Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200463650-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Thủy Vân
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200463632
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-25 17:27:00 đến ngày 2020-05-06 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,290,313,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần móng :
1 Đào móng bóng máy đào ( 90%), Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 315,451 1 m3
2 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m ( 10%), Chiều sâu >1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 35,05 1 m3
3 Đào móng bóng có Chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 8,496 1 m3
4 Đắp đất móng công trình bóng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 119,666 1 m3
5 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 27,981 1 m3
6 Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 71,496 1 m3
7 Ván khuôn móng, lót móng Chương V của E-HSMT 133,8 1 m2
8 Bê tông tông cổ móng, Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 5,148 1 m3
9 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván khuôn cổ móng Chương V của E-HSMT 62,64 1 m2
10 Xây móng tường bờ lô 10x20x40 dày 20cm, cao <=4m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 11,922 1 m3
11 Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 14,805 1 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép ...ván khuôn xà dầm, giằng móng Chương V của E-HSMT 148,05 1 m2
13 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 1,224 Tấn
14 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 3,133 Tấn
15 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mm Chương V của E-HSMT 1,134 Tấn
16 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,339 Tấn
17 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 1,782 Tấn
B Phần kết cấu:
1 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=6m,vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 6,508 1 m3
2 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <= 28m,vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 7,452 1 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao<=28m Chương V của E-HSMT 250,4 1 m2
4 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,298 Tấn
5 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 1,502 Tấn
6 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,3 Tấn
7 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 1,279 Tấn
8 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 34,361 1 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao <=28m Chương V của E-HSMT 380,648 1 m2
10 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,333 Tấn
11 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 1,926 Tấn
12 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,373 Tấn
13 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,264 Tấn
14 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 2,139 Tấn
15 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,028 Tấn
16 Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 64,64 1 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao <= 28m Chương V của E-HSMT 574,958 1 m2
18 Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 7,508 Tấn
19 Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,024 Tấn
C Lanh tô, ô văng, giằng tường:
1 Bê tông lanh tô mái hắt, móng nước,tấm đèn, ô văng,VM200 Chương V của E-HSMT 3,725 1 m3
2 Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, móng nước Chương V của E-HSMT 46,512 1 m2
3 Bê tông xà, dầm, giằng bậu cửa, lót, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 5,912 1 m3
4 Ván khuôn xà dầm, giằng bậu cửa, lót, Giằng GT1 Chương V của E-HSMT 92,51 1 m2
5 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d<=10 mm Chương V của E-HSMT 0,817 Tấn
6 Gia công cốt thép giằng đứng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Chương V của E-HSMT 0,162 Tấn
7 Trát lanh tô, mái hắt, bậu cửa, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 156,022 1 m2
8 Sơn Lanh tô, ô văng, giằng tường, giằng đứng, 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 156,022 1m2
D Phần nền, sàn, đồng trần:
1 Đắp đất nền công trình bóng đầm cóc,Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( Đất tận dụng ) Chương V của E-HSMT 132,389 1 m3
2 Đắp cát công trình bóng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 25,901 1 m3
3 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M150 Chương V của E-HSMT 27,885 1 m3
4 Lót nền, sàn Gạch Granit 50x50cm Chương V của E-HSMT 485,168 1 m2
5 Quét Sika chống thấm sàn WC tầng 2, hai nước Chương V của E-HSMT 36,854 1 m2
6 Lót nền, sàn, Gạch chống trượt 25x25cm, XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT 36,854 1 m2
7 Làm trần thạch cao khung nổi, 9ly chống ẩm Chương V của E-HSMT 38,76 1m2
E Phần mái:
1 Xây tường thu hồi = gạch bê tông 9.5x6x20, Dày<=33cm,Cao<= 28m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,45 1 m3
2 Bê tông giằng tường thu hồi, kèo mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 3,994 1 m3
3 Ván khuôn xà dầm, giằng nhà, kèo mái TTH Chương V của E-HSMT 59,456 1 m2
4 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,212 Tấn
5 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,665 Tấn
6 Trát tường thu hồi, bè dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 24,5 1 m2
7 Sản xuất xà gồ bóng thép C50x150x2 mạ kẽm KC-35 Chương V của E-HSMT 1,48 Tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép C50x150x2 KC-35 Chương V của E-HSMT 1,48 Tấn
9 Lợp mái tôn màu sóng vuông + ke chống bão, Chiều dày 0.45mm Chương V của E-HSMT 330,59 1 m2
10 Lợp mái tôn úp nóc, Chiều dày 0.45mm Chương V của E-HSMT 48,8 1 md
11 Tấm tôn phẳng khung thép hộp 20x20x1.8, Chiều dày tôn 0.45mm Chương V của E-HSMT 1 cái
12 Dán ngói 22v/m2 trên mái nghiêng BT, Mái sảnh Chương V của E-HSMT 24,79 1 m2
13 Xây bờ nóc bóng ngói bò Trên nóc Chương V của E-HSMT 10,4 1m
F Công tác xây:
1 Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày<= 33cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 50,66 1 m3
2 Xây tường thẳng bóng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,731 1 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày<=33cm,Cao<= 28m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 50,192 1 m3
4 Xây tường thẳng bóng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao <=28m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,731 1 m3
5 Xây ốp trụ=gạch bê tông 9.5x6x20, Cao <= 6 m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,174 1 m3
6 Xây ốp trụ=gạch bê tông 9.5x6x20, Cao <= 28 m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,081 1 m3
G Lan can : Lan can LC1
1 Xây Lan can bóng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,973 1 m3
2 Bê tông giằng Lan can, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,279 1 m3
3 Ván khuôn thành lan can, Lan can LC1 Chương V của E-HSMT 5,58 1 m2
4 Gia công cốt thép lan can, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,043 Tấn
5 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, Chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 40,57 1 m2
6 Đắp phào đèn quanh hoa sắt, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 11,2 1 m
7 Sơn tường Lan can không bả, 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 40,569 1m2
8 Sản xuất lắp dựng hoa sắt lan can, Vữa XM cát vàng M75 Chương V của E-HSMT 7 Cái
9 Sản xuất tay vịn lan can, thép tròn D76 dày 1.4 Chương V của E-HSMT 0,103 Tấn
10 Lắp dựng lan can sắt, Vữa XM cát vàng M75 Chương V của E-HSMT 6,326 m2
11 Sơn sắt thép bóng sơn cóc loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 10,159 1m2
H Lan can LC2:
1 Bê tông gối đở lan can, Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,176 1 m3
2 Ván khuôn gối đở Chương V của E-HSMT 4,095 1 m2
3 Gia công cốt thép gối đở, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,014 Tấn
4 Bê tông thành lan can, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,852 1 m3
5 Ván khuôn xà dầm, giằng, Thành lan can Chương V của E-HSMT 14,2 1 m2
6 Gia công cốt thép thành lan can, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,103 Tấn
7 Sơn tường Lan can không bả 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 13,445 1m2
I Cầu thang:
1 Đào móng chân thang có Chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,384 1 m3
2 Bê tông MCT, R<=250cm, Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,096 1 m3
3 Bê tông xà, dầm, giằng MCT, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,192 1 m3
4 Ván khuôn xà dầm, giằng MCT Chương V của E-HSMT 1,92 1 m2
5 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng MCT, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,004 Tấn
6 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng MCT, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,028 Tấn
7 Bê tông dầm CN1, CN2, CN3, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,852 1 m3
8 Ván khuôn xà dầm CN1, CN2 Chương V của E-HSMT 10,84 1 m2
9 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng CN1, CN2, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,02 Tấn
10 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng CN1, CN2, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,151 Tấn
11 Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 1,724 1 m3
12 Ván khuôn kim loại bản thang Chương V của E-HSMT 19,016 1 m2
13 Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,106 Tấn
14 Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d>10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,166 Tấn
15 Xây bậcócấp gạch bê tông 9.5x6x20, Cao <= 4 m ,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,809 1 m3
16 Lót đá bậc cầu thang, Bậc cấp Chương V của E-HSMT 22,337 1 m2
17 Trát bản thang, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 19,708 1 m2
18 Sơn cầu thang màu trắng 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 19,708 1m2
19 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang ( Khoán gọn ) Chương V của E-HSMT 9,6 m
J Lam bê tông:
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, lam bê tông, vữa M200 Chương V của E-HSMT 0,382 1 m3
2 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn lam bê tông Chương V của E-HSMT 3,094 1 m2
3 Gia công cốt thép lam bê tông, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Chương V của E-HSMT 0,05 Tấn
4 Trát lam ngang, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 11,544 1 m2
5 Đắp phào đèn quanh lam KT 20X100, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 10 1 m
6 Sơn Lam bê tông màu trắng, 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 11,544 1m2
7 Lắp cóc loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bóng thủ công, Pck<=50Kg Chương V của E-HSMT 13 Cái
K Bậc cấp:
1 Đào móng bậc cấp có Chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 7,758 1 m3
2 Đắp đất công trình bóng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 2,586 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng bậc cấp, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 2,586 1 m3
4 Xây bậc cấp bờ lô 10x20x40 Dày > 30 cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 19,48 1 m3
5 Lót đá bậc tam cấp Mặt trước Chương V của E-HSMT 28,41 1 m2
L Bồn hoa:
1 Đào móng bóng có Chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 3,384 1 m3
2 Đắp đất công trình bóng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 1,128 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng bồn hoa, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,846 1 m3
4 Xây bồn hoa gạch bê tông 9.5x6x20, Dày <= 33 cm,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,371 1 m3
5 Bê tông xà, dầm, giằng bồn hoa, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,282 1 m3
6 Ván khuôn xà dầm, giằng bồn hoa Chương V của E-HSMT 5,64 1 m2
7 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng bồn hoa, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,04 Tấn
8 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, Chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 29,61 1 m2
9 Đắp gờ thành bồn hoa KT 20x80, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 28,2 1 m
10 Ôp tường bồn hoa đá chẻ thô tự nhiên Chương V của E-HSMT 18,894 1 m2
11 Sơn thành bồn hoa, 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 8,46 1m2
M Con sơn:
1 Bê tông con sơn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,014 1 m3
2 Ván khuôn con sơn Chương V của E-HSMT 0,23 1 m2
3 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,001 Tấn
4 Lắp đặt con sơn mái sảnh Chương V của E-HSMT 2 Cái
5 Sơn Con son 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1,037 1m2
N Bục giảng:
1 Xây bục giẳng bóng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày > 10cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 5,875 1 m3
2 Ôp chân tường bục giảng, Gạch Granit 20x50cm ( cắt từ gạch nền ) Chương V của E-HSMT 7,68 1 m2
O ốp, trát, sơn hoàn thiện:
1 Đắp gờ chân tường KT 20x80, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 43,2 1 m
2 Miết mạch tường gạch loại lõm, Mặt trước WC Chương V của E-HSMT 18,05 1 m
3 Ôp tường trong khu WC, Gạch Ceramic 25x40cm Chương V của E-HSMT 111,36 1 m2
4 Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch 12x50cm ( Cắt ra từ gạch nền ) Chương V của E-HSMT 31,68 1 m2
5 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, Chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 362,11 1 m2
6 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường trong, Chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 731,14 1 m2
7 Trát má cửa, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 75,17 1 m2
8 Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 có hồ dầu Chương V của E-HSMT 79,14 1 m2
9 Trát xà dầm có hồ dầu, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 386,496 1 m2
10 Trát trần có hồ dầu, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 547,958 1 m2
11 Đắp gờ quanh ô thoáng hành lang KT 20x50, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 55,8 1 m
12 Ôp tường gạch trang trí, Gạch 6x24x1cm Chương V của E-HSMT 0,74 1 m2
13 Đắp gờ thành sê nô KT 20x80, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 89,8 1 m
14 Đắp phào kép đầu trụ, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 20,8 1 m
15 Trát gờ chỉ cắt nước sê nô, mái hắt, Vữa XM M75 KT 20x30 Chương V của E-HSMT 89,8 1 m
16 Ngâm nước xi móng chống thấm mái sê nô Chương V của E-HSMT 80,2 1 m2
17 Quét Sika chống thấm mái, sê nô 2 nước Chương V của E-HSMT 80,2 1 m2
18 Láng sàn mái WC, sê nô tạo dốc về phía lỗ thoát nước, dày 2 cm , Vữa M75 Chương V của E-HSMT 80,2 1 m2
19 Sản xuất lắp dựng khe co giãn Chương V của E-HSMT 4 1m
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.822,604 1m2
21 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 331,262 1m2
22 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT 686,4 1 m2
P Phần Cửa:
1 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay uPVC kính trắng dày 0.638mm, khung uPVC Chương V của E-HSMT 38,88 m2
2 Phụ kiện GQ cửa đi 2 cánh mở quay uPVC Đ1 Chương V của E-HSMT 12 Bộ
3 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay uPVC kính mờ dày 0.638mm, khung uPVC Chương V của E-HSMT 14,8 m2
4 Phụ kiện GQ cửa đi 1 cánh mở quay uPVC Đ2 Chương V của E-HSMT 8 Bộ
5 Sản xuất lắp dựng cửa đi nhựa kéo WC khung nhựa + phụ kiện đi kèm Chương V của E-HSMT 7,8 m2
6 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay uPVC kính trắng dày 0.638mm, khung uPVC Chương V của E-HSMT 47,52 m2
7 Phụ kiện GQ cửa sổ 2 cánh mở quay uPVC S1 Chương V của E-HSMT 24 Bộ
8 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất uPVC kính mờ dày 0.638mm, khung uPVC Chương V của E-HSMT 2,88 m2
9 Phụ kiện GQ cửa sổ 1 cánh mở hất uPVC SL Chương V của E-HSMT 8 Bộ
10 Làm vách ngăn bóng tấm Compact HPL Chương V của E-HSMT 6,3 1 m2
11 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp 14x14 S1 Chương V của E-HSMT 47,52 m2
12 Sơn sắt thép bóng sơn cóc loại 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 66,528 1m2
Q Bể tự hoại:
1 Đào hố móng, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 20,79 1 m3
2 Bê tông đáy bể Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông sạn ngang 4x6M200 Chương V của E-HSMT 1,98 1 m3
3 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 1,34 1 m2
4 Xây móng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày <= 33 cm,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 5,384 1 m3
5 Láng nền, sàn có đánh màu Dày 3 cm , Vữa M100 Chương V của E-HSMT 4,32 1 m2
6 Trát tường trong bể, bề dày 1 cm (lần 1) Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 31,54 1 m2
7 Trát tường trong bể, bề dày 1.5 cm (lần 2) Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 31,54 1 m2
8 Bê tông xà, dầm, giằng bể, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,165 1 m3
9 Ván khuôn xà dầm, giằng bể Chương V của E-HSMT 0,826 1 m2
10 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,031 Tấn
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 Chương V của E-HSMT 0,594 1 m3
12 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan Chương V của E-HSMT 2,788 1 m2
13 SXLD Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,13 1 tấn
14 Láng trên đèn không đènh màu, Dày 2 cm, Vữa M75 Chương V của E-HSMT 8,6 1 m2
15 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg Chương V của E-HSMT 7 1 c/kiện
16 Vận chuyển đất đổ đi nơi khác bóng ô tô tự đổ, Phạm vi <=1000m,ô tô 7T,Đất cấp III Chương V của E-HSMT 132,904 1 m3
R Phần điện:
1 Lắp đặt móng, đèn ống dài 1.2m ( Cả giá treo ), Loại hộp đèn 2 bóng LED TUBE TT01 Chương V của E-HSMT 54 1 Bộ
2 Lắp đặt móng, đèn ống dài 1.2m ( cả giá treo bóng) Loại hộp đèn 1 bóng LED TUBE TT01 Chương V của E-HSMT 12 1 Bộ
3 Lắp đặt đèn trần hộp tròn bóng compack d300, Lắp đặt đèn sát trần Chương V của E-HSMT 36 1 Bộ
4 Lắp đặt quạt đảo 360 độ + thiết bị điều khiển Chương V của E-HSMT 12 Cái
5 Lắp đặt quạt treo tường + ổ cắm Chương V của E-HSMT 36 Cái
6 Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 1 hạt + đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 14 Cái
7 Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 2 hạt + đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 7 Cái
8 Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 3 hạt + đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 19 Cái
9 Lắp đặt công tắcócầu thang, Loại công tắc 1 hạt + đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 2 Cái
10 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm ba+ đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 44 Cái
11 Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc...K/thước hộp 50x150x50 chống thấm Chương V của E-HSMT 14 Hộp
12 Lắp bóng điện 2-4 cóc + hộp âm ( bóng điện phòng ) Chương V của E-HSMT 6 Cái
13 Lắp đặt tủ điện KT 350x500x200 có khóa (tủ 2 lớp) Chương V của E-HSMT 1 Tủ
14 Lắp đặt tủ điện tầng chứa 3-6 Module Chương V của E-HSMT 1 Tủ
15 Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 16A-1P-6KA Chương V của E-HSMT 15 Cái
16 Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 50A-1P-18KA Chương V của E-HSMT 1 Cái
17 Lắp đặt dây đèn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x1.5)mm2 Chương V của E-HSMT 1.150 1m
18 Lắp đặt dây đèn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x2.5)mm2 Chương V của E-HSMT 825 1m
19 Lắp đặt dây đèn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x4)mm2 Chương V của E-HSMT 142 1m
20 Lắp đặt dây đèn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x6)mm2 Chương V của E-HSMT 41 1m
21 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DAST, Loại dây (3x16+4x10)mm2 ( Tạm tính ) Chương V của E-HSMT 50 1m
22 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm + phụ kiện Chương V của E-HSMT 658 1 m
23 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 25mm + phụ kiện Chương V của E-HSMT 52 1 m
24 Lắp đặt đèn EXIT Chương V của E-HSMT 0,8 5 đèn
25 Lắp đặt đèn EMERGENCY Chương V của E-HSMT 0,4 5 đèn
S Mương cáp điện:
1 Đào mương cáp, Rộng <=3m, sâu <=1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 16 1 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Chương V của E-HSMT 6 1 m3
3 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 10 1 m3
4 LĐ ống nhựa HDPE D50/65 Chương V của E-HSMT 50 1 m
5 lót gạch mương cáp, Vữa XM cát vàng M75 Chương V của E-HSMT 50 1 m
T Hệ thống nối đất an toàn:
1 Đào đất hệ thống nối đất, Rộng <=3m, sâu <=1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 12 1 m3
2 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 12 1 m3
3 Đóng cóc tiếp đất thép bọc đồng D14-L=2.4m Chương V của E-HSMT 8 cóc
4 Hóa chất làm giảm điện trở đất gem 25, 11,34kg/bao Chương V của E-HSMT 8 Bao
5 Mối hàn hóa nhiệt Cadweld Chương V của E-HSMT 9 Mối
6 Kéo rải dây đồng trần M50mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
7 Đo điện trở nối đất Chương V của E-HSMT 1 Điểm
U Phần chống sét:
1 Đào đất hệ thống nối đất, Rộng <=3m, sâu <=1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 12,5 1 m3
2 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 12,5 1 m3
3 Gia công lắp đặt kim thu sét D14.2 mạ kẽm, Chiều L=kim 1m Chương V của E-HSMT 10 Cái
4 Gia công và đồng cóc chống sét, L63x63x6, L=2500 mạ kẽm nhúng nóng Chương V của E-HSMT 8 cóc
5 Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d12mm Chương V của E-HSMT 144 m
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm mạ kẽm nhúng nóng Chương V của E-HSMT 39 m
7 Liên kết cố đènh dây trên mái bóng sắt dẹt 4 ly Chương V của E-HSMT 46 m
8 Đo điện trở nối đất Chương V của E-HSMT 1 Điểm
9 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 4.5kg Chương V của E-HSMT 6 Bình
V Phần nước:
1 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi phun + phụ kiện Chương V của E-HSMT 10 1 Bộ
2 Lắp hộp đựng xà phòng,giấy vệ sinh Chương V của E-HSMT 10 Cái
3 Lắp đặt Lavabo + phụ kiện Chương V của E-HSMT 4 1 Bộ
4 Lắp gương soi + phụ kiện Chương V của E-HSMT 4 Cái
5 Lắp đặt chậu tiểu treo + phụ kiện Chương V của E-HSMT 6 1 Bộ
6 Lắp phễu thu d100mm có xi phông Inox Chương V của E-HSMT 16 Cái
7 Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa, Đkính van 32mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
8 Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa, Đkính van 25mm Chương V của E-HSMT 4 Cái
9 Lắp đặt đầu nối ren trong, ngoài PPR d20 Chương V của E-HSMT 20 Cái
10 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bóng PP hàn d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6m Chương V của E-HSMT 6 1 m
11 LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d20mm, Chiều dày 2.3mm Chương V của E-HSMT 8 Cái
12 LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm, Chiều dày 2.3mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
13 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bóng PP hàn d=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6m Chương V của E-HSMT 9 1 m
14 LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d25mm, Chiều dày 2.8mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
15 LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25x20mm, Chiều dày 2.8mm Chương V của E-HSMT 16 Cái
16 LĐặt the hẹp nhựa PPR = PP hàn d25x20mm, Chiều dày 2.8mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
17 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bóng PP hàn d=32mm, Chiều dày 2.9mm L=6m Chương V của E-HSMT 100 1 m
18 LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d32mm, Chiều dày 2.9mm Chương V của E-HSMT 15 Cái
19 LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d32x25mm, Chiều dày 2.9mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
20 LĐặt thu hẹp nhựa PPR = PP hàn d32x25mm, Chiều dày 2.9mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
21 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 34x3.0mm Chương V của E-HSMT 10 1 m
22 LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 34mm Chương V của E-HSMT 4 Cái
23 LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 32mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
24 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 42x3.5mm Chương V của E-HSMT 6 1 m
25 LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 42mm (90-135) độ Chương V của E-HSMT 20 Cái
26 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 60x3.5mm Chương V của E-HSMT 25 1 m
27 LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 60mm (90-135) độ Chương V của E-HSMT 2 Cái
28 LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 60x60mm Chương V của E-HSMT 3 Cái
29 LĐ thu hẹp nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính thu hẹp 60x42mm Chương V của E-HSMT 10 Cái
30 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.5mm Chương V của E-HSMT 30 1 m
31 LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm (90-135) độ Chương V của E-HSMT 5 Cái
32 LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 90mm Chương V của E-HSMT 3 Cái
33 LĐ tê thu nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 90x60mm Chương V của E-HSMT 20 Cái
34 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 114x5.0mm Chương V của E-HSMT 30 1 m
35 LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 114mm (90-135) độ Chương V của E-HSMT 11 Cái
36 LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 114x114mm Chương V của E-HSMT 10 Cái
37 LĐ Y nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính d114mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
38 LĐ nút bít nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính d114mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
39 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.5mm Chương V của E-HSMT 198 1 m
40 LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm (90-135) độ Chương V của E-HSMT 44 Cái
41 Lắp đặt cầu chắn rác d90 Chương V của E-HSMT 22 Cái
42 LĐ ống tràn nhựa L=15cm, Đkính ống 34x3.0mm Chương V của E-HSMT 5 1 m
43 LĐ ống thông dầm L=20cm, Đkính ống 60x3.5mm Chương V của E-HSMT 3 1 m
44 LĐ ống thoát nước hành lang tầng 2 L=25cm, Đkính ống 27x3.0mm Chương V của E-HSMT 2 1 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->