Gói thầu: số 1: Nâng cấp đường Lộ Tẻ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200463707-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè
Tên gói thầu số 1: Nâng cấp đường Lộ Tẻ
Số hiệu KHLCNT 20200459226
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-25 15:30:00 đến ngày 2020-05-06 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,951,953,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 + Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (Chi phí di chuyển máy, chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên, chi phí di chuyển máy…) + Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (Chi phí di chuyển máy, chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên, chi phí di chuyển máy…) 1 khoản
2 + Chi phí xây dựng lán trại + Chi phí xây dựng lán trại 1 khoản
B II - NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp II Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp II 0,1554 100M3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 0,1417 100M3
3 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm - đường làm mới Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm - đường làm mới 5,048 100M3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 17,5907 100M2
5 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 17,5907 100M2
6 Cung cấp, lắp dựng cột biển báo STK D90 dày 3,2mm L = 3,5m Cung cấp, lắp dựng cột biển báo STK D90 dày 3,2mm L = 3,5m 2 Cột
7 Cung cấp, lắp dựng cột biển báo STK D90 dày 3,2mm L = 3m Cung cấp, lắp dựng cột biển báo STK D90 dày 3,2mm L = 3m 15 Cột
8 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn 2 Cái
9 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật 2 Cái
10 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm 15 Cái
11 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 1,32 M3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 0,3991 100M3
13 Trải tấm lót nilon ( luôn công) Trải tấm lót nilon ( luôn công) 3,9909 100m2
14 Bê tông mặt đường, đá 1x2 Mác 250 ( luôn xoa mặt bê tông) Bê tông mặt đường, đá 1x2 Mác 250 ( luôn xoa mặt bê tông) 47,89 M3
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 1,2771 100M2
16 Cắt khe co dãn Cắt khe co dãn 7,907 10m
C III - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC CỐNG LỘ THIÊN
1 Đào móng thi công HTTN, đất cấp II Đào móng thi công HTTN, đất cấp II 4,2156 100M3
2 Đắp cát lót nền móng công trình Đắp cát lót nền móng công trình 39,168 M3
3 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 39,168 M3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép 06mm Sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép 06mm 0,053 Tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép 08mm Sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép 08mm 9,374 Tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép 10mm Sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép 10mm 0,383 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép 12mm Sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép 12mm 8,381 Tấn
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp cống lộ thiên, đá 1x2 Mác 250 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp cống lộ thiên, đá 1x2 Mác 250 35,251 M3
9 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2 Mác 250 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2 Mác 250 91,338 M3
10 Lắp nắp cống lộ thiên vào vị trí Lắp nắp cống lộ thiên vào vị trí 544 Cái
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tận dụng đất đào 90%) Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tận dụng đất đào 90%) 1,7473 100M3
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép cho bê tông đổ tại chỗ - tường cống lộ thiên SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép cho bê tông đổ tại chỗ - tường cống lộ thiên 12,5936 100M2
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác 1,9845 100M2
D IV - HỐ GA +CỐNG NGẦM D500 QUA ĐƯỜNG
1 Đào móng thi công HTTN, đất cấp II Đào móng thi công HTTN, đất cấp II 0,3705 100M3
2 Đắp cát nền móng công trình Đắp cát nền móng công trình 9,26 M3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 9,26 M3
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn các chi tiết hố ga, đường kính cốt thép 06mm (57,54 + 25,17) / 1000 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn các chi tiết hố ga, đường kính cốt thép 06mm (57,54 + 25,17) / 1000 0,0827 Tấn
5 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn các chi tiết hố ga, đường kính cốt thép 08mm (225,15 + 16,59) / 1000 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn các chi tiết hố ga, đường kính cốt thép 08mm (225,15 + 16,59) / 1000 0,2417 Tấn
6 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn các chi tiết hố ga, đường kính cốt thép 10mm (208,24 + 208,24) / 1000 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn các chi tiết hố ga, đường kính cốt thép 10mm (208,24 + 208,24) / 1000 0,4165 Tấn
7 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn các chi tiết hố ga, đường kính cốt thép 12mm (455,01 / 1000) SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn các chi tiết hố ga, đường kính cốt thép 12mm (455,01 / 1000) 0,455 Tấn
8 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan móng cống, đường kính cốt thép 08mm SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan móng cống, đường kính cốt thép 08mm 0,307 Tấn
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn chi tiết hố ga, đá 1x2 Mác 250 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn chi tiết hố ga, đá 1x2 Mác 250 8,25 M3
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan móng cống, đá 1x2 Mác 200 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan móng cống, đá 1x2 Mác 200 11,6 M3
11 Bê tông tường, đá 1x2 Mác 200 - tường hố ga Bê tông tường, đá 1x2 Mác 200 - tường hố ga 20,26 M3
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 500mm Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 500mm 13 Đoạn ống
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống 500mm Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống 500mm 4 Đoạn ống
14 Cung cấp ống cống D500 loại hoạt tải H10-X60 Cung cấp ống cống D500 loại hoạt tải H10-X60 44,5 M
15 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 500 mm Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 500 mm 9 Mối nối
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg 30 Cái
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg 60 Cái
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường hố ga SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường hố ga 2,026 100M2
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn các chi tiết hố ga SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn các chi tiết hố ga 0,5054 100M2
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn móng cống SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn móng cống 0,2225 100M2
21 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tận dụng đất đào 90%) Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tận dụng đất đào 90%) 0,2009 100M3
22 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan ( Hố ga + HTTN) Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan ( Hố ga + HTTN) 89,337 M3
23 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới bốc lên (58,375 + 1,62) Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới bốc lên (58,375 + 1,62) 59,995 Tấn
24 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 (113,335 / 10) Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 (113,335 / 10) 11,3335 10m3/km
E V - MIỆNG XẢ D500
1 Đóng cừ tràm L = 4m, ngập 4m Vào đất cấp I Đóng cừ tràm L = 4m, ngập 4m Vào đất cấp I 4,388 100M
2 Đổ cát lót móng công trình Đổ cát lót móng công trình 0,44 M3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 0,44 M3
4 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 1,13 M3
5 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 1,16 M3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ tường SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ tường 0,229 100M2
F VI - ĐÊ QUAI
1 Đóng cừ tràm chiều dài L = 4m, Vào đất cấp I - ngập đất 2,5m/cây - gia cố đê quai Đóng cừ tràm chiều dài L = 4m, Vào đất cấp I - ngập đất 2,5m/cây - gia cố đê quai 1,6688 100M
2 Cừ tràm L = 4m ( phần ngập đất) Cừ tràm L = 4m ( phần ngập đất) 166,875 M
3 Cừ tràm L = 4m ( phần không ngập đất) Cừ tràm L = 4m ( phần không ngập đất) 140,125 M
4 Buộc thép đường kính cốt thép 06mm các đầu cọc và thanh giằng Buộc thép đường kính cốt thép 06mm các đầu cọc và thanh giằng 0,0185 Tấn
5 Trải tấm nilon trắng đỏ đê quai Trải tấm nilon trắng đỏ đê quai 0,5 100M2
6 Đắp đê quai Dung trọng <= 1,65 T/m3 Đắp đê quai Dung trọng <= 1,65 T/m3 0,15 100M3
7 Đào phá đê quai Đào phá đê quai 15 M3
8 Nhổ cọc tràm đê quai ( tính bằng 50% công đóng) Nhổ cọc tràm đê quai ( tính bằng 50% công đóng) 1,6688 100M
9 Cung cấp đất dính Cung cấp đất dính 15 M3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->