Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200453816-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200453752 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-22 11:08:00 đến ngày 2020-05-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,207,368,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG – PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 2,0743 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 12,7228 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | 34,989 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,5812 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 2,5984 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 0,2816 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,326 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,7757 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2523 | 100m2 | |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,1796 | m3 | |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 26,3739 | m3 | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,2275 | tấn | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 1,5159 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 1,6397 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1646 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1108 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0473 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 0,6769 | tấn | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,6914 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,7487 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II tính 5km | 0,7487 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,7487 | 100m3 | |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,0991 | 100m3 | |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,6463 | m3 | |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,8224 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | 0,0243 | 100m2 | |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0742 | tấn | |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,1312 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0119 | 100m2 | |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0146 | tấn | |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,4659 | m3 | |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,424 | m3 | |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0228 | 100m2 | |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,3704 | tấn | |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trát lần 1 | 15,228 | m2 | |
| 36 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 trát lần 2 | 15,228 | m2 | |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3,31 | m2 | |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0198 | 100m3 | |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,0793 | 100m3 | |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II tính 5km | 0,0793 | 100m3 | |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,0793 | 100m3 | |
| 42 | Quét Sika top 107 chống thấm bể | 18,538 | m2 | |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | cấu kiện | |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 6,9463 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 1,0857 | 100m2 | |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m | 0,0339 | 100m2 | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,1759 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,019 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 1,8013 | tấn | |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 14,066 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 1,2494 | 100m2 | |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,4762 | tấn | |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 2,8922 | tấn | |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,676 | m3 | |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2575 | 100m2 | |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,1442 | tấn | |
| 57 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 27,2077 | m3 | |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 2,853 | 100m2 | |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 3,2652 | tấn | |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 5,9236 | m3 | |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,7041 | 100m2 | |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,4229 | tấn | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0992 | tấn | |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 2,6631 | m3 | |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,3064 | 100m2 | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,3404 | tấn | |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,065 | tấn | |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,7777 | m3 | |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,101 | 100m2 | |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0757 | tấn | |
| 71 | Gia công xà gồ thép | 0,4435 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4435 | tấn | |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 41,9296 | m2 | |
| 74 | Gia công thang sắt | 0,0154 | tấn | |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,6342 | 100m3 | |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | 14,8074 | m3 | |
| 77 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 2,574 | m3 | |
| 78 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 60,9322 | m3 | |
| 79 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 13,5652 | m3 | |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 301,9358 | m2 | |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 15,804 | m2 | |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 360,3662 | m2 | |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 93,1546 | m2 | |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 124,94 | m2 | |
| 85 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 264,5056 | m2 | |
| 86 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 15,143 | m2 | |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc loại tương đương | 317,0788 | m2 | |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc loại tương đương | 842,6964 | m2 | |
| 89 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ | 15,804 | m2 | |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | 133,716 | m2 | |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Sika top 107 | 53,1528 | m2 | |
| 92 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | 35,4224 | m2 | |
| 93 | Vách ngăn khu WC HPL 18mm inox 304 hoặc loại tương đương | 22,44 | m2 | |
| 94 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | 182,2056 | m2 | |
| 95 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 0,7425 | m3 | |
| 96 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,8393 | m3 | |
| 97 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 20,9002 | m2 | |
| 98 | Sản xuất lan can INOX | 0,0354 | tấn | |
| 99 | INOX 304 | 40,6 | kg | |
| 100 | Lắp dựng lan can inox | 1,892 | m2 | |
| 101 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 49,279 | m2 | |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc loại tương đương | 49,279 | m2 | |
| 103 | Sản xuất lan can INOX | 0,1251 | tấn | |
| 104 | INOX 304 | 125,1 | kg | |
| 105 | Lắp dựng lan can inox | 7,5748 | m2 | |
| 106 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | 62,84 | m | |
| 107 | Trát gờ lõm, vữa XM mác 75 | 137,825 | m | |
| 108 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 39,0835 | m2 | |
| 109 | Quét Sika top 107 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 39,0835 | m2 | |
| 110 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,4277 | 100m2 | |
| 111 | Tôn úp nóc + sườn | 34,3 | md | |
| 112 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,3109 | m3 | |
| 113 | Láng Granito cầu thang | 12,4587 | m2 | |
| 114 | Cửa đi 2 cánh cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5 ly (PKKK kèm theo) Thái việt Window dùng thanh PROFILE Thái Việt hoặc loại tương đương | 12,96 | m2 | |
| 115 | Cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5 ly (PKKK kèm theo) Thái việt Window dùng thanh PROFILE Thái Việt hoặc loại tương đương | 6,3 | m2 | |
| 116 | Vách kính nhựa lõi thép kính trắng dày 5 ly (PKKK kèm theo) Thái việt Window dùng thanh PROFILE Thái Việt hoặc loại tương đương | 9,045 | m2 | |
| 117 | Cửa sổ 2 cánh cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5 ly (PKKK kèm theo) Thái việt Window dùng thanh PROFILE Thái Việt hoặc loại tương đương | 12,96 | m2 | |
| 118 | Cửa sổ mở hất cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5 ly (PKKK kèm theo) Thái việt Window dùng thanh PROFILE Thái Việt hoặc loại tương đương | 2,88 | m2 | |
| 119 | Cửa sổ 1 cánh hệ nhôm kính trắng an toàn 6.38 ly phụ kiện đồn bộ hoặc loại tương đương | 1,8 | m2 | |
| 120 | Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 14x14 | 0,3119 | tấn | |
| 121 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 15,84 | m2 | |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,3523 | m2 | |
| 123 | Đắp vữa đỉnh cột | 5 | cái | |
| 124 | Đắp vữa chân cột | 1 | cái | |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 3,3466 | 100m2 | |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,8467 | 100m2 | |
| B | NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG – PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 Roman hoặc loại tương đương | 1 | tủ | |
| 2 | Hộp điện phòng 220x180x150 | 3 | hộp | |
| 3 | Đèn tuýp LED đôi 250V/2x18W máng nổi Roman hoặc loại tương đương | 6 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn led ốp trần 7w vệ sinh Roman hoặc loại tương đương | 12 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn led ốp trần 9w hành lang Roman hoặc loại tương đương | 9 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 8 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn bao gồm mặt hạt + đế âm Roman hoặc loại tương đương | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi bao gồm mặt hạt + đế âm Roman hoặc loại tương đương | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc ba bao gồm mặt hạt + đế âm Roman hoặc loại tương đương | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc đảo chiều bao gồm mặt hạt + đế âm Roman hoặc loại tương đương | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu Roman hoặc loại tương đương | 13 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Roman hoặc loại tương đương | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Roman hoặc loại tương đương | 8 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Roman hoặc loại tương đương | 6 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Roman hoặc loại tương đương | 1 | cái | |
| 17 | Dây dẫn PVC ruột đồng bọc PVC 2x1,5mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | 274 | m | |
| 18 | Dây dẫn PVC ruột đồng bọc PVC 2x2,5mm2+1x2.5mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | 90 | m | |
| 19 | Dây dẫn PVC ruột đồng bọc PVC 2 ruột 2x4 + 1x4 mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | 20 | m | |
| 20 | Cáp PVC ruột đồng bọc PVC 2x10 + 1x10 mm2 Tần Phú hoặc loại tương đương | 12 | m | |
| 21 | Cáp PVC ruột đồng bọc PVC 4x6 + 1x6 mm2 Tần Phú hoặc loại tương đương | 74 | m | |
| 22 | Ống nhựa D25 bảo hộ dây dẫn | 30 | m | |
| 23 | Ống nhựa D20 bảo hộ dây dẫn | 260 | m | |
| 24 | Hộp nối dây 100x100 | 7 | hộp | |
| 25 | Cầu đấu dây 3 pha 30A | 1 | cái | |
| 26 | Băng dính điện | 12 | cuộn | |
| 27 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | 0,68 | 100m | |
| 28 | Kéo rải dây dẫn sét loại d=10mm | 54 | m | |
| 29 | Kéo rải dây thu sét loại d=12mm | 18 | m | |
| 30 | Kéo rải dây tiếp đất loại d=16mm | 30 | m | |
| 31 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 33 | Thép tiếp đất L63x63x5x2500 | 6 | bộ | |
| 34 | Hộp đo điện trở | 2 | hộp | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D = 25mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | 0,03 | 100m | |
| 36 | Đai, vít giữ dây | 40 | cái | |
| 37 | Máy bơm nước Q=2.5m3/h, h=16m Pentax hoặc loại tương đương | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Sơn Hà hoặc loại tương đương | 1 | bể | |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt viglacera hoặc loại tương đương | 4 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng | 4 | cái | |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả VIGLACERA hoặc loại tương đương | 6 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nữ viglacera hoặc loại tương đương | 6 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh viglacera hoặc loại tương đương | 6 | cái | |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi viglacera hoặc loại tương đương | 4 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi viglacera hoặc loại tương đương | 4 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt gương soi viglacera hoặc loại tương đương | 4 | cái | |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 4 | cái | |
| 49 | Van + xiphong chậu rửa | 4 | cái | |
| 50 | Ống nối mềm D32 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 1 | Cái | |
| 51 | Ống nối mềm D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 1 | Cái | |
| 52 | Ống nối mềm D20 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 8 | Cái | |
| 53 | Lắp đặt van điện D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt van cơ D25mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | 1 | cái | |
| 55 | ống nhựa PPR D20 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 0,24 | 100m | |
| 56 | ống nhựa PPR D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 0,3 | 100m | |
| 57 | ống nhựa PPR D32 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 0,08 | 100m | |
| 58 | ống nhựa PPR D40 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 0,12 | 100m | |
| 59 | Măng sông PPR D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 2 | cái | |
| 60 | Cút PPR D40 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 6 | cái | |
| 61 | Cút PPR D32 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 6 | cái | |
| 62 | Cút PPR D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 10 | cái | |
| 63 | Cút PPR D20 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 8 | cái | |
| 64 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 25mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | 4 | cái | |
| 65 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 40mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | 1 | cái | |
| 66 | Lắp nút bịt nhựa PPR, đường kính nút bịt d=32mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | 1 | cái | |
| 67 | Lắp nút bịt nhựa PPR, đường kính nút bịt d=25mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | 2 | cái | |
| 68 | Tê nhựa PPR 40x25 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 1 | cái | |
| 69 | Tê nhựa PPR 32x25 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 1 | cái | |
| 70 | Tê nhựa PPR 25x25 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 1 | cái | |
| 71 | Tê nhựa PPR 25x20 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 20 | cái | |
| 72 | Tê nhựa PPR 20x20 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 7 | cái | |
| 73 | Côn nhựa PPR 50x40 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 1 | cái | |
| 74 | Côn nhựa PPR 40x32 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | 0,38 | 100m | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | 0,26 | 100m | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | 0,26 | 100m | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | 0,06 | 100m | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | 0,02 | 100m | |
| 80 | Cút 45 PVC D110 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 8 | cái | |
| 81 | Cút 45 PVC D90 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 18 | cái | |
| 82 | Cút 45 PVC D60 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 4 | cái | |
| 83 | Cút 45 PVC D48 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 12 | cái | |
| 84 | Cút 45 PVC D42 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 4 | cái | |
| 85 | Cút 90 PVC D60 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 4 | cái | |
| 86 | Cút 90 PVC D42 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 4 | cái | |
| 87 | Tê 45 PVC D110x110 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 12 | cái | |
| 88 | Tê 45 PVC D110x90 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 2 | cái | |
| 89 | Tê 45 PVC D110x60 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 4 | cái | |
| 90 | Tê 45 PVC D90x90 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 4 | cái | |
| 91 | Tê 45 PVC D60x60 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 1 | cái | |
| 92 | Tê 45 PVC D90x42 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 2 | cái | |
| 93 | Tê 45 PVC D60x48 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 12 | cái | |
| 94 | Tê 45 PVC D60x42 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 2 | cái | |
| 95 | Tê 90 PVC D110x110 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 3 | cái | |
| 96 | Côn D110x60 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 1 | cái | |
| 97 | Côn D90x60 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 1 | cái | |
| 98 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 110mm | 1 | cái | |
| 99 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 90mm | 1 | cái | |
| 100 | Măng sông PVC D60 Tiền phong hoặc loại tương đương | 1 | cái | |
| 101 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Tiền phong hoặc loại tương đương | 1 | cái | |
| 102 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm Tiền phong hoặc loại tương đương | 2 | cái | |
| 103 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm Tiền phong hoặc loại tương đương | 6 | cái | |
| 104 | Phễu nước mái D100 | 4 | cái | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm Tiền phong hoặc loại tương đương | 0,4 | 100m | |
| 106 | Măng sông PVC D90 Tiền phong hoặc loại tương đương | 4 | cái | |
| 107 | Cút 45 PVC D90 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 12 | cái | |
| C | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ điện toàn nhà | 5 | công | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 115,728 | m2 | |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép hoa sắt cửa | 49,2365 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | 2,5365 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,1834 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | 0,1088 | m3 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 359,1112 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần | 551,2854 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1.161,6528 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 88,1992 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ nền gạch | 16,5768 | m3 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần | 18,672 | m2 | |
| 13 | Tẩy rỉ kết cấu thép lan can | 6,896 | 1m2 | |
| 14 | Đánh giấy ráp mặt bậc + cổ bậc cầu thang | 5 | công | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | 0,0493 | m3 | |
| 16 | Phá dỡ lan can hành lang bằng sắt | 20,132 | m | |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 27,5462 | m2 | |
| 18 | Đục tẩy bề mặt sàn mái bê tông | 140,3332 | 1m2 | |
| 19 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | 140,3332 | 1m2 | |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | 21,3709 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn tính 4km | 21,3709 | m3 | |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 2,1215 | m3 | |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,4886 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0888 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0632 | tấn | |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 413,1104 | m2 | |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 901,9308 | m2 | |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 88,1992 | m2 | |
| 29 | Lát nền, sàn, ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | 472,5532 | m2 | |
| 30 | Công tác ốp gạch vào chân tường, ceramic 150x500 cắt từ gạch 500x500 | 31,536 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc loại tương đương | 816,7816 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc loại tương đương | 1.465,3194 | m2 | |
| 33 | Đánh vecni vào kết cấu gỗ dạng thanh | 3,1032 | 1m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ joton hoặc loại tương đương | 18,672 | m2 | |
| 35 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 13,792 | 1m2 | |
| 36 | Gia công lan can inox | 0,5013 | tấn | |
| 37 | inox 304 | 501,3 | kg | |
| 38 | Lắp dựng lan can inox | 12,756 | m2 | |
| 39 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh cửa nhựa lõi thép kính trắng 5 ly PKKK kèm theo Thái Việt window hoặc loại tương đương | 44,16 | m2 | |
| 40 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính trắng 5ly PKKK kèm theo Thái Việt window hoặc loại tương đương | 60,528 | m2 | |
| 41 | Vách kính cửa nhựa lõi thép kính trắng 5ly PKKK kèm theo Thái Việt window hoặc loại tương đương | 34,356 | m2 | |
| 42 | Cửa sắt xếp 1.2 ly sơn tĩnh điện Đài Loan hoặc loại tương đương | 11,04 | m2 | |
| 43 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | 5 | công | |
| 44 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x300x150 Roman hoặc loại tương đương | 2 | tủ | |
| 45 | Hộp điện phòng 220x180x150 | 8 | tủ | |
| 46 | Đèn tuýp LED đôi 2x1.2m 250V/2x18W Roman hoặc loại tương đương | 32 | bộ | |
| 47 | Đèn compact 1x20w Roman hoặc loại tương đương | 12 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 16 | cái | |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 8 | cái | |
| 50 | Lắp đặt công tắc đơn Roman hoặc loại tương đương | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt công tắc đôi Roman hoặc loại tương đương | 9 | cái | |
| 52 | Lắp đặt công tắc đảo chiều Roman hoặc loại tương đương | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu Roman hoặc loại tương đương | 16 | cái | |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Roman hoặc loại tương đương | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Roman hoặc loại tương đương | 17 | cái | |
| 56 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Roman hoặc loại tương đương | 3 | cái | |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | 510 | m | |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2+1x2.5mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | 84 | m | |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2x4 + 1x4 mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | 110 | m | |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 4x4 + 1x4 mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | 5 | m | |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 4x6 + 1x6 mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | 80 | m | |
| 62 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | 0,74 | 100m | |
| 63 | Ống nhựa D32 bảo hộ dây dẫn | 5 | m | |
| 64 | Ống nhựa D25 bảo hộ dây dẫn | 84 | m | |
| 65 | Ống nhựa D20 bảo hộ dây dẫn | 420 | m | |
| 66 | Hộp nối dây 100x100 | 8 | hộp | |
| 67 | Rọ chắn rác D125 | 8 | cái | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | 0,8 | 100m | |
| 69 | Măng sông PVC D90Tiền phong hoặc loại tương đương | 8 | cái | |
| 70 | Cút 45 PVC D90 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 24 | cái | |
| D | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 20,04 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tiểu nam, tiểu nữ xây bằng gạch | 0,2604 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | 0,8332 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | 0,1884 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 0,171 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 58,14 | m2 | |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 58,14 | 1m2 | |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Sika top 107 | 58,14 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 186,6284 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 63,7444 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 38,2786 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 65,088 | m2 | |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,0647 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,18 | m3 | |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 103,0204 | m2 | |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 149,746 | m2 | |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 16,05 | m2 | |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 47,6944 | m2 | |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | 106,728 | m2 | |
| 20 | Lát nền, sàn, ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | 43,9516 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc loại tương đương | 213,4904 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc loại tương đương | 103,0204 | m2 | |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 11,2411 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T tính 4km | 11,2411 | m3 | |
| 25 | Cửa đi 2 cánh cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5ly (PKKK kèm theo) Thái việt Window dùng thanh PROFILE Thái Việt hoặc loại tương đương | 5,76 | m2 | |
| 26 | Cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5ly (PKKK kèm theo) Thái việt Window dùng thanh PROFILE Thái Việt hoặc loại tương đương | 8,88 | m2 | |
| 27 | Cửa sổ mở hất cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5 ly (PKKK kèm theo) Thái việt Window dùng thanh PROFILE Thái Việt hoặc loại tương đương | 4,2 | m2 | |
| 28 | Lắp đặt đèn led ốp trần 7w vệ sinh Roman hoặc loại tương đương | 8 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt công tắc đơn Roman hoặc loại tương đương | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | 24 | m | |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2+1x2.5mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | 32 | m | |
| 32 | Ống nhựa D20 bảo hộ dây dẫn | 30 | m | |
| 33 | Hộp nối dây 100x100 | 2 | hộp | |
| 34 | Máy bơm nước Q=2.5m3/h, h=16m Pentax hoặc loại tương đương | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Sơn Hà hoặc loại tương đương | 1 | bể | |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera hoặc loại tương đương | 8 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 8 | cái | |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 8 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả Viglacera hoặc loại tương đương | 4 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Viglacera hoặc loại tương đương | 6 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa larvabor Viglacera hoặc loại tương đương | 6 | bộ | |
| 42 | Phễu thu nước sàn inox D90 | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt van điện D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt van cơ D25mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | 1 | cái | |
| 45 | ống nhựa PPR D20 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 0,09 | 100m | |
| 46 | ống nhựa PPR D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 0,4 | 100m | |
| 47 | ống nhựa PPR D32 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 0,11 | 100m | |
| 48 | Tê nhựa PPR 32x32 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 1 | cái | |
| 49 | Tê nhựa PPR 32x25 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 2 | cái | |
| 50 | Tê nhựa PPR 25x20 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 19 | cái | |
| 51 | Tê nhựa PPR 20x20 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 8 | cái | |
| 52 | Côn nhựa PPR 40x32 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 1 | cái | |
| 53 | Măng sông PPR D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 3 | cái | |
| 54 | Cút PPR D32 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 4 | cái | |
| 55 | Cút PPR D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 5 | cái | |
| 56 | Cút PPR D20 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 24 | cái | |
| 57 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | 3 | cái | |
| 59 | Lắp nút bịt PPR, đường kính nút bịt 32mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | 2 | cái | |
| 60 | Lắp nút bịt PPR, đường kính nút bịt 25mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | 2 | cái | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | 0,05 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | 0,32 | 100m | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | 0,07 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | 0,03 | 100m | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | 0,03 | 100m | |
| 66 | Cút 45 PVC D110 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 16 | cái | |
| 67 | Cút 45 PVC D90 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 24 | cái | |
| 68 | Cút 45 PVC D60 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 4 | cái | |
| 69 | Cút 45 PVC D48 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 4 | cái | |
| 70 | Cút 45 PVC D42 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 6 | cái | |
| 71 | Tê 45 PVC D90x90 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 10 | cái | |
| 72 | Tê 45 PVC D60x48 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 4 | cái | |
| 73 | Tê 45 PVC D60x42 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 6 | cái | |
| 74 | Tê 90 PVC D110 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 3 | cái | |
| 75 | Lắp nút bịt PVC, đường kính nút bịt 90mm | 2 | cái | |
| 76 | Lắp nút bịt PVC, đường kính nút bịt 60mm | 1 | cái | |
| 77 | Rọ chắn rác D100 | 2 | cái | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | 0,11 | 100m | |
| 79 | Cút 45 PVC D90 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 6 | cái | |
| E | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,0638 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0264 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,0164 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 3,9455 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0114 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0549 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,6389 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0581 | 100m2 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0213 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,0425 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II tính 5km | 0,0425 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II tính 1km | 0,0425 | 100m3 | |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 5,3394 | m3 | |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 0,7484 | m3 | |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 0,7252 | m3 | |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,0182 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0027 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0138 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0328 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,1716 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0652 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,166 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0341 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1063 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,1358 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,021 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,6489 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,672 | m3 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 0,809 | m3 | |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0162 | 100m3 | |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 57,302 | m2 | |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 20,474 | m2 | |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 16,6 | m2 | |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 12,92 | m | |
| 35 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 4,44 | m2 | |
| 36 | Lát nền,sàn bằng gạch ceramic 400x400 | 9,3964 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc loại tương đương | 57,302 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc loại tương đương | 37,074 | m2 | |
| 39 | Lát gạch đất nung 400x400 | 8,09 | m2 | |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,1443 | 100m2 | |
| 41 | Tôn úp nóc | 13,912 | m | |
| 42 | Gia công xà gồ thép | 0,0732 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0732 | tấn | |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,027 | m2 | |
| 45 | Cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5 ly (PKKK kèm theo) Thái việt Window dùng thanh PROFILE Thái Việt hoặc loại tương đương | 2,07 | m2 | |
| 46 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5 ly (PKKK kèm theo) Thái việt Window dùng thanh PROFILE Thái Việt hoặc loại tương đương | 7,2 | m2 | |
| 47 | Gia công hoa sắt vuông đặc 12x12 mm | 0,0246 | tấn | |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ hoa sắt | 2,16 | m2 | |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Roman hoặc loại tương đương | 3 | cái | |
| 50 | Thanh dẫn điện MT-50x4 (3.06kg/m) | 0,2 | m | |
| 51 | Vỏ tủ bằng tôn 1.2 ly sơn tĩnh điện 200x300x120 | 1 | hộp | |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi Roman hoặc loại tương đương | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt công tắc đơn bao gồm mặt hạt + đế âm Roman hoặc loại tương đương | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led đôi 1,2m Roman hoặc loại tương đương | 1 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | 10 | m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 10 | m | |
| 57 | Gia công và đóng cọc chống sét | 4 | cọc | |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | 10 | m | |
| 59 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 10 | m | |
| 60 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng loại d=8mm | 5 | m | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 10 | m | |
| F | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,0541 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,018 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,0361 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II tính 5km | 0,0361 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II tính 1Km | 0,0361 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,49 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 1,9225 | m3 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,1264 | tấn | |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,0528 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,189 | 100m2 | |
| 11 | Bu lông móng | 40 | cái | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 7,748 | m3 | |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 77,48 | m2 | |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | 0,139 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,139 | tấn | |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,1525 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,1525 | tấn | |
| 18 | Gia công xà gồ thép | 0,1736 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1736 | tấn | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 38,2698 | m2 | |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,858 | 100m2 | |
| 22 | Máng tôn thoát nước dốc về 2 đầu | 13 | md | |
| G | SÂN - BỒN HOA | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,675 | 100m3 | |
| 2 | Lót nilon chống mất nước | 1.350 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 135 | m3 | |
| 4 | Lát gạch sân gạch terazo | 1.350 | m2 | |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 4,6886 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0094 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,0375 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II tính 5km | 0,0375 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II tính 1km | 0,0375 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 9,768 | m3 | |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 8,652 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 49,8784 | m2 | |
| 13 | Ốp gạch thẻ đỏ bồn hoa | 116,112 | m2 | |
| 14 | Đất màu trồng cây | 36 | m3 | |
| H | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph tường 220 | 35,0328 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph tường 110 | 14,8949 | m3 | |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 49,9277 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 49,9277 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T tính 6km | 49,9277 | m3 | |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 2,2582 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,7527 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 1,5055 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III tính 5km | 1,5055 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III tính 1km | 1,5055 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 12,0299 | m3 | |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 23,3382 | m3 | |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 50,1568 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 4,2055 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0482 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,6173 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3476 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,6067 | m3 | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,1913 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3476 | 100m2 | |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 7,7088 | m3 | |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 25,0387 | m3 | |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 12,3958 | m3 | |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 178,3888 | m2 | |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 596,1102 | m2 | |
| 26 | Đắp vữa vát đỉnh trụ | 64 | cái | |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 326,64 | m | |
| 28 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | 52,128 | m2 | |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 774,499 | m2 | |
| 30 | Gia công hàng rào song sắt | 1,0027 | tấn | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 36,4987 | m2 | |
| 32 | Lắp dựng tường rào sắt | 50,414 | m2 | |
| 33 | Mũi mác | 1.016 | cái | |
| I | BỂ NƯỚC (1 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,084 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0168 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,0672 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II tính 5km | 0,0672 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 1km | 0,0672 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,8844 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,9168 | m3 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,1184 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,014 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 200 | 0,7068 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,032 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0683 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1227 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0686 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,9445 | m3 | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,081 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,071 | 100m2 | |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,2287 | m3 | |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 24,66 | m2 | |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 lần 1 | 17,7944 | m2 | |
| 21 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 lần 2 | 17,7944 | m2 | |
| 22 | Quét Sika top 107 chống thấm bể (ĐM 1.5kg/m2) | 24,284 | m2 | |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 6,4896 | m2 | |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,64 | m2 | |
| 25 | Nắp tôn bể | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | 0,028 | 100m | |
| 27 | Cát sạch dày 10cm | 0,1217 | m3 | |
| 28 | Than đá rửa sạch | 0,1217 | m3 | |
| 29 | Lớp cát lớn | 0,1217 | m3 | |
| 30 | Lớp Sỏi nhỏ | 0,1217 | m3 | |
| 31 | Lớp Sỏi lớn | 0,1217 | m3 | |
| 32 | Dàn phun nước | 1 | cái | |
| J | SAN NỀN | |||
| 1 | Bóc lớp đất hữu cơ | 3,458 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 3,458 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II tính 4km | 3,458 | 100m3 | |
| 4 | San đầm nền bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 13,427 | 00m3 | |
| 5 | Mua đất đồi để đắp (1,1 hệ số chuyển đổi từ đất đào sang đất đắp) | 1.476,97 | m3 | |
| K | TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 2,496 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 1,92 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,096 | 100m2 | |
| 4 | Đèn cột côn liền cần cao 8m CẦN ĐƠN | 3 | bộ | |
| 5 | Bóng đèn led chiếu sáng đường Rạng Đông hoặc loại tương đương | 3 | bộ | |
| 6 | Giá chân cột M24X300X300X675 | 3 | bộ | |
| 7 | Tủ điện tổng 400x300x150 bằng tôn dày 17mm sơn tĩnh điện hoặc loại tương đương | 1 | tủ | |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | 28 | m | |
| 11 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2+4E Tân Phú hoặc loại tương đương | 80 | m | |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | 3 | bảng | |
| 13 | Cầu đấu dây | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa 63x6x2000 | 3 | bộ | |
| 15 | Kéo rải dây thép D16mm | 14 | m | |
| 16 | Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2+10E Tân Phú hoặc loại tương đương | 80 | m | |
| 17 | Tủ điện tổng 400x300x150 bằng tôn dày 17mm sơn tĩnh điện hoặc loại tương đương | 1 | tủ | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 | 0,8 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | 0,75 | 100m | |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,6381 | 100m3 | |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2792 | 100m3 | |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3589 | 100m3 | |
| 23 | Xếp gạch không nung | 1.859,0909 | viên | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,2211 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II tính 5km | 0,2211 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,2211 | 100m3 | |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,6298 | 100m3 | |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 11,2752 | m3 | |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ mố, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 6,5981 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,7517 | 100m2 | |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 18,9757 | m3 | |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 123,8376 | m2 | |
| 33 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 41,76 | m2 | |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 5,3658 | m3 | |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,3019 | 100m2 | |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,5122 | tấn | |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 131 | cấu kiện | |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2099 | 100m3 | |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,4199 | 100m3 | |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II tính 5km | 0,4199 | 100m3 | |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,4199 | 100m3 | |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,18 | 100m3 | |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 1,616 | m3 | |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,9948 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,1265 | 100m2 | |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 4,6208 | m3 | |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 20,5506 | m2 | |
| 48 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 4,41 | m2 | |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,729 | m3 | |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0324 | 100m2 | |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0778 | tấn | |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 9 | cấu kiện | |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,036 | 100m3 | |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,144 | 100m3 | |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II tính 5km | 0,144 | 100m3 | |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II tính 1km | 0,144 | 100m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi