Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200439416-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200421889 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 23:22:00 đến ngày 2020-05-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,192,197,703 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá nền gạch hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,1306 | M2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa láng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,4088 | M2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn (tạm tính 60% công lắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1595 | 100M2 |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói 22v/m2 hiện hữu (tạm tính 60% lắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3432 | 100M2 |
| 5 | Tháo dỡ trần nhựa hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,9706 | M2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 704,5555 | M2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,62 | M2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | M2 |
| 9 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,4088 | M2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,5696 | M2 |
| 11 | Bê tông bù nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0565 | M3 |
| 12 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,1306 | M2 |
| 13 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 704,5555 | M2 |
| 14 | Bả bằng ma tít vào dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,62 | M2 |
| 15 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | M2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 796,1755 | M2 |
| 17 | Lợp mái tole lạnh mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5027 | 100M2 |
| 18 | Trần thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,9706 | M2 |
| 19 | Tạm tính phần tháo dỡ, lắp đặt lại và thay thế 1 số thiết bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T. bộ |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn (tạm tính 60% công lắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9108 | 100M2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6663 | M2 |
| 22 | Phá dỡ nền bê tông hiên hữu làm móng nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | M3 |
| 23 | Đào móng cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | M3 |
| 24 | Trải ni lông lót nền luôn công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | M2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0097 | Tấn |
| 26 | Bê tông móng nhà xe, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | M3 |
| 27 | Sản xuất cột thép nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0316 | Tấn |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1547 | Tấn |
| 29 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0316 | Tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1547 | Tấn |
| 31 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1378 | M2 |
| 32 | Lợp mái tole lạnh mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3021 | 100M2 |
| 33 | Cung cấp lắp đặt máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | M |
| 34 | Bê tông nâng nền nhà xe, tạo dốc thoát nước, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,438 | M3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu BT có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | M3 |
| 36 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,716 | M3 |
| 37 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 22 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,244 | M3 |
| 38 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 39 | Tháo dỡ mái fibrô xi măng (tạm tính 60% công lắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100M2 |
| 40 | Phá dỡ nền khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | M3 |
| 41 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1498 | 100M3 |
| 42 | Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, đ.kính ngọn >=3,5cm, L=4,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1688 | 100M |
| 43 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | M3 |
| 44 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2625 | M3 |
| 45 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100M2 |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0478 | Tấn |
| 47 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3491 | M3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3684 | M3 |
| 49 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0966 | 100M2 |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | Tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0027 | Tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0511 | Tấn |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0706 | Tấn |
| 54 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8915 | M3 |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | Tấn |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1034 | Tấn |
| 57 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1523 | 100M2 |
| 58 | Bê tông cột, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7616 | M3 |
| 59 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100M2 |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | Tấn |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0922 | Tấn |
| 62 | Bê tông xà dầm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | M3 |
| 63 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0631 | 100M2 |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | Tấn |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | Tấn |
| 66 | Bê tông sê nô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3153 | M3 |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | Tấn |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | Tấn |
| 69 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0859 | 100M2 |
| 70 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2864 | M3 |
| 71 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,755 | M3 |
| 72 | Lớp ni lông lót nền luôn công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,54 | M2 |
| 73 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,154 | M3 |
| 74 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75, tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0624 | M3 |
| 75 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75, hộp gen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | M3 |
| 76 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,8 | M2 |
| 77 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | M2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,503 | M2 |
| 79 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3108 | M2 |
| 80 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | M2 |
| 81 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch Ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,16 | M2 |
| 82 | Ốp chân tường cao 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | M2 |
| 83 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,73 | M2 |
| 84 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2538 | M2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,9838 | M2 |
| 86 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | M2 |
| 87 | Cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm hệ 1000, pa nô nhôm, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | M2 |
| 88 | Cửa sổ nhà vệ sinh, khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | M2 |
| 89 | Lợp mái lạnh mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | 100M2 |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0265 | Tấn |
| 91 | Hộp 30x60 mạ kẽm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4514 | Kg |
| 92 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4028 | M2 |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100M |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100M |
| 95 | Lắp đặt co uPVC, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 96 | Lắp đặt co uPVC, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 97 | Lắp đặt co ren trong uPVC, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 98 | Lắp đặt Tê uPVC, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 99 | Lắp đặt Tê uPVC D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 100 | Lắp đặt Tê ren trong uPVC, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 101 | Lắp đặt nối giảm uPVC D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 102 | Lắp đặt van ren D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 103 | Lắp đặt van khóa góc D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 104 | Lắp đặt van góc 3 ngã D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100M |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100M |
| 107 | Lắp đặt lơi uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 108 | Lắp đặt Tê cong uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 109 | Lắp đặt Tê xiên uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 110 | Lắp đặt nắp thông tắc uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 111 | Lắp đặt nắp thông tắc uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 112 | Lắp đặt cầu chắn rác D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100M |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100M |
| 115 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 116 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 117 | Lắp đặt Lavabo + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 118 | Lắp đặt chậu xí xỏm + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 119 | Lắp đặt phểu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 120 | Lắp đặt vòi tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 121 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 122 | Đào đất bể tự hoại, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0962 | 100M3 |
| 123 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0479 | 100M3 |
| 124 | Bê tông đáy bể tự hoại, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,982 | M3 |
| 125 | Bê tông nắp đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | M3 |
| 126 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đáy bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | 100M2 |
| 127 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn nắp đan bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100M2 |
| 128 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 129 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0257 | Tấn |
| 130 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | M3 |
| 131 | Trát thành bể, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,12 | M2 |
| 132 | Lắp đặt đèn bán cầu D200-250, bóng huỳnh quang hình xuyến 22W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 133 | Lắp hộp + mặt nạ 2 công tắc 1 chiều âm tường 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 134 | Cáp điện lực Cu/PVC 2x1C-1,5 + 1C1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Mét |
| 135 | Cáp điện lực Cu/PVC 2x1C-2,5 +1C2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Mét |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Mét |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Mét |
| 138 | Phá dỡ nền sân hiện hữu, những vị trí hư hỏng hoặc cần cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | M3 |
| 139 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | M3 |
| 140 | Cắt ron sân đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 10m |
| 141 | Tháo dỡ vách ngăn các phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,2 | M2 |
| 142 | Phá nền gạch hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,2 | M2 |
| 143 | Tháo dỡ mái tôn (tạm tính 60% công lắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9845 | 100M2 |
| 144 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,2 | M2 |
| 145 | Phá dỡ lớp vữa láng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | M2 |
| 146 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,32 | M2 |
| 147 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,44 | M2 |
| 148 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | M2 |
| 149 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,2 | M2 |
| 150 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,32 | M2 |
| 151 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,32 | M2 |
| 152 | Lợp mái tole lạnh mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9845 | 100M2 |
| 153 | Trần thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,2 | M2 |
| 154 | Cải tạo lại hệ thống điện (hội trường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T. bộ |
| 155 | Tháo dỡ mái tôn (tạm tính 60% công lắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1915 | 100M2 |
| 156 | Phá nền gạch hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,65 | M2 |
| 157 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,85 | M2 |
| 158 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,715 | M2 |
| 159 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8 | M2 |
| 160 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,35 | M2 |
| 161 | Bả bằng ma tít vào tường, cột, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,165 | M2 |
| 162 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,165 | M2 |
| 163 | Lớp ni lông lót nền luôn công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,65 | M2 |
| 164 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,932 | M3 |
| 165 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,65 | M2 |
| 166 | Lợp mái tole lạnh mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2675 | 100M2 |
| 167 | Cung cấp lắp đặt máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,35 | M |
| 168 | Trần thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,85 | M2 |
| 169 | Cải tạo lại hệ thống điện (khu bếp ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T. bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi