Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200464040-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2020 07:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Thủy Bằng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200464025 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-25 21:50:00 đến ngày 2020-05-06 07:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,349,569,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng ( khối hành chính) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào ( 90%), Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 175,037 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m (10%), Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 19,449 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng bằng có Chiều rộng<=3m, Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 30,615 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 75,034 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dầm Lót móng, R<=250cm, Vữa Bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 18,923 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa Bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 27,914 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, Lót móng | Chương V của E-HSMT | 95,405 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông cổ móng, vữa Bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 5,921 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật M1 | Chương V của E-HSMT | 72,347 | 1 m2 |
| 10 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dỡ=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,52 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dỡ=18mm | Chương V của E-HSMT | 1,718 | Tấn |
| 12 | Xây móng tường bằng B lô 10x20x40, dày 20cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 24,112 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa Bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 14,493 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn dầm móng | Chương V của E-HSMT | 148,275 | 1 m2 |
| 15 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép dỡ=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,332 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép dỡ=18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 1,868 | Tấn |
| B | Phần Thân ( khối hành chính) | |||
| 1 | Bê tông cột cột tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=6m,vữa Bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 9,408 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao<=28m | Chương V của E-HSMT | 166,462 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dỡ=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,387 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dỡ=18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 1,644 | Tấn |
| 5 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa Bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 20,671 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao <=28m | Chương V của E-HSMT | 223,08 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dỡ=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,623 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dỡ=18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 3,072 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dỡ18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 1,15 | Tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái, Vữa Bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 53,802 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn sàn mái, Cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 538,017 | 1 m2 |
| 12 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép dỡ=10 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 4,679 | Tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô mái hắt móng nước,tấm đèn, ô văng,VM250 | Chương V của E-HSMT | 6,149 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái, hắt, móng nước | Chương V của E-HSMT | 64,31 | 1 m2 |
| 15 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép dỡ=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,58 | Tấn |
| 16 | Trát lanh tô, mái hắt, bậu cửa, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 64,31 | 1 m2 |
| C | Công tác xây ( khối hành chính) | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch Bê tông 9.5x6x20, dày<= 33cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 81,144 | 1 m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,639 | 1 m3 |
| 3 | Xây ốp cột, trụ gạch Bê tông 9.5x6x20, Cao <= 4 m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,684 | 1 m3 |
| D | Phần nền, sàn, đồng trần, ốp Lót ( khối hành chính) | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( Đất tận dựng ) | Chương V của E-HSMT | 195,317 | 1 m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 46,301 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông nền, Vữa Bê tông đá 4x6M150 | Chương V của E-HSMT | 46,301 | 1 m3 |
| 4 | Lót nền, sàn bằng gạch Granite, Gạch 50x50cm | Chương V của E-HSMT | 43,8 | 1 m2 |
| 5 | Lót nền, sàn bằng gạch Granite, Gạch 60x60cm | Chương V của E-HSMT | 318,06 | 1 m2 |
| 6 | Lót nền, sàn phòng WC, Gạch chống trượt 30x30cm | Chương V của E-HSMT | 21,434 | 1 m2 |
| 7 | Ôp tường, trụ, cột, Gạch ốp 30x60cm | Chương V của E-HSMT | 137,85 | 1 m2 |
| 8 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch viền chân tường 10x30cm | Chương V của E-HSMT | 9,225 | 1 m2 |
| 9 | Ôp chân tường, Gạch 10x60cm ( cắt ra từ gạch nền ) | Chương V của E-HSMT | 8,127 | 1 m2 |
| E | Phần mái ( khối hành chính) | |||
| 1 | Bê tông giằng thu hồi, Vữa Bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 5,911 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn giằng thu hồi GTH1 | Chương V của E-HSMT | 47,872 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dỡ=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,475 | Tấn |
| 4 | Xây tường thu hồi = gạch Bê tông 9.5x6x20 dày<=33cm,Cao<= 16m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 24,057 | 1 m3 |
| 5 | Trát tường thu hồi, trát tường trong, Chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 240,57 | 1 m2 |
| 6 | Sản xuất xà gồ bằng thép mạ kẽm C40x100x1.8mm | Chương V của E-HSMT | 1,779 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép thép mạ kẽm C40x100x1.8mm | Chương V của E-HSMT | 1,779 | Tấn |
| 8 | Lợp mái tôn màu sóng vuông, Chiều dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 424,244 | 1 m2 |
| F | Lan can ( khối hành chính) | |||
| 1 | Bê tông giằng Lan can, Vữa Bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,204 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thành lan can LC-01 | Chương V của E-HSMT | 2,04 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép lan can, Đ/kính cốt thép dỡ=10 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 0,027 | Tấn |
| 4 | Trát giằng lan can Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,59 | 1 m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,632 | 1 m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, Chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 22,44 | 1 m2 |
| 7 | Sẳn xuất lắp dựng lan can Inox ( Khoán gọn ) LC-02 | Chương V của E-HSMT | 20,4 | md |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước Lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 22,44 | 1m2 |
| G | Lam Bê tông, ô thoáng ( khối hành chính) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện Bê tông đúc sẵn, tấm đèn, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 0,605 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn lam Bê tông | Chương V của E-HSMT | 3,84 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép lam Bê tông Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,013 | Tấn |
| 4 | Trát lam Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 21,12 | 1 m2 |
| 5 | Lắp cóc loại cấu kiện Bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50Kg | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 6 | Sơn Lam Bê tông, 1 nước Lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 21,12 | 1m2 |
| H | Bậc cấp ( khối hành chính) | |||
| 1 | Xây bậc cấp bằng B lô 10x20x40cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,134 | 1 m3 |
| 2 | Lót đá bậc tam cấp có bo tròn mủi bậc BC1 | Chương V của E-HSMT | 36,656 | 1 m2 |
| I | Gia trát, hoàn thiện, vách ngăn vệ sinh ( khối hành chính) | |||
| 1 | Làm vách ngăn bằng tấm Compact HPL + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 0,51 | 1 m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, Chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 248,76 | 1 m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường trong, Chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 560,258 | 1 m2 |
| 4 | Trát má cửa, bể dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 36,42 | 1 m2 |
| 5 | Trát trụ, cột có hồ dầu, dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 126,142 | 1 m2 |
| 6 | Trát xà dầm, có hồ dầu, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 223,08 | 1 m2 |
| 7 | Trát trần, có hồ dầu, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 510,537 | 1 m2 |
| 8 | Đắp gờ thành sê nô KT 20x50, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 25,2 | 1 m |
| 9 | Trát gờ chỉ cắt nước sê nô, mái hắt, Vữa XM M75 KT 20x30 | Chương V của E-HSMT | 128,3 | 1 m |
| 10 | Quét Sika chống thấm sê nô hai nước, Sê nô khối p chức năng | Chương V của E-HSMT | 78,32 | 1 m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đènh màu, sê nô dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 78,32 | 1 m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước Lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.270,187 | 1m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước Lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 292,213 | 1m2 |
| 14 | Đắp gờ thành móng 20x80, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 98,6 | 1 m |
| 15 | Ôp tường bồn hoa đá chẻ thô, Đế móng | Chương V của E-HSMT | 57,962 | 1 m2 |
| 16 | Xây tường thông gió,vữa XM M75, Gạch thông gió 20x20 cm | Chương V của E-HSMT | 33,84 | 1m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng ô trang trí Bê tông đúc sẵn BTĐS ( Khoán gọn ) | Chương V của E-HSMT | 18 | CK |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 466,2 | 1 m2 |
| J | Phần Cửa ( khối hành chính) | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay hệ két, cấu nhựa uPVC, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 14,04 | 1 m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay Đ1 | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay hệ két, cấu nhựa uPVC, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 17,77 | 1 m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay v | Chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay hệ két, cấu nhựa uPVC, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 28,08 | 1 m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay S1 | Chương V của E-HSMT | 13 | Bộ |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất hệ két, cấu nhựa uPVC, kính mờ an toàn dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 1 m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất SL | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 9 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ, Hoa sắt cửa S1 | Chương V của E-HSMT | 28,08 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn cóc loại 1 nước Lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 42,12 | 1m2 |
| K | Thoát nước mái ( khối hành chính) | |||
| 1 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 76x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 m |
| 2 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút d76mm | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 3 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 60x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 36 | 1 m |
| 4 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút d60mm | Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 5 | Lắp cầu chắn rác Inox dỡ0 | Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 6 | LĐ ống tràn nhựa L=15cm, Đkính ống 27x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 2,5 | 1 m |
| 7 | LĐ ống thông dầm nhựa PVC, Đkính ống 60x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 m |
| L | Bể tự hoại ( Số lượng: 01 ) ( khối hành chính) | |||
| 1 | Đào hố móng, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 28,278 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dầm Lót móng, R<=250cm, Vữa Bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể Chiều rộng R<=250cm, Vữa Bê tông đá dầm 4x6 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,98 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 2,94 | 1 m2 |
| 5 | Xây tường bể bằng gạch Bê tông 9.5x6x20, dày <= 33 cm,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,968 | 1 m3 |
| 6 | Láng nền, sàn có đènh màu, dày 3 cm , Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 4,32 | 1 m2 |
| 7 | Trát tường trong bể, bề dày 1 cm (lần 1), Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 31,54 | 1 m2 |
| 8 | Trát tường trong bể, bề dày 1.5 cm (lần 2), Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 31,54 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông xà, dầm, giằng bể, Vữa Bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,309 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng bể | Chương V của E-HSMT | 2,266 | 1 m2 |
| 11 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dỡ=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,042 | Tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện Bê tông đúc sẵn, tấm đèn vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,994 | 1 m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đèn | Chương V của E-HSMT | 3,588 | 1 m2 |
| 14 | SXLD Cốt thép tấm đèn | Chương V của E-HSMT | 0,153 | 1 tấn |
| 15 | Láng trên đèn không đènh màu dày 2 cm, Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 8,6 | 1 m2 |
| M | Hệ thống điện ( khối hành chính) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m, Loại hộp đèn 2 bằng lắp nổi LED TUBE TT01 | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m, Loại hộp đèn 1 bằng lắp nổi LED TUBE TT01 | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần d230, bằng LED | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt Quét treo tường + ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Quét đảo 360 độ gắn trần + thiết bị | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 1 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 2 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 3 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 7 | Tủ |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đôi + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dày KT: 150x150x50 chống thấm | Chương V của E-HSMT | 15 | Hộp |
| 11 | Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dựng điện 50A + mặt che + đế âm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Automat 1 pha + đế âm + mặt che, Cường độ dựng điện 16A-1P-6K | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Automat 1 pha + đế âm + mặt che, Cường độ dựng điện 16A-1P-6K | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Automat 1 pha + đế âm + mặt che, Cường độ dựng điện 25A-1P-6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt dày đèn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dày CV(1x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 580 | 1m |
| 16 | Lắp đặt dày đèn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dày CV(1x2.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 645 | 1m |
| 17 | Lắp đặt dày đèn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dày CV(1x4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 390 | 1m |
| 18 | Lắp đặt dày dán 4 ruột CXV/DAST, Loại dày CV(2x16)mm2 | Chương V của E-HSMT | 65 | 1m |
| 19 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 600 | 1 m |
| 20 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 25mm + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 400 | 1 m |
| 21 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 40mm + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 65 | 1 m |
| 22 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 23 | Lắp đặt đèn EMERGENCY | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 24 | Lắp đặt tủ điện KT 350x500x200 có khóa (tủ 2 lớp) | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| N | Hệ thống nối đất an toàn ( khối hành chính) | |||
| 1 | Đào đất hệ thống nối đất, Rộng <=3m, sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,756 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 0,756 | 1 m3 |
| 3 | Đóng cóc tiếp đất thép bọc đồng d14-L=2.5m | Chương V của E-HSMT | 6 | cóc |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt Cadweld | Chương V của E-HSMT | 12 | Mối |
| 5 | Kéo rải dày đồng trần M16mm2 | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 6 | Đo điện trở nối đất | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| O | Phần nước ( khối hành chính) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt cao cấp + vòi phun + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp hộp đồng xà phòng,giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Lắp phễu thu d100mm có xi phông Inox | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện + vòi | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp gương soi + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 7 | Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa, Đkính van 32mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa, Đkính van 25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa, Đkính van 20mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d20mm, Đkính cút 20mm ren trong | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 36 | 1 m |
| 12 | LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d20mm, Chiều dày 2.3mm | Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 13 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm, Chiều dày 2.3mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 25 | 1 m |
| 15 | LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d25mm, Chiều dày 2.8mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 16 | LĐặt Tê nhựa PPR = PP hàn d25mm, Chiều dày 2.8mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 17 | Lắp đặt thu hẹp nối thẳng PPR d32-20 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt thu hẹp nối thẳng PPR d32-25 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt thu hẹp nối thẳng PPR d25-20 | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=32mm, Chiều dày 2.9mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 67 | 1 m |
| 21 | LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d32mm, Chiều dày 2.9mm | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 22 | LĐặt Tê nhựa PPR = PP hàn d32mm, Chiều dày 2.9mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 23 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 32x3.0mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 m |
| 24 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 60x3.0mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 m |
| 25 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 114x5.0mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 48 | 1 m |
| 26 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 32mm (90-135) độ | Chương V của E-HSMT | 60 | Cái |
| 27 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 60mm (90-135) độ | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 28 | LĐ Tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 60mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 29 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 114mm 135độ | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 30 | LĐ Tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 114mm (90-135) độ | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 31 | LĐ Tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 114 thu 76mm (90-135) độ | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 32 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính Tê 32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 33 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 76mm thu 32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 34 | Nối giảm PVC D1114-76 | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 35 | Y thông tắt PVC D114 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 36 | Đào Hố ga thu nước rộng<=1m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,603 | 1 m3 |
| 37 | Đào mương thoát bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 12,312 | 1 m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 4,972 | 1 m3 |
| 39 | Bê tông đá dầm Lót móng, R<=250cm, Vữa Bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,64 | 1 m3 |
| 40 | Xây tường mương bằng gạch Bê tông 9.5x6x20, dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,515 | 1 m3 |
| 41 | Bê tông giằng hố ga, mương, Vữa Bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,084 | 1 m3 |
| 42 | Ván khuôn giằng mương, Hố ga | Chương V của E-HSMT | 2,24 | 1 m2 |
| 43 | Gia công cốt thép mương KT-15 | Chương V của E-HSMT | 0,013 | Tấn |
| 44 | Trát tường trong thành mương, Chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 19,2 | 1 m2 |
| 45 | Sản xuất cấu kiện Bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 1,298 | 1 m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 7,76 | 1 m2 |
| 47 | Cốt thép tấm đan, đan mương | Chương V của E-HSMT | 0,084 | 1 tấn |
| 48 | Lắp cóc loại cấu kiện Bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=50Kg | Chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 49 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 200x4.0mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 24,8 | 1 m |
| P | Nhà Bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào ( 90%), Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 12,613 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m (10%), Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,401 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng bằng có Chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,648 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 5,554 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dầm Lót móng, R<=250cm, Vữa Bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,082 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa Bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,44 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, Lót móng | Chương V của E-HSMT | 6,58 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông cổ móng, Cao <=6m, vữa Bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật M1 | Chương V của E-HSMT | 14,4 | 1 m2 |
| 10 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,069 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,045 | Tấn |
| 12 | Xây móng tường bằng B lô 10x20x40 dày 20cm,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,93 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa Bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,558 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng móng, MT1 | Chương V của E-HSMT | 5,58 | 1 m2 |
| 15 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,011 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,053 | Tấn |
| 17 | Bê tông cột cột tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=4m,vữa Bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,54 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao <=28m | Chương V của E-HSMT | 10,8 | 1 m2 |
| 19 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,016 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,076 | Tấn |
| 21 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa Bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,246 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao <=28m | Chương V của E-HSMT | 23 | 1 m2 |
| 23 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,046 | Tấn |
| 24 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,16 | Tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái, Vữa Bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,848 | 1 m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn sàn mái, Cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 18,48 | 1 m2 |
| 27 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,155 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,02 | Tấn |
| 29 | Xây tường thẳng gạch Bê tông 9.5x6x20 dày<= 33cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,295 | 1 m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 1 m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 0,855 | 1 m3 |
| 32 | Bê tông nền, Vữa Bê tông đá 4x6M150 | Chương V của E-HSMT | 0,57 | 1 m3 |
| 33 | Lót nền, sàn bằng gạch Granite, Gạch 60x60cm | Chương V của E-HSMT | 6,4 | 1 m2 |
| 34 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch 10x60cm | Chương V của E-HSMT | 0,88 | 1 m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,185 | 1 m3 |
| 36 | Trát tường thu hồi, trát tường trong, Chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 3,7 | 1 m2 |
| 37 | Sản xuất xà gồ bằng thép mạ kẽm 30x60x1.8mm | Chương V của E-HSMT | 0,051 | Tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,051 | Tấn |
| 39 | Lợp mái tôn màu sóng vuông, Chiều dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 12,6 | 1 m2 |
| 40 | Lợp mái tôn úp nóc, Chiều dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 10,4 | 1 md |
| 41 | Xây bậc cấp B lô 10x20x40cm vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 1 m3 |
| 42 | Lót đá bậc tam cấp có bo tròn mủi bậc BC1 | Chương V của E-HSMT | 0,89 | 1 m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, Chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 19,925 | 1 m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường trong, Chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 m2 |
| 45 | Trát má cửa, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,731 | 1 m2 |
| 46 | Trát trụ, cột có hồ dầu dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,4 | 1 m2 |
| 47 | Trát xà dầm, có hồ dầu Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 23 | 1 m2 |
| 48 | Trát trần, có hồ dầu Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 18,48 | 1 m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ cắt nước sê nô, mái hắt, Vữa XM M75 KT 20x30 | Chương V của E-HSMT | 17,2 | 1 m |
| 50 | Quét Sika chống thấm sê nô hai nước, Sê nô 2 | Chương V của E-HSMT | 9,36 | 1 m2 |
| 51 | Láng nền, sàn có đènh màu, sê nô dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 9,36 | 1 m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước Lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 68,611 | 1m2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước Lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 19,925 | 1m2 |
| 54 | Đắp gờ trang trí 50x20, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 m |
| 55 | Miết mạch tường gạch loại lõm Mặt trước | 1,41 | 1 m | |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay hệ két, cấu nhựa uPVC, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 1,76 | 1 m2 |
| 57 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay Đ1 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ két cấu nhựa uPVC, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m2 |
| 59 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt S1 | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 60 | Sản xuất lắp dựng vách kính khung uPVC kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 0,502 | 1 m2 |
| 61 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ S1 | Chương V của E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn cóc loại 1 nước Lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 11,25 | 1m2 |
| 63 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 m |
| 64 | Lắp cầu chắn rác Inox d90 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 65 | LĐ cút nhựa 90 độ mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 66 | LĐ cút nhựa 135 độ mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 67 | LĐ ống trànềnhựa L=15cm, Đkính ống 27x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m |
| 68 | LĐ ống thông dầm nhựa PVC, Đkính ống 60x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m |
| 69 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m, Loại hộp đèn 1 bằng lắp nổi LED TUBE TT01 | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Bộ |
| 70 | Lắp đặt Quét treo tường + ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 71 | Lắp đặt Quét đảo 360 độ gắn trần + thiết bị | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 3 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đôi + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 74 | Lắp đặt Automat 1 pha + đế âm + mặt che, Cường độ dựng điện 16A-1P-6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 75 | Lắp đặt dày đèn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dày CV(1x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 51,2 | 1m |
| 76 | Lắp đặt dày đèn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dày CV(1x2.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 53 | 1m |
| 77 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dày dán, Đường kính ống 20mm + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 45 | 1 m |
| Q | Hạng mục: Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào ( 90%), Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 16,848 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m (10%), Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,872 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 6,24 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dầm Lót móng, R<=250cm, Vữa Bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,96 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa Bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,503 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, Lót móng | Chương V của E-HSMT | 8,64 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông cổ móng Cao <=6m, vữa Bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,394 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật M1 | Chương V của E-HSMT | 6,3 | 1 m2 |
| 9 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,084 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,046 | Tấn |
| 11 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Chương V của E-HSMT | 0,325 | Tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V của E-HSMT | 1 | Tấn |
| 13 | Lắp dựng giằng thép | Chương V của E-HSMT | 0,19 | Tấn |
| 14 | Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm d114x3mm | Chương V của E-HSMT | 0,131 | Tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép | Chương V của E-HSMT | 0,131 | Tấn |
| 16 | Sản xuất xà gồ bằng thép mạ kẽm C40x100x1.8mm | Chương V của E-HSMT | 0,437 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép thép mạ kẽm C40x100x1.8mm | Chương V của E-HSMT | 0,437 | Tấn |
| 18 | Lợp mái tôn màu sóng vuông Chiều dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 110,25 | 1 m2 |
| 19 | Bu long đế móng M16 dài 400 | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 20 | Bu long M14 dài 40 | Chương V của E-HSMT | 48 | Cái |
| 21 | Móc giằng d14 | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 22 | Sản xuất lắp dựng ống inox d42 hệ 304 | Chương V của E-HSMT | 79,5 | 1 m |
| 23 | Bê tông nền, Vữa Bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 9,24 | 1 m3 |
| 24 | Lót gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch Terrazzo, kích thước 30x30cm | Chương V của E-HSMT | 92,4 | 1 m2 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch Bê tông 9.5x6x20 dày<= 33cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,87 | 1 m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, Chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 11,6 | 1 m2 |
| R | Hạng mục: Cổng, Tường rào: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào ( 80% Máy ), Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 133,331 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m ( 20% NC ), Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 14,815 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng bằng có Chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 43,355 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 63,834 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dầm Lót móng, R<=250cm, Vữa Bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 15,026 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng Chiều rộng R>250cm, Vữa Bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 23,926 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật, Lót móng | Chương V của E-HSMT | 134,81 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông cổ móng cột tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=4m,vữa Bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 6,909 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ móng M1 | Chương V của E-HSMT | 82,432 | 1 m2 |
| 10 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,896 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,54 | Tấn |
| 12 | Xây móng tường bằng B lô 10x20x40 dày 20cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 17,444 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông giằng móng tường, Vữa Bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 8,258 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng móng tường MT | Chương V của E-HSMT | 82,58 | 1 m2 |
| 15 | Gia công cốt thép giằng móng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,176 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép giằng móng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,828 | Tấn |
| 17 | Bê tông cột cột tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=4m,vữa Bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 17,707 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật C1 | Chương V của E-HSMT | 211,808 | 1 m2 |
| 19 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,452 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,357 | Tấn |
| 21 | Xây ốp trụ bằng B lô 10x20x40 cao <=6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,018 | 1 m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch Bê tông 9.5x6x20 dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 29,758 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông giằng tường rào Vữa Bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 9,084 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn giằng tường rào GT1 | Chương V của E-HSMT | 132,128 | 1 m2 |
| 25 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dỡ=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,71 | Tấn |
| 26 | Sản xuất cấu kiện Bê tông đúc sẵn lam Bê tông, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 7,41 | 1 m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lam Bê tông | Chương V của E-HSMT | 74,1 | 1 m2 |
| 28 | Cốt thép lam Bê tông KC-05 | Chương V của E-HSMT | 0,263 | 1 tấn |
| 29 | Trát lam đồng, ngang tường rào Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 222,3 | 1 m2 |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện Bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50Kg | Chương V của E-HSMT | 247 | Cái |
| 31 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, Chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 595,16 | 1 m2 |
| 32 | Trát trụ, cột dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 178,136 | 1 m2 |
| 33 | Trát giằng tường rào Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 222,966 | 1 m2 |
| 34 | Ôp trụ cổng bằng đá granite nhân tạo Tiết diện đá <=0.16m2 | Chương V của E-HSMT | 24,16 | 1 m2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng chữ dỡp nỗi Inox ( Khoán gọn ) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cửa sắt mở quay ( Khoán gọn ) Cổng chính | Chương V của E-HSMT | 17,28 | 1 m2 |
| 37 | Lồng bảo vệ đèn cổng ( khoán gọn ) | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 38 | Lắp đặt đèn cầu mờ trắng dỡ5 - dỡ0 | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 39 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 1 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 40 | Lắp đặt dày đèn 1 ruột ( 7 sợi) đồng | Chương V của E-HSMT | 60 | 1m |
| 41 | Sơn tường rào không bả | Chương V của E-HSMT | 1.218,562 | 1 m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi