Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200439416-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200421889
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-24 23:22:00 đến ngày 2020-05-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,192,197,703 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Phá nền gạch hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,1306 M2
2 Phá dỡ lớp vữa láng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,4088 M2
3 Tháo dỡ mái tôn (tạm tính 60% công lắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1595 100M2
4 Tháo dỡ mái ngói 22v/m2 hiện hữu (tạm tính 60% lắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3432 100M2
5 Tháo dỡ trần nhựa hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,9706 M2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 704,5555 M2
7 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,62 M2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,08 M2
9 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,4088 M2
10 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,5696 M2
11 Bê tông bù nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0565 M3
12 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,1306 M2
13 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 704,5555 M2
14 Bả bằng ma tít vào dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,62 M2
15 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,08 M2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 796,1755 M2
17 Lợp mái tole lạnh mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5027 100M2
18 Trần thạch cao khung nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,9706 M2
19 Tạm tính phần tháo dỡ, lắp đặt lại và thay thế 1 số thiết bị hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T. bộ
20 Tháo dỡ mái tôn (tạm tính 60% công lắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9108 100M2
21 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6663 M2
22 Phá dỡ nền bê tông hiên hữu làm móng nhà xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 M3
23 Đào móng cột trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 M3
24 Trải ni lông lót nền luôn công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 M2
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0097 Tấn
26 Bê tông móng nhà xe, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 M3
27 Sản xuất cột thép nhà xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0316 Tấn
28 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1547 Tấn
29 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0316 Tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1547 Tấn
31 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,1378 M2
32 Lợp mái tole lạnh mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3021 100M2
33 Cung cấp lắp đặt máng xối Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6 M
34 Bê tông nâng nền nhà xe, tạo dốc thoát nước, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,438 M3
35 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu BT có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 M3
36 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,716 M3
37 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 22 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,244 M3
38 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
39 Tháo dỡ mái fibrô xi măng (tạm tính 60% công lắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100M2
40 Phá dỡ nền khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 M3
41 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1498 100M3
42 Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, đ.kính ngọn >=3,5cm, L=4,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1688 100M
43 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 M3
44 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2625 M3
45 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100M2
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0478 Tấn
47 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3491 M3
48 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3684 M3
49 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0966 100M2
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 Tấn
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0027 Tấn
52 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0511 Tấn
53 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0706 Tấn
54 Bê tông đà kiềng, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8915 M3
55 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0218 Tấn
56 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1034 Tấn
57 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1523 100M2
58 Bê tông cột, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7616 M3
59 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0768 100M2
60 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 Tấn
61 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0922 Tấn
62 Bê tông xà dầm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 M3
63 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0631 100M2
64 Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0062 Tấn
65 Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0181 Tấn
66 Bê tông sê nô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3153 M3
67 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0058 Tấn
68 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 Tấn
69 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0859 100M2
70 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2864 M3
71 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,755 M3
72 Lớp ni lông lót nền luôn công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,54 M2
73 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,154 M3
74 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75, tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0624 M3
75 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75, hộp gen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 M3
76 Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,8 M2
77 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,44 M2
78 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,503 M2
79 Trát trần, vữa xi măng Mác 75, ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3108 M2
80 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,68 M2
81 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch Ceramic 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,16 M2
82 Ốp chân tường cao 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,07 M2
83 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,73 M2
84 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2538 M2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,9838 M2
86 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,92 M2
87 Cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm hệ 1000, pa nô nhôm, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 M2
88 Cửa sổ nhà vệ sinh, khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 M2
89 Lợp mái lạnh mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1248 100M2
90 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0265 Tấn
91 Hộp 30x60 mạ kẽm dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4514 Kg
92 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4028 M2
93 Lắp đặt ống nhựa uPVC, D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100M
94 Lắp đặt ống nhựa uPVC, D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100M
95 Lắp đặt co uPVC, D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
96 Lắp đặt co uPVC, D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
97 Lắp đặt co ren trong uPVC, D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
98 Lắp đặt Tê uPVC, D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
99 Lắp đặt Tê uPVC D25-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
100 Lắp đặt Tê ren trong uPVC, D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
101 Lắp đặt nối giảm uPVC D25-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
102 Lắp đặt van ren D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
103 Lắp đặt van khóa góc D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
104 Lắp đặt van góc 3 ngã D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
105 Lắp đặt ống nhựa uPVC, D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100M
106 Lắp đặt ống nhựa uPVC, D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100M
107 Lắp đặt lơi uPVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
108 Lắp đặt Tê cong uPVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
109 Lắp đặt Tê xiên uPVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
110 Lắp đặt nắp thông tắc uPVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
111 Lắp đặt nắp thông tắc uPVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
112 Lắp đặt cầu chắn rác D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
113 Lắp đặt ống nhựa uPVC, D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100M
114 Lắp đặt ống nhựa uPVC, D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100M
115 Lắp đặt co 90 độ uPVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
116 Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D90-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
117 Lắp đặt Lavabo + vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
118 Lắp đặt chậu xí xỏm + vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
119 Lắp đặt phểu thu sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
120 Lắp đặt vòi tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
121 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
122 Đào đất bể tự hoại, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0962 100M3
123 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0479 100M3
124 Bê tông đáy bể tự hoại, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,982 M3
125 Bê tông nắp đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,319 M3
126 SXLD, tháo dỡ ván khuôn đáy bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0208 100M2
127 SXLD, tháo dỡ ván khuôn nắp đan bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100M2
128 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
129 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0257 Tấn
130 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,72 M3
131 Trát thành bể, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,12 M2
132 Lắp đặt đèn bán cầu D200-250, bóng huỳnh quang hình xuyến 22W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
133 Lắp hộp + mặt nạ 2 công tắc 1 chiều âm tường 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
134 Cáp điện lực Cu/PVC 2x1C-1,5 + 1C1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Mét
135 Cáp điện lực Cu/PVC 2x1C-2,5 +1C2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Mét
136 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Mét
137 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Mét
138 Phá dỡ nền sân hiện hữu, những vị trí hư hỏng hoặc cần cải tạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2 M3
139 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2 M3
140 Cắt ron sân đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 10m
141 Tháo dỡ vách ngăn các phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,2 M2
142 Phá nền gạch hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,2 M2
143 Tháo dỡ mái tôn (tạm tính 60% công lắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9845 100M2
144 Tháo dỡ trần thạch cao hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,2 M2
145 Phá dỡ lớp vữa láng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 M2
146 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 348,32 M2
147 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,44 M2
148 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,2 M2
149 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,2 M2
150 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 348,32 M2
151 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 348,32 M2
152 Lợp mái tole lạnh mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9845 100M2
153 Trần thạch cao khung nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,2 M2
154 Cải tạo lại hệ thống điện (hội trường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T. bộ
155 Tháo dỡ mái tôn (tạm tính 60% công lắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1915 100M2
156 Phá nền gạch hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,65 M2
157 Tháo dỡ trần thạch cao hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,85 M2
158 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,715 M2
159 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,8 M2
160 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,35 M2
161 Bả bằng ma tít vào tường, cột, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,165 M2
162 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,165 M2
163 Lớp ni lông lót nền luôn công Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,65 M2
164 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,932 M3
165 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,65 M2
166 Lợp mái tole lạnh mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2675 100M2
167 Cung cấp lắp đặt máng xối Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,35 M
168 Trần thạch cao khung nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,85 M2
169 Cải tạo lại hệ thống điện (khu bếp ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T. bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->