Gói thầu: số 1: Láng nhựa đường Tây Kinh 8
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200463346-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè |
| Tên gói thầu | số 1: Láng nhựa đường Tây Kinh 8 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200459309 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (nguồn kết dư ngân sách) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-25 10:45:00 đến ngày 2020-05-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,542,675,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | + Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (Chi phí di chuyển máy, chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên, chi phí di chuyển máy…) | + Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (Chi phí di chuyển máy, chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên, chi phí di chuyển máy…) | 1 | khoản |
| 2 | + Chi phí xây dựng lán trại | + Chi phí xây dựng lán trại | 1 | khoản |
| B | II - LÁNG NHỰA ĐƯỜNG TÂY KINH 8 | |||
| 1 | Đào san mặt đường hiện hữu | Đào san mặt đường hiện hữu | 0,7648 | 100M3 |
| 2 | Bù phụ mặt đường, lấp hố sụp bằng đá dăm cấp phối loại 2 ( Dmax = 37,5mm) | Bù phụ mặt đường, lấp hố sụp bằng đá dăm cấp phối loại 2 ( Dmax = 37,5mm) | 111,79 | M3 |
| 3 | Cán đá dăm CP loại II ( Dmax = 37,5mm) dày 15cm | Cán đá dăm CP loại II ( Dmax = 37,5mm) dày 15cm | 8,2697 | 100M3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | 55,131 | 100M2 |
| 5 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | 55,131 | 100M2 |
| 6 | Đào lề đường, taluy đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp II | Đào lề đường, taluy đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp II | 0,027 | 100M3 |
| 7 | Đắp lề đường đường, taluy bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp lề đường đường, taluy bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 7,0615 | 100M3 |
| 8 | Cung cấp đất dính đắp lề, taluy đường | Cung cấp đất dính đắp lề, taluy đường | 776,765 | M3 |
| 9 | Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc 4,5m Vào đất cấp I ( phần công đóng) | Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc 4,5m Vào đất cấp I ( phần công đóng) | 8,4 | 100M |
| 10 | Cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) | Cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) | 8,4 | 100m |
| 11 | Cừ tràm L = 4,5m ( phần không ngập đất + giằng) | Cừ tràm L = 4,5m ( phần không ngập đất + giằng) | 3,36 | 100m |
| 12 | Thép D4mm buộc đầu cừ | Thép D4mm buộc đầu cừ | 0,0071 | Tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,1308 | 100M3 |
| 14 | Cung cấp đất dính | Cung cấp đất dính | 13,9956 | M3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi