Gói thầu: Gói thầu 4: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200450059-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Giang Sơn
Tên gói thầu Gói thầu 4: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200447116
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-25 09:28:00 đến ngày 2020-05-09 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,734,630,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SÂN, BỒN CÂY, RÃNH, TƯỜNG RÀO
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V, E-HSMT 3,0479 100m3
2 Ni lông chống mất nước Theo chương V, E-HSMT 677,32 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương V, E-HSMT 67,732 m3
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 3.665,92 m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V, E-HSMT 0,2124 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V, E-HSMT 3,5053 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo chương V, E-HSMT 7,9453 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 26,555 m2
9 Lát gạch thẻ KT 60x240, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 49,9234 m2
10 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 29,124 m2
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V, E-HSMT 1,6652 100m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V, E-HSMT 1,8115 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V, E-HSMT 0,465 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V, E-HSMT 24,3349 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Theo chương V, E-HSMT 61,2534 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương V, E-HSMT 13,998 m3
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chương V, E-HSMT 252,6904 m2
18 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 92,9024 m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V, E-HSMT 0,7986 100m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V, E-HSMT 0,983 tấn
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V, E-HSMT 14,3949 m3
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V, E-HSMT 249 cấu kiện
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V, E-HSMT 0,4163 100m3
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo chương V, E-HSMT 0,1973 100m3
25 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V, E-HSMT 1,4091 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V, E-HSMT 0,108 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V, E-HSMT 0,0297 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V, E-HSMT 0,2235 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V, E-HSMT 0,9394 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V, E-HSMT 2,8508 m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V, E-HSMT 0,145 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo chương V, E-HSMT 0,052 100m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V, E-HSMT 0,1126 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V, E-HSMT 0,0201 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V, E-HSMT 0,1422 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo chương V, E-HSMT 0,6195 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V, E-HSMT 0,1903 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V, E-HSMT 0,0577 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V, E-HSMT 0,2549 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V, E-HSMT 1,588 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chương V, E-HSMT 0,7963 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V, E-HSMT 0,707 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V, E-HSMT 7,6268 m3
44 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chương V, E-HSMT 0,6167 m3
45 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chương V, E-HSMT 5,4784 m3
46 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chương V, E-HSMT 15,0582 m2
47 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 41,058 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Theo chương V, E-HSMT 40 m
49 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chương V, E-HSMT 37,4264 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V, E-HSMT 56,117 m2
51 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 Theo chương V, E-HSMT 33,9892 m2
52 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chương V, E-HSMT 0,7936 100m2
53 Mua Inox 304 độ dày 1,5- 7mm làm cổng hao hụt 2% Theo chương V, E-HSMT 218,8697 kg
54 Mua Inox 16x16mm làm cổng hao hụt 1% Theo chương V, E-HSMT 19,8584 kg
55 Mua tấm Inox dày 3mm làm cổng hao hụt 5% Theo chương V, E-HSMT 82,6122 kg
56 Gia công cửa sắt ( Vận dụng tính VLP, NC, M) Theo chương V, E-HSMT 0,313 tấn
57 Lắp đặt kết cấu thép khác. cổng inox Theo chương V, E-HSMT 0,314 tấn
58 Bản lề inox Theo chương V, E-HSMT 12 bộ
59 Chốt cửa + then ngang Theo chương V, E-HSMT 3 bộ
60 Bánh xe Theo chương V, E-HSMT 4 bộ
61 Chữ đồng biển cổng Theo chương V, E-HSMT 1 bộ
62 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo chương V, E-HSMT 3,1659 100m3
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V, E-HSMT 0,3342 100m2
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V, E-HSMT 17,1914 m3
65 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo chương V, E-HSMT 54,3265 m3
66 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo chương V, E-HSMT 44,0027 m3
67 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chương V, E-HSMT 0,3342 100m2
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V, E-HSMT 0,092 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V, E-HSMT 0,3004 tấn
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V, E-HSMT 5,4819 m3
71 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V, E-HSMT 1,956 100m3
72 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V, E-HSMT 1,21 100m3
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V, E-HSMT 0,4959 100m2
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V, E-HSMT 0,4844 tấn
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V, E-HSMT 4,1584 m3
76 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chương V, E-HSMT 10,2089 m3
77 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chương V, E-HSMT 18,6729 m3
78 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chương V, E-HSMT 18,8641 m3
79 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chương V, E-HSMT 113,7264 m2
80 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chương V, E-HSMT 574,9019 m2
81 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 188,04 m
82 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V, E-HSMT 766,6116 m2
83 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V, E-HSMT 0,2108 100m2
84 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V, E-HSMT 0,2524 tấn
85 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 Theo chương V, E-HSMT 1,0586 m3
86 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V, E-HSMT 210 cái
87 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V, E-HSMT 0,3705 100m3
88 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V, E-HSMT 0,3876 100m3
89 Cát đệm bảo vệ cáp Theo chương V, E-HSMT 30,5663 m3
90 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo chương V, E-HSMT 30,566 m3
91 Nilong bảo vệ cáp khổ 500 Theo chương V, E-HSMT 580,67 m
92 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo chương V, E-HSMT 1,425 100m2
93 Gạch xi măng bảo vệ cáp Theo chương V, E-HSMT 2.565 viên
94 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo chương V, E-HSMT 2,565 1000v
95 Mua ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 Theo chương V, E-HSMT 285 m
96 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm ( Vận dụng tính NC ) Theo chương V, E-HSMT 2,85 100m
97 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo chương V, E-HSMT 0,1326 100m3
98 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V, E-HSMT 0,1958 100m2
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V, E-HSMT 0,0294 m3
100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo chương V, E-HSMT 3,84 m3
101 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V, E-HSMT 0,015 m3
102 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo chương V, E-HSMT 0,0858 m3
103 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chương V, E-HSMT 0,274 m2
104 Chèn chân cột, vữa xi măng cát vàng vữa XM M100 Theo chương V, E-HSMT 1,86 1m2
105 Khung móng cột M24x300x300x675-4 (chiều dài 750) Theo chương V, E-HSMT 6 cái
106 Bu lông M12x250 Theo chương V, E-HSMT 4 cái
107 Mua ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 Theo chương V, E-HSMT 14 m
108 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50/40mm ( Vận dụng tính NC ) Theo chương V, E-HSMT 0,14 100m
109 Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤10m Theo chương V, E-HSMT 6 cột
110 Lắp chóa cao áp ở độ cao <=12m Theo chương V, E-HSMT 6 1 chóa
111 Rải cáp ngầm 2x10mm2 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC Theo chương V, E-HSMT 0,5002 100m
112 Rải cáp ngầm 2x4mm2 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC Theo chương V, E-HSMT 5,23 100m
113 Rải dây đồng trần M10 Theo chương V, E-HSMT 5,23 100m
114 Luồn cáp cửa cột Theo chương V, E-HSMT 24 1 đầu cáp
115 Luồn dây lên đèn 2x2,5mm Theo chương V, E-HSMT 0,57 100m
116 Lắp cửa cột Theo chương V, E-HSMT 6 1 cửa
117 Đánh số cột Theo chương V, E-HSMT 0,6 10 cột
118 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo chương V, E-HSMT 6 cái
119 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Theo chương V, E-HSMT 1 1 tủ
120 Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63*63*6mm dài 2.5m Theo chương V, E-HSMT 8 cọc
121 Miêng ốp tiếp địa mạ kẽm L63*63*6, L=200mm Theo chương V, E-HSMT 9,0432 kg
122 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo chương V, E-HSMT 15 m
123 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm Theo chương V, E-HSMT 6,675 m
124 Tai bắt tiếp địa dẹt mạ kẽm Theo chương V, E-HSMT 0,7191 kg
125 Bu lông - êcu M16x20 Theo chương V, E-HSMT 1 cái
126 Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường Theo chương V, E-HSMT 7 1 chỉ tiêu
B NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V, E-HSMT 0,2483 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V, E-HSMT 0,0316 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V, E-HSMT 1,5326 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V, E-HSMT 0,0554 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V, E-HSMT 0,0416 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V, E-HSMT 0,0301 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V, E-HSMT 0,1247 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V, E-HSMT 0,5436 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo chương V, E-HSMT 5,5964 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo chương V, E-HSMT 5,4226 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V, E-HSMT 0,1411 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V, E-HSMT 0,1072 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V, E-HSMT 0,018 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V, E-HSMT 1,2029 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V, E-HSMT 0,171 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V, E-HSMT 0,0176 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V, E-HSMT 0,4449 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V, E-HSMT 1,1695 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chương V, E-HSMT 0,2467 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V, E-HSMT 0,4747 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V, E-HSMT 2,8414 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V, E-HSMT 0,0533 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V, E-HSMT 0,0073 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V, E-HSMT 0,0387 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chương V, E-HSMT 0,4188 m3
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chương V, E-HSMT 9,1165 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chương V, E-HSMT 0,9089 m3
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chương V, E-HSMT 47,1956 m2
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chương V, E-HSMT 33,441 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 24,67 m2
31 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 17,7016 m2
32 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 11,264 m2
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 5,8025 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 42,96 m
35 Công kẻ chỉ lõm Theo chương V, E-HSMT 50 m
36 Mua xà gồ hộp mạ kẽm độ dày 1.6-1.9ly, hao hụt 2% Theo chương V, E-HSMT 97,0339 kg
37 Gia công xà gồ thép (Vận dụng tính VLP, NC, M) Theo chương V, E-HSMT 0,0951 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V, E-HSMT 0,0951 tấn
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dầy 0.45ly Theo chương V, E-HSMT 0,214 100m2
40 Tôn úp nóc Khổ 400 mm, dày 0,45mm Theo chương V, E-HSMT 13,7 m
41 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo chương V, E-HSMT 8,918 m2
42 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V, E-HSMT 8,918 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 16,683 m2
44 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 10,2696 m2
45 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 3,1625 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V, E-HSMT 76,1612 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V, E-HSMT 63,9135 m2
48 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chương V, E-HSMT 0,3836 100m2
49 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chương V, E-HSMT 0,0598 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V, E-HSMT 2,5378 m2
51 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V, E-HSMT 3,77 m2
52 Cửa đi 1 cánh mở quay trên kính, dưới pano bằng Cửa đi 1 cánh mở quay trên kính, dưới pano bằng tấm uPVC (800÷900) x (1800÷2400) Theo chương V, E-HSMT 2,07 m2
53 Cửa đi 1 cánh mở quay trên kính, dưới pano bằng Cửa đi 1 cánh mở quay trên kính, dưới pano bằng tấm uPVC (700÷800) x (1800÷2400) Theo chương V, E-HSMT 1,725 m2
54 Cửa sổ 2 cánh mở trượt (1400÷1600) x (1400÷1600) Theo chương V, E-HSMT 3,77 m2
55 Cửa sổ 2 cánh mở quay vào trong hoặc mở hất (1000÷1200) x (1000÷1200) Theo chương V, E-HSMT 0,36 m2
56 Cửa sổ chớp kính Theo chương V, E-HSMT 1,056 m2
57 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề 3D, khóa đa điểm + tay nắm, vấu chốt) Theo chương V, E-HSMT 2 bộ
58 Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (bánh xe đơn, khóa bán nguyệt, thanh day nhôm) Theo chương V, E-HSMT 2 bộ
59 Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm + tay nắm, vấu chốt) Theo chương V, E-HSMT 1 bộ
60 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V, E-HSMT 0,1774 100m3
61 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V, E-HSMT 0,0504 100m3
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V, E-HSMT 0,0905 100m2
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V, E-HSMT 0,704 m3
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V, E-HSMT 0,1281 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V, E-HSMT 0,0341 tấn
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V, E-HSMT 1,5068 m3
67 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Theo chương V, E-HSMT 3,8088 m3
68 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 3,5294 m2
69 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chương V, E-HSMT 22,679 m2
70 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo chương V, E-HSMT 22,679 m2
71 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V, E-HSMT 26,2084 m2
72 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V, E-HSMT 0,0296 100m2
73 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V, E-HSMT 0,0151 tấn
74 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V, E-HSMT 0,504 m3
75 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V, E-HSMT 8 cấu kiện
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo chương V, E-HSMT 0,066 100m
77 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo chương V, E-HSMT 2 cái
78 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm Theo chương V, E-HSMT 4 cái
79 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 90mm Theo chương V, E-HSMT 2 cái
80 Rọ chắn rác D90 Theo chương V, E-HSMT 2 cái
81 Đai giữ ống inox D90 Theo chương V, E-HSMT 6 cái
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Theo chương V, E-HSMT 0,024 100m
83 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V, E-HSMT 1 bộ
84 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo chương V, E-HSMT 1 cái
85 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V, E-HSMT 1 bộ
86 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo chương V, E-HSMT 1 cái
87 Lắp đặt giá treo Theo chương V, E-HSMT 1 cái
88 Lắp đặt gương soi Theo chương V, E-HSMT 1 cái
89 Lắp đặt kệ kính Theo chương V, E-HSMT 1 cái
90 Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm Theo chương V, E-HSMT 1 cái
91 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo chương V, E-HSMT 1 cái
92 Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm Theo chương V, E-HSMT 2 cái
93 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 20mm Theo chương V, E-HSMT 1 cái
94 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo chương V, E-HSMT 1,02 100m
95 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm Theo chương V, E-HSMT 12 cái
96 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm Theo chương V, E-HSMT 1 cái
97 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 Theo chương V, E-HSMT 1 bể
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Theo chương V, E-HSMT 0,5 100m
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo chương V, E-HSMT 0,006 100m
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo chương V, E-HSMT 0,071 100m
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo chương V, E-HSMT 0,381 100m
102 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Theo chương V, E-HSMT 1 cái
103 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Theo chương V, E-HSMT 3 cái
104 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Theo chương V, E-HSMT 5 cái
105 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60/42mm Theo chương V, E-HSMT 1 cái
106 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=60/42mm Theo chương V, E-HSMT 1 cái
107 Lắp đặt tủ điện tổng 210x100x160mm Theo chương V, E-HSMT 1 hộp
108 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo chương V, E-HSMT 100 m
109 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2 Theo chương V, E-HSMT 18 m
110 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo chương V, E-HSMT 15 m
111 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo chương V, E-HSMT 1 cái
112 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x40W Theo chương V, E-HSMT 1 bộ
113 Lắp đặt đèn bán cấu D200 11W Theo chương V, E-HSMT 1 bộ
114 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo chương V, E-HSMT 1 cái
115 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V, E-HSMT 1 cái
116 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V, E-HSMT 1 cái
117 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo chương V, E-HSMT 33 m
C NHÀ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V, E-HSMT 0,4062 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V, E-HSMT 0,366 100m2
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V, E-HSMT 0,3585 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V, E-HSMT 0,2294 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V, E-HSMT 4,515 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V, E-HSMT 3,4205 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V, E-HSMT 8,8913 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo chương V, E-HSMT 0,4158 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chương V, E-HSMT 0,4752 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chương V, E-HSMT 4,74 m2
11 Bu lông chân móng M16*600 Theo chương V, E-HSMT 60 cái
12 Mua thép bản làm cột, hao hụt 5% Theo chương V, E-HSMT 81,4771 kg
13 Mua thép ống làm nhà xe, hao hụt 2% Theo chương V, E-HSMT 811,0458 kg
14 Mua thép hộp độ dày 1-1.9ly làm nhà xe Theo chương V, E-HSMT 721,3795 kg
15 Gia công cột bằng thép hình ( Vận dụng tính VLP, NC, M) Theo chương V, E-HSMT 0,4908 tấn
16 Lắp dựng cột thép các loại Theo chương V, E-HSMT 0,4908 tấn
17 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m ( Vận dụng tính VLP, NC, M) Theo chương V, E-HSMT 0,3817 tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo chương V, E-HSMT 0,3817 tấn
19 Gia công xà gồ thép ( Vận dụng tính VLP, NC, M) Theo chương V, E-HSMT 0,7072 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V, E-HSMT 0,7072 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V, E-HSMT 89,7056 m2
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45ly Theo chương V, E-HSMT 1,4706 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo chương V, E-HSMT 19,9789 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->