Gói thầu: Gói thầu 02: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200456246-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200455627 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hạ Long |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-25 16:15:00 đến ngày 2020-05-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,847,567,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần phá dỡ, tháo dớ nhà chính | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh gạch 300x 450 | Theo HSMT | 165,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cũ | Theo HSMT | 3,304 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ thép cũ | Theo HSMT | 3,1 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa các loại | Theo HSMT | 214,7 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo HSMT | 124,5 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gach | Theo HSMT | 95,63 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ Cấu kiện BTCT | Theo HSMT | 53,8 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ trần nhựa cũ | Theo HSMT | 102,1 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ thiết bị điện nước toàn nhà | Theo HSMT | 10 | công |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo HSMT | 12 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước khu wc | Theo HSMT | 10 | công |
| 14 | Vận chuyển đất cấp IV | Theo HSMT | 2,9 | 100m3 |
| B | Xây mới tầng 04 nhà chính | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Theo HSMT | 8,71 | m3 |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo HSMT | 0,23 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cao <=16 m | Theo HSMT | 2,12 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông cột | Theo HSMT | 1,31 | 100m2 |
| 5 | Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT | 25,43 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSMT | 0,7 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm,độ cao <=16 m | Theo HSMT | 4,8 | tấn |
| 8 | Ván khuôn dầm, giằng | Theo HSMT | 3,11 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT | 5,93 | m3 |
| 10 | Cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo HSMT | 0,15 | tấn |
| 11 | Cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo HSMT | 0,47 | tấn |
| 12 | Ván khuôn lanh tô | Theo HSMT | 0,83 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT | 54,05 | m3 |
| 14 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 5,05 | tấn |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSMT | 4,88 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2 | Theo HSMT | 2,12 | m3 |
| 17 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,35 | tấn |
| 18 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,09 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cầu thang | Theo HSMT | 0,25 | 100m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 75,6 | m2 |
| 21 | Xây tường 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSMT | 115,7 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSMT | 16,12 | m3 |
| 23 | Xây bậc tam cấp gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSMT | 21,67 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSMT | 5,23 | m3 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSMT | 592,97 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 376,54 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSMT | 751,74 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 1.100,9 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSMT | 126,09 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 248,56 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSMT | 374,23 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 572,9 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSMT | 264,28 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSMT | 521,7 | m2 |
| 35 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo HSMT | 110,8 | m |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSMT | 292,1 | m |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 1.344,2 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 4.607,8 | m2 |
| 39 | Rọ chắn rac Inox - D150 | Theo HSMT | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa dài 6m, ĐK 89mm | Theo HSMT | 0,69 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo HSMT | 28 | cái |
| 42 | Đai giữ ống | Theo HSMT | 69,4 | cái |
| 43 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm mạ kẽm | Theo HSMT | 1,22 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSMT | 83,45 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 51,8 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo HSMT | 13,31 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSMT | 2,46 | 100m2 |
| C | Xây mới mái nhà chính | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 1,01 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,05 | tấn |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSMT | 1,04 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 1,04 | tấn |
| 6 | SX Vì kèo thép khẩu độn < 12m | Theo HSMT | 1,59 | tấn |
| 7 | LD giằng + vì kèo | Theo HSMT | 1,59 | tấn |
| 8 | Tăng đơ D20 giằng mái | Theo HSMT | 24 | cái |
| 9 | Bu lông D20 | Theo HSMT | 8 | cái |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 148,1 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo HSMT | 3,26 | 100m2 |
| 12 | Ke chống bão ( 6 cái/1m2) | Theo HSMT | 1.954,08 | cái |
| D | Cải tạo xây lắp 01, 02,03 tầng nhà chính | |||
| 1 | Quét lớp chống thấm ĐM 1,5kg/m2 thi công 2 lớp | Theo HSMT | 231,7 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 231,7 | m2 |
| 3 | Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 21,8 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch Nung 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSMT | 54,4 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo HSMT | 7,68 | m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình | Theo HSMT | 4,48 | m3 |
| 7 | Quét lớp chống thấm ĐM 1,5kg/m2 thi công 2 lớp | Theo HSMT | 53,4 | m2 |
| 8 | Ốp gạch chân tường, trụ, cột, gạch 300x 600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSMT | 268,64 | m2 |
| 9 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSMT | 154 | m2 |
| 10 | Lát đá mặt bệ | Theo HSMT | 9,36 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSMT | 836,5 | m2 |
| 12 | Ốp gạch chân tường, trụ, cột, gạch KT 300x 600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSMT | 85,15 | m2 |
| 13 | Lát đá GRANIT bậc cầu thang, vữa XM M100 | Theo HSMT | 287,26 | m2 |
| 14 | SX lan can tay vịn cầu thang thép vuông đặc mạ kẽm 16 x16 | Theo HSMT | 0,29 | tấn |
| 15 | LD Lan can cầu thàn thép đặt 16 x16 | Theo HSMT | 0,29 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSMT | 32,07 | 1m2 |
| 17 | Làm trần nhôm KT 600 X 600 trần thả khung nhôm phòng hội trường | Theo HSMT | 134,1 | m2 |
| 18 | SX tay vịn lan can INOX 304 DẦY 2LY | Theo HSMT | 0,17 | tấn |
| 19 | LD Tay vịn Lan can INOX | Theo HSMT | 0,17 | tấn |
| 20 | Lát đá GRANIT bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo HSMT | 53,84 | m2 |
| E | Phần cửa + vách nhà chính | |||
| 1 | SX tay vịn cầu thang gỗ nhóm 2 KT 120 X 80 | Theo HSMT | 44,53 | md |
| 2 | Trụ cầu thang gỗ nhóm 2 cao 900 D130 | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Vách ngăn tấm compact khu vệ sinh dày 12mm, phụ kiện đồng bộ bằng inox 304 ( chân đế, nẹp, bản lề…) | Theo HSMT | 16,53 | m2 |
| 4 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm dày 2,0mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm. | Theo HSMT | 28,38 | m2 |
| 5 | Cửa đi 02 cánh mở quay khung nhôm dày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm. | Theo HSMT | 58,08 | m2 |
| 6 | Cửa sổ 02 cánh mở quay khung nhôm dày 1,7mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm. | Theo HSMT | 68,928 | m2 |
| 7 | Vách kính cố định sử dụng khung nhôm dày 1,2mm-1,4mm, kính an toàn 2 lớp 6,38mm. | Theo HSMT | 104,51 | m2 |
| 8 | SX Cửa kính thủy lực kính dầy 12ly | Theo HSMT | 3,91 | m2 |
| 9 | Bản lề cửa thủy lực | Theo HSMT | 1 | Cái |
| F | Điện chiếu sáng nhà chính | |||
| 1 | Bộ đèn tuýp LED đôi bán nguyệt 1,2m công suất 36 W | Theo HSMT | 36 | bộ |
| 2 | Đèn Led Panel âm trần 600x600mmCông suất: 40 W | Theo HSMT | 26 | bộ |
| 3 | Led panel âm trần 300x1200mm công suất 40W | Theo HSMT | 18 | bộ |
| 4 | Đèn hộp LED lốp trần KT 175 x 175 P= 12W | Theo HSMT | 16 | bộ |
| 5 | Đèn LED lốp trần KT 300 x 300 P= 24W | Theo HSMT | 31 | bộ |
| 6 | Đèn LED trang trí gắn tường P= 15W | Theo HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Quạt trần L=1,4m; p=80W- ty treo quạt 1m | Theo HSMT | 37 | cái |
| 8 | Quạt trần L=1,4m; p=80W- có điều khiển | Theo HSMT | 1 | cái |
| 9 | Quạt thông gió âm tường KT 250x250 + phụ kiện | Theo HSMT | 11 | cái |
| 10 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10A | Theo HSMT | 57 | cái |
| 11 | Công tắc đèn đơn ngầm tường 5A-250V | Theo HSMT | 13 | cái |
| 12 | Công tắc đèn đôi ngầm tường 5A-250V | Theo HSMT | 4 | cái |
| 13 | Công tắc đèn ba ngầm tường 5A-250V | Theo HSMT | 6 | cái |
| 14 | Công tắc đèn bốn ngầm tường 5A-250V | Theo HSMT | 33 | cái |
| 15 | Công tắc đèn cầu thang 5A-250V | Theo HSMT | 4 | cái |
| 16 | Mặt chứa aptomat 1 cực âm tường | Theo HSMT | 5 | bộ |
| 17 | Đế nhựa âm tường | Theo HSMT | 123 | hộp |
| 18 | Aptomat 3 pha 40A-16kA | Theo HSMT | 2 | cái |
| 19 | Aptomat 3 pha 20A-16kA | Theo HSMT | 2 | cái |
| 20 | Aptomat 1 pha 32A-10kA | Theo HSMT | 1 | cái |
| 21 | Aptomat 1 pha 20A-10kA | Theo HSMT | 2 | cái |
| 22 | Aptomat 1 pha 16A-10kA | Theo HSMT | 8 | cái |
| 23 | Aptomat 1 pha 10A-10kA | Theo HSMT | 35 | cái |
| 24 | Hộp nối dây ngầm tường 106x106x106 + cầu đấu dây 1 pha | Theo HSMT | 38 | hộp |
| 25 | Tủ điện (TĐT) âm tường mặt nhựa chứa 8 MCB | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 26 | Tủ điện (TĐHT) âm tường mặt nhựa chứa 4 MCB | Theo HSMT | 10 | hộp |
| 27 | Tủ điện (TĐHT) âm tường mặt nhựa chứa 6 MCB | Theo HSMT | 5 | hộp |
| 28 | Tủ điện (TĐHT) âm tường sơn tĩnh điện KT 300 X200 X150 | Theo HSMT | 4 | hộp |
| 29 | Bảo dưỡng điều hòa đã có | Theo HSMT | 13 | cái |
| 30 | Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x1,5 | Theo HSMT | 1.280 | m |
| 31 | Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x2,5 | Theo HSMT | 646 | m |
| 32 | Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x4 | Theo HSMT | 489 | m |
| 33 | Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x6 | Theo HSMT | 13 | m |
| 34 | Dây điện đôi CU/PVC/PVC 3x1 | Theo HSMT | 102 | m |
| 35 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x 6+ 1X4 | Theo HSMT | 53 | m |
| 36 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x 10+ 1X6 | Theo HSMT | 77 | m |
| 37 | Ống nhựa mềm đàn hồi D32 đặt chìm | Theo HSMT | 128 | m |
| 38 | Ống nhựa mềm đàn hồi D20 đặt chìm | Theo HSMT | 502 | m |
| 39 | Ống nhựa mềm đàn hồi D16 đặt chìm | Theo HSMT | 1.984 | m |
| 40 | Hộp thép mạ kẽm 40 x80 x2,5 | Theo HSMT | 122,46 | kg |
| G | Chống sét nhà chính | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo HSMT | 4 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo HSMT | 73 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo HSMT | 36 | m |
| 5 | Cọc tiếp địa thép thép L63x63x5, H=2,5m | Theo HSMT | 8 | cọc |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo HSMT | 18 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT | 13 | m3 |
| H | Cấp nước nhà chính | |||
| 1 | Vòi Lavabo | Theo HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lavabo 1 vòi treo | Theo HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Xí bệt | Theo HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Vòi xịt | Theo HSMT | 12 | cái |
| 5 | Xi phông | Theo HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Dây mềm | Theo HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Vòi nước Inox | Theo HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Phễu thu nước Inox D76 | Theo HSMT | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi KT 510 x 760 | Theo HSMT | 8 | cái |
| 10 | Móc giấy vệ sinh | Theo HSMT | 12 | cái |
| 11 | Van phao cầu D25 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 12 | Téc nước 3m3 (téc ngang) | Theo HSMT | 1 | bể |
| 13 | ống chịu nhiệt PPR D50(PN10) | Theo HSMT | 0,2 | 100m |
| 14 | ống chịu nhiệt PPR D40 (PN10) | Theo HSMT | 0,1 | 100m |
| 15 | ống chịu nhiệt PPR D32 (PN10) | Theo HSMT | 0,2 | 100m |
| 16 | ống chịu nhiệt PPR D25 (PN10) | Theo HSMT | 1 | 100m |
| 17 | ống chịu nhiệt PPR D20 (PN10 ) | Theo HSMT | 0,2 | 100m |
| 18 | Tê chịu nhiệt PPR f 50x40 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 19 | Tê chịu nhiệt PPR f 40 x 25 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 20 | Tê chịu nhiệt PPR f 32 x 25 | Theo HSMT | 4 | cái |
| 21 | Tê chịu nhiệt PPR f 25x20 | Theo HSMT | 20 | cái |
| 22 | Tê chịu nhiệt PPR f 50 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 23 | Tê chịu nhiệt PPR f 25 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 24 | Tê chịu nhiệt PPR f 20 | Theo HSMT | 12 | cái |
| 25 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D50 | Theo HSMT | 6 | cái |
| 26 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D40 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 27 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D32 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 28 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Theo HSMT | 38 | cái |
| 29 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Theo HSMT | 12 | cái |
| 30 | Cút chịu nhiệt PPR f 20 Ren trong | Theo HSMT | 16 | cái |
| 31 | Van 2 chiều D50 (lắp ống PPR) | Theo HSMT | 4 | cái |
| 32 | Van 2 chiều D32 (lắp ống PPR) | Theo HSMT | 2 | cái |
| 33 | Van 2 chiều D25 (lắp ống PPR) | Theo HSMT | 11 | cái |
| 34 | Van 2 chiều D20 (lắp ống PPR) | Theo HSMT | 1 | cái |
| 35 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D50x40 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 36 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10)D40x32 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 37 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 38 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 39 | Rắc co D50 (lắp ống PPR) | Theo HSMT | 6 | cái |
| 40 | Rắc co D32 (lắp ống PPR) | Theo HSMT | 2 | cái |
| 41 | Rắc co D25 (lắp ống PPR) | Theo HSMT | 22 | cái |
| 42 | Rắc co D20 (lắp ống PPR) | Theo HSMT | 48 | cái |
| I | Thoát nước nhà chính | |||
| 1 | Ống nhựa PVC-D125 (C2) | Theo HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC-D110 (C2) | Theo HSMT | 0,4 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC-D90 (C2) | Theo HSMT | 0,8 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PVC-D76 (C2) | Theo HSMT | 0,5 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PVC-D42 (C2) | Theo HSMT | 0,2 | 100m |
| 6 | Ống nhựa PVC-D34 (C2) | Theo HSMT | 0,7 | 100m |
| 7 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D125 x 125 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 8 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D125 x 110 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 9 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 90 | Theo HSMT | 8 | cái |
| 10 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 76 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 11 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D90 x 76 | Theo HSMT | 8 | cái |
| 12 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D76 x 76 | Theo HSMT | 16 | cái |
| 13 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D125x 34 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 14 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D34x34 | Theo HSMT | 5 | cái |
| 15 | Tê nhựa PVC xiên 90° - D76 x 76 | Theo HSMT | 8 | cái |
| 16 | Tê nhựa PVC xiên 90° - D42 x 90 | Theo HSMT | 5 | cái |
| 17 | Tê nhựa PVC xiên 90° - D42 | Theo HSMT | 4 | cái |
| 18 | Cút nhựa PVC 135° - D125 | Theo HSMT | 5 | cái |
| 19 | Cút nhựa PVC 135° - D110 | Theo HSMT | 6 | cái |
| 20 | Cút nhựa PVC 135° - D76 | Theo HSMT | 8 | cái |
| 21 | Cút nhựa PVC 90° - D42 | Theo HSMT | 12 | cái |
| 22 | Cút nhựa PVC 90° - D34 | Theo HSMT | 16 | cái |
| 23 | Côn nhựa PVC 90 độ, D34 x 75 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 24 | Côn nhựa PVC 90 độ, D90x110 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 25 | Côn nhựa PVC 90 độ, D34x110 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 26 | Măng sông nhựa PVC-D125 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 27 | Măng sông nhựa PVC-D110 | Theo HSMT | 7 | cái |
| 28 | Măng sông nhựa PVC-D90 | Theo HSMT | 13 | cái |
| 29 | Măng sông nhựa PVC-D75 | Theo HSMT | 8 | cái |
| 30 | Măng sông nhựa PVC-D34 | Theo HSMT | 10 | cái |
| 31 | Máy bơm nưới Q= 1M3/H: H=10M-15M | Theo HSMT | 1 | cái |
| J | Phần xây lắp nhà ăn + bếp | |||
| 1 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo HSMT | 32,287 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 10,762 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo HSMT | 2,76 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 17,915 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm M250, đá 1x2 | Theo HSMT | 1,673 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,039 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,338 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,177 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,608 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp III | Theo HSMT | 0,285 | 100m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2 | Theo HSMT | 3,584 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,116 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,692 | tấn |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,895 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSMT | 1,412 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,07 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,042 | tấn |
| 18 | Ván khuôn lanh tô | Theo HSMT | 0,146 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | 13,74 | m3 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 1,039 | tấn |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSMT | 1,32 | 100m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSMT | 28,282 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSMT | 2,217 | m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSMT | 1,819 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 51,09 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 308,05 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 20,66 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 41,75 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSMT | 137 | m2 |
| 30 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo HSMT | 88,8 | m |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSMT | 24,02 | m |
| 32 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo HSMT | 5,2 | m3 |
| 33 | Lát đá GRANIT bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo HSMT | 4,929 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSMT | 84,88 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT 300x 600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSMT | 182,034 | m2 |
| 36 | Ôp đá GRANIT bàn, chậu bếp | Theo HSMT | 11,28 | m2 |
| 37 | Toa khói bếp tôn tráng kẽm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 51,089 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSMT | 486,804 | m2 |
| 40 | Rọ chắn rac Inox - D150 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 41 | Ống nhựa PVC-D90 thoát nước mái | Theo HSMT | 0,113 | 100m |
| 42 | Cút nhựa PVC - D90 lắp ống thoát nước mái | Theo HSMT | 6 | cái |
| 43 | Đai giữ ống | Theo HSMT | 11 | cái |
| 44 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm mạ kẽm | Theo HSMT | 0,164 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSMT | 12 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép các loại 3 nước cửa thép hộp mạ kẽm+ hoa sắt | Theo HSMT | 42,361 | 1m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo HSMT | 2,867 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSMT | 1,018 | 100m2 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 0,414 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,032 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Theo HSMT | 0,385 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 0,385 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 7,326 | 1m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo HSMT | 0,745 | 100m2 |
| 56 | Ke chống bão ( 6 cái/1m2) | Theo HSMT | 446,88 | cái |
| 57 | Lát gạch đất nung- 40 x 40 | Theo HSMT | 28 | m2 |
| K | Phần cửa, vách Nhà ăn + bếp | |||
| 1 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm dày 2,0mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm. | Theo HSMT | 3,3 | m2 |
| 2 | Cửa đi 02 cánh mở quay khung nhôm dày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm. | Theo HSMT | 13,2 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 02 cánh mở quay khung nhôm dày 1,7mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm. | Theo HSMT | 11,31 | m2 |
| 4 | Vách kính cố định sử dụng thanh nhôm dày 1,2mm-1,4mm, kính an toàn 2 lớp 6,38mm. | Theo HSMT | 11,22 | m2 |
| L | Điện chiếu sáng Nhà ăn + bếp | |||
| 1 | Bộ đèn tuýp LED đôi bán nguyệt 1,2m công suất 36 W | Theo HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Đèn LED lốp trần KT 300 x 300 P= 24W | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Quạt thông gió Công nghiệp D400MM | Theo HSMT | 2 | cái |
| 5 | Quạt thông gió âm tường KT 250 x 250mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 6 | Quạt trần L=1,4m; p=80W- ty treo quạt 1m | Theo HSMT | 5 | cái |
| 7 | Ổ cắm điện đơn 250V-5 A âm tường | Theo HSMT | 3 | cái |
| 8 | Công tắc điện đôi liền ổ cắm điện 250V-1 âm tường 5A-250V | Theo HSMT | 6 | cái |
| 9 | Công tắc đèn ba âm tường 5A-250V | Theo HSMT | 2 | cái |
| 10 | Công tắc đèn đôi âm tường | Theo HSMT | 3 | cái |
| 11 | Công tắc đèn đơn 1 chiều âm tường | Theo HSMT | 3 | cái |
| 12 | Mặt chứa aptomat 1 cực âm tường | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Đế nhựa âm tường | Theo HSMT | 12 | hộp |
| 14 | Aptomat 1 pha 10A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 15 | Aptomat 1 pha 15A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 16 | Aptomat 1 pha 20A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 17 | Aptomat 1 pha 30A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=40A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=20A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 20 | Hộp nhựa đấu nối âm tường có cầu đấu dây | Theo HSMT | 3 | hộp |
| 21 | Tủ điện (TĐHT) âm tường mặt nhựa chứa 6 MCB | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 22 | Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x1,5 | Theo HSMT | 159 | m |
| 23 | Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x2,5 | Theo HSMT | 97 | m |
| 24 | Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x4 | Theo HSMT | 7 | m |
| 25 | Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x6 | Theo HSMT | 29 | m |
| 26 | Ống nhựa đàn hồi luồn dây PVC D16 | Theo HSMT | 256 | m |
| 27 | Ống nhựa đàn hồi luồn dây PVC D20 | Theo HSMT | 7 | m |
| 28 | Ống nhựa đàn hồi luồn dây PVC D32 | Theo HSMT | 29 | m |
| M | Cấp nước Nhà ăn + bếp | |||
| 1 | Vòi chậu rửa INOX | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chậu 1 hố - không Bàn INOX 304 | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Xi phông | Theo HSMT | 1 | cái |
| 4 | Dây mềm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 5 | Phễu thu nước Inox D76 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 6 | ống chịu nhiệt PPR D25 (PN10) | Theo HSMT | 0,3 | 100m |
| 7 | ống chịu nhiệt PPR D20 (PN10 ) | Theo HSMT | 0,1 | 100m |
| 8 | Tê chịu nhiệt PPR f 25x20 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cút chịu nhiệt PPR f 25 | Theo HSMT | 5 | cái |
| 10 | Cút chịu nhiệt PPR f 20 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cút chịu nhiệt PPR f 20 Ren trong | Theo HSMT | 1 | cái |
| 12 | Van khoá D 25 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 13 | Côn chịu nhiệt thu PPR D 25 x 20 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 14 | Rắc co D25 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 15 | Rắc co D20 | Theo HSMT | 1 | cái |
| N | Thoát nước Nhà ăn + bếp | |||
| 1 | Ống nhựa PVC-D110 (C2) | Theo HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC-D90 (C2) | Theo HSMT | 0,01 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC-D76 (C2) | Theo HSMT | 0,01 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PVC-D34 (C2) | Theo HSMT | 0,06 | 100m |
| 5 | Tê nhựa PVC 45 độ , D110 x 90 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 6 | Tê nhựa PVC 45 độ , D90 x 76 | Theo HSMT | 3 | cái |
| 7 | Tê nhựa PVC 45 độ , D90 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tê nhựa PVC 45 độ , D34 | Theo HSMT | 5 | cái |
| 9 | Cút nhựa PVC 135độ, D110 | Theo HSMT | 6 | cái |
| 10 | Côn nhựa PVC 90 độ, D34 x 75 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 11 | Côn nhựa PVC 90 độ, D34x110 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 12 | Măng xông D110 | Theo HSMT | 1 | cái |
| O | Bể nước sạch | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo HSMT | 0,354 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo HSMT | 1,512 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 2,654 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,224 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 0,18 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,089 | 100m2 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 4,256 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 0,327 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,017 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 1,248 | m3 |
| 12 | Cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSMT | 0,085 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 14 | Lắp tấm đan, trọng lượng ≤50kg | Theo HSMT | 12 | cái |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 19,584 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 4,948 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 15,048 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSMT | 15,048 | m2 |
| 19 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất cấp III | Theo HSMT | 0,144 | 100m3 |
| P | Cải tạo Garaxe | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo HSMT | 0,9 | m3 |
| 2 | Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 56 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 32,58 | 1m2 |
| 4 | Sửa chữa mái tôn cũ công 3.0/7 | Theo HSMT | 5 | công |
| 5 | SX máng tôn thu nước | Theo HSMT | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo HSMT | 0,082 | 100m |
| 7 | Sửa chữa mái tôn cũ công 3.0/7 | Theo HSMT | 5 | công |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| Q | Cải tạo nhà kho | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 39,31 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo HSMT | 0,43 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSMT | 68,28 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 68,28 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSMT | 64,2 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 64,2 | m2 |
| 7 | Công thu dọn mặt bằng | Theo HSMT | 10 | công |
| 8 | Bộ đèn tuýp LED đơn liền máng 1,2m công suất 36 W | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Công tắc đèn đôi âm tường | Theo HSMT | 1 | cái |
| 10 | Công tắc đèn đơn 1 chiều âm tường | Theo HSMT | 1 | cái |
| 11 | Mặt chứa aptomat 1 cực âm tường | Theo HSMT | 1 | cái |
| 12 | Đế nhựa âm tường | Theo HSMT | 3 | hộp |
| 13 | Aptomat 1 pha 10A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 14 | Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x1,5 | Theo HSMT | 27 | m |
| 15 | Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x2,5 | Theo HSMT | 11 | m |
| 16 | Ống nhựa đàn hồi luồn dây PVC D16 | Theo HSMT | 38 | m |
| R | Phá dỡ nhà ăn, hàng rào | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà ăn và hàng rào | Theo HSMT | 21,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 63,54 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo HSMT | 33,3 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,22 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSMT | 40 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất cấp IV | Theo HSMT | 0,473 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp IV | Theo HSMT | 0,473 | 100m3 |
| 8 | Công thu dọn mắt bằng | Theo HSMT | 10 | công |
| S | Cổng hàng rào | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo HSMT | 1,216 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSMT | 5,511 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 0,55 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 5 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,102 | tấn |
| 8 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 0,937 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột | Theo HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,113 | tấn |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSMT | 5,958 | m3 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSMT | 393,69 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 113,76 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 507,45 | m2 |
| 15 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSMT | 16,76 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Theo HSMT | 11 | m2 |
| 17 | Biển tên cơ quan bằng đồng | Theo HSMT | 1 | cái |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,59 | tấn |
| 19 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo HSMT | 34,5 | m2 |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSMT | 34,5 | m2 |
| 21 | SX Cổng đẩy thép hộp mạ kẽm | Theo HSMT | 14 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 6,95 | 1m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSMT | 8,84 | m2 |
| 24 | Công thu dọn mặt bằng | Theo HSMT | 10 | công |
| T | Cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Ôsng HDPE (PN10)D25 | Theo HSMT | 0,95 | 100 m |
| 2 | Cút HDPE D25 | Theo HSMT | 12 | cái |
| 3 | Van khóa D25 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt lọc căn D80 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 5 | Rắc co D50 (lắp ống HDPE) | Theo HSMT | 6 | cái |
| 6 | Van 1 chiều khoá D32 (lắp ống HDPE) | Theo HSMT | 1 | cái |
| U | Hệ thống phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói quang. | Theo HSMT | 32 | chiếc |
| 2 | Lắp đặt Đế đầu báo khói. | Theo HSMT | 32 | chiếc |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSMT | 5 | chiếc |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo HSMT | 5 | chiếc |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo HSMT | 21 | chiếc |
| 6 | Lắp đặt hộp dây kỹ thuật | Theo HSMT | 4 | hộp |
| 7 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Theo HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x20x0.5mm2 | Theo HSMT | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Theo HSMT | 200 | m |
| 10 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Theo HSMT | 600 | m |
| 11 | Lắp đặt ống gen chống cháy đi nổi D20. | Theo HSMT | 800 | m |
| 12 | Đèn chỉ lối thoát nạn Exit | Theo HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSMT | 9 | bộ |
| 14 | Ổ cắm điện đơn | Theo HSMT | 9 | cái |
| 15 | Aptomat 20A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng họng nước, vòi chữa cháy KT:600x650x200, độ dày 1.0mm, sơn tĩnh điện màu đỏ, kính có gioăng cao su cố định 2 mặt, nẹp kính bắn vít chắc chắn, khóa điện trắng, bản lề đen | Theo HSMT | 5 | hộp |
| 17 | Lắp đặt bình chữa cháy bột | Theo HSMT | 15 | bình |
| 18 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 | Theo HSMT | 5 | bình |
| 19 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo HSMT | 5 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi