Gói thầu: Gói thầu 02: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200456246-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Gói thầu 02: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200455627
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hạ Long
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-25 16:15:00 đến ngày 2020-05-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,847,567,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần phá dỡ, tháo dớ nhà chính
1 Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh gạch 300x 450 Theo HSMT 165,6 m2
2 Tháo dỡ mái tôn cũ Theo HSMT 3,304 100m2
3 Tháo dỡ xà gồ thép cũ Theo HSMT 3,1 tấn
4 Tháo dỡ cửa các loại Theo HSMT 214,7 m2
5 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Theo HSMT 124,5 m2
6 Tháo dỡ kết cấu gach Theo HSMT 95,63 m3
7 Tháo dỡ Cấu kiện BTCT Theo HSMT 53,8 m3
8 Tháo dỡ trần nhựa cũ Theo HSMT 102,1 m2
9 Tháo dỡ thiết bị điện nước toàn nhà Theo HSMT 10 công
10 Tháo dỡ bệ xí Theo HSMT 6 bộ
11 Tháo dỡ chậu tiểu Theo HSMT 12 bộ
12 Tháo dỡ chậu rửa Theo HSMT 6 bộ
13 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước khu wc Theo HSMT 10 công
14 Vận chuyển đất cấp IV Theo HSMT 2,9 100m3
B Xây mới tầng 04 nhà chính
1 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Theo HSMT 8,71 m3
2 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo HSMT 0,23 tấn
3 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cao <=16 m Theo HSMT 2,12 tấn
4 Ván khuôn cho bê tông cột Theo HSMT 1,31 100m2
5 Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSMT 25,43 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSMT 0,7 tấn
7 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm,độ cao <=16 m Theo HSMT 4,8 tấn
8 Ván khuôn dầm, giằng Theo HSMT 3,11 100m2
9 Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 Theo HSMT 5,93 m3
10 Cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo HSMT 0,15 tấn
11 Cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo HSMT 0,47 tấn
12 Ván khuôn lanh tô Theo HSMT 0,83 100m2
13 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSMT 54,05 m3
14 Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 5,05 tấn
15 Ván khuôn sàn mái Theo HSMT 4,88 100m2
16 Bê tông cầu thang M250, đá 1x2 Theo HSMT 2,12 m3
17 Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,35 tấn
18 Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,09 tấn
19 Ván khuôn cầu thang Theo HSMT 0,25 100m2
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSMT 75,6 m2
21 Xây tường 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo HSMT 115,7 m3
22 Xây tường gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo HSMT 16,12 m3
23 Xây bậc tam cấp gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo HSMT 21,67 m3
24 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo HSMT 5,23 m3
25 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo HSMT 592,97 m2
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSMT 376,54 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo HSMT 751,74 m2
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSMT 1.100,9 m2
29 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo HSMT 126,09 m2
30 Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSMT 248,56 m2
31 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo HSMT 374,23 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSMT 572,9 m2
33 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo HSMT 264,28 m2
34 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSMT 521,7 m2
35 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo HSMT 110,8 m
36 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo HSMT 292,1 m
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 1.344,2 m2
38 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 4.607,8 m2
39 Rọ chắn rac Inox - D150 Theo HSMT 5 cái
40 Lắp đặt ống nhựa dài 6m, ĐK 89mm Theo HSMT 0,69 100m
41 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo HSMT 28 cái
42 Đai giữ ống Theo HSMT 69,4 cái
43 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm mạ kẽm Theo HSMT 1,22 tấn
44 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSMT 83,45 m2
45 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 51,8 m2
46 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo HSMT 13,31 100m2
47 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSMT 2,46 100m2
C Xây mới mái nhà chính
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Theo HSMT 1,01 m3
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,05 tấn
3 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSMT 0,2 100m2
4 Sản xuất xà gồ thép Theo HSMT 1,04 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSMT 1,04 tấn
6 SX Vì kèo thép khẩu độn < 12m Theo HSMT 1,59 tấn
7 LD giằng + vì kèo Theo HSMT 1,59 tấn
8 Tăng đơ D20 giằng mái Theo HSMT 24 cái
9 Bu lông D20 Theo HSMT 8 cái
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 148,1 m2
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi Theo HSMT 3,26 100m2
12 Ke chống bão ( 6 cái/1m2) Theo HSMT 1.954,08 cái
D Cải tạo xây lắp 01, 02,03 tầng nhà chính
1 Quét lớp chống thấm ĐM 1,5kg/m2 thi công 2 lớp Theo HSMT 231,7 m2
2 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSMT 231,7 m2
3 Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M75 Theo HSMT 21,8 m2
4 Lát nền, sàn bằng gạch Nung 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSMT 54,4 m2
5 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo HSMT 7,68 m3
6 Đắp nền móng công trình Theo HSMT 4,48 m3
7 Quét lớp chống thấm ĐM 1,5kg/m2 thi công 2 lớp Theo HSMT 53,4 m2
8 Ốp gạch chân tường, trụ, cột, gạch 300x 600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSMT 268,64 m2
9 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo HSMT 154 m2
10 Lát đá mặt bệ Theo HSMT 9,36 m2
11 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSMT 836,5 m2
12 Ốp gạch chân tường, trụ, cột, gạch KT 300x 600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSMT 85,15 m2
13 Lát đá GRANIT bậc cầu thang, vữa XM M100 Theo HSMT 287,26 m2
14 SX lan can tay vịn cầu thang thép vuông đặc mạ kẽm 16 x16 Theo HSMT 0,29 tấn
15 LD Lan can cầu thàn thép đặt 16 x16 Theo HSMT 0,29 tấn
16 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSMT 32,07 1m2
17 Làm trần nhôm KT 600 X 600 trần thả khung nhôm phòng hội trường Theo HSMT 134,1 m2
18 SX tay vịn lan can INOX 304 DẦY 2LY Theo HSMT 0,17 tấn
19 LD Tay vịn Lan can INOX Theo HSMT 0,17 tấn
20 Lát đá GRANIT bậc tam cấp, vữa XM M75 Theo HSMT 53,84 m2
E Phần cửa + vách nhà chính
1 SX tay vịn cầu thang gỗ nhóm 2 KT 120 X 80 Theo HSMT 44,53 md
2 Trụ cầu thang gỗ nhóm 2 cao 900 D130 Theo HSMT 1 Cái
3 Vách ngăn tấm compact khu vệ sinh dày 12mm, phụ kiện đồng bộ bằng inox 304 ( chân đế, nẹp, bản lề…) Theo HSMT 16,53 m2
4 Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm dày 2,0mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm. Theo HSMT 28,38 m2
5 Cửa đi 02 cánh mở quay khung nhôm dày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm. Theo HSMT 58,08 m2
6 Cửa sổ 02 cánh mở quay khung nhôm dày 1,7mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm. Theo HSMT 68,928 m2
7 Vách kính cố định sử dụng khung nhôm dày 1,2mm-1,4mm, kính an toàn 2 lớp 6,38mm. Theo HSMT 104,51 m2
8 SX Cửa kính thủy lực kính dầy 12ly Theo HSMT 3,91 m2
9 Bản lề cửa thủy lực Theo HSMT 1 Cái
F Điện chiếu sáng nhà chính
1 Bộ đèn tuýp LED đôi bán nguyệt 1,2m công suất 36 W Theo HSMT 36 bộ
2 Đèn Led Panel âm trần 600x600mmCông suất: 40 W Theo HSMT 26 bộ
3 Led panel âm trần 300x1200mm công suất 40W Theo HSMT 18 bộ
4 Đèn hộp LED lốp trần KT 175 x 175 P= 12W Theo HSMT 16 bộ
5 Đèn LED lốp trần KT 300 x 300 P= 24W Theo HSMT 31 bộ
6 Đèn LED trang trí gắn tường P= 15W Theo HSMT 5 bộ
7 Quạt trần L=1,4m; p=80W- ty treo quạt 1m Theo HSMT 37 cái
8 Quạt trần L=1,4m; p=80W- có điều khiển Theo HSMT 1 cái
9 Quạt thông gió âm tường KT 250x250 + phụ kiện Theo HSMT 11 cái
10 Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10A Theo HSMT 57 cái
11 Công tắc đèn đơn ngầm tường 5A-250V Theo HSMT 13 cái
12 Công tắc đèn đôi ngầm tường 5A-250V Theo HSMT 4 cái
13 Công tắc đèn ba ngầm tường 5A-250V Theo HSMT 6 cái
14 Công tắc đèn bốn ngầm tường 5A-250V Theo HSMT 33 cái
15 Công tắc đèn cầu thang 5A-250V Theo HSMT 4 cái
16 Mặt chứa aptomat 1 cực âm tường Theo HSMT 5 bộ
17 Đế nhựa âm tường Theo HSMT 123 hộp
18 Aptomat 3 pha 40A-16kA Theo HSMT 2 cái
19 Aptomat 3 pha 20A-16kA Theo HSMT 2 cái
20 Aptomat 1 pha 32A-10kA Theo HSMT 1 cái
21 Aptomat 1 pha 20A-10kA Theo HSMT 2 cái
22 Aptomat 1 pha 16A-10kA Theo HSMT 8 cái
23 Aptomat 1 pha 10A-10kA Theo HSMT 35 cái
24 Hộp nối dây ngầm tường 106x106x106 + cầu đấu dây 1 pha Theo HSMT 38 hộp
25 Tủ điện (TĐT) âm tường mặt nhựa chứa 8 MCB Theo HSMT 1 hộp
26 Tủ điện (TĐHT) âm tường mặt nhựa chứa 4 MCB Theo HSMT 10 hộp
27 Tủ điện (TĐHT) âm tường mặt nhựa chứa 6 MCB Theo HSMT 5 hộp
28 Tủ điện (TĐHT) âm tường sơn tĩnh điện KT 300 X200 X150 Theo HSMT 4 hộp
29 Bảo dưỡng điều hòa đã có Theo HSMT 13 cái
30 Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x1,5 Theo HSMT 1.280 m
31 Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x2,5 Theo HSMT 646 m
32 Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x4 Theo HSMT 489 m
33 Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x6 Theo HSMT 13 m
34 Dây điện đôi CU/PVC/PVC 3x1 Theo HSMT 102 m
35 Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x 6+ 1X4 Theo HSMT 53 m
36 Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x 10+ 1X6 Theo HSMT 77 m
37 Ống nhựa mềm đàn hồi D32 đặt chìm Theo HSMT 128 m
38 Ống nhựa mềm đàn hồi D20 đặt chìm Theo HSMT 502 m
39 Ống nhựa mềm đàn hồi D16 đặt chìm Theo HSMT 1.984 m
40 Hộp thép mạ kẽm 40 x80 x2,5 Theo HSMT 122,46 kg
G Chống sét nhà chính
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Theo HSMT 4 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo HSMT 4 cái
3 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo HSMT 73 m
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Theo HSMT 36 m
5 Cọc tiếp địa thép thép L63x63x5, H=2,5m Theo HSMT 8 cọc
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo HSMT 18 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSMT 13 m3
H Cấp nước nhà chính
1 Vòi Lavabo Theo HSMT 8 bộ
2 Lavabo 1 vòi treo Theo HSMT 8 bộ
3 Xí bệt Theo HSMT 12 bộ
4 Vòi xịt Theo HSMT 12 cái
5 Xi phông Theo HSMT 8 bộ
6 Dây mềm Theo HSMT 8 bộ
7 Vòi nước Inox Theo HSMT 8 bộ
8 Phễu thu nước Inox D76 Theo HSMT 16 cái
9 Lắp đặt gương soi KT 510 x 760 Theo HSMT 8 cái
10 Móc giấy vệ sinh Theo HSMT 12 cái
11 Van phao cầu D25 Theo HSMT 1 cái
12 Téc nước 3m3 (téc ngang) Theo HSMT 1 bể
13 ống chịu nhiệt PPR D50(PN10) Theo HSMT 0,2 100m
14 ống chịu nhiệt PPR D40 (PN10) Theo HSMT 0,1 100m
15 ống chịu nhiệt PPR D32 (PN10) Theo HSMT 0,2 100m
16 ống chịu nhiệt PPR D25 (PN10) Theo HSMT 1 100m
17 ống chịu nhiệt PPR D20 (PN10 ) Theo HSMT 0,2 100m
18 Tê chịu nhiệt PPR f 50x40 Theo HSMT 1 cái
19 Tê chịu nhiệt PPR f 40 x 25 Theo HSMT 2 cái
20 Tê chịu nhiệt PPR f 32 x 25 Theo HSMT 4 cái
21 Tê chịu nhiệt PPR f 25x20 Theo HSMT 20 cái
22 Tê chịu nhiệt PPR f 50 Theo HSMT 2 cái
23 Tê chịu nhiệt PPR f 25 Theo HSMT 1 cái
24 Tê chịu nhiệt PPR f 20 Theo HSMT 12 cái
25 Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D50 Theo HSMT 6 cái
26 Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D40 Theo HSMT 2 cái
27 Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D32 Theo HSMT 2 cái
28 Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25 Theo HSMT 38 cái
29 Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 Theo HSMT 12 cái
30 Cút chịu nhiệt PPR f 20 Ren trong Theo HSMT 16 cái
31 Van 2 chiều D50 (lắp ống PPR) Theo HSMT 4 cái
32 Van 2 chiều D32 (lắp ống PPR) Theo HSMT 2 cái
33 Van 2 chiều D25 (lắp ống PPR) Theo HSMT 11 cái
34 Van 2 chiều D20 (lắp ống PPR) Theo HSMT 1 cái
35 Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D50x40 Theo HSMT 1 cái
36 Côn chịu nhiệt PPR (PN10)D40x32 Theo HSMT 2 cái
37 Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25 Theo HSMT 2 cái
38 Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 Theo HSMT 2 cái
39 Rắc co D50 (lắp ống PPR) Theo HSMT 6 cái
40 Rắc co D32 (lắp ống PPR) Theo HSMT 2 cái
41 Rắc co D25 (lắp ống PPR) Theo HSMT 22 cái
42 Rắc co D20 (lắp ống PPR) Theo HSMT 48 cái
I Thoát nước nhà chính
1 Ống nhựa PVC-D125 (C2) Theo HSMT 0,1 100m
2 Ống nhựa PVC-D110 (C2) Theo HSMT 0,4 100m
3 Ống nhựa PVC-D90 (C2) Theo HSMT 0,8 100m
4 Ống nhựa PVC-D76 (C2) Theo HSMT 0,5 100m
5 Ống nhựa PVC-D42 (C2) Theo HSMT 0,2 100m
6 Ống nhựa PVC-D34 (C2) Theo HSMT 0,7 100m
7 Tê nhựa PVC xiên 45° - D125 x 125 Theo HSMT 2 cái
8 Tê nhựa PVC xiên 45° - D125 x 110 Theo HSMT 2 cái
9 Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 90 Theo HSMT 8 cái
10 Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 76 Theo HSMT 1 cái
11 Tê nhựa PVC xiên 45° - D90 x 76 Theo HSMT 8 cái
12 Tê nhựa PVC xiên 45° - D76 x 76 Theo HSMT 16 cái
13 Tê nhựa PVC xiên 45° - D125x 34 Theo HSMT 2 cái
14 Tê nhựa PVC xiên 45° - D34x34 Theo HSMT 5 cái
15 Tê nhựa PVC xiên 90° - D76 x 76 Theo HSMT 8 cái
16 Tê nhựa PVC xiên 90° - D42 x 90 Theo HSMT 5 cái
17 Tê nhựa PVC xiên 90° - D42 Theo HSMT 4 cái
18 Cút nhựa PVC 135° - D125 Theo HSMT 5 cái
19 Cút nhựa PVC 135° - D110 Theo HSMT 6 cái
20 Cút nhựa PVC 135° - D76 Theo HSMT 8 cái
21 Cút nhựa PVC 90° - D42 Theo HSMT 12 cái
22 Cút nhựa PVC 90° - D34 Theo HSMT 16 cái
23 Côn nhựa PVC 90 độ, D34 x 75 Theo HSMT 2 cái
24 Côn nhựa PVC 90 độ, D90x110 Theo HSMT 1 cái
25 Côn nhựa PVC 90 độ, D34x110 Theo HSMT 2 cái
26 Măng sông nhựa PVC-D125 Theo HSMT 2 cái
27 Măng sông nhựa PVC-D110 Theo HSMT 7 cái
28 Măng sông nhựa PVC-D90 Theo HSMT 13 cái
29 Măng sông nhựa PVC-D75 Theo HSMT 8 cái
30 Măng sông nhựa PVC-D34 Theo HSMT 10 cái
31 Máy bơm nưới Q= 1M3/H: H=10M-15M Theo HSMT 1 cái
J Phần xây lắp nhà ăn + bếp
1 Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Theo HSMT 32,287 m3
2 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 10,762 100m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo HSMT 2,76 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo HSMT 17,915 m3
5 Bê tông xà dầm M250, đá 1x2 Theo HSMT 1,673 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,039 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,338 tấn
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSMT 0,177 100m2
9 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 0,608 100m3
10 Vận chuyển đất cấp III Theo HSMT 0,285 100m3
11 Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2 Theo HSMT 3,584 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,116 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,692 tấn
14 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSMT 0,895 100m2
15 Bê tông lanh tô bê tông M250, đá 1x2 Theo HSMT 1,412 m3
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,07 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,042 tấn
18 Ván khuôn lanh tô Theo HSMT 0,146 100m2
19 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 13,74 m3
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 1,039 tấn
21 Ván khuôn sàn mái Theo HSMT 1,32 100m2
22 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo HSMT 28,282 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo HSMT 2,217 m3
24 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo HSMT 1,819 m3
25 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSMT 51,09 m2
26 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSMT 308,05 m2
27 Trát trụ cột, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSMT 20,66 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSMT 41,75 m2
29 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSMT 137 m2
30 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo HSMT 88,8 m
31 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo HSMT 24,02 m
32 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo HSMT 5,2 m3
33 Lát đá GRANIT bậc tam cấp, vữa XM M75 Theo HSMT 4,929 m2
34 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSMT 84,88 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT 300x 600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSMT 182,034 m2
36 Ôp đá GRANIT bàn, chậu bếp Theo HSMT 11,28 m2
37 Toa khói bếp tôn tráng kẽm Theo HSMT 1 cái
38 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 51,089 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ Theo HSMT 486,804 m2
40 Rọ chắn rac Inox - D150 Theo HSMT 2 cái
41 Ống nhựa PVC-D90 thoát nước mái Theo HSMT 0,113 100m
42 Cút nhựa PVC - D90 lắp ống thoát nước mái Theo HSMT 6 cái
43 Đai giữ ống Theo HSMT 11 cái
44 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm mạ kẽm Theo HSMT 0,164 tấn
45 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSMT 12 m2
46 Sơn sắt thép các loại 3 nước cửa thép hộp mạ kẽm+ hoa sắt Theo HSMT 42,361 1m2
47 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo HSMT 2,867 100m2
48 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSMT 1,018 100m2
49 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 Theo HSMT 0,414 m3
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,032 tấn
51 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSMT 0,041 100m2
52 Gia công xà gồ thép Theo HSMT 0,385 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSMT 0,385 tấn
54 Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 7,326 1m2
55 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo HSMT 0,745 100m2
56 Ke chống bão ( 6 cái/1m2) Theo HSMT 446,88 cái
57 Lát gạch đất nung- 40 x 40 Theo HSMT 28 m2
K Phần cửa, vách Nhà ăn + bếp
1 Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm dày 2,0mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm. Theo HSMT 3,3 m2
2 Cửa đi 02 cánh mở quay khung nhôm dày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm. Theo HSMT 13,2 m2
3 Cửa sổ 02 cánh mở quay khung nhôm dày 1,7mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm. Theo HSMT 11,31 m2
4 Vách kính cố định sử dụng thanh nhôm dày 1,2mm-1,4mm, kính an toàn 2 lớp 6,38mm. Theo HSMT 11,22 m2
L Điện chiếu sáng Nhà ăn + bếp
1 Bộ đèn tuýp LED đôi bán nguyệt 1,2m công suất 36 W Theo HSMT 12 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSMT 1 bộ
3 Đèn LED lốp trần KT 300 x 300 P= 24W Theo HSMT 1 bộ
4 Quạt thông gió Công nghiệp D400MM Theo HSMT 2 cái
5 Quạt thông gió âm tường KT 250 x 250mm Theo HSMT 2 cái
6 Quạt trần L=1,4m; p=80W- ty treo quạt 1m Theo HSMT 5 cái
7 Ổ cắm điện đơn 250V-5 A âm tường Theo HSMT 3 cái
8 Công tắc điện đôi liền ổ cắm điện 250V-1 âm tường 5A-250V Theo HSMT 6 cái
9 Công tắc đèn ba âm tường 5A-250V Theo HSMT 2 cái
10 Công tắc đèn đôi âm tường Theo HSMT 3 cái
11 Công tắc đèn đơn 1 chiều âm tường Theo HSMT 3 cái
12 Mặt chứa aptomat 1 cực âm tường Theo HSMT 1 bộ
13 Đế nhựa âm tường Theo HSMT 12 hộp
14 Aptomat 1 pha 10A Theo HSMT 1 cái
15 Aptomat 1 pha 15A Theo HSMT 1 cái
16 Aptomat 1 pha 20A Theo HSMT 1 cái
17 Aptomat 1 pha 30A Theo HSMT 1 cái
18 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=40A Theo HSMT 1 cái
19 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=20A Theo HSMT 1 cái
20 Hộp nhựa đấu nối âm tường có cầu đấu dây Theo HSMT 3 hộp
21 Tủ điện (TĐHT) âm tường mặt nhựa chứa 6 MCB Theo HSMT 1 hộp
22 Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x1,5 Theo HSMT 159 m
23 Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x2,5 Theo HSMT 97 m
24 Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x4 Theo HSMT 7 m
25 Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x6 Theo HSMT 29 m
26 Ống nhựa đàn hồi luồn dây PVC D16 Theo HSMT 256 m
27 Ống nhựa đàn hồi luồn dây PVC D20 Theo HSMT 7 m
28 Ống nhựa đàn hồi luồn dây PVC D32 Theo HSMT 29 m
M Cấp nước Nhà ăn + bếp
1 Vòi chậu rửa INOX Theo HSMT 1 bộ
2 Chậu 1 hố - không Bàn INOX 304 Theo HSMT 1 bộ
3 Xi phông Theo HSMT 1 cái
4 Dây mềm Theo HSMT 1 cái
5 Phễu thu nước Inox D76 Theo HSMT 1 cái
6 ống chịu nhiệt PPR D25 (PN10) Theo HSMT 0,3 100m
7 ống chịu nhiệt PPR D20 (PN10 ) Theo HSMT 0,1 100m
8 Tê chịu nhiệt PPR f 25x20 Theo HSMT 1 cái
9 Cút chịu nhiệt PPR f 25 Theo HSMT 5 cái
10 Cút chịu nhiệt PPR f 20 Theo HSMT 1 cái
11 Cút chịu nhiệt PPR f 20 Ren trong Theo HSMT 1 cái
12 Van khoá D 25 Theo HSMT 1 cái
13 Côn chịu nhiệt thu PPR D 25 x 20 Theo HSMT 1 cái
14 Rắc co D25 Theo HSMT 1 cái
15 Rắc co D20 Theo HSMT 1 cái
N Thoát nước Nhà ăn + bếp
1 Ống nhựa PVC-D110 (C2) Theo HSMT 0,12 100m
2 Ống nhựa PVC-D90 (C2) Theo HSMT 0,01 100m
3 Ống nhựa PVC-D76 (C2) Theo HSMT 0,01 100m
4 Ống nhựa PVC-D34 (C2) Theo HSMT 0,06 100m
5 Tê nhựa PVC 45 độ , D110 x 90 Theo HSMT 2 cái
6 Tê nhựa PVC 45 độ , D90 x 76 Theo HSMT 3 cái
7 Tê nhựa PVC 45 độ , D90 Theo HSMT 1 cái
8 Tê nhựa PVC 45 độ , D34 Theo HSMT 5 cái
9 Cút nhựa PVC 135độ, D110 Theo HSMT 6 cái
10 Côn nhựa PVC 90 độ, D34 x 75 Theo HSMT 2 cái
11 Côn nhựa PVC 90 độ, D34x110 Theo HSMT 2 cái
12 Măng xông D110 Theo HSMT 1 cái
O Bể nước sạch
1 Đào móng đất cấp III Theo HSMT 0,354 100m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo HSMT 1,512 m3
3 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo HSMT 2,654 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSMT 0,224 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSMT 0,18 tấn
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,089 100m2
7 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSMT 4,256 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 Theo HSMT 0,327 m3
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,017 tấn
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSMT 0,03 100m2
11 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Theo HSMT 1,248 m3
12 Cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo HSMT 0,085 tấn
13 Ván khuôn gỗ, nắp đan Theo HSMT 0,065 100m2
14 Lắp tấm đan, trọng lượng ≤50kg Theo HSMT 12 cái
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSMT 19,584 m2
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSMT 4,948 m2
17 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSMT 15,048 m2
18 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSMT 15,048 m2
19 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSMT 0,21 100m3
20 Vận chuyển đất cấp III Theo HSMT 0,144 100m3
P Cải tạo Garaxe
1 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo HSMT 0,9 m3
2 Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M75 Theo HSMT 56 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 32,58 1m2
4 Sửa chữa mái tôn cũ công 3.0/7 Theo HSMT 5 công
5 SX máng tôn thu nước Theo HSMT 10 m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo HSMT 0,082 100m
7 Sửa chữa mái tôn cũ công 3.0/7 Theo HSMT 5 công
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo HSMT 4 cái
Q Cải tạo nhà kho
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m Theo HSMT 39,31 m2
2 Lợp mái che tường bằng tôn múi Theo HSMT 0,43 100m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo HSMT 68,28 m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 68,28 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo HSMT 64,2 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 64,2 m2
7 Công thu dọn mặt bằng Theo HSMT 10 công
8 Bộ đèn tuýp LED đơn liền máng 1,2m công suất 36 W Theo HSMT 3 bộ
9 Công tắc đèn đôi âm tường Theo HSMT 1 cái
10 Công tắc đèn đơn 1 chiều âm tường Theo HSMT 1 cái
11 Mặt chứa aptomat 1 cực âm tường Theo HSMT 1 cái
12 Đế nhựa âm tường Theo HSMT 3 hộp
13 Aptomat 1 pha 10A Theo HSMT 1 cái
14 Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x1,5 Theo HSMT 27 m
15 Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x2,5 Theo HSMT 11 m
16 Ống nhựa đàn hồi luồn dây PVC D16 Theo HSMT 38 m
R Phá dỡ nhà ăn, hàng rào
1 Tháo dỡ nhà ăn và hàng rào Theo HSMT 21,44 m2
2 Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤28m Theo HSMT 63,54 m2
3 Tháo dỡ trần Theo HSMT 33,3 m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,22 tấn
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo HSMT 40 m3
6 Đào xúc đất cấp IV Theo HSMT 0,473 100m3
7 Vận chuyển đất cấp IV Theo HSMT 0,473 100m3
8 Công thu dọn mắt bằng Theo HSMT 10 công
S Cổng hàng rào
1 Đào móng đất cấp III Theo HSMT 0,062 100m3
2 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 0,021 100m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo HSMT 1,216 m3
4 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo HSMT 5,511 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 Theo HSMT 0,55 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSMT 5 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,102 tấn
8 Bê tông cột M200, đá 1x2 Theo HSMT 0,937 m3
9 Ván khuôn cột Theo HSMT 0,05 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,113 tấn
11 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo HSMT 5,958 m3
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo HSMT 393,69 m2
13 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSMT 113,76 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 507,45 m2
15 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo HSMT 16,76 m2
16 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 Theo HSMT 11 m2
17 Biển tên cơ quan bằng đồng Theo HSMT 1 cái
18 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,59 tấn
19 Gia công hàng rào song sắt. Theo HSMT 34,5 m2
20 Lắp dựng lan can sắt Theo HSMT 34,5 m2
21 SX Cổng đẩy thép hộp mạ kẽm Theo HSMT 14 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 6,95 1m2
23 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSMT 8,84 m2
24 Công thu dọn mặt bằng Theo HSMT 10 công
T Cấp nước ngoài nhà
1 Ôsng HDPE (PN10)D25 Theo HSMT 0,95 100 m
2 Cút HDPE D25 Theo HSMT 12 cái
3 Van khóa D25 Theo HSMT 2 cái
4 Lắp đặt lọc căn D80 Theo HSMT 1 cái
5 Rắc co D50 (lắp ống HDPE) Theo HSMT 6 cái
6 Van 1 chiều khoá D32 (lắp ống HDPE) Theo HSMT 1 cái
U Hệ thống phòng cháy chữa cháy
1 Lắp đặt đầu báo khói quang. Theo HSMT 32 chiếc
2 Lắp đặt Đế đầu báo khói. Theo HSMT 32 chiếc
3 Lắp đặt chuông báo cháy Theo HSMT 5 chiếc
4 Lắp đặt nút ấn báo cháy Theo HSMT 5 chiếc
5 Lắp đặt đèn báo cháy phòng Theo HSMT 21 chiếc
6 Lắp đặt hộp dây kỹ thuật Theo HSMT 4 hộp
7 Thiết bị kiểm tra cuối đường dây Theo HSMT 4 cái
8 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x20x0.5mm2 Theo HSMT 15 m
9 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 Theo HSMT 200 m
10 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 Theo HSMT 600 m
11 Lắp đặt ống gen chống cháy đi nổi D20. Theo HSMT 800 m
12 Đèn chỉ lối thoát nạn Exit Theo HSMT 8 bộ
13 Đèn chiếu sáng sự cố Theo HSMT 9 bộ
14 Ổ cắm điện đơn Theo HSMT 9 cái
15 Aptomat 20A Theo HSMT 1 cái
16 Lắp đặt hộp đựng họng nước, vòi chữa cháy KT:600x650x200, độ dày 1.0mm, sơn tĩnh điện màu đỏ, kính có gioăng cao su cố định 2 mặt, nẹp kính bắn vít chắc chắn, khóa điện trắng, bản lề đen Theo HSMT 5 hộp
17 Lắp đặt bình chữa cháy bột Theo HSMT 15 bình
18 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 Theo HSMT 5 bình
19 Nội quy tiêu lệnh PCCC Theo HSMT 5 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->