Gói thầu: Gói thầu 4: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200450059-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Giang Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu 4: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200447116 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-25 09:28:00 đến ngày 2020-05-09 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,734,630,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SÂN, BỒN CÂY, RÃNH, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 3,0479 | 100m3 |
| 2 | Ni lông chống mất nước | Theo chương V, E-HSMT | 677,32 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V, E-HSMT | 67,732 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 3.665,92 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V, E-HSMT | 0,2124 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V, E-HSMT | 3,5053 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V, E-HSMT | 7,9453 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 26,555 | m2 |
| 9 | Lát gạch thẻ KT 60x240, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 49,9234 | m2 |
| 10 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 29,124 | m2 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V, E-HSMT | 1,6652 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V, E-HSMT | 1,8115 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V, E-HSMT | 0,465 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V, E-HSMT | 24,3349 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo chương V, E-HSMT | 61,2534 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 13,998 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V, E-HSMT | 252,6904 | m2 |
| 18 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 92,9024 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V, E-HSMT | 0,7986 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V, E-HSMT | 0,983 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 14,3949 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V, E-HSMT | 249 | cấu kiện |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 0,4163 | 100m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V, E-HSMT | 0,1973 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V, E-HSMT | 1,4091 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V, E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,0297 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,2235 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V, E-HSMT | 0,9394 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 2,8508 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 0,145 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo chương V, E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V, E-HSMT | 0,1126 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,0201 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,1422 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 0,6195 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V, E-HSMT | 0,1903 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,0577 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,2549 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 1,588 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V, E-HSMT | 0,7963 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V, E-HSMT | 0,707 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 7,6268 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V, E-HSMT | 0,6167 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V, E-HSMT | 5,4784 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V, E-HSMT | 15,0582 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 41,058 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 49 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V, E-HSMT | 37,4264 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 56,117 | m2 |
| 51 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo chương V, E-HSMT | 33,9892 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V, E-HSMT | 0,7936 | 100m2 |
| 53 | Mua Inox 304 độ dày 1,5- 7mm làm cổng hao hụt 2% | Theo chương V, E-HSMT | 218,8697 | kg |
| 54 | Mua Inox 16x16mm làm cổng hao hụt 1% | Theo chương V, E-HSMT | 19,8584 | kg |
| 55 | Mua tấm Inox dày 3mm làm cổng hao hụt 5% | Theo chương V, E-HSMT | 82,6122 | kg |
| 56 | Gia công cửa sắt ( Vận dụng tính VLP, NC, M) | Theo chương V, E-HSMT | 0,313 | tấn |
| 57 | Lắp đặt kết cấu thép khác. cổng inox | Theo chương V, E-HSMT | 0,314 | tấn |
| 58 | Bản lề inox | Theo chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 59 | Chốt cửa + then ngang | Theo chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 60 | Bánh xe | Theo chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 61 | Chữ đồng biển cổng | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V, E-HSMT | 3,1659 | 100m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V, E-HSMT | 0,3342 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V, E-HSMT | 17,1914 | m3 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V, E-HSMT | 54,3265 | m3 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V, E-HSMT | 44,0027 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V, E-HSMT | 0,3342 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,3004 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 5,4819 | m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 1,956 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V, E-HSMT | 1,21 | 100m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V, E-HSMT | 0,4959 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,4844 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 4,1584 | m3 |
| 76 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V, E-HSMT | 10,2089 | m3 |
| 77 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V, E-HSMT | 18,6729 | m3 |
| 78 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V, E-HSMT | 18,8641 | m3 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V, E-HSMT | 113,7264 | m2 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V, E-HSMT | 574,9019 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 188,04 | m |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 766,6116 | m2 |
| 83 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V, E-HSMT | 0,2108 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V, E-HSMT | 0,2524 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 1,0586 | m3 |
| 86 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V, E-HSMT | 210 | cái |
| 87 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V, E-HSMT | 0,3705 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 0,3876 | 100m3 |
| 89 | Cát đệm bảo vệ cáp | Theo chương V, E-HSMT | 30,5663 | m3 |
| 90 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo chương V, E-HSMT | 30,566 | m3 |
| 91 | Nilong bảo vệ cáp khổ 500 | Theo chương V, E-HSMT | 580,67 | m |
| 92 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo chương V, E-HSMT | 1,425 | 100m2 |
| 93 | Gạch xi măng bảo vệ cáp | Theo chương V, E-HSMT | 2.565 | viên |
| 94 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo chương V, E-HSMT | 2,565 | 1000v |
| 95 | Mua ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Theo chương V, E-HSMT | 285 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm ( Vận dụng tính NC ) | Theo chương V, E-HSMT | 2,85 | 100m |
| 97 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo chương V, E-HSMT | 0,1326 | 100m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V, E-HSMT | 0,1958 | 100m2 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V, E-HSMT | 0,0294 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V, E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 0,015 | m3 |
| 102 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V, E-HSMT | 0,0858 | m3 |
| 103 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V, E-HSMT | 0,274 | m2 |
| 104 | Chèn chân cột, vữa xi măng cát vàng vữa XM M100 | Theo chương V, E-HSMT | 1,86 | 1m2 |
| 105 | Khung móng cột M24x300x300x675-4 (chiều dài 750) | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 106 | Bu lông M12x250 | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Mua ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Theo chương V, E-HSMT | 14 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50/40mm ( Vận dụng tính NC ) | Theo chương V, E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 109 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤10m | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cột |
| 110 | Lắp chóa cao áp ở độ cao <=12m | Theo chương V, E-HSMT | 6 | 1 chóa |
| 111 | Rải cáp ngầm 2x10mm2 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC | Theo chương V, E-HSMT | 0,5002 | 100m |
| 112 | Rải cáp ngầm 2x4mm2 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC | Theo chương V, E-HSMT | 5,23 | 100m |
| 113 | Rải dây đồng trần M10 | Theo chương V, E-HSMT | 5,23 | 100m |
| 114 | Luồn cáp cửa cột | Theo chương V, E-HSMT | 24 | 1 đầu cáp |
| 115 | Luồn dây lên đèn 2x2,5mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 116 | Lắp cửa cột | Theo chương V, E-HSMT | 6 | 1 cửa |
| 117 | Đánh số cột | Theo chương V, E-HSMT | 0,6 | 10 cột |
| 118 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Theo chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 120 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63*63*6mm dài 2.5m | Theo chương V, E-HSMT | 8 | cọc |
| 121 | Miêng ốp tiếp địa mạ kẽm L63*63*6, L=200mm | Theo chương V, E-HSMT | 9,0432 | kg |
| 122 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 123 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm | Theo chương V, E-HSMT | 6,675 | m |
| 124 | Tai bắt tiếp địa dẹt mạ kẽm | Theo chương V, E-HSMT | 0,7191 | kg |
| 125 | Bu lông - êcu M16x20 | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Theo chương V, E-HSMT | 7 | 1 chỉ tiêu |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V, E-HSMT | 0,2483 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V, E-HSMT | 0,0316 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V, E-HSMT | 1,5326 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V, E-HSMT | 0,0554 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,0416 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,0301 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V, E-HSMT | 0,1247 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 0,5436 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V, E-HSMT | 5,5964 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V, E-HSMT | 5,4226 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 0,1411 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V, E-HSMT | 0,1072 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V, E-HSMT | 1,2029 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V, E-HSMT | 0,171 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,0176 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,4449 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 1,1695 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V, E-HSMT | 0,2467 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V, E-HSMT | 0,4747 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 2,8414 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V, E-HSMT | 0,0533 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,0073 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V, E-HSMT | 0,0387 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 0,4188 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V, E-HSMT | 9,1165 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V, E-HSMT | 0,9089 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V, E-HSMT | 47,1956 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V, E-HSMT | 33,441 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 24,67 | m2 |
| 31 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 17,7016 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 11,264 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 5,8025 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 42,96 | m |
| 35 | Công kẻ chỉ lõm | Theo chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 36 | Mua xà gồ hộp mạ kẽm độ dày 1.6-1.9ly, hao hụt 2% | Theo chương V, E-HSMT | 97,0339 | kg |
| 37 | Gia công xà gồ thép (Vận dụng tính VLP, NC, M) | Theo chương V, E-HSMT | 0,0951 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,0951 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dầy 0.45ly | Theo chương V, E-HSMT | 0,214 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc Khổ 400 mm, dày 0,45mm | Theo chương V, E-HSMT | 13,7 | m |
| 41 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V, E-HSMT | 8,918 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V, E-HSMT | 8,918 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 16,683 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 10,2696 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 3,1625 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 76,1612 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 63,9135 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V, E-HSMT | 0,3836 | 100m2 |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V, E-HSMT | 0,0598 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 2,5378 | m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V, E-HSMT | 3,77 | m2 |
| 52 | Cửa đi 1 cánh mở quay trên kính, dưới pano bằng Cửa đi 1 cánh mở quay trên kính, dưới pano bằng tấm uPVC (800÷900) x (1800÷2400) | Theo chương V, E-HSMT | 2,07 | m2 |
| 53 | Cửa đi 1 cánh mở quay trên kính, dưới pano bằng Cửa đi 1 cánh mở quay trên kính, dưới pano bằng tấm uPVC (700÷800) x (1800÷2400) | Theo chương V, E-HSMT | 1,725 | m2 |
| 54 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt (1400÷1600) x (1400÷1600) | Theo chương V, E-HSMT | 3,77 | m2 |
| 55 | Cửa sổ 2 cánh mở quay vào trong hoặc mở hất (1000÷1200) x (1000÷1200) | Theo chương V, E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 56 | Cửa sổ chớp kính | Theo chương V, E-HSMT | 1,056 | m2 |
| 57 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề 3D, khóa đa điểm + tay nắm, vấu chốt) | Theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (bánh xe đơn, khóa bán nguyệt, thanh day nhôm) | Theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm + tay nắm, vấu chốt) | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V, E-HSMT | 0,1774 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 0,0504 | 100m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V, E-HSMT | 0,0905 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V, E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,1281 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,0341 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 1,5068 | m3 |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo chương V, E-HSMT | 3,8088 | m3 |
| 68 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 3,5294 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V, E-HSMT | 22,679 | m2 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 22,679 | m2 |
| 71 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V, E-HSMT | 26,2084 | m2 |
| 72 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V, E-HSMT | 0,0296 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V, E-HSMT | 0,0151 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V, E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,066 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 90mm | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Rọ chắn rác D90 | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Đai giữ ống inox D90 | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 83 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 20mm | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo chương V, E-HSMT | 1,02 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,006 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,071 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,381 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60/42mm | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=60/42mm | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt tủ điện tổng 210x100x160mm | Theo chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 108 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 109 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 18 | m |
| 110 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x40W | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn bán cấu D200 11W | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo chương V, E-HSMT | 33 | m |
| C | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V, E-HSMT | 0,4062 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V, E-HSMT | 0,366 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V, E-HSMT | 0,3585 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,2294 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V, E-HSMT | 4,515 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V, E-HSMT | 3,4205 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 8,8913 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V, E-HSMT | 0,4158 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V, E-HSMT | 0,4752 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V, E-HSMT | 4,74 | m2 |
| 11 | Bu lông chân móng M16*600 | Theo chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 12 | Mua thép bản làm cột, hao hụt 5% | Theo chương V, E-HSMT | 81,4771 | kg |
| 13 | Mua thép ống làm nhà xe, hao hụt 2% | Theo chương V, E-HSMT | 811,0458 | kg |
| 14 | Mua thép hộp độ dày 1-1.9ly làm nhà xe | Theo chương V, E-HSMT | 721,3795 | kg |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình ( Vận dụng tính VLP, NC, M) | Theo chương V, E-HSMT | 0,4908 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V, E-HSMT | 0,4908 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m ( Vận dụng tính VLP, NC, M) | Theo chương V, E-HSMT | 0,3817 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chương V, E-HSMT | 0,3817 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép ( Vận dụng tính VLP, NC, M) | Theo chương V, E-HSMT | 0,7072 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,7072 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 89,7056 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45ly | Theo chương V, E-HSMT | 1,4706 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V, E-HSMT | 19,9789 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi