Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200407107-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200406998
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Phù Cừ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-25 14:10:00 đến ngày 2020-05-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,706,836,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1 Đào móng, rộng ≤20m-Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,6761 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 29,6927 m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 75,55 100m
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,1618 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 12,2659 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,3063 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,0836 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0447 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,4124 tấn
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,5599 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 46,5555 m3
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,1042 100m2
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,6679 m3
14 Xây móng bằng gạch không nung-chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,1712 m3
15 Xây móng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8,4313 m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,1672 m3
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,3309 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0566 tấn
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,2935 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,2281 m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,3641 100m3
22 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,5377 100m3
23 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,6089 100m3
24 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô tự đổ, cự ly <=4km, đất C2 (tạm tính cự ly chuyển tiếp 3km) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,6089 100m3
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,1864 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,5632 tấn
27 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,2561 100m2
28 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8,5008 m3
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,3161 100m2
30 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,2617 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,5671 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,5852 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0691 tấn
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,8083 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 15,925 m3
36 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 37,3562 m3
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,5285 100m2
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,2335 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0498 tấn
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,8887 m3
41 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,1532 100m2
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0573 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0221 tấn
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,8434 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 57,5677 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 10,6049 m3
47 Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,8627 m3
48 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 581,1689 m2
49 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 252,2374 m2
50 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 326,17 m2
51 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 14,472 m2
52 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 31,7784 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 62,2764 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 53,553 m2
55 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 256,486 m
56 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 13,188 m
57 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1.023,1683 m2
58 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 266,7094 m2
59 Ốp đá bóc chân tường, cột-tiết diện gạch ≤ 0,045m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 22,403 m2
60 Gia công thang sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0143 tấn
61 Lắp cột thép các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0143 tấn
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,731 1m2
63 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 15,7526 m3
64 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36mm (gạch 600x600mm), XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 307,7434 m2
65 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,2454 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,2454 tấn
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 67,9168 1m2
68 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,1382 tấn
69 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,1382 tấn
70 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,9387 100m2
71 Sản xuất tôn úp nóc khổ 300, dày 0.42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 36 m
72 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,2963 100m2
73 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,3369 tấn
74 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,1515 tấn
75 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,6444 m3
76 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,891 m3
77 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 30,125 m2
78 Gia công lan can Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,1181 tấn
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,6504 1m2
80 Lắp dựng lan can sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8,955 m2
81 Sản xuất tay vin cầu thang bằng gỗ chò chỉ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 9,95 md
82 Sản xuất trụ chân thang bằng gỗ chò chỉ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 md
83 Trát lót bậc cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 25,524 m2
84 Láng granitô cầu thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 25,524 m2
85 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 43,2 m
86 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 30,125 m2
87 Sản xuất cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép kính trắng dày 6,38mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 25,92 m2
88 Phụ kiện cửa đi 2 cánh (gồm; bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gà, chốt k15 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8 bộ
89 Sản xuất cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép kính trắng dày 6,38mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 37,44 m2
90 Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh (gồm; bản lề chữ A, thanh đa điểm , tay nắm, chốt k15 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 16 bộ
91 Sản xuất cửa sổ 1 cánh , mở hất nhựa lõi thép kính trắng dày 6,38mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,8372 m2
92 Phụ kiện cửa sổ mở hất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3 bộ
93 Sản xuất vách nhựa lõi thép kính trắng dày 6,38mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 10,2028 m2
94 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 10,2028 m2
95 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 63,36 m2
96 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc 14x14mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,6688 tấn
97 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 37,44 m2
98 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích lắp dựng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 24,4608 1m2
99 Gia công lan can bằng thép mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,2341 tấn
100 Gia công lan can inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,116 tấn
101 Lắp dựng lan can sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 18,2484 m2
102 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 11,3794 1m2
103 Sản xuất, lắp đặt cửa thông lên mái bằng tôn + khóa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 cửa
104 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,5244 m3
105 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,6589 m3
106 Trát lót bậc tam cấp dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8,263 m2
107 Láng granitô cầu thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8,263 m2
108 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 18,42 m
109 Lắp đặt quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 16 cái
110 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng led Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 24 bộ
111 Lắp đặt đèn lốp gắn trần 300x300 bóng Led 14W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6 bộ
112 Lắp đặt đèn ốp tường Led 9W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 bộ
113 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (2x16mm2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 50 m
114 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x10mm2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 45 m
115 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x4mm2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 15 m
116 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 240 m
117 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 400 m
118 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 (300x400x150mm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 hộp
119 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 (300x200x100mm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 hộp
120 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3 cái
121 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4 cái
122 Lắp đặt các automat 1 pha 75A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 cái
123 Lắp đặt hộp automat <=100x100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4 hộp
124 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 16 cái
125 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 cái
126 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8 cái
127 Lắp đặt công tắc đảo chiều Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 cái
128 Lắp đặt đế âm tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 28 hộp
129 Lắp đặt mặt công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 12 cái
130 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 45 m
131 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 655 m
132 Móc treo quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 16 cái
133 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8,208 m3
134 Đắp đất rãnh cáp bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8,208 m3
135 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 40 m
136 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 22,8 m
137 Gia công kim thu sét có chiều dài 0,9m, d=16mm (cả đầu mạ kim) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3 cái
138 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,9m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3 cái
139 Mối nối kiểm tra Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 cái
140 Kiểm tra điện trở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 điểm
141 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5 cọc
142 Lắp đặt bật thép d=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6 kg
143 Hộp đựng thiết bị cứu hoả bằng tôn, kt:(500x600x180) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4 cái
144 Bình cứu hoả MFZ8 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4 bình
145 Bính khí CO2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8 bình
146 Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4 bảng
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,64 100m
148 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8 cái
149 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,04 100m
150 Rọ chắn rác Inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8 cái
151 Đai inox + vít giữ ống nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 30 cái
152 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5,1496 100m2
153 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 48,576 m2
154 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 22,84 m2
155 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,7947 m3
156 Nhân công tháo dỡ cột thép + vì kèo thép + xà gồ tre Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3 công
157 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 15,715 m2
158 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 7,735 m2
159 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 70,0108 m2
160 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 36,6493 m2
161 Tháo dỡ trần nhựa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 41,3504 m2
162 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 31,8422 m3
163 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,4685 m3
164 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,1021 m3
165 Đào móng, rộng ≤6m-Cấp đất III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,4317 100m3
166 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,7737 100m3
167 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-Cấp đất II (vận chuyển tiếp 3km) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,7737 100m3
168 Nhân công chặt cây xanh đường kính kính cây D200mm + vận chuyển, thu dọn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3 cây
169 Đào nền đường-Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 56,53 m3
170 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 45,7 m3
171 Lát sân gạch (gạch gốm 400x400mm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 361 m2
172 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,5653 100m3
173 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-Cấp đất II (vận chuyển tiếp 3km) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,5653 100m3
B SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,3 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,1117 m3
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 273,5917 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 129,1138 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 104,1768 m2
6 Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 94,4421 m2
7 Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 32,2785 m2
8 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 503,3819 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 130,221 m2
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,6969 m2
11 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36mm, XM PCB30 (gạch 600x600mm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 123,23 m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0283 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,2154 tấn
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,2002 100m2
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,001 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,6221 100m2
17 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,6432 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,1847 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,1219 tấn
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,7229 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5,1819 m3
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6,6948 m3
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,1635 100m2
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,108 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,1401 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0394 tấn
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,7167 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 29,9125 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5,4066 m3
30 Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,7831 m3
31 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 300,7181 m2
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 138,4692 m2
33 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 64,32 m2
34 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 15,47 m2
35 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 25,9504 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 11,0912 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 34,6273 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 177,0358 m
39 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 7,693 m
40 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 410,7566 m2
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 153,9392 m2
42 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36mm, XM PCB30 (gạch 600x600mm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 128,1764 m2
43 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,4836 tấn
44 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,4836 tấn
45 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,8313 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,8313 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 111,7452 1m2
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,5663 100m2
49 Sản xuất tôn úp nóc khổ 300, dày 0.42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 33,36 m
50 Sản xuất cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép kính trắng dày 6,38mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 12,96 m2
51 Phụ kiện cửa đi 2 cánh (gồm; bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gà, chốt k15 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4 bộ
52 Sản xuất cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép kính trắng dày 6,38mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 23,58 m2
53 Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh (gồm; bản lề chữ A, thanh đa điểm , tay nắm, chốt k15 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 9 bộ
54 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 36,54 m2
55 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,414 tấn
56 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 23,58 m2
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 15,1603 1m2
58 Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0885 tấn
59 Gia công lan can bằng thép ống Inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0554 tấn
60 Lắp dựng lan can sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 7,6298 m2
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,1598 1m2
62 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (600x600mm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 96,2288 m2
63 Lắp đặt quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6 cái
64 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Led Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 12 bộ
65 Lắp đặt đèn sát trần có chụp 300x300mm Led 20W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3 bộ
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (dây 2x10mm2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 30 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây 2x4mm2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 10 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 70 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 100 m
70 Lắp đặt vỏ tủ điện tổng âm tường kt:300x400X150mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 hộp
71 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 cái
72 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 cái
73 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 (kt 100x100mm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 hộp
74 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8 cái
75 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 cái
76 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 cái
77 Lắp đặt đế âm tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 11 hộp
78 Lắp đặt mặt công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3 cái
79 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 280 m
80 Móc treo quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6 cái
81 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất II rãnh cáp tiếp địa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 10,8 m3
82 Đắp đất rãnh tiếp địa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 10,8 m3
83 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 70 m
84 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 30 m
85 Gia công kim thu sét, dài 0,9m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3 cái
86 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,9m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3 cái
87 Mối nối kiểm tra Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 cái
88 Kiểm tra điện trở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 điểm
89 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5 cọc
90 Lắp đặt bật thép d=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6 kg
91 Hộp đựng thiết bị cứu hoả bằng tôn, kt:(500x600x180) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 cái
92 Bình cứu hoả MFZ8 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 bình
93 Bính khí CO2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4 bình
94 Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 bảng
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,6 100m
96 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8 cái
97 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,04 cái
98 Rọ chắn rác Inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8 cái
99 Đai inox + vít giữ ống nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 30 cái
100 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,6934 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->