Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200459336-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200459314 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 16:44:00 đến ngày 2020-05-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,533,771,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng | |||
| 1 | Mở rộng dầm chủ | Chương V/Phần II | 0 | 0.0 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính 10<= D<=18 mm | Chương V/Phần II | 1,275 | tấn |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V/Phần II | 45,71 | m2 |
| 4 | Quét Vmat bonding | Chương V/Phần II | 45,71 | m2 |
| 5 | Khoan tạo lỗ D16, L=16cm | Chương V/Phần II | 408 | lỗ khoan |
| 6 | Khoan tạo lỗ D16, L=10cm | Chương V/Phần II | 180 | lỗ khoan |
| 7 | Bơm keo Sikadur 731 | Chương V/Phần II | 4,31 | lít |
| 8 | Bê tông dầm Vmat Grout M60, tỷ lệ vữa đá 80/20 | Chương V/Phần II | 4,32 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép dầm cầu | Chương V/Phần II | 55,1 | m2 |
| 10 | Mở rộng dầm ngang | Chương V/Phần II | 0 | 0.0 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính 10<= D<=18 mm | Chương V/Phần II | 0,89 | tấn |
| 12 | Bơm keo Sikadur | Chương V/Phần II | 4,5 | lít |
| 13 | Quét Vmat bonding | Chương V/Phần II | 47,02 | m2 |
| 14 | Khoan tạo lỗ D14, L=14cm | Chương V/Phần II | 567 | lỗ khoan |
| 15 | Khoan tạo lỗ D16, L=15cm | Chương V/Phần II | 315 | lỗ khoan |
| 16 | Bê tông dầm Vmat Grout M60, tỷ lệ vữa đá 80/20 | Chương V/Phần II | 2,89 | m3 |
| 17 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V/Phần II | 47,02 | m2 |
| 18 | Ván khuôn thép dầm cầu | Chương V/Phần II | 60,4 | m2 |
| 19 | Dán sợi gia cường dầm chủ | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 20 | Dán sợi cacbon SCH41 dày 1mm, đã tẩm keo (hoặc vật liệu tương đương), lớp đầu | Chương V/Phần II | 57,24 | 1m2 |
| 21 | Dán sợi thủy tinh SEH51A dày 1,3mm hoặc vật liệu tương đương (đã tẩm keo), lớp tiếp theo. | Chương V/Phần II | 49,92 | 1m2 |
| 22 | Vệ sinh, mài tạo phẳng bề mặt | Chương V/Phần II | 111,68 | 1m2 |
| 23 | Quét sơn chống tia UV bảo vệ tấm sợi | Chương V/Phần II | 10,92 | m2 |
| 24 | Sửa chữa khe co giãn | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính D<=10 mm. | Chương V/Phần II | 0,021 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính 10<= D<=18 mm | Chương V/Phần II | 0,39 | tấn |
| 27 | Phá bỏ bê tông có cốt thép | Chương V/Phần II | 1,41 | m3 |
| 28 | Khoan tạo lỗ D18, L=15cm | Chương V/Phần II | 106 | lỗ khoan |
| 29 | Tháo dỡ tấm khe co giãn (VD 60% lắp đặt) | Chương V/Phần II | 12 | m |
| 30 | Lắp đặt khe co giãn loại khe MS-RS22-20A | Chương V/Phần II | 12 | m |
| 31 | Quét Vmat bonding | Chương V/Phần II | 10,63 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông khe co giãn Vmat Grout M60 tỷ lệ 60/40 hoặc tương đương | Chương V/Phần II | 1,48 | m3 |
| 33 | Bơm keo Sikadur 731 | Chương V/Phần II | 0,85 | lít |
| 34 | Lắp dựng ống nhựa PVC D50mm | Chương V/Phần II | 9 | m |
| 35 | Ván khuôn khe co giãn | Chương V/Phần II | 0,8 | m2 |
| 36 | Sửa chữa mặt cầu | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu đường kính D<=10 mm. | Chương V/Phần II | 5,942 | tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng thép mặt cầu đường kính D<18mm | Chương V/Phần II | 0,687 | tấn |
| 39 | Cào bóc BTN dày 2,5cm | Chương V/Phần II | 301,5 | m2 |
| 40 | Phá bỏ bê tông có cốt thép | Chương V/Phần II | 30,903 | m3 |
| 41 | Vệ sinh, mài tạo phẳng bề mặt | Chương V/Phần II | 296,7 | m2 |
| 42 | Quét Vmat bonding | Chương V/Phần II | 296,7 | m2 |
| 43 | Khoan tạo lỗ D14, L=10cm | Chương V/Phần II | 492 | lỗ khoan |
| 44 | Bơm keo Sikadur 731 | Chương V/Phần II | 2,01 | lít |
| 45 | Bê tông mặt cầu 40MPa, tự đầm | Chương V/Phần II | 32,19 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông khe co giãn Vmat Grout M60 tỷ lệ 60/40 | Chương V/Phần II | 1,929 | m3 |
| 47 | Ván khuôn | Chương V/Phần II | 12,9 | m2 |
| 48 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu | Chương V/Phần II | 24 | m2 |
| 49 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V/Phần II | 601,5 | m2 |
| 50 | Thay thế ống thoát nước | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 51 | Ống thép mạ kẽm D110 | Chương V/Phần II | 7,2 | m |
| 52 | Nắp gang đúc chắn rác | Chương V/Phần II | 6 | cái |
| 53 | Đai thép định vị ống thoát nước | Chương V/Phần II | 13,71 | kg |
| 54 | Bu lông M12, L=40mm | Chương V/Phần II | 24 | cái |
| 55 | Đổ bê tông ống thoát nước Vmat Grout M60 tỷ lệ 60/40 hoặc tương đương | Chương V/Phần II | 0,02 | m3 |
| 56 | Đà giáo thi công | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng thép thanh đường kính D < 10 mm - đà giáo (Khấu hao 1.5%*1 tháng +5%*3 lần lắp dựng và tháo dỡ = 16.5%) | Chương V/Phần II | 0,014 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng thép thanh đường kính D < 18 mm - đà giáo (Khấu hao 1.5%*1 tháng +5%*3 lần lắp dựng và tháo dỡ = 16.5%) | Chương V/Phần II | 0,602 | tấn |
| 59 | Sản xuất thép hình - đà giáo (Khấu hao 1.5%*1 tháng +5%*3 lần lắp dựng và tháo dỡ = 16.5%) | Chương V/Phần II | 1,167 | tấn |
| 60 | Lắp dựng và tháo dỡ hệ đà giáo (tháo dỡ = 60% lắp dựng) | Chương V/Phần II | 5,349 | tấn |
| 61 | Ván gỗ - đà giáo | Chương V/Phần II | 3,51 | m3 |
| 62 | Lưới an toàn | Chương V/Phần II | 146,05 | m2 |
| B | Chi phí đảm bảo giao thông: chi phí gián tiếp khác tính theo Thông tư số 09/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng biển tròn số 125,127 (KH 20 lần) | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng biển tam giác số 203,245 (KH 20 lần) | Chương V/Phần II | 8 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng biển báo đoạn đường đang thi công 440 KT (80x30) 1 cột (KH 20 lần) | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng biển báo công trường 441 KT (80x140) (KH 20 lần) | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên D80 (KH 20 lần) | Chương V/Phần II | 16 | cái |
| 6 | Đèn báo hiệu ban đêm | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 7 | Bóng đèn 100W | 10 | cái | |
| 8 | Dải phản quang | Chương V/Phần II | 128 | m |
| 9 | Cọc ống thép D50, t=3mm | Chương V/Phần II | 33 | cái |
| 10 | Khuyên thép luồn dây phản quang | Chương V/Phần II | 66 | cái |
| 11 | Dây điện tiết diện 1.5*2mm2 | Chương V/Phần II | 100 | m |
| 12 | Nhân công ĐBGT 3/7 | Chương V/Phần II | 120 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi