Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200463650-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Thủy Vân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200463632 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-25 17:27:00 đến ngày 2020-05-06 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,290,313,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng : | |||
| 1 | Đào móng bóng máy đào ( 90%), Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 315,451 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m ( 10%), Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 35,05 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng bóng có Chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 8,496 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất móng công trình bóng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 119,666 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 27,981 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 71,496 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng, lót móng | Chương V của E-HSMT | 133,8 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông tông cổ móng, Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 5,148 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván khuôn cổ móng | Chương V của E-HSMT | 62,64 | 1 m2 |
| 10 | Xây móng tường bờ lô 10x20x40 dày 20cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,922 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 14,805 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...ván khuôn xà dầm, giằng móng | Chương V của E-HSMT | 148,05 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 1,224 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 3,133 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mm | Chương V của E-HSMT | 1,134 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,339 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 1,782 | Tấn |
| B | Phần kết cấu: | |||
| 1 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=6m,vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 6,508 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <= 28m,vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 7,452 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao<=28m | Chương V của E-HSMT | 250,4 | 1 m2 |
| 4 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,298 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 1,502 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,3 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 1,279 | Tấn |
| 8 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 34,361 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao <=28m | Chương V của E-HSMT | 380,648 | 1 m2 |
| 10 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,333 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 1,926 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,373 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,264 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 2,139 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,028 | Tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 64,64 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 574,958 | 1 m2 |
| 18 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 7,508 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,024 | Tấn |
| C | Lanh tô, ô văng, giằng tường: | |||
| 1 | Bê tông lanh tô mái hắt, móng nước,tấm đèn, ô văng,VM200 | Chương V của E-HSMT | 3,725 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, móng nước | Chương V của E-HSMT | 46,512 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông xà, dầm, giằng bậu cửa, lót, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 5,912 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng bậu cửa, lót, Giằng GT1 | Chương V của E-HSMT | 92,51 | 1 m2 |
| 5 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,817 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép giằng đứng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,162 | Tấn |
| 7 | Trát lanh tô, mái hắt, bậu cửa, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 156,022 | 1 m2 |
| 8 | Sơn Lanh tô, ô văng, giằng tường, giằng đứng, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 156,022 | 1m2 |
| D | Phần nền, sàn, đồng trần: | |||
| 1 | Đắp đất nền công trình bóng đầm cóc,Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( Đất tận dụng ) | Chương V của E-HSMT | 132,389 | 1 m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bóng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 25,901 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M150 | Chương V của E-HSMT | 27,885 | 1 m3 |
| 4 | Lót nền, sàn Gạch Granit 50x50cm | Chương V của E-HSMT | 485,168 | 1 m2 |
| 5 | Quét Sika chống thấm sàn WC tầng 2, hai nước | Chương V của E-HSMT | 36,854 | 1 m2 |
| 6 | Lót nền, sàn, Gạch chống trượt 25x25cm, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 36,854 | 1 m2 |
| 7 | Làm trần thạch cao khung nổi, 9ly chống ẩm | Chương V của E-HSMT | 38,76 | 1m2 |
| E | Phần mái: | |||
| 1 | Xây tường thu hồi = gạch bê tông 9.5x6x20, Dày<=33cm,Cao<= 28m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,45 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông giằng tường thu hồi, kèo mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 3,994 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng nhà, kèo mái TTH | Chương V của E-HSMT | 59,456 | 1 m2 |
| 4 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,212 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,665 | Tấn |
| 6 | Trát tường thu hồi, bè dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 24,5 | 1 m2 |
| 7 | Sản xuất xà gồ bóng thép C50x150x2 mạ kẽm KC-35 | Chương V của E-HSMT | 1,48 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép C50x150x2 KC-35 | Chương V của E-HSMT | 1,48 | Tấn |
| 9 | Lợp mái tôn màu sóng vuông + ke chống bão, Chiều dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 330,59 | 1 m2 |
| 10 | Lợp mái tôn úp nóc, Chiều dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 48,8 | 1 md |
| 11 | Tấm tôn phẳng khung thép hộp 20x20x1.8, Chiều dày tôn 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Dán ngói 22v/m2 trên mái nghiêng BT, Mái sảnh | Chương V của E-HSMT | 24,79 | 1 m2 |
| 13 | Xây bờ nóc bóng ngói bò Trên nóc | Chương V của E-HSMT | 10,4 | 1m |
| F | Công tác xây: | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày<= 33cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 50,66 | 1 m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bóng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,731 | 1 m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày<=33cm,Cao<= 28m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 50,192 | 1 m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bóng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao <=28m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,731 | 1 m3 |
| 5 | Xây ốp trụ=gạch bê tông 9.5x6x20, Cao <= 6 m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,174 | 1 m3 |
| 6 | Xây ốp trụ=gạch bê tông 9.5x6x20, Cao <= 28 m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,081 | 1 m3 |
| G | Lan can : Lan can LC1 | |||
| 1 | Xây Lan can bóng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,973 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông giằng Lan can, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,279 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn thành lan can, Lan can LC1 | Chương V của E-HSMT | 5,58 | 1 m2 |
| 4 | Gia công cốt thép lan can, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,043 | Tấn |
| 5 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, Chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 40,57 | 1 m2 |
| 6 | Đắp phào đèn quanh hoa sắt, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,2 | 1 m |
| 7 | Sơn tường Lan can không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 40,569 | 1m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt lan can, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 9 | Sản xuất tay vịn lan can, thép tròn D76 dày 1.4 | Chương V của E-HSMT | 0,103 | Tấn |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 6,326 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bóng sơn cóc loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 10,159 | 1m2 |
| H | Lan can LC2: | |||
| 1 | Bê tông gối đở lan can, Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,176 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn gối đở | Chương V của E-HSMT | 4,095 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép gối đở, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,014 | Tấn |
| 4 | Bê tông thành lan can, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,852 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng, Thành lan can | Chương V của E-HSMT | 14,2 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép thành lan can, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,103 | Tấn |
| 7 | Sơn tường Lan can không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 13,445 | 1m2 |
| I | Cầu thang: | |||
| 1 | Đào móng chân thang có Chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,384 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông MCT, R<=250cm, Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,096 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông xà, dầm, giằng MCT, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,192 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng MCT | Chương V của E-HSMT | 1,92 | 1 m2 |
| 5 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng MCT, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,004 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng MCT, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,028 | Tấn |
| 7 | Bê tông dầm CN1, CN2, CN3, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,852 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm CN1, CN2 | Chương V của E-HSMT | 10,84 | 1 m2 |
| 9 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng CN1, CN2, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,02 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng CN1, CN2, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,151 | Tấn |
| 11 | Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,724 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn kim loại bản thang | Chương V của E-HSMT | 19,016 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,106 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d>10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,166 | Tấn |
| 15 | Xây bậcócấp gạch bê tông 9.5x6x20, Cao <= 4 m ,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,809 | 1 m3 |
| 16 | Lót đá bậc cầu thang, Bậc cấp | Chương V của E-HSMT | 22,337 | 1 m2 |
| 17 | Trát bản thang, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 19,708 | 1 m2 |
| 18 | Sơn cầu thang màu trắng 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 19,708 | 1m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang ( Khoán gọn ) | Chương V của E-HSMT | 9,6 | m |
| J | Lam bê tông: | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, lam bê tông, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,382 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn lam bê tông | Chương V của E-HSMT | 3,094 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép lam bê tông, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 0,05 | Tấn |
| 4 | Trát lam ngang, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,544 | 1 m2 |
| 5 | Đắp phào đèn quanh lam KT 20X100, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 m |
| 6 | Sơn Lam bê tông màu trắng, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 11,544 | 1m2 |
| 7 | Lắp cóc loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bóng thủ công, Pck<=50Kg | Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| K | Bậc cấp: | |||
| 1 | Đào móng bậc cấp có Chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 7,758 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bóng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 2,586 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng bậc cấp, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 2,586 | 1 m3 |
| 4 | Xây bậc cấp bờ lô 10x20x40 Dày > 30 cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 19,48 | 1 m3 |
| 5 | Lót đá bậc tam cấp Mặt trước | Chương V của E-HSMT | 28,41 | 1 m2 |
| L | Bồn hoa: | |||
| 1 | Đào móng bóng có Chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 3,384 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bóng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 1,128 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng bồn hoa, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,846 | 1 m3 |
| 4 | Xây bồn hoa gạch bê tông 9.5x6x20, Dày <= 33 cm,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,371 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông xà, dầm, giằng bồn hoa, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,282 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng bồn hoa | Chương V của E-HSMT | 5,64 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng bồn hoa, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,04 | Tấn |
| 8 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, Chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 29,61 | 1 m2 |
| 9 | Đắp gờ thành bồn hoa KT 20x80, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 28,2 | 1 m |
| 10 | Ôp tường bồn hoa đá chẻ thô tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 18,894 | 1 m2 |
| 11 | Sơn thành bồn hoa, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 8,46 | 1m2 |
| M | Con sơn: | |||
| 1 | Bê tông con sơn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,014 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,23 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,001 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt con sơn mái sảnh | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Sơn Con son 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1,037 | 1m2 |
| N | Bục giảng: | |||
| 1 | Xây bục giẳng bóng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày > 10cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,875 | 1 m3 |
| 2 | Ôp chân tường bục giảng, Gạch Granit 20x50cm ( cắt từ gạch nền ) | Chương V của E-HSMT | 7,68 | 1 m2 |
| O | ốp, trát, sơn hoàn thiện: | |||
| 1 | Đắp gờ chân tường KT 20x80, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 43,2 | 1 m |
| 2 | Miết mạch tường gạch loại lõm, Mặt trước WC | Chương V của E-HSMT | 18,05 | 1 m |
| 3 | Ôp tường trong khu WC, Gạch Ceramic 25x40cm | Chương V của E-HSMT | 111,36 | 1 m2 |
| 4 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch 12x50cm ( Cắt ra từ gạch nền ) | Chương V của E-HSMT | 31,68 | 1 m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, Chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 362,11 | 1 m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường trong, Chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 731,14 | 1 m2 |
| 7 | Trát má cửa, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 75,17 | 1 m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 có hồ dầu | Chương V của E-HSMT | 79,14 | 1 m2 |
| 9 | Trát xà dầm có hồ dầu, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 386,496 | 1 m2 |
| 10 | Trát trần có hồ dầu, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 547,958 | 1 m2 |
| 11 | Đắp gờ quanh ô thoáng hành lang KT 20x50, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 55,8 | 1 m |
| 12 | Ôp tường gạch trang trí, Gạch 6x24x1cm | Chương V của E-HSMT | 0,74 | 1 m2 |
| 13 | Đắp gờ thành sê nô KT 20x80, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 89,8 | 1 m |
| 14 | Đắp phào kép đầu trụ, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 20,8 | 1 m |
| 15 | Trát gờ chỉ cắt nước sê nô, mái hắt, Vữa XM M75 KT 20x30 | Chương V của E-HSMT | 89,8 | 1 m |
| 16 | Ngâm nước xi móng chống thấm mái sê nô | Chương V của E-HSMT | 80,2 | 1 m2 |
| 17 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô 2 nước | Chương V của E-HSMT | 80,2 | 1 m2 |
| 18 | Láng sàn mái WC, sê nô tạo dốc về phía lỗ thoát nước, dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 80,2 | 1 m2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 4 | 1m |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.822,604 | 1m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 331,262 | 1m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 686,4 | 1 m2 |
| P | Phần Cửa: | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay uPVC kính trắng dày 0.638mm, khung uPVC | Chương V của E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 2 | Phụ kiện GQ cửa đi 2 cánh mở quay uPVC Đ1 | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay uPVC kính mờ dày 0.638mm, khung uPVC | Chương V của E-HSMT | 14,8 | m2 |
| 4 | Phụ kiện GQ cửa đi 1 cánh mở quay uPVC Đ2 | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhựa kéo WC khung nhựa + phụ kiện đi kèm | Chương V của E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay uPVC kính trắng dày 0.638mm, khung uPVC | Chương V của E-HSMT | 47,52 | m2 |
| 7 | Phụ kiện GQ cửa sổ 2 cánh mở quay uPVC S1 | Chương V của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất uPVC kính mờ dày 0.638mm, khung uPVC | Chương V của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 9 | Phụ kiện GQ cửa sổ 1 cánh mở hất uPVC SL | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 10 | Làm vách ngăn bóng tấm Compact HPL | Chương V của E-HSMT | 6,3 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp 14x14 S1 | Chương V của E-HSMT | 47,52 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bóng sơn cóc loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 66,528 | 1m2 |
| Q | Bể tự hoại: | |||
| 1 | Đào hố móng, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 20,79 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đáy bể Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông sạn ngang 4x6M200 | Chương V của E-HSMT | 1,98 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,34 | 1 m2 |
| 4 | Xây móng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày <= 33 cm,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,384 | 1 m3 |
| 5 | Láng nền, sàn có đánh màu Dày 3 cm , Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 4,32 | 1 m2 |
| 6 | Trát tường trong bể, bề dày 1 cm (lần 1) Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 31,54 | 1 m2 |
| 7 | Trát tường trong bể, bề dày 1.5 cm (lần 2) Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 31,54 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông xà, dầm, giằng bể, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,165 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng bể | Chương V của E-HSMT | 0,826 | 1 m2 |
| 10 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,031 | Tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,594 | 1 m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 2,788 | 1 m2 |
| 13 | SXLD Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,13 | 1 tấn |
| 14 | Láng trên đèn không đènh màu, Dày 2 cm, Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 8,6 | 1 m2 |
| 15 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 c/kiện |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi nơi khác bóng ô tô tự đổ, Phạm vi <=1000m,ô tô 7T,Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 132,904 | 1 m3 |
| R | Phần điện: | |||
| 1 | Lắp đặt móng, đèn ống dài 1.2m ( Cả giá treo ), Loại hộp đèn 2 bóng LED TUBE TT01 | Chương V của E-HSMT | 54 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt móng, đèn ống dài 1.2m ( cả giá treo bóng) Loại hộp đèn 1 bóng LED TUBE TT01 | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn trần hộp tròn bóng compack d300, Lắp đặt đèn sát trần | Chương V của E-HSMT | 36 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo 360 độ + thiết bị điều khiển | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường + ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 1 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 2 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 3 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 19 | Cái |
| 9 | Lắp đặt công tắcócầu thang, Loại công tắc 1 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm ba+ đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 44 | Cái |
| 11 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc...K/thước hộp 50x150x50 chống thấm | Chương V của E-HSMT | 14 | Hộp |
| 12 | Lắp bóng điện 2-4 cóc + hộp âm ( bóng điện phòng ) | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện KT 350x500x200 có khóa (tủ 2 lớp) | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện tầng chứa 3-6 Module | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 15 | Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 16A-1P-6KA | Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 50A-1P-18KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt dây đèn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.150 | 1m |
| 18 | Lắp đặt dây đèn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x2.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 825 | 1m |
| 19 | Lắp đặt dây đèn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 142 | 1m |
| 20 | Lắp đặt dây đèn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x6)mm2 | Chương V của E-HSMT | 41 | 1m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DAST, Loại dây (3x16+4x10)mm2 ( Tạm tính ) | Chương V của E-HSMT | 50 | 1m |
| 22 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 658 | 1 m |
| 23 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 25mm + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 52 | 1 m |
| 24 | Lắp đặt đèn EXIT | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 25 | Lắp đặt đèn EMERGENCY | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| S | Mương cáp điện: | |||
| 1 | Đào mương cáp, Rộng <=3m, sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 m3 |
| 4 | LĐ ống nhựa HDPE D50/65 | Chương V của E-HSMT | 50 | 1 m |
| 5 | lót gạch mương cáp, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 50 | 1 m |
| T | Hệ thống nối đất an toàn: | |||
| 1 | Đào đất hệ thống nối đất, Rộng <=3m, sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 m3 |
| 3 | Đóng cóc tiếp đất thép bọc đồng D14-L=2.4m | Chương V của E-HSMT | 8 | cóc |
| 4 | Hóa chất làm giảm điện trở đất gem 25, 11,34kg/bao | Chương V của E-HSMT | 8 | Bao |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt Cadweld | Chương V của E-HSMT | 9 | Mối |
| 6 | Kéo rải dây đồng trần M50mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 7 | Đo điện trở nối đất | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| U | Phần chống sét: | |||
| 1 | Đào đất hệ thống nối đất, Rộng <=3m, sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 12,5 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 12,5 | 1 m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt kim thu sét D14.2 mạ kẽm, Chiều L=kim 1m | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 4 | Gia công và đồng cóc chống sét, L63x63x6, L=2500 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 8 | cóc |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d12mm | Chương V của E-HSMT | 144 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 39 | m |
| 7 | Liên kết cố đènh dây trên mái bóng sắt dẹt 4 ly | Chương V của E-HSMT | 46 | m |
| 8 | Đo điện trở nối đất | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| 9 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 4.5kg | Chương V của E-HSMT | 6 | Bình |
| V | Phần nước: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi phun + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp hộp đựng xà phòng,giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp gương soi + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu treo + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp phễu thu d100mm có xi phông Inox | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 7 | Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa, Đkính van 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa, Đkính van 25mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt đầu nối ren trong, ngoài PPR d20 | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bóng PP hàn d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m |
| 11 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d20mm, Chiều dày 2.3mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 12 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm, Chiều dày 2.3mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bóng PP hàn d=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 m |
| 14 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d25mm, Chiều dày 2.8mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25x20mm, Chiều dày 2.8mm | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 16 | LĐặt the hẹp nhựa PPR = PP hàn d25x20mm, Chiều dày 2.8mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bóng PP hàn d=32mm, Chiều dày 2.9mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 100 | 1 m |
| 18 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d32mm, Chiều dày 2.9mm | Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 19 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d32x25mm, Chiều dày 2.9mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | LĐặt thu hẹp nhựa PPR = PP hàn d32x25mm, Chiều dày 2.9mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 34x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 m |
| 22 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 34mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 23 | LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 24 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 42x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m |
| 25 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 42mm (90-135) độ | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 26 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 60x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 25 | 1 m |
| 27 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 60mm (90-135) độ | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 28 | LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 60x60mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 29 | LĐ thu hẹp nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính thu hẹp 60x42mm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 30 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 m |
| 31 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm (90-135) độ | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 32 | LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 90mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 33 | LĐ tê thu nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 90x60mm | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 34 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 114x5.0mm | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 m |
| 35 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 114mm (90-135) độ | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 36 | LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 114x114mm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 37 | LĐ Y nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính d114mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 38 | LĐ nút bít nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính d114mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 39 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 198 | 1 m |
| 40 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm (90-135) độ | Chương V của E-HSMT | 44 | Cái |
| 41 | Lắp đặt cầu chắn rác d90 | Chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| 42 | LĐ ống tràn nhựa L=15cm, Đkính ống 34x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 m |
| 43 | LĐ ống thông dầm L=20cm, Đkính ống 60x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 m |
| 44 | LĐ ống thoát nước hành lang tầng 2 L=25cm, Đkính ống 27x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi