Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200452442-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Long Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200452430 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-25 14:31:00 đến ngày 2020-05-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,927,172,847 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | khoản |
| B | PHẦN SƠN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.273,5834 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 784,9207 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2.058,5041 | m2 |
| C | PHẦN CẢI TẠO WC TẦNG 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,94 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,8 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6507 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1617 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,788 | m2 |
| 6 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,9 | m |
| 7 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,47 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 71,622 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 71,622 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,5948 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,5948 | m2 |
| 12 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,0284 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0303 | 100m3 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40,665 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 45,453 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt máy sấy khô tay tự động, công suất sấy nóng 620-690w, sấy mát 375-440w treo trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 28 | Vệ sinh cửa, bàn ốp đá để chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | công |
| 29 | Cắt bỏ một chậu rửa tay bên wc nữ, cắt cả bàn đá, khung đỡ bàn đá, ốp lại cạnh cắt bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | công |
| 30 | Tháo dỡ 2 bức vách ngăn nhựa tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | công |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn compact chịu nước cho bệ tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,52 | m2 |
| D | PHẦN TRẦN | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 227,6164 | m2 |
| 2 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 36,125 | m2 |
| 3 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 227,5264 | m2 |
| 4 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 263,6514 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 263,6514 | m2 |
| 6 | Tấm Meeka in hình trống đồng lắp lồng vào phần giật cấp thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,0772 | m2 |
| 7 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 88 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 9 | Vệ sinh, bơm ga điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt lại ống đồng cho điều hòa, đường kính D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại ốp trần (ống và dây điện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | máy |
| 12 | Lắp đặt quạt điện-Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 400 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 70 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 430 | m |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 26 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| E | PHẦN LÁT LẠI NỀN | |||
| 1 | Di chuyển bàn ghế phòng đối diện phòng họp ra ngoài, sau khi lát xong vận chuyển lại đúng vị trí cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | công |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 380,6252 | m2 |
| 3 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,0313 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000 m, ôtô 7T, dày lớp bóc <= 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,8063 | 100m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 192,4011 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch 800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 187,272 | m2 |
| F | PHẦN CẢI TẠO PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Làm vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 45,942 | m2 |
| 2 | Bả bằng matít vách thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 91,884 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 91,884 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,66 | m3 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,984 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,984 | m2 |
| 7 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 137,8038 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30,4504 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 55,52 | m |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3528 | tấn |
| 12 | Sơn gỗ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,2672 | m2 |
| 13 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 23,52 | m |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,6336 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,6336 | m2 |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,6336 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,4841 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,9052 | m3 |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi, cửa sổ bằng gỗ lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 23,2092 | m2 |
| 20 | Khung học gỗ lim Nam Phi 60x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40,87 | m |
| 21 | Ốp trụ khung cửa bằng gỗ sồi tự nhiên có gia công sẵn phào, chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 74,66 | m |
| 22 | Hộp rèm bằng gỗ sồi tự nhiên kích thước 160x200x1520mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 23 | Rèm cửa sổ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15,2 | m2 |
| 24 | Ốp gỗ khu phòng họp bằng gỗ MDF dán Veneer, tấm dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 155,2971 | m2 |
| 25 | Chỉ tường + chỉ chân tường bằng gỗ sồi tự nhiên, kích thước 19x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 274,918 | m |
| 26 | Phào trần bằng gỗ sồi tự nhiên, kích thước 90x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 91,33 | m |
| 27 | Phào trần thạch cao, phào PU kích thước 90x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 46,61 | m |
| 28 | Đắp phào bằng thạch cao quanh trống đồng hình tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 29 | Len tường bằng gỗ sồi tự nhiên, kích thước 100x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50,35 | m |
| 30 | Lá cờ bay có hình sao vàng và búa liềm dùng khung sắt hộp 20x20 bọc aluminium kích thước 1,3x0,6m (trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7938 | m2 |
| 31 | Bộ chữ " HUYỆN ỦY TĨNH GIA" bằng Mê ka cao 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| 32 | Biển khẩu hiệu 6090X450mm bằng khung sắt hộp 20x20mm bọc aluminium màu đỏ kết hợp chữ và bông sen gương vàng, viền khung đi aluminium gương vàng, chân chữ bằng tấm fomex dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,7405 | m2 |
| 33 | Dán lớp cách âm mặt trong phòng họp cho cửa đi và cửa sổ bằng bạt và cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 31,6722 | m2 |
| 34 | Bục để ti vi bằng gỗ gõ đỏ tự nhiên, kích thước 850x1700x(100-450)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 35 | Bàn họp B1 bằng gỗ gõ đỏ tự nhiên mặt ngoài có khắc hoa văn trang trí, kích thước 1200x700x750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 36 | Bàn họp B2 bằng gỗ gõ đỏ tự nhiên mặt ngoài có khắc hoa văn trang trí, kích thước 2000x700x750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 37 | Bàn họp B3 bằng gỗ gõ đỏ tự nhiên mặt ngoài có khắc hoa văn trang trí, kích thước 1600x700x750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 38 | Ghế chủ tọa G1 phòng họp bằng gỗ gõ đỏ tự nhiên bọc đệm nỉ, sơn phủ PU, có tay nắm, kích thước 765x665x1350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 39 | Ghế thành viên G2 phòng họp bằng gỗ gõ đỏ tự nhiên bọc đệm nỉ, sơn PU, có tay nắm, kích thước 665x665x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21 | cái |
| 40 | Ghế khách mời G3 phòng họp bằng gỗ gõ đỏ tự nhiên bọc đệm nỉ, sơn PU, không có tay nắm, kích thước 665x665x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,4696 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo, cao > 3, 6 m, chiều cao chuẩn 3, 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,368 | 100m2 |
| G | PHẦN VƯỜN HOA | |||
| 1 | Đào gốc cây, ĐK <= 40 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | gốc cây |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3094 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,9148 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,0984 | m3 |
| 5 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,127 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,127 | m3 |
| 7 | Đào san đất, máy đào <= 0,4 m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1371 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1371 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,7118 | m3 |
| 10 | Lát vỉa hè bằng đá 200x200x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 137,1176 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25,4848 | m2 |
| 12 | Mua và trồng cây Sao đen đường kính gốc 10cm, cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cây |
| 13 | Mua và trồng cây cọ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cây |
| 14 | Mua và trồng cây tùng tháp cao 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cây |
| H | PHẦN TRANG THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy tính bảng: Ram 3G, bộ nhớ 64G, màn hình 10.5inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13 | Cái |
| 2 | Bộ phát Wifi phục vụ phòng họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | Cái |
| 3 | Phụ kiện lắp đặt; Ống ghen, cáp mạng UTP cat 5e… | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Bộ |
| 4 | Micro chủ tịch | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Bộ |
| 5 | Micro đại biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | Bộ |
| 6 | Bộ điều khiểu trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Bộ |
| 7 | Cáp nối 20M | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | Sợi |
| 8 | Loa âm trần 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | Bộ |
| 9 | Amly Mixer 240W | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Bộ |
| 10 | Tủ Rack đựng thiết bị âm thanh 16U | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Tủ |
| 11 | Ti vi chuyên dụng 55inch, smart tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 12 | Tivi chủ tọa 32inch, smart tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 13 | Máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | chiêc |
| 14 | Màn chiếu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | chiêc |
| 15 | Dây HDMI 30m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | chiêc |
| 16 | Dây VGA 30m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | chiêc |
| 17 | Khung giá treo máy chiếu 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | chiêc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi