Gói thầu: Gói thầu xây lắp Đường bờ đông kênh Ngang (đoạn từ km0+120 đến ranh trường tiểu học)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200435648-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2020 15:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Đường bờ đông kênh Ngang (đoạn từ km0+120 đến ranh trường tiểu học)
Số hiệu KHLCNT 20200435599
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và Nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-25 15:46:00 đến ngày 2020-05-06 15:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,902,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,500,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN - MẶT ĐƯỜNG
1 Đánh cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,776 100m3
2 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,115 100m3
3 Đắp đất K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,394 100m3
4 San đầm K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,442 100m3
5 Đất khai thác hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 840,89 m3
6 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 0,5Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,977 100m3
7 Đắp cát K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,333 100m3
8 Đắp cát K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,644 100m3
9 Đắp sỏi K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,047 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,032 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,032 100m3
12 Tưới nhựa lót, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,317 100m2
13 Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,317 100m2
14 Mặt đường đá dăm trộn sỏi dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,496 100m2
15 Đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,322 m3
16 Đất sỏi đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,047 m3
17 Rải giấy dầu tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,723 100m2
18 Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,57 m3
B PHẦN BÓ VỈA
1 Đá dăm đệm móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,887 m3
2 Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,468 m3
3 Ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m2
C PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng trồng trụ đỡ BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,525 m3
2 Bê tông móng trụ đỡ BB đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,525 m3
3 Trồng trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 trụ
4 Trụ đỡ BB 3,75m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
5 Trụ đỡ biển báo 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 trụ
6 Biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Đào móng trồng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,672 m3
9 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,299 m3
10 BT cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 m3
11 Ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
12 Cốt thép cọc tiêu D=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
13 Cốt thép cọc tiêu D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 tấn
14 Lắp dựng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
15 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,568 m2
D PHẦN HỐ GA
1 Đào đất thi công hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m3
2 Đóng cừ tràm gia cố móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 100m
3 Đắp cát đệm móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,024 m3
4 Đục BT hố ga để đấu nối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 m3
5 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m3
6 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,751 m3
7 Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,531 100m2
8 Cốt thép khuôn hầm D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
9 Cốt thép khuôn hầm D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
10 Sản xuất thép L50x50 lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
11 Lắp dựng thép hình lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
12 Cốt thép lưới chắn rác D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
13 BT khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 m3
14 Ván khuôn khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
15 Cốt thép máng hầm D=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
16 BT nắp ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
17 Ván khuôn nắp ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
18 Cốt thép nắp ga D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
19 Thép hình nắp ga L90x90x7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 tấn
20 Lắp dựng thép nắp ga L90x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 tấn
21 Cốt thép móc cẩu nắp ga D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
22 Cốt thép móc cẩu nắp ga D=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
23 Đá dăm đệm gờ đỡ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 m3
24 Bê tông gờ đỡ tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 m3
25 Ván khuôn gờ đỡ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
26 Cốt thép tấm đan D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
27 BT tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 m3
28 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
29 Lắp tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
30 Lắp khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
31 Lắp máng hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
32 Lắp nắp ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
33 Đắp đất hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
E PHẦN CỐNG DỌC D80
1 Đào đất thi công cống dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 100m3
2 Đóng cừ tràm gia cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4 100m
3 Đắp cát đệm đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,336 m3
4 Bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,274 m3
5 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 100m2
6 Lắp đặt cống D80 (H30-XB80), L=2,5m/đoạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 đoạn ống
7 Lắp đặt cống D80 (H30-XB80), L=2m/đoạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
8 Lắp đặt cống D80 (H30-XB80), L=1,5m/đoạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
9 Lắp đặt gối cống D=80cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
10 Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 m3
F PHẦN CỬA XẢ D80
1 Đóng cừ tràm gia cố móng cửa xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,635 100m
2 Đắp cát đệm móng cửa xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,825 m3
3 Bê tông chân khay đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,734 m3
4 Ván khuôn chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
5 Bê tông tường đầu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,094 m3
6 Ván khuôn tường đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 100m2
G PHẦN CỐNG NGANG D40
1 Đóng cừ tràm gia cố móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,21 100m
2 Đắp cát đệm đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,42 m3
3 Bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,491 m3
4 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
5 Lắp đặt cống D40 (H30-XB80), L=2,5m/đoạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đoạn ống
6 Lắp đặt gối cống D=40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->