Gói thầu: Thi công xây dựng và dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200455454-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200450725 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 17:11:00 đến ngày 2020-05-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,629,981,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 99,000,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 594,4752 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,6595 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 149,5868 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông tầng 1 bằng máy xúc | Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 142,56 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,6396 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,6396 | tấn |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 129,8911 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường tầng 1 bằng máy xúc | Chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 425,8801 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 425,88 | m3 |
| B | PHẦN ĐIỆN NƯỚC, PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 60 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tổng, KT: 400x300x150mm | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 at | Chương V của E-HSMT | 15 | hộp |
| 4 | Lắp đặt aptomat 2 cực MCCB-2p-80A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 2 cực MCCB-2p-50A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 2 cực MCCB-2p-32A | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 1 cực MCB-1p-20A | Chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 1 cực MCB-1p-18A | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn ốp trần 1x18W | Chương V của E-HSMT | 50 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ốp trần 1x36 W | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 91 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 205 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.620 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.535 | m |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 32,16 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 32,16 | m3 |
| 24 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 25 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V của E-HSMT | 69 | m |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V của E-HSMT | 81 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 690 | m |
| 29 | Con sứ đón điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | hộp |
| 31 | Quả hồ lô sứ kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Mũ tôn chống dột | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Đo điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| 34 | Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 (TQ) | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 35 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC (TQ) | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 36 | Kệ đựng bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 37 | Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 1,165 | 100m |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn thu nối bằng p/p hàn - D=63-40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn thu nối bằng p/p hàn - D=63-32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê thu nối bằng p/p hàn - Đường kính D=63-25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn thu nối bằng p/p hàn - Đường kính D=40-25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 63mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút ren PPR - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê ren PPR - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 53 | Phao điện | Chương V của E-HSMT | 1 | 0.0 |
| 54 | Máy bơm ly tâm ECm130, công suất 0,5HP/370W/220V; Q= 4,2m3/h; H= 23m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt rắc co PPR, đường kính d=60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt rắc co PPR, đường kính d=32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Giếng khoan | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 2,09 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 62 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 63 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 64 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 69 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 70 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 90mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê thu miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-75mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê thu miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-42mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn thu miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75-42mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 75 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 76 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 77 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 78 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 79 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 81 | Ga thu sàn inox d90 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 82 | Quả cầu chắn rác inox | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 83 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 88 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 89 | Bộ phụ kiện H-AC480V6 (gồm: hộp giấy, kệ gương, móc áo, 2 kệ đựng ly,thanh khăn treo) | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 90 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 91 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,2084 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0318 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,176 | 100m3 |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,861 | m3 |
| 95 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,7635 | m3 |
| 96 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0715 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1938 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1029 | tấn |
| 99 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,6308 | m3 |
| 100 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M25, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 30,2845 | m2 |
| 101 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 30,2845 | m2 |
| 102 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,1923 | m2 |
| 103 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8 | m2 |
| 104 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 106 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0989 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 109 | Cút sành D110 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 110 | Chi tiết nắp bể phốt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| C | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 5,6122 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 41,9871 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1916 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 3,5591 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 1,8198 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 2,0064 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 90,4113 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,8438 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 5,2733 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 3,0117 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 33,1289 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 62,8909 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 24,2078 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 6,9592 | 100m3 |
| 15 | Mua đất cấp III tại xã Đồng Hưu,Yên Thế | Chương V của E-HSMT | 148,17 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,4817 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III. VC tiếp 3km | Chương V của E-HSMT | 1,4817 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 49,8385 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,3898 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3018 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,6864 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,1356 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,7368 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12,1814 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4886 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2232 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,0588 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,6932 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,8818 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 5,1139 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 2,4506 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 26,9568 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 5,8655 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 9,2022 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 57,7764 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,3865 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4955 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2836 | tấn |
| 39 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,1878 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,3506 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,4904 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1877 | tấn |
| 43 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,7936 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2838 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,5624 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,1356 | tấn |
| 47 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,6325 | 100m2 |
| 48 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,5038 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0919 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1905 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,3796 | 100m2 |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,6729 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,7702 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,4367 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 2,2381 | 100m2 |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 24,63 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 5,157 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 8,0843 | tấn |
| 59 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 50,7072 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2813 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,419 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,8348 | tấn |
| 63 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,6136 | 100m2 |
| 64 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,4167 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0909 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,187 | tấn |
| 67 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,3796 | 100m2 |
| 68 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,6729 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,751 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,5595 | tấn |
| 71 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 2,1535 | 100m2 |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 23,6883 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 6,262 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 7,756 | tấn |
| 75 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 62,4982 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,6387 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,5528 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,0255 | m3 |
| 80 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 0,0486 | tấn |
| 81 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 0,0486 | tấn |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,9537 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,9537 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 205,8463 | 1m2 |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 6,2485 | 100m2 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 17,028 | 100m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 88,5834 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,5794 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,8338 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 238,5674 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 15,7754 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 16,907 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1.360,7975 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 463,9331 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1.922,754 | m2 |
| 11 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 128,48 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 258,3305 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1.493,363 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 75,26 | m |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 147,32 | m |
| 16 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 374,432 | m |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 225,86 | m |
| 18 | Đắp chi tiết con bọ đỉnh vòm, chi tiết quyển vở, cây bút (công bậc 4.5/7) | Chương V của E-HSMT | 8 | công |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 239,064 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | Chương V của E-HSMT | 71,887 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.366,7616 | m2 |
| 22 | Lát nền sảnh gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 39,4944 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 78,5997 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.824,7306 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3.724,3278 | m2 |
| 26 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 18mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Chương V của E-HSMT | 71,91 | m2 |
| 27 | Trần tôn (đã bao gồm khung xương, phào, lắp đặt hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 78,5997 | m2 |
| 28 | Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện), kim sa hát trung | Chương V của E-HSMT | 5,7252 | m2 |
| 29 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 52,3998 | m2 |
| 30 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chiphí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại côngtrình) | Chương V của E-HSMT | 197,2748 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 144,875 | m2 |
| 32 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 56,83 | m3 |
| 33 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 16,246 | tấn |
| 34 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 56,708 | 10m2 |
| 35 | Láng granitô nền sàn | Chương V của E-HSMT | 60,0588 | m2 |
| 36 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 139,68 | m |
| 37 | Gia công các kết cấu thép bàn lavabo | Chương V của E-HSMT | 0,0309 | tấn |
| 38 | Lắp đặt kết cấu thép thanh đỡ | Chương V của E-HSMT | 0,0309 | tấn |
| 39 | Đá Granit tự nhiên màu đen Campuchia | Chương V của E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 40 | Lắp dựng thang lên mái | Chương V của E-HSMT | 16 | kg |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,079 | m3 |
| 42 | Láng granitô nền sàn | Chương V của E-HSMT | 61,3816 | m2 |
| 43 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 100,8 | m |
| 44 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng18kg/m2÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nước. | Chương V của E-HSMT | 164,16 | m2 |
| 45 | Mua Inox 304 làm lan can | Chương V của E-HSMT | 415,29 | kg |
| 46 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V của E-HSMT | 28,9267 | m2 |
| 47 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT | 1,0105 | tấn |
| 48 | Sản xuất thép lan can | Chương V của E-HSMT | 67,47 | kg |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 13 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 89,4621 | 1m2 |
| 51 | Lan can sắt vuông 14 x 14, trọng lượng20kg/m2÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nước. | Chương V của E-HSMT | 124,1632 | m2 |
| 52 | Cửa đi nhôm hệ, khung nhôm dày 1,2-1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ: Chốt, bản lề, lắp dựng hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 107,76 | m2 |
| 53 | Cửa sổ nhôm hệ, khung nhôm dày 1,2-1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ: Chốt, bản lề, lắp dựng hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 164,16 | m2 |
| 54 | Vách kính nhôm hệ, khung nhôm dày 1,2-1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm, lắp dựng hoàn thiện | Chương V của E-HSMT | 60,52 | m2 |
| 55 | Khóa tay nắm cửa đi | Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi