Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200463125-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng thành phố Đà Nẵng
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200339680
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Đà Nẵng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-25 20:18:00 đến ngày 2020-05-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,792,836,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,800,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Trạm kiểm tra giám sát trên sông, vịnh - Kết cấu
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Đáp ứng yêu cầu chương V 1,632 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 " 10,512 m3
3 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 " 38,342 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột " 0,153 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài " 1,102 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm " 0,843 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm " 0,788 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm " 1,903 tấn
9 Xây tường thẳng gạch đặc không nung (9x5,5x19)cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) " 12,215 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 " 1,073 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I " 0,286 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly =6 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I " 0,286 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I " 0,286 100m3
14 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 300 " 9,6 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m " 1,937 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m " 0,185 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m " 1,787 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 300 " 16,609 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m " 2,256 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m " 0,437 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m " 2,521 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m " 0,582 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 300 " 50,805 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m " 3,946 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm " 6,497 tấn
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 " 0,608 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m " 0,083 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m " 0,019 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m " 0,108 tấn
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 " 5,312 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cầu thang " 0,521 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m " 0,208 tấn
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 " 9,37 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn lanh tô, ô văng " 1,719 100m2
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m " 0,604 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m " 0,15 tấn
B Hạng mục: Trạm kiểm tra giám sát trên sông, vịnh - Kiến trúc
1 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 " 0,272 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 " 17,65 m3
3 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 50 " 289,035 m2
4 Lát đá bậc tam cấp, vữa mác 75 " 3,05 m2
5 Lát đá mặt bệ các loại, vữa mác 75 " 3,45 m2
6 Lát gạch terrazzo 300x300 mm, vữa mác 75 " 39,12 m2
7 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 75 " 195,645 m2
8 Quét sika gốc bitum DM3kg/m2 " 206,61 m2
9 Lát gạch lá nem 400x400 mm, vữa mác 75 " 181,33 m2
10 Quét nước ximăng 2 nước " 195,645 m2
11 Lát nền, sàn bằng gạch Chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 " 31,38 m2
12 Quét sika gốc Cementious DM2kg/m2 " 30,64 m2
13 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 " 131,966 m2
14 SX,LD trần thạch cao khung xương nổi chịu nước 600x600 - đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt " 28,41 m2
15 SX,LD vách ngăn compact dày 12mm - bao gồm cả phụ kiên và nhân công lắp đặt " 24,083 m2
16 Lát đá mặt bệ các loại, vữa mác 75 " 4,252 m2
17 SXLD phụ kiện bàn đá:khung đỡ inox 304 KT 30x30x1,2 " 3 bộ
18 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm " 20,875 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 " 3,81 m2
20 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox " 13,9 m2
21 Công tác ốp đá chẻ vào tường " 1,88 m2
22 Xây tường thẳng, gạch rỗng XMCL (13,5x9,5x19)cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 " 86,492 m3
23 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9,5x13.5x19), cao <=16 m, vữa XM mác 50 " 28,096 m3
24 Xây tường thẳng gạch đặc không nung (9x5,5x19)cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) " 0,794 m3
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . " 243,68 m2
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . " 758,193 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 " 163,008 m2
28 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 " 72,725 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 " 196,11 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 " 366,19 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ " 1.556,226 m2
32 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ " 243,68 m2
33 SX,LD lan can cầu thang kính temper dày 12mm - đã bao nhân công lắp đặt, phụ kiện tay vịn, chân trụ, pat, tay mo... " 12,788 m2
34 Xây gạch đặc XMCL 5,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=16m, vữa XM mác 50 " 1,133 m3
35 Lát đá granite tự nhiên màu nâu bậc cầu thang, vữa mác 75 " 30,56 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 " 0,871 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ " 0,871 m2
38 Xây gạch đặc XMCL 5,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 " 0,948 m3
39 Lát đá bậc tam cấp, vữa mác 75 " 14,835 m2
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 " 0,282 m3
41 Xây tường thẳng gạch đặc không nung (9x5,5x19)cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) " 0,47 m3
42 Công tác ốp đá chẻ vào tường " 2,82 m2
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 " 1,88 m2
44 Đổ đất màu trồng cây " 1,88 m3
45 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 " 29,7 m
46 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 " 25,2 m
47 SX,LD lan can cầu thang kính temper dày 12mm - bao gồm cả nhân công lắp đặt, phụ kiện tay vịn, chân trụ, tay mo, pat.... " 8,4 m2
48 Sản xuất khung thép " 0,119 tấn
49 Sản xuất giằng mái inox " 0,14 tấn
50 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán " 0,119 tấn
51 Sơn sắt thép các loại 3 nước " 8,19 m2
52 SXLD kính cường lực dày 10mm " 15,4 m2
53 Chữ Mika nổi dày 25 màu vàng viền khung nhôm màu vàng đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt " 4,4 m2
54 SX, LD cửa cuốn nan nhôm rộng 10 dày 2,2mm - bao gồm phụ kiện nhân công lắp đặt " 13,02 m2
55 Mơ tơ điện cửa cuốn - bao gồm phụ kiện nhân công lắp đặt " 1 bộ
56 SX,LD cửa đi 4 cánh nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm, bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt " 12 m2
57 SX,LD cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm, bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt " 40,33 m2
58 SX,LD cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm, bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt " 9,3 m2
59 SX,LD cửa sổ 2 cánh mở hất nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm, bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt " 3 m2
60 SX,LD cửa sổ 1 cánh mở hất nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm, bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt " 7,635 m2
61 SX,LD vách kính cố định khung nhôm hệ sơn tĩnh điện màu đen, kính an toàn 6,38mm, bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt " 24 m2
62 SX, LD lam chắn nắng hợp kim, hệ khung xương thép hộp sơn tĩnh điẹn - bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt " 8,32 m2
63 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m - 2 bên tiếp giáp nhà không tính " 2,193 100m2
64 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m " 1,921 100m2
65 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép liên kết cột với tường " 0,094 tấn
66 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung " 274,152 m2
C Hạng mục: Trạm kiểm tra giám sát trên sông, vịnh - Cấp điện
1 MCCB - 3P - 100A- 20KA (thuộc Tủ điện tổng tòa nhà) " 1 cái
2 MCCB - 3P - 63A- 15KA (thuộc Tủ điện tổng tòa nhà) " 1 cái
3 MCCB - 3P - 40A- 15KA (thuộc Tủ điện tổng tòa nhà) " 2 cái
4 MCCB - 3P - 32A- 15KA (thuộc Tủ điện tổng tòa nhà) " 1 cái
5 MCB - 1P - 25A- 4,5KA (thuộc Tủ điện tổng tòa nhà) " 1 cái
6 Vỏ tủ điện KT 800x600x200x2, phụ kiện (thuộc Tủ điện tổng tòa nhà) " 1 hộp
7 Ampe kế 100A (thuộc Tủ điện tổng tòa nhà) " 3 cái
8 Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện =100/5A (thuộc Tủ điện tổng tòa nhà) " 3 bộ
9 Vôn kế 500V (thuộc Tủ điện tổng tòa nhà) " 1 cái
10 Chuyển mạch vôn (thuộc Tủ điện tổng tòa nhà) " 1 bộ
11 Thanh cái đồng 3P+N-100A kt 20x3-500mm (thuộc Tủ điện tổng tòa nhà) " 0,5 m
12 Ống ghen màu đỏ/vàng/xanh D20 (thuộc Tủ điện tổng tòa nhà) " 1 m
13 Cầu chì 3x2A (thuộc Tủ điện tổng tòa nhà) " 1 bộ
14 Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh (thuộc Tủ điện tổng tòa nhà) " 1 bộ
15 MCCB - 3P - 40A- 10KA (thuộc Tủ điện điều hòa tầng 1) " 1 cái
16 MCB - 1P - 25A- 6KA (thuộc Tủ điện điều hòa tầng 1) " 4 cái
17 Vỏ tủ điện KT 600x400x200x2, phụ kiện (thuộc Tủ điện điều hòa tầng 1) " 1 hộp
18 Thanh cái đồng 3P+N-100A kt 20x3-500mm (thuộc Tủ điện điều hòa tầng 1) " 0,5 m
19 Cầu chì 3x2A (thuộc Tủ điện điều hòa tầng 1) " 1 bộ
20 Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh (thuộc Tủ điện điều hòa tầng 1) " 1 bộ
21 MCCB - 3P - 32A- 10KA (thuộc Tủ điện điều hòa tầng 2) " 1 cái
22 MCB - 1P - 16A- 6KA (thuộc Tủ điện điều hòa tầng 2) " 7 cái
23 Vỏ tủ điện KT 600x400x200x2, phụ kiện (thuộc Tủ điện điều hòa tầng 2) " 1 hộp
24 Thanh cái đồng 3P+N-100A kt 20x3-500mm (thuộc Tủ điện điều hòa tầng 2) " 0,5 m
25 Cầu chì 3x2A (thuộc Tủ điện điều hòa tầng 2) " 1 bộ
26 Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh (thuộc Tủ điện điều hòa tầng 2) " 1 bộ
27 MCCB - 3P - 63A- 10KA (thuộc Tủ điện tầng 1) " 1 cái
28 MCCB - 3P - 40A- 4,5KA (thuộc Tủ điện tầng 1) " 1 cái
29 MCB - 2P - 32A- 6KA (thuộc Tủ điện tầng 1) " 1 cái
30 MCB - 2P - 25A- 6KA (thuộc Tủ điện tầng 1) " 2 cái
31 RCBO - 2P-25A-30mA-6ka (thuộc Tủ điện tầng 1) " 2 cái
32 MCB - 1P - 16A- 4,5KA (thuộc Tủ điện tầng 1) " 1 cái
33 MCB - 1P - 10A- 4,5KA (thuộc Tủ điện tầng 1) " 1 cái
34 Vỏ tủ điện KT 600x400x200x2, phụ kiện (thuộc Tủ điện tầng 1) " 1 hộp
35 Thanh cái đồng 3P+N-100A kt 20x3-500mm (thuộc Tủ điện tầng 1) " 0,5 m
36 Cầu chì 3x2A (thuộc Tủ điện tầng 1) " 1 bộ
37 Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh (thuộc Tủ điện tầng 1) " 1 bộ
38 MCCB - 3P - 40A- 10KA (thuộc Tủ điện tầng 2) " 1 cái
39 MCB - 2P - 25A- 6KA (thuộc Tủ điện tầng 2) " 7 cái
40 MCB - 1P - 16A- 4,5KA (thuộc Tủ điện tầng 2) " 1 cái
41 MCB - 1P - 10A- 4,5KA (thuộc Tủ điện tầng 2) " 1 cái
42 Vỏ tủ điện KT 600x400x200x2, phụ kiện (thuộc Tủ điện tầng 2) " 2 hộp
43 Thanh cái đồng 3P+N-100A kt 20x3-500mm (thuộc Tủ điện tầng 2) " 1 m
44 Cầu chì 3x2A (thuộc Tủ điện tầng 2) " 1 bộ
45 Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh (thuộc Tủ điện tầng 2) " 2 bộ
46 RCBO - 2P-40A-30mA-4,5ka (thuộc Tủ điện phòng ăn) " 1 cái
47 MCB - 1P - 32A- 4,5KA (thuộc Tủ điện phòng ăn) " 1 cái
48 MCB - 1P - 16A- 4,5KA (thuộc Tủ điện phòng ăn) " 2 cái
49 MCB - 1P - 10A- 4,5KA (thuộc Tủ điện phòng ăn) " 1 cái
50 Vỏ tủ điện 10 modul kèm phụ kiện (thuộc Tủ điện phòng ăn) " 1 bộ
51 RCBO - 2P-25A-30mA-4,5ka (thuộc Tủ điện phòng hội trường) " 1 cái
52 MCB - 1P - 16A- 4,5KA (thuộc Tủ điện phòng hội trường) " 2 cái
53 MCB - 1P - 10A- 4,5KA (thuộc Tủ điện phòng hội trường) " 1 cái
54 Vỏ tủ điện 6 modul kèm phụ kiện (thuộc Tủ điện phòng hội trường) " 1 bộ
55 RCBO - 2P-25A-30mA-4,5ka (thuộc Tủ điện ở điển hình không bình nóng lạnh) " 6 cái
56 MCB - 1P - 16A- 4,5KA (thuộc Tủ điện ở điển hình không bình nóng lạnh) " 6 cái
57 MCB - 1P - 10A- 4,5KA (thuộc Tủ điện ở điển hình không bình nóng lạnh) " 6 cái
58 Vỏ tủ điện 6 modul kèm phụ kiện (thuộc Tủ điện ở điển hình không bình nóng lạnh) " 6 bộ
59 RCBO - 2P-25A-30mA-4,5ka (thuộc Tủ điện phòng ở thủ trưởng) " 4 cái
60 MCB - 1P - 20A- 4,5KA (thuộc Tủ điện phòng ở thủ trưởng) " 4 cái
61 MCB - 1P - 16A- 4,5KA (thuộc Tủ điện phòng ở thủ trưởng) " 4 cái
62 MCB - 1P - 10A- 4,5KA (thuộc Tủ điện phòng ở thủ trưởng) " 4 cái
63 Vỏ tủ điện 6 modul kèm phụ kiện (thuộc Tủ điện phòng ở thủ trưởng) " 4 bộ
64 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III (thuộc Hệ thống chống sét và tiếp địa) " 120 m
65 Thép trần D95mm2 (thuộc Hệ thống chống sét và tiếp địa) " 150 m
66 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I (thuộc Hệ thống chống sét và tiếp địa) " 0,66 100m3
67 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (thuộc Hệ thống chống sét và tiếp địa) " 0,66 100m3
68 Hộp kiểm tra điện trở đất (thuộc Hệ thống chống sét và tiếp địa) " 4 hộp
69 Kim thu sét loại thường D20, dài 1000 (thuộc Hệ thống chống sét và tiếp địa) " 10 cái
70 Thép mạ kẽm D10, chiều dày lớp mạ >=0,01mm (thuộc Hệ thống chống sét và tiếp địa) " 280 m
71 Công tắc đơn 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che " 3 cái
72 Công tắc đôi 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che " 18 cái
73 Công tắc ba 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che " 2 cái
74 Công tắc đơn hạt công tắc 2 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che " 6 cái
75 Công tắc đơn loại 20A, 250V, 2 cực, có đèn báo bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt che " 6 cái
76 Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt che " 46 cái
77 Ổ cắm đơn 1x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt che - dùng cho wifi " 14 cái
78 Đèn máng lắp nổi 1 bóng LED, 1x18W " 3 bộ
79 Đèn downlight LED âm trần mặt kính mờ chống nước 9W, lỗ cắt trần 110mm " 32 bộ
80 Đèn máng lắp nổi 2 bóng LED công suất 18W KT 300x1200mm2 " 17 bộ
81 Đèn máng lắp nổi 3 bóng LED công suất 18W KT 600x1200mm2 " 10 bộ
82 Quạt hút mùi WC gắn trần kt 250x250, 25W, 230V " 7 cái
83 Ống gió mềm D250 " 0,07 100m
84 Cửa gió thải 300x300 " 7 cái
85 Đèn ốp trần đường kính D300 bóng led công suất 20W " 8 bộ
86 Đèn ốp trần vuông KT D300x300 bóng led công suất 20W " 8 bộ
87 Quạt trần sải canh1400mm 3 cấp độ số kèm hộp số " 8 cái
88 Quạt đảo trần sải cánh 400mm kèm hộp số " 4 cái
89 Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, băng thép cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 4x35mm2 - 0,6/1kV " 30 m
90 Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 4x16mm2 - 0,6/1kV " 10 m
91 Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 4x10mm2 - 0,6/1kV " 20 m
92 Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 4x6mm2 - 0,6/1kV " 60 m
93 Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 2x10mm2 - 0,6/1kV " 30 m
94 Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 2x6mm2 - 0,6/1kV " 50 m
95 Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 2x4mm2 - 0,6/1kV " 50 m
96 2 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCV(1x2,5mm2) " 700 m
97 2 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCV(1x1,5mm2) " 1.000 m
98 Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x16mm2 -450/750V " 10 m
99 Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x10mm2 -450/750V " 50 m
100 Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x6mm2 -450/750V " 110 m
101 Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x4mm2 -450/750V " 50 m
102 Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x2,5mm2 -450/750V " 350 m
103 Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x1,5mm2 -450/750V " 500 m
104 Ống luồn chịu lực HDPE D90/75 " 0,3 100m
105 Ống luồn chịu lực HDPE D50/40 " 0,4 100m
106 Ống luồn PVC D40, phụ kiện " 50 m
107 Ống luồn PVC D32, phụ kiện " 110 m
108 Ống luồn PVC D25, phụ kiện " 50 m
109 Ống luồn PVC D20, phụ kiện " 350 m
110 Ống luồn PVC D16, phụ kiện " 500 m
111 Bình chữa cháy CO2-3kg " 7 bình
112 Bình chữa cháy ABC - 4kg " 14 bình
113 Giá treo bình " 7 bình
114 Nội quy " 7 bộ
115 Tiêu lệnh " 7 bộ
D Hạng mục: Trạm kiểm tra giám sát trên sông, vịnh - Cấp nước
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 " 1 bể
2 Lắp đặt chậu xí bệt " 8 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh " 8 cái
4 Lắp đặt móc giấy " 8 cái
5 Lắp đặt Lavabo + xiphong + chân chậu " 4 bộ
6 Lắp đặt Lavabo + xiphong " 5 bộ
7 Lắp đặt gương soi " 9 cái
8 Lắp đặt kệ kính " 9 cái
9 Vòi đơn lavabo " 2 bộ
10 Vòi đôi lavabo " 7 bộ
11 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen " 8 bộ
12 Lắp đặt giá treo " 8 cái
13 Bình nóng lạnh 20L " 8 bộ
14 Tiểu nam + xiphong " 4 bộ
15 Vòi tiểu nam " 4 bộ
16 Chậu rửa đôi nhà bếp + vòi + xi phông " 1 bộ
17 Máy bơm tăng áp Q=1,7 m3/h; H=17m " 1 cái
18 Van phao cơ D25 " 1 cái
19 Van khóa D40 " 2 cái
20 Van khóa D32 " 1 cái
21 Van khóa D25 " 5 cái
22 Van khóa D20 " 9 cái
23 Van 1 chiều D25 " 1 cái
24 Van 1 chiều D20 " 8 cái
25 Rắc co PPR D40 " 1 cái
26 Rắc co PPR D25 " 4 cái
27 Rắc co PPR D20 " 17 cái
28 Kép đúc D20 " 58 cái
29 Ống PPR - PN10 - D40 " 0,15 100m
30 Ống PPR - PN10 - D32 " 0,14 100m
31 Ống PPR - PN10 - D25 " 0,83 100m
32 Ống PPR - PN10 - D20 " 0,35 100m
33 Ống PPR - PN20 - D20 " 0,3 100m
34 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm " 0,15 100m
35 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm " 0,14 100m
36 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm " 0,83 100m
37 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm " 0,65 100m
38 Nút bịt PPR D25 " 5 cái
39 Cút PPR 90 D40 " 5 cái
40 Cút PPR 90 D32 " 6 cái
41 Cút PPR 90 D25 " 34 cái
42 Cút PPR 90 D20 " 72 cái
43 Tê PPR 90 D40 " 6 cái
44 Tê PPR 90 D25 " 2 cái
45 Tê PPR 90 D20 " 7 cái
46 Tê PPR 90 D40x32 " 1 cái
47 Tê PPR 90 D32x25 " 1 cái
48 Tê PPR 90 D25x20 " 36 cái
49 Cút nối ren trong D20 " 58 cái
50 Tê nối ren trong D20 " 8 cái
51 Măng sông PPR D25 " 2 cái
52 Côn thu PPR D32x25 " 1 cái
53 Côn thu PPR D25x20 " 2 cái
54 Đai giữ ống " 34 cái
55 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm " 1 cái
56 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực " 1 cái
57 Van 1 chiều D32 " 1 cái
58 Ống uPVC D140 - class 2 " 0,2 100m
59 Ống uPVC D110 - class 2 " 0,85 100m
60 Ống uPVC D90 - class 2 " 0,17 100m
61 Ống uPVC D75 - class 2 " 0,75 100m
62 Ống uPVC D48 - class 2 " 0,06 100m
63 Ống uPVC D34 - class 2 " 0,17 100m
64 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mm " 0,2 100m
65 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm " 0,85 100m
66 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm " 0,17 100m
67 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm " 0,75 100m
68 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=48mm " 0,06 100m
69 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=34mm " 0,17 100m
70 Tê nhựa uPVC 135 D110 " 21 cái
71 Tê nhựa uPVC 135 D90 " 1 cái
72 Tê nhựa uPVC 135 D75 " 15 cái
73 Tê nhựa uPVC 135 D140x75 " 1 cái
74 Tê nhựa uPVC 135 D110x75 " 2 cái
75 Cút PVC 135 D110 " 42 cái
76 Cút PVC 135 D90 " 5 cái
77 Cút PVC 135 D75 " 51 cái
78 Cút PVC 135 D48 " 4 cái
79 Cút PVC 135 D34 " 9 cái
80 Phễu thoát sàn inox D75 " 8 cái
81 Đai giữ ống " 56 cái
82 Côn thu PVC D110x75 " 1 cái
83 Côn thu PVC D110x48 " 4 cái
84 Côn thu PVC D110x34 " 1 cái
85 Côn thu PVC D75x34 " 8 cái
86 Nút bịt uPVC D75 " 1 cái
87 Ống uPVC D140 - class 2 " 0,31 100m
88 Ống uPVC D75 - class 2 " 0,5 100m
89 Ống uPVC D60 - class 2 " 0,03 100m
90 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mm " 0,31 100m
91 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm " 0,5 100m
92 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm " 0,03 100m
93 Cút PVC 135 D75 " 14 cái
94 Cút PVC 135 D60 " 6 cái
95 Rọ chắn rác D90 " 4 cái
96 Phễu thu nước mưa D90 " 4 cái
97 Phễu thu nước mưa D60 " 2 cái
98 Đai giữ ống " 28 cái
99 Côn thu PVC D110x75 " 1 cái
100 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I " 0,64 100m3
101 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 " 0,307 100m3
102 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I " 0,333 100m3
103 Vận chuyển đất tiếp cự ly =6 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I " 0,333 100m3
104 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I " 0,333 100m3
105 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 " 2,375 m3
106 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 300 " 1,499 m3
107 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 " 7,702 m3
108 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột " 0,557 100m2
109 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm " 0,728 tấn
110 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm " 0,386 tấn
111 Xây tường thẳng gạch không nung (9x5,5x10)cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) " 4,36 m3
112 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . " 41,301 m2
113 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 . " 16,8 m2
114 Quét nước ximăng chống thấm " 16,8 m2
115 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 " 3,89 m2
116 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 " 5,2 m2
117 Chống thấm bể bằng sika proof membrane " 22 m2
118 Băng cản nước sika V20 " 24 md
119 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 " 0,597 m3
120 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp " 0,043 100m2
121 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn " 0,046 tấn
122 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg " 4 cái
123 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg " 3 cái
124 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg " 2 cái
125 Nắp tôn đậy bể " 1 bộ
E Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường " 1 toàn bộ
2 Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung không xác định được khối lượng từ thiết kế " 1 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->