V của E-HSMT 15 cái
88 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 6 cái
89 Bộ phụ kiện H-AC480V6 (gồm: hộp giấy, kệ gương, móc áo, 2 kệ đựng ly,thanh khăn treo) Chương V của E-HSMT 6 bộ
90 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Chương V của E-HSMT 1 bể
91 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 0,2084 100m3
92 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0318 100m3
93 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 0,176 100m3
94 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,861 m3
95 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,7635 m3
96 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,0715 100m2
97 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1938 tấn
98 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,1029 tấn
99 Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 4,6308 m3
100 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M25, PCB40 Chương V của E-HSMT 30,2845 m2
101 Quét nước xi măng 2 nước Chương V của E-HSMT 30,2845 m2
102 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V của E-HSMT 5,1923 m2
103 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 8 m2
104 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,8 m3
105 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,04 100m2
106 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 0,0989 tấn
107 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chương V của E-HSMT 8 cái
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 0,03 100m
109 Cút sành D110 Chương V của E-HSMT 3 cái
110 Chi tiết nắp bể phốt Chương V của E-HSMT 1 cái
C PHẦN KẾT CẤU
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 5,6122 100m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT 41,9871 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1916 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 3,5591 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V của E-HSMT 1,8198 tấn
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 2,0064 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 90,4113 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,8438 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V của E-HSMT 5,2733 tấn
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 3,0117 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 33,1289 m3
12 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 62,8909 m3
13 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 24,2078 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 6,9592 100m3
15 Mua đất cấp III tại xã Đồng Hưu,Yên Thế Chương V của E-HSMT 148,17 m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 1,4817 100m3 đất nguyên thổ
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III. VC tiếp 3km Chương V của E-HSMT 1,4817 100m3 đất nguyên thổ/1km
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V của E-HSMT 49,8385 m3
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,3898 m3
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3018 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,6864 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 2,1356 tấn
23 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,7368 100m2
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 12,1814 m3
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,4886 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2232 tấn
27 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 1,0588 100m2
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 6,6932 m3
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,8818 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 5,1139 tấn
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 2,4506 100m2
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 26,9568 m3
33 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V của E-HSMT 5,8655 100m2
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 9,2022 tấn
35 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 57,7764 m3
36 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V của E-HSMT 0,3865 100m2
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,4955 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2836 tấn
39 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 4,1878 m3
40 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V của E-HSMT 0,3506 100m2
41 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,4904 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,1877 tấn
43 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 3,7936 m3
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,2838 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,5624 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,1356 tấn
47 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,6325 100m2
48 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 11,5038 m3
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0919 tấn
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,1905 tấn
51 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,3796 100m2
52 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,6729 m3
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,7702 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 4,4367 tấn
55 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 2,2381 100m2
56 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 24,63 m3
57 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V của E-HSMT 5,157 100m2
58 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 8,0843 tấn
59 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 50,7072 m3
60 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,2813 tấn
61 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,419 tấn
62 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,8348 tấn
63 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,6136 100m2
64 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 11,4167 m3
65 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0909 tấn
66 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,187 tấn
67 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,3796 100m2
68 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,6729 m3
69 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,751 tấn
70 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,5595 tấn
71 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 2,1535 100m2
72 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 23,6883 m3
73 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V của E-HSMT 6,262 100m2
74 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 7,756 tấn
75 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 62,4982 m3
76 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,6387 100m2
77 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,5528 tấn
78 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,075 tấn
79 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 7,0255 m3
80 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V của E-HSMT 0,0486 tấn
81 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V của E-HSMT 0,0486 tấn
82 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,9537 tấn
83 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,9537 tấn
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 205,8463 1m2
85 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 6,2485 100m2
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V của E-HSMT 17,028 100m2
2 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 88,5834 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,5794 m3
4 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 8,8338 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 238,5674 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 15,7754 m3
7 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 16,907 m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 1.360,7975 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 463,9331 m2
10 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 1.922,754 m2
11 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 128,48 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 258,3305 m2
13 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 1.493,363 m2
14 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 75,26 m
15 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 147,32 m
16 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 374,432 m
17 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 225,86 m
18 Đắp chi tiết con bọ đỉnh vòm, chi tiết quyển vở, cây bút (công bậc 4.5/7) Chương V của E-HSMT 8 công
19 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 239,064 m2
20 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 Chương V của E-HSMT 71,887 m2
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1.366,7616 m2
22 Lát nền sảnh gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 39,4944 m2
23 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 78,5997 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.824,7306 m2
25 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 3.724,3278 m2
26 Vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 18mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Chương V của E-HSMT 71,91 m2
27 Trần tôn (đã bao gồm khung xương, phào, lắp đặt hoàn thiện) Chương V của E-HSMT 78,5997 m2
28 Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện), kim sa hát trung Chương V của E-HSMT 5,7252 m2
29 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 52,3998 m2
30 Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chiphí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại côngtrình) Chương V của E-HSMT 197,2748 m2
31 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 144,875 m2
32 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT 56,83 m3
33 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT 16,246 tấn
34 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT 56,708 10m2
35 Láng granitô nền sàn Chương V của E-HSMT 60,0588 m2
36 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 139,68 m
37 Gia công các kết cấu thép bàn lavabo Chương V của E-HSMT 0,0309 tấn
38 Lắp đặt kết cấu thép thanh đỡ Chương V của E-HSMT 0,0309 tấn
39 Đá Granit tự nhiên màu đen Campuchia Chương V của E-HSMT 1,76 m2
40 Lắp dựng thang lên mái Chương V của E-HSMT 16 kg
41 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,079 m3
42 Láng granitô nền sàn Chương V của E-HSMT 61,3816 m2
43 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M50, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 100,8 m
44 Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng18kg/m2÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nước. Chương V của E-HSMT 164,16 m2
45 Mua Inox 304 làm lan can Chương V của E-HSMT 415,29 kg
46 Lắp dựng lan can Inox Chương V của E-HSMT 28,9267 m2
47 Gia công lan can Chương V của E-HSMT 1,0105 tấn
48 Sản xuất thép lan can Chương V của E-HSMT 67,47 kg
49 Lắp dựng lan can sắt Chương V của E-HSMT 13 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 89,4621 1m2
51 Lan can sắt vuông 14 x 14, trọng lượng20kg/m2÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nước. Chương V của E-HSMT 124,1632 m2
52 Cửa đi nhôm hệ, khung nhôm dày 1,2-1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ: Chốt, bản lề, lắp dựng hoàn thiện) Chương V của E-HSMT 107,76 m2
53 Cửa sổ nhôm hệ, khung nhôm dày 1,2-1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ: Chốt, bản lề, lắp dựng hoàn thiện) Chương V của E-HSMT 164,16 m2
54 Vách kính nhôm hệ, khung nhôm dày 1,2-1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm, lắp dựng hoàn thiện Chương V của E-HSMT 60,52 m2
55 Khóa tay nắm cửa đi Chương V của E-HSMT 36 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->