Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200464040-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2020 07:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Thủy Bằng
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200464025
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-25 21:50:00 đến ngày 2020-05-06 07:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,349,569,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần móng ( khối hành chính)
1 Đào móng bằng máy đào ( 90%), Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 175,037 1 m3
2 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m (10%), Chiều sâu >1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 19,449 1 m3
3 Đào móng bằng có Chiều rộng<=3m, Chiều sâu >1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 30,615 1 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 75,034 1 m3
5 Bê tông đá dầm Lót móng, R<=250cm, Vữa Bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 18,923 1 m3
6 Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa Bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 27,914 1 m3
7 Ván khuôn móng cột, Lót móng Chương V của E-HSMT 95,405 1 m2
8 Bê tông cổ móng, vữa Bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 5,921 1 m3
9 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật M1 Chương V của E-HSMT 72,347 1 m2
10 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dỡ=10mm Chương V của E-HSMT 0,52 Tấn
11 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dỡ=18mm Chương V của E-HSMT 1,718 Tấn
12 Xây móng tường bằng B lô 10x20x40, dày 20cm, cao <= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 24,112 1 m3
13 Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa Bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 14,493 1 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn dầm móng Chương V của E-HSMT 148,275 1 m2
15 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép dỡ=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,332 Tấn
16 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép dỡ=18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 1,868 Tấn
B Phần Thân ( khối hành chính)
1 Bê tông cột cột tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=6m,vữa Bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 9,408 1 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao<=28m Chương V của E-HSMT 166,462 1 m2
3 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dỡ=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,387 Tấn
4 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dỡ=18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 1,644 Tấn
5 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa Bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 20,671 1 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao <=28m Chương V của E-HSMT 223,08 1 m2
7 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dỡ=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,623 Tấn
8 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dỡ=18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 3,072 Tấn
9 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dỡ18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 1,15 Tấn
10 Bê tông sàn mái, Vữa Bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 53,802 1 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn sàn mái, Cao <= 28m Chương V của E-HSMT 538,017 1 m2
12 Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép dỡ=10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 4,679 Tấn
13 Bê tông lanh tô mái hắt móng nước,tấm đèn, ô văng,VM250 Chương V của E-HSMT 6,149 1 m3
14 Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái, hắt, móng nước Chương V của E-HSMT 64,31 1 m2
15 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép dỡ=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,58 Tấn
16 Trát lanh tô, mái hắt, bậu cửa, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 64,31 1 m2
C Công tác xây ( khối hành chính)
1 Xây tường thẳng gạch Bê tông 9.5x6x20, dày<= 33cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 81,144 1 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 7,639 1 m3
3 Xây ốp cột, trụ gạch Bê tông 9.5x6x20, Cao <= 4 m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,684 1 m3
D Phần nền, sàn, đồng trần, ốp Lót ( khối hành chính)
1 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( Đất tận dựng ) Chương V của E-HSMT 195,317 1 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 46,301 1 m3
3 Bê tông nền, Vữa Bê tông đá 4x6M150 Chương V của E-HSMT 46,301 1 m3
4 Lót nền, sàn bằng gạch Granite, Gạch 50x50cm Chương V của E-HSMT 43,8 1 m2
5 Lót nền, sàn bằng gạch Granite, Gạch 60x60cm Chương V của E-HSMT 318,06 1 m2
6 Lót nền, sàn phòng WC, Gạch chống trượt 30x30cm Chương V của E-HSMT 21,434 1 m2
7 Ôp tường, trụ, cột, Gạch ốp 30x60cm Chương V của E-HSMT 137,85 1 m2
8 Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch viền chân tường 10x30cm Chương V của E-HSMT 9,225 1 m2
9 Ôp chân tường, Gạch 10x60cm ( cắt ra từ gạch nền ) Chương V của E-HSMT 8,127 1 m2
E Phần mái ( khối hành chính)
1 Bê tông giằng thu hồi, Vữa Bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 5,911 1 m3
2 Ván khuôn giằng thu hồi GTH1 Chương V của E-HSMT 47,872 1 m2
3 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dỡ=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,475 Tấn
4 Xây tường thu hồi = gạch Bê tông 9.5x6x20 dày<=33cm,Cao<= 16m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 24,057 1 m3
5 Trát tường thu hồi, trát tường trong, Chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 240,57 1 m2
6 Sản xuất xà gồ bằng thép mạ kẽm C40x100x1.8mm Chương V của E-HSMT 1,779 Tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép thép mạ kẽm C40x100x1.8mm Chương V của E-HSMT 1,779 Tấn
8 Lợp mái tôn màu sóng vuông, Chiều dày 0.45mm Chương V của E-HSMT 424,244 1 m2
F Lan can ( khối hành chính)
1 Bê tông giằng Lan can, Vữa Bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,204 1 m3
2 Ván khuôn thành lan can LC-01 Chương V của E-HSMT 2,04 1 m2
3 Gia công cốt thép lan can, Đ/kính cốt thép dỡ=10 mm,cao<= 16m Chương V của E-HSMT 0,027 Tấn
4 Trát giằng lan can Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,59 1 m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,632 1 m3
6 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, Chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 22,44 1 m2
7 Sẳn xuất lắp dựng lan can Inox ( Khoán gọn ) LC-02 Chương V của E-HSMT 20,4 md
8 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước Lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 22,44 1m2
G Lam Bê tông, ô thoáng ( khối hành chính)
1 Sản xuất cấu kiện Bê tông đúc sẵn, tấm đèn, mái hắt, lanh tô, vữa M250 Chương V của E-HSMT 0,605 1 m3
2 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn lam Bê tông Chương V của E-HSMT 3,84 1 m2
3 Gia công cốt thép lam Bê tông Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,013 Tấn
4 Trát lam Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 21,12 1 m2
5 Lắp cóc loại cấu kiện Bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50Kg Chương V của E-HSMT 32 Cái
6 Sơn Lam Bê tông, 1 nước Lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 21,12 1m2
H Bậc cấp ( khối hành chính)
1 Xây bậc cấp bằng B lô 10x20x40cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 8,134 1 m3
2 Lót đá bậc tam cấp có bo tròn mủi bậc BC1 Chương V của E-HSMT 36,656 1 m2
I Gia trát, hoàn thiện, vách ngăn vệ sinh ( khối hành chính)
1 Làm vách ngăn bằng tấm Compact HPL + phụ kiện Chương V của E-HSMT 0,51 1 m2
2 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, Chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 248,76 1 m2
3 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường trong, Chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 560,258 1 m2
4 Trát má cửa, bể dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 36,42 1 m2
5 Trát trụ, cột có hồ dầu, dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 126,142 1 m2
6 Trát xà dầm, có hồ dầu, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 223,08 1 m2
7 Trát trần, có hồ dầu, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 510,537 1 m2
8 Đắp gờ thành sê nô KT 20x50, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 25,2 1 m
9 Trát gờ chỉ cắt nước sê nô, mái hắt, Vữa XM M75 KT 20x30 Chương V của E-HSMT 128,3 1 m
10 Quét Sika chống thấm sê nô hai nước, Sê nô khối p chức năng Chương V của E-HSMT 78,32 1 m2
11 Láng nền, sàn có đènh màu, sê nô dày 2 cm , Vữa M75 Chương V của E-HSMT 78,32 1 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước Lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.270,187 1m2
13 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước Lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 292,213 1m2
14 Đắp gờ thành móng 20x80, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 98,6 1 m
15 Ôp tường bồn hoa đá chẻ thô, Đế móng Chương V của E-HSMT 57,962 1 m2
16 Xây tường thông gió,vữa XM M75, Gạch thông gió 20x20 cm Chương V của E-HSMT 33,84 1m2
17 Sản xuất lắp dựng ô trang trí Bê tông đúc sẵn BTĐS ( Khoán gọn ) Chương V của E-HSMT 18 CK
18 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT 466,2 1 m2
J Phần Cửa ( khối hành chính)
1 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay hệ két, cấu nhựa uPVC, kính trắng an toàn dày 6.38mm Chương V của E-HSMT 14,04 1 m2
2 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay Đ1 Chương V của E-HSMT 4 Bộ
3 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay hệ két, cấu nhựa uPVC, kính trắng an toàn dày 6.38mm Chương V của E-HSMT 17,77 1 m2
4 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay v Chương V của E-HSMT 9 Bộ
5 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay hệ két, cấu nhựa uPVC, kính trắng an toàn dày 6.38mm Chương V của E-HSMT 28,08 1 m2
6 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay S1 Chương V của E-HSMT 13 Bộ
7 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất hệ két, cấu nhựa uPVC, kính mờ an toàn dày 6.38mm Chương V của E-HSMT 1,8 1 m2
8 Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất SL Chương V của E-HSMT 5 Bộ
9 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ, Hoa sắt cửa S1 Chương V của E-HSMT 28,08 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn cóc loại 1 nước Lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 42,12 1m2
K Thoát nước mái ( khối hành chính)
1 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 76x3.0mm Chương V của E-HSMT 30 1 m
2 LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút d76mm Chương V của E-HSMT 14 Cái
3 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 60x3.0mm Chương V của E-HSMT 36 1 m
4 LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút d60mm Chương V của E-HSMT 15 Cái
5 Lắp cầu chắn rác Inox dỡ0 Chương V của E-HSMT 15 Cái
6 LĐ ống tràn nhựa L=15cm, Đkính ống 27x3.0mm Chương V của E-HSMT 2,5 1 m
7 LĐ ống thông dầm nhựa PVC, Đkính ống 60x3.0mm Chương V của E-HSMT 1 1 m
L Bể tự hoại ( Số lượng: 01 ) ( khối hành chính)
1 Đào hố móng, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 28,278 1 m3
2 Bê tông đá dầm Lót móng, R<=250cm, Vữa Bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,24 1 m3
3 Bê tông đáy bể Chiều rộng R<=250cm, Vữa Bê tông đá dầm 4x6 M200 Chương V của E-HSMT 1,98 1 m3
4 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 2,94 1 m2
5 Xây tường bể bằng gạch Bê tông 9.5x6x20, dày <= 33 cm,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 6,968 1 m3
6 Láng nền, sàn có đènh màu, dày 3 cm , Vữa M100 Chương V của E-HSMT 4,32 1 m2
7 Trát tường trong bể, bề dày 1 cm (lần 1), Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 31,54 1 m2
8 Trát tường trong bể, bề dày 1.5 cm (lần 2), Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 31,54 1 m2
9 Bê tông xà, dầm, giằng bể, Vữa Bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,309 1 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng bể Chương V của E-HSMT 2,266 1 m2
11 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dỡ=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,042 Tấn
12 Sản xuất cấu kiện Bê tông đúc sẵn, tấm đèn vữa M200 Chương V của E-HSMT 0,994 1 m3
13 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đèn Chương V của E-HSMT 3,588 1 m2
14 SXLD Cốt thép tấm đèn Chương V của E-HSMT 0,153 1 tấn
15 Láng trên đèn không đènh màu dày 2 cm, Vữa M75 Chương V của E-HSMT 8,6 1 m2
M Hệ thống điện ( khối hành chính)
1 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m, Loại hộp đèn 2 bằng lắp nổi LED TUBE TT01 Chương V của E-HSMT 24 1 Bộ
2 Lắp đặt đèn ống L=1.2m, Loại hộp đèn 1 bằng lắp nổi LED TUBE TT01 Chương V của E-HSMT 5 1 Bộ
3 Lắp đặt đèn ốp trần d230, bằng LED Chương V của E-HSMT 16 1 Bộ
4 Lắp đặt Quét treo tường + ổ cắm Chương V của E-HSMT 14 Cái
5 Lắp đặt Quét đảo 360 độ gắn trần + thiết bị Chương V của E-HSMT 14 Cái
6 Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 1 hạt + đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 7 Cái
7 Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 2 hạt + đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 3 Cái
8 Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 3 hạt + đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 7 Tủ
9 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đôi + đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 22 Cái
10 Lắp đặt hộp nối dày KT: 150x150x50 chống thấm Chương V của E-HSMT 15 Hộp
11 Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dựng điện 50A + mặt che + đế âm Chương V của E-HSMT 1 Cái
12 Lắp đặt Automat 1 pha + đế âm + mặt che, Cường độ dựng điện 16A-1P-6K Chương V của E-HSMT 3 Cái
13 Lắp đặt Automat 1 pha + đế âm + mặt che, Cường độ dựng điện 16A-1P-6K Chương V của E-HSMT 11 Cái
14 Lắp đặt Automat 1 pha + đế âm + mặt che, Cường độ dựng điện 25A-1P-6KA Chương V của E-HSMT 2 Cái
15 Lắp đặt dày đèn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dày CV(1x1.5)mm2 Chương V của E-HSMT 580 1m
16 Lắp đặt dày đèn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dày CV(1x2.5)mm2 Chương V của E-HSMT 645 1m
17 Lắp đặt dày đèn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dày CV(1x4)mm2 Chương V của E-HSMT 390 1m
18 Lắp đặt dày dán 4 ruột CXV/DAST, Loại dày CV(2x16)mm2 Chương V của E-HSMT 65 1m
19 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm + phụ kiện Chương V của E-HSMT 600 1 m
20 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 25mm + phụ kiện Chương V của E-HSMT 400 1 m
21 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 40mm + phụ kiện Chương V của E-HSMT 65 1 m
22 Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT Chương V của E-HSMT 0,6 5 đèn
23 Lắp đặt đèn EMERGENCY Chương V của E-HSMT 1,2 5 đèn
24 Lắp đặt tủ điện KT 350x500x200 có khóa (tủ 2 lớp) Chương V của E-HSMT 1 Tủ
N Hệ thống nối đất an toàn ( khối hành chính)
1 Đào đất hệ thống nối đất, Rộng <=3m, sâu <=1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,756 1 m3
2 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 0,756 1 m3
3 Đóng cóc tiếp đất thép bọc đồng d14-L=2.5m Chương V của E-HSMT 6 cóc
4 Mối hàn hóa nhiệt Cadweld Chương V của E-HSMT 12 Mối
5 Kéo rải dày đồng trần M16mm2 Chương V của E-HSMT 45 m
6 Đo điện trở nối đất Chương V của E-HSMT 1 Điểm
O Phần nước ( khối hành chính)
1 Lắp đặt chậu xí bệt cao cấp + vòi phun + phụ kiện Chương V của E-HSMT 4 1 Bộ
2 Lắp hộp đồng xà phòng,giấy vệ sinh Chương V của E-HSMT 4 Cái
3 Lắp phễu thu d100mm có xi phông Inox Chương V của E-HSMT 7 Cái
4 Lắp đặt Lavabo + phụ kiện + vòi Chương V của E-HSMT 5 1 Bộ
5 Lắp gương soi + phụ kiện Chương V của E-HSMT 5 Cái
6 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT 2 1 Bộ
7 Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa, Đkính van 32mm Chương V của E-HSMT 3 Cái
8 Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa, Đkính van 25mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
9 Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa, Đkính van 20mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
10 LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d20mm, Đkính cút 20mm ren trong Chương V của E-HSMT 10 Cái
11 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6m Chương V của E-HSMT 36 1 m
12 LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d20mm, Chiều dày 2.3mm Chương V của E-HSMT 13 Cái
13 LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm, Chiều dày 2.3mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
14 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6m Chương V của E-HSMT 25 1 m
15 LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d25mm, Chiều dày 2.8mm Chương V của E-HSMT 5 Cái
16 LĐặt Tê nhựa PPR = PP hàn d25mm, Chiều dày 2.8mm Chương V của E-HSMT 6 Cái
17 Lắp đặt thu hẹp nối thẳng PPR d32-20 Chương V của E-HSMT 1 Cái
18 Lắp đặt thu hẹp nối thẳng PPR d32-25 Chương V của E-HSMT 1 Cái
19 Lắp đặt thu hẹp nối thẳng PPR d25-20 Chương V của E-HSMT 10 Cái
20 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=32mm, Chiều dày 2.9mm L=6m Chương V của E-HSMT 67 1 m
21 LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d32mm, Chiều dày 2.9mm Chương V của E-HSMT 7 Cái
22 LĐặt Tê nhựa PPR = PP hàn d32mm, Chiều dày 2.9mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
23 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 32x3.0mm L=6m Chương V của E-HSMT 3 1 m
24 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 60x3.0mm L=6m Chương V của E-HSMT 5 1 m
25 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 114x5.0mm L=6m Chương V của E-HSMT 48 1 m
26 LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 32mm (90-135) độ Chương V của E-HSMT 60 Cái
27 LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 60mm (90-135) độ Chương V của E-HSMT 3 Cái
28 LĐ Tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 60mm Chương V của E-HSMT 3 Cái
29 LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 114mm 135độ Chương V của E-HSMT 4 Cái
30 LĐ Tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 114mm (90-135) độ Chương V của E-HSMT 7 Cái
31 LĐ Tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 114 thu 76mm (90-135) độ Chương V của E-HSMT 5 Cái
32 LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính Tê 32mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
33 LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 76mm thu 32mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
34 Nối giảm PVC D1114-76 Chương V của E-HSMT 7 Cái
35 Y thông tắt PVC D114 Chương V của E-HSMT 2 Cái
36 Đào Hố ga thu nước rộng<=1m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 2,603 1 m3
37 Đào mương thoát bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 12,312 1 m3
38 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 4,972 1 m3
39 Bê tông đá dầm Lót móng, R<=250cm, Vữa Bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 1,64 1 m3
40 Xây tường mương bằng gạch Bê tông 9.5x6x20, dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,515 1 m3
41 Bê tông giằng hố ga, mương, Vữa Bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,084 1 m3
42 Ván khuôn giằng mương, Hố ga Chương V của E-HSMT 2,24 1 m2
43 Gia công cốt thép mương KT-15 Chương V của E-HSMT 0,013 Tấn
44 Trát tường trong thành mương, Chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 19,2 1 m2
45 Sản xuất cấu kiện Bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Chương V của E-HSMT 1,298 1 m3
46 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 7,76 1 m2
47 Cốt thép tấm đan, đan mương Chương V của E-HSMT 0,084 1 tấn
48 Lắp cóc loại cấu kiện Bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=50Kg Chương V của E-HSMT 26 Cái
49 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 200x4.0mm L=6m Chương V của E-HSMT 24,8 1 m
P Nhà Bảo vệ
1 Đào móng bằng máy đào ( 90%), Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 12,613 1 m3
2 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m (10%), Chiều sâu >1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 1,401 1 m3
3 Đào móng bằng có Chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 2,648 1 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 5,554 1 m3
5 Bê tông đá dầm Lót móng, R<=250cm, Vữa Bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 1,082 1 m3
6 Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa Bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 2,44 1 m3
7 Ván khuôn móng cột, Lót móng Chương V của E-HSMT 6,58 1 m2
8 Bê tông cổ móng, Cao <=6m, vữa Bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,36 1 m3
9 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật M1 Chương V của E-HSMT 14,4 1 m2
10 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,069 Tấn
11 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 0,045 Tấn
12 Xây móng tường bằng B lô 10x20x40 dày 20cm,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,93 1 m3
13 Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa Bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,558 1 m3
14 Ván khuôn giằng móng, MT1 Chương V của E-HSMT 5,58 1 m2
15 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,011 Tấn
16 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,053 Tấn
17 Bê tông cột cột tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=4m,vữa Bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,54 1 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao <=28m Chương V của E-HSMT 10,8 1 m2
19 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,016 Tấn
20 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,076 Tấn
21 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa Bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 1,246 1 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao <=28m Chương V của E-HSMT 23 1 m2
23 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,046 Tấn
24 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,16 Tấn
25 Bê tông sàn mái, Vữa Bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 1,848 1 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn sàn mái, Cao <= 28m Chương V của E-HSMT 18,48 1 m2
27 Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,155 Tấn
28 Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,02 Tấn
29 Xây tường thẳng gạch Bê tông 9.5x6x20 dày<= 33cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,295 1 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,8 1 m3
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 0,855 1 m3
32 Bê tông nền, Vữa Bê tông đá 4x6M150 Chương V của E-HSMT 0,57 1 m3
33 Lót nền, sàn bằng gạch Granite, Gạch 60x60cm Chương V của E-HSMT 6,4 1 m2
34 Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch 10x60cm Chương V của E-HSMT 0,88 1 m2
35 Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,185 1 m3
36 Trát tường thu hồi, trát tường trong, Chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 3,7 1 m2
37 Sản xuất xà gồ bằng thép mạ kẽm 30x60x1.8mm Chương V của E-HSMT 0,051 Tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,051 Tấn
39 Lợp mái tôn màu sóng vuông, Chiều dày 0.45mm Chương V của E-HSMT 12,6 1 m2
40 Lợp mái tôn úp nóc, Chiều dày 0.45mm Chương V của E-HSMT 10,4 1 md
41 Xây bậc cấp B lô 10x20x40cm vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,14 1 m3
42 Lót đá bậc tam cấp có bo tròn mủi bậc BC1 Chương V của E-HSMT 0,89 1 m2
43 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, Chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 19,925 1 m2
44 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường trong, Chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 18 1 m2
45 Trát má cửa, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,731 1 m2
46 Trát trụ, cột có hồ dầu dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 5,4 1 m2
47 Trát xà dầm, có hồ dầu Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 23 1 m2
48 Trát trần, có hồ dầu Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 18,48 1 m2
49 Trát gờ chỉ cắt nước sê nô, mái hắt, Vữa XM M75 KT 20x30 Chương V của E-HSMT 17,2 1 m
50 Quét Sika chống thấm sê nô hai nước, Sê nô 2 Chương V của E-HSMT 9,36 1 m2
51 Láng nền, sàn có đènh màu, sê nô dày 2 cm , Vữa M75 Chương V của E-HSMT 9,36 1 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước Lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 68,611 1m2
53 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước Lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 19,925 1m2
54 Đắp gờ trang trí 50x20, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 9 1 m
55 Miết mạch tường gạch loại lõm Mặt trước 1,41 1 m
56 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay hệ két, cấu nhựa uPVC, kính trắng an toàn dày 6.38mm Chương V của E-HSMT 1,76 1 m2
57 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay Đ1 Chương V của E-HSMT 1 Bộ
58 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ két cấu nhựa uPVC, kính trắng an toàn dày 6.38mm Chương V của E-HSMT 6 1 m2
59 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt S1 Chương V của E-HSMT 4 Bộ
60 Sản xuất lắp dựng vách kính khung uPVC kính trắng an toàn dày 6.38mm Chương V của E-HSMT 0,502 1 m2
61 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ S1 Chương V của E-HSMT 7,5 m2
62 Sơn sắt thép bằng sơn cóc loại 1 nước Lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 11,25 1m2
63 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.5mm Chương V của E-HSMT 7 1 m
64 Lắp cầu chắn rác Inox d90 Chương V của E-HSMT 2 Cái
65 LĐ cút nhựa 90 độ mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
66 LĐ cút nhựa 135 độ mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
67 LĐ ống trànềnhựa L=15cm, Đkính ống 27x3.0mm Chương V của E-HSMT 2 1 m
68 LĐ ống thông dầm nhựa PVC, Đkính ống 60x3.0mm Chương V của E-HSMT 2 1 m
69 Lắp đặt đèn ống L=1.2m, Loại hộp đèn 1 bằng lắp nổi LED TUBE TT01 Chương V của E-HSMT 3 1 Bộ
70 Lắp đặt Quét treo tường + ổ cắm Chương V của E-HSMT 1 Cái
71 Lắp đặt Quét đảo 360 độ gắn trần + thiết bị Chương V của E-HSMT 1 Cái
72 Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 3 hạt + đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 1 Tủ
73 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đôi + đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 2 Cái
74 Lắp đặt Automat 1 pha + đế âm + mặt che, Cường độ dựng điện 16A-1P-6KA Chương V của E-HSMT 1 Cái
75 Lắp đặt dày đèn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dày CV(1x1.5)mm2 Chương V của E-HSMT 51,2 1m
76 Lắp đặt dày đèn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dày CV(1x2.5)mm2 Chương V của E-HSMT 53 1m
77 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dày dán, Đường kính ống 20mm + phụ kiện Chương V của E-HSMT 45 1 m
Q Hạng mục: Nhà để xe
1 Đào móng bằng máy đào ( 90%), Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 16,848 1 m3
2 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m (10%), Chiều sâu >1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 1,872 1 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 6,24 1 m3
4 Bê tông đá dầm Lót móng, R<=250cm, Vữa Bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,96 1 m3
5 Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa Bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 2,503 1 m3
6 Ván khuôn móng cột, Lót móng Chương V của E-HSMT 8,64 1 m2
7 Bê tông cổ móng Cao <=6m, vữa Bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,394 1 m3
8 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật M1 Chương V của E-HSMT 6,3 1 m2
9 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,084 Tấn
10 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 0,046 Tấn
11 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Chương V của E-HSMT 0,325 Tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép Chương V của E-HSMT 1 Tấn
13 Lắp dựng giằng thép Chương V của E-HSMT 0,19 Tấn
14 Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm d114x3mm Chương V của E-HSMT 0,131 Tấn
15 Lắp dựng cột thép Chương V của E-HSMT 0,131 Tấn
16 Sản xuất xà gồ bằng thép mạ kẽm C40x100x1.8mm Chương V của E-HSMT 0,437 Tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép thép mạ kẽm C40x100x1.8mm Chương V của E-HSMT 0,437 Tấn
18 Lợp mái tôn màu sóng vuông Chiều dày 0.45mm Chương V của E-HSMT 110,25 1 m2
19 Bu long đế móng M16 dài 400 Chương V của E-HSMT 24 Cái
20 Bu long M14 dài 40 Chương V của E-HSMT 48 Cái
21 Móc giằng d14 Chương V của E-HSMT 12 Cái
22 Sản xuất lắp dựng ống inox d42 hệ 304 Chương V của E-HSMT 79,5 1 m
23 Bê tông nền, Vữa Bê tông đá 2x4M150 Chương V của E-HSMT 9,24 1 m3
24 Lót gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch Terrazzo, kích thước 30x30cm Chương V của E-HSMT 92,4 1 m2
25 Xây tường thẳng gạch Bê tông 9.5x6x20 dày<= 33cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,87 1 m3
26 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, Chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 11,6 1 m2
R Hạng mục: Cổng, Tường rào:
1 Đào móng bằng máy đào ( 80% Máy ), Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 133,331 1 m3
2 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m ( 20% NC ), Chiều sâu >1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 14,815 1 m3
3 Đào móng bằng có Chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 43,355 1 m3
4 Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 63,834 1 m3
5 Bê tông đá dầm Lót móng, R<=250cm, Vữa Bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 15,026 1 m3
6 Bê tông móng Chiều rộng R>250cm, Vữa Bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 23,926 1 m3
7 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật, Lót móng Chương V của E-HSMT 134,81 1 m2
8 Bê tông cổ móng cột tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=4m,vữa Bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 6,909 1 m3
9 Ván khuôn cổ móng M1 Chương V của E-HSMT 82,432 1 m2
10 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,896 Tấn
11 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 0,54 Tấn
12 Xây móng tường bằng B lô 10x20x40 dày 20cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 17,444 1 m3
13 Bê tông giằng móng tường, Vữa Bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 8,258 1 m3
14 Ván khuôn giằng móng tường MT Chương V của E-HSMT 82,58 1 m2
15 Gia công cốt thép giằng móng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,176 Tấn
16 Gia công cốt thép giằng móng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,828 Tấn
17 Bê tông cột cột tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=4m,vữa Bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 17,707 1 m3
18 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật C1 Chương V của E-HSMT 211,808 1 m2
19 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,452 Tấn
20 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,357 Tấn
21 Xây ốp trụ bằng B lô 10x20x40 cao <=6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,018 1 m3
22 Xây tường thẳng gạch Bê tông 9.5x6x20 dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 29,758 1 m3
23 Bê tông giằng tường rào Vữa Bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 9,084 1 m3
24 Ván khuôn giằng tường rào GT1 Chương V của E-HSMT 132,128 1 m2
25 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dỡ=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,71 Tấn
26 Sản xuất cấu kiện Bê tông đúc sẵn lam Bê tông, vữa M200 Chương V của E-HSMT 7,41 1 m3
27 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lam Bê tông Chương V của E-HSMT 74,1 1 m2
28 Cốt thép lam Bê tông KC-05 Chương V của E-HSMT 0,263 1 tấn
29 Trát lam đồng, ngang tường rào Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 222,3 1 m2
30 Lắp các loại cấu kiện Bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50Kg Chương V của E-HSMT 247 Cái
31 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, Chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 595,16 1 m2
32 Trát trụ, cột dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 178,136 1 m2
33 Trát giằng tường rào Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 222,966 1 m2
34 Ôp trụ cổng bằng đá granite nhân tạo Tiết diện đá <=0.16m2 Chương V của E-HSMT 24,16 1 m2
35 Sản xuất lắp dựng chữ dỡp nỗi Inox ( Khoán gọn ) Chương V của E-HSMT 1 1 Bộ
36 Sản xuất lắp dựng cửa sắt mở quay ( Khoán gọn ) Cổng chính Chương V của E-HSMT 17,28 1 m2
37 Lồng bảo vệ đèn cổng ( khoán gọn ) Chương V của E-HSMT 4 Cái
38 Lắp đặt đèn cầu mờ trắng dỡ5 - dỡ0 Chương V của E-HSMT 4 1 Bộ
39 Lắp đặt công tắc Loại công tắc 1 hạt + đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 1 Cái
40 Lắp đặt dày đèn 1 ruột ( 7 sợi) đồng Chương V của E-HSMT 60 1m
41 Sơn tường rào không bả Chương V của E-HSMT 1.218,562 1 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->