Gói thầu: Xây lắp+chi phí hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200449806-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Xuân Canh |
| Tên gói thầu | Xây lắp+chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200437024 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-25 14:48:00 đến ngày 2020-05-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,213,156,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công | Theo quy định | 1 | Khoản |
| 2 | Các chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo quy định | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=500 m, đất cấp II | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 9,6 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp II | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 106,672 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 10,667 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 19,446 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1,75 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền đường | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 219,74 | m3 |
| 7 | Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 13,284 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1,196 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 47,062 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 4,236 | 100m3 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 3,765 | 100m3 |
| 12 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 15,687 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 2,092 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 250 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 313,746 | m3 |
| 15 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 313,75 | m3 |
| 16 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 3,138 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 3,138 | 100m3 |
| 18 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 31,375 | 10m |
| C | HẠNG MỤC TUYẾN 1A | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 6,039 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 67,103 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 3,794 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 42,154 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 2,81 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 2,81 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 2,81 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 68,805 | 100m |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 11,009 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 137,856 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 7,135 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1,765 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 31,588 | m3 |
| 14 | Đất á sét trồng cỏ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 14,865 | |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1.858,12 | cái |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1,265 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 14,051 | m3 |
| 18 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 19 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 20 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 21 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa D110 thoát nước | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 21,036 | m |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép khe lún bê tông, đường kính <=18 mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,015 | tấn |
| 24 | Đắp cát công trình | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,561 | m3 |
| 25 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 26 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 12,902 | m2 |
| 27 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 11,409 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 126,762 | m3 |
| 29 | Mua đất đắp nền đường | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1.267,62 | m3 |
| 30 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 10,826 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 32 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,65 | 100m3 |
| 33 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 3,609 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,289 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 250 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 72,17 | m3 |
| 36 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 72,17 | m3 |
| 37 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,832 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,832 | 100m3 |
| 39 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 7,217 | 10m |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 3,609 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 7,218 | m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 23,098 | m3 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,718 | tấn |
| 44 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 15,877 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 202,076 | m2 |
| 46 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 6,039 | 100m3 |
| 47 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 67,103 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 6,71 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 6,71 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 6,71 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC TUYẾN 1B | |||
| 1 | Thi công bờ vây, sử dụng đất đào tận tận tuyên 1 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 43,707 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 3,609 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 40,098 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 3,606 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 40,063 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 2,671 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 2,671 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 2,671 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 68,04 | 100m |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 10,886 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 136,322 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 6,519 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1,613 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 28,859 | m3 |
| 15 | Đất á sét trồng cỏ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 13,581 | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1.697,6 | cái |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1,202 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 13,354 | m3 |
| 19 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 20 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 21 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa D110 thoát nước | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 20,802 | m |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép khe lún bê tông, đường kính <=18 mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,015 | tấn |
| 25 | Đắp cát công trình | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,555 | m3 |
| 26 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 27 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 12,759 | m2 |
| 28 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 5,711 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 63,457 | m3 |
| 30 | Mua đất đắp nền đường | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 634,57 | m3 |
| 31 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 9,527 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,857 | 100m3 |
| 33 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,572 | 100m3 |
| 34 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 3,176 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,254 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 250 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 63,51 | m3 |
| 37 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 63,51 | m3 |
| 38 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,744 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,744 | 100m3 |
| 40 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 6,351 | 10m |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 3,176 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 6,351 | m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 20,323 | m3 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,632 | tấn |
| 45 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 13,972 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 177,828 | m2 |
| 47 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 3,609 | 100m3 |
| 48 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 40,098 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 4,01 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 4,01 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 4,01 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp II | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 3,597 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=3 m, đất cấp II | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 39,97 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 3,997 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 3,997 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 3,997 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 205,92 | 100m |
| 7 | Phên nứa chắn đất rãnh thu nước | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 160 | m2 |
| 8 | Bơm nước hố móng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 20 | ca |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 27,988 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 30,024 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,259 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 13,98 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1,883 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,917 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1,775 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M300 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 54,288 | m3 |
| 17 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 54,288 | m3 |
| 18 | Cống hộp tải trọng HL93 (Qua đường), kích thước 2000x2000mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 24 | m |
| 19 | Lắp đặt cống hộp đúc sẵn nối bằng phương pháp đổ bê tông đoạn ống dài 1m, quy cách ống 2000x2000mm, vữa M300 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,24 | 100m |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1,428 | 100m3 |
| 21 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 15,868 | m3 |
| 22 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 5,58 | m3 |
| 23 | Cống D400, Mác 300, Tải trọng HL93 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 93 | m |
| 24 | Đế cống D400, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 111,6 | cái |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 93 | cái |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 111,6 | cái |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 15,868 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1,428 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC HỆ THỐNG ĐƯƠNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 4,968 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,447 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,331 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,331 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,331 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 16,56 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 2,76 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,799 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 21,804 | m3 |
| 10 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 23 | cột |
| 11 | Cột điện ly tâm, H=8,5m | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 23 | cái |
| 12 | Móc treo cáp xoắn ABC 4x75mm2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 43 | cái |
| 13 | Kẹp ngưng cáp ABC 4x50-95mm2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 42 | cái |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x95mm2, cáp nhôm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1.138 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp công tơ điện,đồng hồ công tơ điện | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 23 | hộp |
| 16 | Đồng hồ công tơ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 23 | cái |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 276 | m |
| 18 | Lắp đặt tủ điện DK HTCS 1000x600x350 thiết bị ngoại 100A | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1 | chiếc |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1 | cái |
| 21 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 23 | cọc |
| 22 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=12mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 220 | m |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 5,98 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 5,98 | m3 |
| 25 | Bu lông Fl.16 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 23 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi