Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200453816-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200453752
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-22 11:08:00 đến ngày 2020-05-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,207,368,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG – PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 2,0743 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 12,7228 m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 34,989 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,5812 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 2,5984 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 0,2816 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,326 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,7757 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,2523 100m2
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,1796 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 26,3739 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,2275 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 1,5159 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 1,6397 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1646 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1108 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0473 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 0,6769 tấn
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,6914 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,7487 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II tính 5km 0,7487 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,7487 100m3
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,0991 100m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,6463 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,8224 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột 0,0243 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0742 tấn
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,1312 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0119 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0146 tấn
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 2,4659 m3
32 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,424 m3
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0228 100m2
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,3704 tấn
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trát lần 1 15,228 m2
36 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 trát lần 2 15,228 m2
37 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 3,31 m2
38 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0198 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,0793 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II tính 5km 0,0793 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,0793 100m3
42 Quét Sika top 107 chống thấm bể 18,538 m2
43 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 8 cấu kiện
44 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 6,9463 m3
45 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 1,0857 100m2
46 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m 0,0339 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,1759 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,019 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 1,8013 tấn
50 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 14,066 m3
51 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 1,2494 100m2
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,4762 tấn
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 2,8922 tấn
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,676 m3
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,2575 100m2
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,1442 tấn
57 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 27,2077 m3
58 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 2,853 100m2
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 3,2652 tấn
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 5,9236 m3
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,7041 100m2
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,4229 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,0992 tấn
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 2,6631 m3
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,3064 100m2
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,3404 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,065 tấn
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,7777 m3
69 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,101 100m2
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,0757 tấn
71 Gia công xà gồ thép 0,4435 tấn
72 Lắp dựng xà gồ thép 0,4435 tấn
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 41,9296 m2
74 Gia công thang sắt 0,0154 tấn
75 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,6342 100m3
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 14,8074 m3
77 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 2,574 m3
78 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 60,9322 m3
79 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 13,5652 m3
80 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 301,9358 m2
81 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 15,804 m2
82 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 360,3662 m2
83 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 93,1546 m2
84 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 124,94 m2
85 Trát trần, vữa XM mác 75 264,5056 m2
86 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 15,143 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc loại tương đương 317,0788 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc loại tương đương 842,6964 m2
89 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ 15,804 m2
90 Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 133,716 m2
91 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Sika top 107 53,1528 m2
92 Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 35,4224 m2
93 Vách ngăn khu WC HPL 18mm inox 304 hoặc loại tương đương 22,44 m2
94 Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75 182,2056 m2
95 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 0,7425 m3
96 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,8393 m3
97 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 20,9002 m2
98 Sản xuất lan can INOX 0,0354 tấn
99 INOX 304 40,6 kg
100 Lắp dựng lan can inox 1,892 m2
101 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 49,279 m2
102 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc loại tương đương 49,279 m2
103 Sản xuất lan can INOX 0,1251 tấn
104 INOX 304 125,1 kg
105 Lắp dựng lan can inox 7,5748 m2
106 Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 62,84 m
107 Trát gờ lõm, vữa XM mác 75 137,825 m
108 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 39,0835 m2
109 Quét Sika top 107 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 39,0835 m2
110 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,4277 100m2
111 Tôn úp nóc + sườn 34,3 md
112 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,3109 m3
113 Láng Granito cầu thang 12,4587 m2
114 Cửa đi 2 cánh cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5 ly (PKKK kèm theo) Thái việt Window dùng thanh PROFILE Thái Việt hoặc loại tương đương 12,96 m2
115 Cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5 ly (PKKK kèm theo) Thái việt Window dùng thanh PROFILE Thái Việt hoặc loại tương đương 6,3 m2
116 Vách kính nhựa lõi thép kính trắng dày 5 ly (PKKK kèm theo) Thái việt Window dùng thanh PROFILE Thái Việt hoặc loại tương đương 9,045 m2
117 Cửa sổ 2 cánh cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5 ly (PKKK kèm theo) Thái việt Window dùng thanh PROFILE Thái Việt hoặc loại tương đương 12,96 m2
118 Cửa sổ mở hất cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5 ly (PKKK kèm theo) Thái việt Window dùng thanh PROFILE Thái Việt hoặc loại tương đương 2,88 m2
119 Cửa sổ 1 cánh hệ nhôm kính trắng an toàn 6.38 ly phụ kiện đồn bộ hoặc loại tương đương 1,8 m2
120 Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 14x14 0,3119 tấn
121 Lắp dựng hoa sắt cửa 15,84 m2
122 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 11,3523 m2
123 Đắp vữa đỉnh cột 5 cái
124 Đắp vữa chân cột 1 cái
125 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 3,3466 100m2
126 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 0,8467 100m2
B NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG – PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 Roman hoặc loại tương đương 1 tủ
2 Hộp điện phòng 220x180x150 3 hộp
3 Đèn tuýp LED đôi 250V/2x18W máng nổi Roman hoặc loại tương đương 6 bộ
4 Lắp đặt đèn led ốp trần 7w vệ sinh Roman hoặc loại tương đương 12 bộ
5 Lắp đặt đèn led ốp trần 9w hành lang Roman hoặc loại tương đương 9 bộ
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 4 cái
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 8 cái
8 Lắp đặt công tắc đơn bao gồm mặt hạt + đế âm Roman hoặc loại tương đương 2 cái
9 Lắp đặt công tắc đôi bao gồm mặt hạt + đế âm Roman hoặc loại tương đương 6 cái
10 Lắp đặt công tắc ba bao gồm mặt hạt + đế âm Roman hoặc loại tương đương 1 cái
11 Lắp đặt công tắc đảo chiều bao gồm mặt hạt + đế âm Roman hoặc loại tương đương 2 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu Roman hoặc loại tương đương 13 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Roman hoặc loại tương đương 1 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Roman hoặc loại tương đương 8 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Roman hoặc loại tương đương 6 cái
16 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Roman hoặc loại tương đương 1 cái
17 Dây dẫn PVC ruột đồng bọc PVC 2x1,5mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương 274 m
18 Dây dẫn PVC ruột đồng bọc PVC 2x2,5mm2+1x2.5mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương 90 m
19 Dây dẫn PVC ruột đồng bọc PVC 2 ruột 2x4 + 1x4 mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương 20 m
20 Cáp PVC ruột đồng bọc PVC 2x10 + 1x10 mm2 Tần Phú hoặc loại tương đương 12 m
21 Cáp PVC ruột đồng bọc PVC 4x6 + 1x6 mm2 Tần Phú hoặc loại tương đương 74 m
22 Ống nhựa D25 bảo hộ dây dẫn 30 m
23 Ống nhựa D20 bảo hộ dây dẫn 260 m
24 Hộp nối dây 100x100 7 hộp
25 Cầu đấu dây 3 pha 30A 1 cái
26 Băng dính điện 12 cuộn
27 Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 0,68 100m
28 Kéo rải dây dẫn sét loại d=10mm 54 m
29 Kéo rải dây thu sét loại d=12mm 18 m
30 Kéo rải dây tiếp đất loại d=16mm 30 m
31 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
32 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
33 Thép tiếp đất L63x63x5x2500 6 bộ
34 Hộp đo điện trở 2 hộp
35 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D = 25mm Tiền Phong hoặc loại tương đương 0,03 100m
36 Đai, vít giữ dây 40 cái
37 Máy bơm nước Q=2.5m3/h, h=16m Pentax hoặc loại tương đương 1 cái
38 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Sơn Hà hoặc loại tương đương 1 bể
39 Lắp đặt chậu xí bệt viglacera hoặc loại tương đương 4 bộ
40 Lắp đặt hộp đựng 4 cái
41 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 4 cái
42 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả VIGLACERA hoặc loại tương đương 6 bộ
43 Lắp đặt chậu tiểu nữ viglacera hoặc loại tương đương 6 bộ
44 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh viglacera hoặc loại tương đương 6 cái
45 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi viglacera hoặc loại tương đương 4 bộ
46 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi viglacera hoặc loại tương đương 4 bộ
47 Lắp đặt gương soi viglacera hoặc loại tương đương 4 cái
48 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 4 cái
49 Van + xiphong chậu rửa 4 cái
50 Ống nối mềm D32 Tiền Phong hoặc loại tương đương 1 Cái
51 Ống nối mềm D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương 1 Cái
52 Ống nối mềm D20 Tiền Phong hoặc loại tương đương 8 Cái
53 Lắp đặt van điện D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương 1 cái
54 Lắp đặt van cơ D25mm Tiền Phong hoặc loại tương đương 1 cái
55 ống nhựa PPR D20 Tiền Phong hoặc loại tương đương 0,24 100m
56 ống nhựa PPR D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương 0,3 100m
57 ống nhựa PPR D32 Tiền Phong hoặc loại tương đương 0,08 100m
58 ống nhựa PPR D40 Tiền Phong hoặc loại tương đương 0,12 100m
59 Măng sông PPR D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương 2 cái
60 Cút PPR D40 Tiền Phong hoặc loại tương đương 6 cái
61 Cút PPR D32 Tiền Phong hoặc loại tương đương 6 cái
62 Cút PPR D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương 10 cái
63 Cút PPR D20 Tiền Phong hoặc loại tương đương 8 cái
64 Lắp đặt van PPR, đường kính van 25mm Tiền Phong hoặc loại tương đương 4 cái
65 Lắp đặt van PPR, đường kính van 40mm Tiền Phong hoặc loại tương đương 1 cái
66 Lắp nút bịt nhựa PPR, đường kính nút bịt d=32mm Tiền Phong hoặc loại tương đương 1 cái
67 Lắp nút bịt nhựa PPR, đường kính nút bịt d=25mm Tiền Phong hoặc loại tương đương 2 cái
68 Tê nhựa PPR 40x25 Tiền Phong hoặc loại tương đương 1 cái
69 Tê nhựa PPR 32x25 Tiền Phong hoặc loại tương đương 1 cái
70 Tê nhựa PPR 25x25 Tiền Phong hoặc loại tương đương 1 cái
71 Tê nhựa PPR 25x20 Tiền Phong hoặc loại tương đương 20 cái
72 Tê nhựa PPR 20x20 Tiền Phong hoặc loại tương đương 7 cái
73 Côn nhựa PPR 50x40 Tiền Phong hoặc loại tương đương 1 cái
74 Côn nhựa PPR 40x32 Tiền Phong hoặc loại tương đương 1 cái
75 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Tiền Phong hoặc loại tương đương 0,38 100m
76 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Tiền Phong hoặc loại tương đương 0,26 100m
77 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Tiền Phong hoặc loại tương đương 0,26 100m
78 Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm Tiền Phong hoặc loại tương đương 0,06 100m
79 Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm Tiền Phong hoặc loại tương đương 0,02 100m
80 Cút 45 PVC D110 Tiền Phong hoặc loại tương đương 8 cái
81 Cút 45 PVC D90 Tiền Phong hoặc loại tương đương 18 cái
82 Cút 45 PVC D60 Tiền Phong hoặc loại tương đương 4 cái
83 Cút 45 PVC D48 Tiền Phong hoặc loại tương đương 12 cái
84 Cút 45 PVC D42 Tiền Phong hoặc loại tương đương 4 cái
85 Cút 90 PVC D60 Tiền Phong hoặc loại tương đương 4 cái
86 Cút 90 PVC D42 Tiền Phong hoặc loại tương đương 4 cái
87 Tê 45 PVC D110x110 Tiền Phong hoặc loại tương đương 12 cái
88 Tê 45 PVC D110x90 Tiền Phong hoặc loại tương đương 2 cái
89 Tê 45 PVC D110x60 Tiền Phong hoặc loại tương đương 4 cái
90 Tê 45 PVC D90x90 Tiền Phong hoặc loại tương đương 4 cái
91 Tê 45 PVC D60x60 Tiền Phong hoặc loại tương đương 1 cái
92 Tê 45 PVC D90x42 Tiền Phong hoặc loại tương đương 2 cái
93 Tê 45 PVC D60x48 Tiền Phong hoặc loại tương đương 12 cái
94 Tê 45 PVC D60x42 Tiền Phong hoặc loại tương đương 2 cái
95 Tê 90 PVC D110x110 Tiền Phong hoặc loại tương đương 3 cái
96 Côn D110x60 Tiền Phong hoặc loại tương đương 1 cái
97 Côn D90x60 Tiền Phong hoặc loại tương đương 1 cái
98 Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 110mm 1 cái
99 Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 90mm 1 cái
100 Măng sông PVC D60 Tiền phong hoặc loại tương đương 1 cái
101 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Tiền phong hoặc loại tương đương 1 cái
102 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm Tiền phong hoặc loại tương đương 2 cái
103 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm Tiền phong hoặc loại tương đương 6 cái
104 Phễu nước mái D100 4 cái
105 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm Tiền phong hoặc loại tương đương 0,4 100m
106 Măng sông PVC D90 Tiền phong hoặc loại tương đương 4 cái
107 Cút 45 PVC D90 Tiền Phong hoặc loại tương đương 12 cái
C CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1 Tháo dỡ điện toàn nhà 5 công
2 Tháo dỡ cửa 115,728 m2
3 Cạo rỉ các kết cấu thép hoa sắt cửa 49,2365 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép 2,5365 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,1834 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép 0,1088 m3
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 359,1112 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần 551,2854 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 1.161,6528 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 88,1992 m2
11 Phá dỡ nền gạch 16,5768 m3
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần 18,672 m2
13 Tẩy rỉ kết cấu thép lan can 6,896 1m2
14 Đánh giấy ráp mặt bậc + cổ bậc cầu thang 5 công
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn 0,0493 m3
16 Phá dỡ lan can hành lang bằng sắt 20,132 m
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 27,5462 m2
18 Đục tẩy bề mặt sàn mái bê tông 140,3332 1m2
19 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 140,3332 1m2
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn 21,3709 m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn tính 4km 21,3709 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 2,1215 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,4886 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0888 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,0632 tấn
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 413,1104 m2
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 901,9308 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 88,1992 m2
29 Lát nền, sàn, ceramic 500x500, vữa XM mác 75 472,5532 m2
30 Công tác ốp gạch vào chân tường, ceramic 150x500 cắt từ gạch 500x500 31,536 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc loại tương đương 816,7816 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc loại tương đương 1.465,3194 m2
33 Đánh vecni vào kết cấu gỗ dạng thanh 3,1032 1m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ joton hoặc loại tương đương 18,672 m2
35 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 13,792 1m2
36 Gia công lan can inox 0,5013 tấn
37 inox 304 501,3 kg
38 Lắp dựng lan can inox 12,756 m2
39 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh cửa nhựa lõi thép kính trắng 5 ly PKKK kèm theo Thái Việt window hoặc loại tương đương 44,16 m2
40 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính trắng 5ly PKKK kèm theo Thái Việt window hoặc loại tương đương 60,528 m2
41 Vách kính cửa nhựa lõi thép kính trắng 5ly PKKK kèm theo Thái Việt window hoặc loại tương đương 34,356 m2
42 Cửa sắt xếp 1.2 ly sơn tĩnh điện Đài Loan hoặc loại tương đương 11,04 m2
43 Tháo dỡ hệ thống điện cũ 5 công
44 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x300x150 Roman hoặc loại tương đương 2 tủ
45 Hộp điện phòng 220x180x150 8 tủ
46 Đèn tuýp LED đôi 2x1.2m 250V/2x18W Roman hoặc loại tương đương 32 bộ
47 Đèn compact 1x20w Roman hoặc loại tương đương 12 bộ
48 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 16 cái
49 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 8 cái
50 Lắp đặt công tắc đơn Roman hoặc loại tương đương 1 cái
51 Lắp đặt công tắc đôi Roman hoặc loại tương đương 9 cái
52 Lắp đặt công tắc đảo chiều Roman hoặc loại tương đương 2 cái
53 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu Roman hoặc loại tương đương 16 cái
54 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Roman hoặc loại tương đương 1 cái
55 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Roman hoặc loại tương đương 17 cái
56 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Roman hoặc loại tương đương 3 cái
57 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương 510 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2+1x2.5mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương 84 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2x4 + 1x4 mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương 110 m
60 Lắp đặt dây dẫn 4x4 + 1x4 mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương 5 m
61 Lắp đặt dây dẫn 4x6 + 1x6 mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương 80 m
62 Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 0,74 100m
63 Ống nhựa D32 bảo hộ dây dẫn 5 m
64 Ống nhựa D25 bảo hộ dây dẫn 84 m
65 Ống nhựa D20 bảo hộ dây dẫn 420 m
66 Hộp nối dây 100x100 8 hộp
67 Rọ chắn rác D125 8 cái
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Tiền Phong hoặc loại tương đương 0,8 100m
69 Măng sông PVC D90Tiền phong hoặc loại tương đương 8 cái
70 Cút 45 PVC D90 Tiền Phong hoặc loại tương đương 24 cái
D CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ cửa 20,04 m2
2 Phá dỡ tiểu nam, tiểu nữ xây bằng gạch 0,2604 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép 0,8332 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép 0,1884 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 0,171 m3
6 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 58,14 m2
7 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 58,14 1m2
8 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Sika top 107 58,14 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 186,6284 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 63,7444 m2
11 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 38,2786 m2
12 Tháo dỡ gạch ốp tường 65,088 m2
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,0647 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 0,18 m3
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 103,0204 m2
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 149,746 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 16,05 m2
18 Trát trần, vữa XM mác 75 47,6944 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, ceramic 300x600, vữa XM mác 75 106,728 m2
20 Lát nền, sàn, ceramic 300x300, vữa XM mác 75 43,9516 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc loại tương đương 213,4904 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc loại tương đương 103,0204 m2
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 11,2411 m3
24 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T tính 4km 11,2411 m3
25 Cửa đi 2 cánh cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5ly (PKKK kèm theo) Thái việt Window dùng thanh PROFILE Thái Việt hoặc loại tương đương 5,76 m2
26 Cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5ly (PKKK kèm theo) Thái việt Window dùng thanh PROFILE Thái Việt hoặc loại tương đương 8,88 m2
27 Cửa sổ mở hất cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5 ly (PKKK kèm theo) Thái việt Window dùng thanh PROFILE Thái Việt hoặc loại tương đương 4,2 m2
28 Lắp đặt đèn led ốp trần 7w vệ sinh Roman hoặc loại tương đương 8 bộ
29 Lắp đặt công tắc đơn Roman hoặc loại tương đương 2 cái
30 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương 24 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2+1x2.5mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương 32 m
32 Ống nhựa D20 bảo hộ dây dẫn 30 m
33 Hộp nối dây 100x100 2 hộp
34 Máy bơm nước Q=2.5m3/h, h=16m Pentax hoặc loại tương đương 1 cái
35 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Sơn Hà hoặc loại tương đương 1 bể
36 Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera hoặc loại tương đương 8 bộ
37 Lắp đặt hộp đựng giấy 8 cái
38 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 8 bộ
39 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả Viglacera hoặc loại tương đương 4 bộ
40 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Viglacera hoặc loại tương đương 6 bộ
41 Lắp đặt vòi rửa larvabor Viglacera hoặc loại tương đương 6 bộ
42 Phễu thu nước sàn inox D90 1 cái
43 Lắp đặt van điện D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương 1 cái
44 Lắp đặt van cơ D25mm Tiền Phong hoặc loại tương đương 1 cái
45 ống nhựa PPR D20 Tiền Phong hoặc loại tương đương 0,09 100m
46 ống nhựa PPR D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương 0,4 100m
47 ống nhựa PPR D32 Tiền Phong hoặc loại tương đương 0,11 100m
48 Tê nhựa PPR 32x32 Tiền Phong hoặc loại tương đương 1 cái
49 Tê nhựa PPR 32x25 Tiền Phong hoặc loại tương đương 2 cái
50 Tê nhựa PPR 25x20 Tiền Phong hoặc loại tương đương 19 cái
51 Tê nhựa PPR 20x20 Tiền Phong hoặc loại tương đương 8 cái
52 Côn nhựa PPR 40x32 Tiền Phong hoặc loại tương đương 1 cái
53 Măng sông PPR D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương 3 cái
54 Cút PPR D32 Tiền Phong hoặc loại tương đương 4 cái
55 Cút PPR D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương 5 cái
56 Cút PPR D20 Tiền Phong hoặc loại tương đương 24 cái
57 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm 1 cái
58 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm 3 cái
59 Lắp nút bịt PPR, đường kính nút bịt 32mm Tiền Phong hoặc loại tương đương 2 cái
60 Lắp nút bịt PPR, đường kính nút bịt 25mm Tiền Phong hoặc loại tương đương 2 cái
61 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Tiền Phong hoặc loại tương đương 0,05 100m
62 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Tiền Phong hoặc loại tương đương 0,32 100m
63 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Tiền Phong hoặc loại tương đương 0,07 100m
64 Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm Tiền Phong hoặc loại tương đương 0,03 100m
65 Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm Tiền Phong hoặc loại tương đương 0,03 100m
66 Cút 45 PVC D110 Tiền Phong hoặc loại tương đương 16 cái
67 Cút 45 PVC D90 Tiền Phong hoặc loại tương đương 24 cái
68 Cút 45 PVC D60 Tiền Phong hoặc loại tương đương 4 cái
69 Cút 45 PVC D48 Tiền Phong hoặc loại tương đương 4 cái
70 Cút 45 PVC D42 Tiền Phong hoặc loại tương đương 6 cái
71 Tê 45 PVC D90x90 Tiền Phong hoặc loại tương đương 10 cái
72 Tê 45 PVC D60x48 Tiền Phong hoặc loại tương đương 4 cái
73 Tê 45 PVC D60x42 Tiền Phong hoặc loại tương đương 6 cái
74 Tê 90 PVC D110 Tiền Phong hoặc loại tương đương 3 cái
75 Lắp nút bịt PVC, đường kính nút bịt 90mm 2 cái
76 Lắp nút bịt PVC, đường kính nút bịt 60mm 1 cái
77 Rọ chắn rác D100 2 cái
78 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm 0,11 100m
79 Cút 45 PVC D90 Tiền Phong hoặc loại tương đương 6 cái
E NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,0638 100m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0264 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,0164 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 3,9455 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0114 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0549 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,6389 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0581 100m2
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0213 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,0425 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II tính 5km 0,0425 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II tính 1km 0,0425 100m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 5,3394 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 0,7484 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 0,7252 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,0182 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0027 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,0138 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0328 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,1716 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0652 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,166 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0341 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1063 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,1358 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,021 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,6489 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,672 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 0,809 m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0162 100m3
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 57,302 m2
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 20,474 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 16,6 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 12,92 m
35 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 4,44 m2
36 Lát nền,sàn bằng gạch ceramic 400x400 9,3964 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc loại tương đương 57,302 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc loại tương đương 37,074 m2
39 Lát gạch đất nung 400x400 8,09 m2
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,1443 100m2
41 Tôn úp nóc 13,912 m
42 Gia công xà gồ thép 0,0732 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép 0,0732 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 6,027 m2
45 Cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5 ly (PKKK kèm theo) Thái việt Window dùng thanh PROFILE Thái Việt hoặc loại tương đương 2,07 m2
46 Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5 ly (PKKK kèm theo) Thái việt Window dùng thanh PROFILE Thái Việt hoặc loại tương đương 7,2 m2
47 Gia công hoa sắt vuông đặc 12x12 mm 0,0246 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ hoa sắt 2,16 m2
49 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Roman hoặc loại tương đương 3 cái
50 Thanh dẫn điện MT-50x4 (3.06kg/m) 0,2 m
51 Vỏ tủ bằng tôn 1.2 ly sơn tĩnh điện 200x300x120 1 hộp
52 Lắp đặt ổ cắm đôi Roman hoặc loại tương đương 2 cái
53 Lắp đặt công tắc đơn bao gồm mặt hạt + đế âm Roman hoặc loại tương đương 1 cái
54 Lắp đặt các loại đèn tuýp led đôi 1,2m Roman hoặc loại tương đương 1 bộ
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương 10 m
56 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 10 m
57 Gia công và đóng cọc chống sét 4 cọc
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương 10 m
59 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 10 m
60 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng loại d=8mm 5 m
61 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 10 m
F NHÀ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,0541 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,018 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,0361 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II tính 5km 0,0361 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II tính 1Km 0,0361 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,49 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,9225 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,1264 tấn
9 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,0528 tấn
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,189 100m2
11 Bu lông móng 40 cái
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 7,748 m3
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 77,48 m2
14 Gia công cột bằng thép hình 0,139 tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại 0,139 tấn
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,1525 tấn
17 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,1525 tấn
18 Gia công xà gồ thép 0,1736 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép 0,1736 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 38,2698 m2
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,858 100m2
22 Máng tôn thoát nước dốc về 2 đầu 13 md
G SÂN - BỒN HOA
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,675 100m3
2 Lót nilon chống mất nước 1.350 m2
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 135 m3
4 Lát gạch sân gạch terazo 1.350 m2
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 4,6886 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0094 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,0375 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II tính 5km 0,0375 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II tính 1km 0,0375 100m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 9,768 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 8,652 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 49,8784 m2
13 Ốp gạch thẻ đỏ bồn hoa 116,112 m2
14 Đất màu trồng cây 36 m3
H HÀNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph tường 220 35,0328 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph tường 110 14,8949 m3
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 49,9277 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 49,9277 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T tính 6km 49,9277 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 2,2582 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,7527 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 1,5055 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III tính 5km 1,5055 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III tính 1km 1,5055 100m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 12,0299 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 23,3382 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 50,1568 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 4,2055 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0482 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,6173 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,3476 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,6067 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,1913 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,3476 100m2
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 7,7088 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 25,0387 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 12,3958 m3
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 178,3888 m2
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 596,1102 m2
26 Đắp vữa vát đỉnh trụ 64 cái
27 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 326,64 m
28 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 52,128 m2
29 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 774,499 m2
30 Gia công hàng rào song sắt 1,0027 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 36,4987 m2
32 Lắp dựng tường rào sắt 50,414 m2
33 Mũi mác 1.016 cái
I BỂ NƯỚC (1 BỂ)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,084 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0168 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,0672 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II tính 5km 0,0672 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 1km 0,0672 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,8844 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,9168 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,1184 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,014 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 200 0,7068 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,032 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0683 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 0,1227 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0686 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 0,9445 m3
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,081 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,071 100m2
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 3,2287 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 24,66 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 lần 1 17,7944 m2
21 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 lần 2 17,7944 m2
22 Quét Sika top 107 chống thấm bể (ĐM 1.5kg/m2) 24,284 m2
23 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 6,4896 m2
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 5,64 m2
25 Nắp tôn bể 1 cái
26 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm 0,028 100m
27 Cát sạch dày 10cm 0,1217 m3
28 Than đá rửa sạch 0,1217 m3
29 Lớp cát lớn 0,1217 m3
30 Lớp Sỏi nhỏ 0,1217 m3
31 Lớp Sỏi lớn 0,1217 m3
32 Dàn phun nước 1 cái
J SAN NỀN
1 Bóc lớp đất hữu cơ 3,458 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 3,458 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II tính 4km 3,458 100m3
4 San đầm nền bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 13,427 00m3
5 Mua đất đồi để đắp (1,1 hệ số chuyển đổi từ đất đào sang đất đắp) 1.476,97 m3
K TỔNG THỂ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 2,496 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 1,92 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,096 100m2
4 Đèn cột côn liền cần cao 8m CẦN ĐƠN 3 bộ
5 Bóng đèn led chiếu sáng đường Rạng Đông hoặc loại tương đương 3 bộ
6 Giá chân cột M24X300X300X675 3 bộ
7 Tủ điện tổng 400x300x150 bằng tôn dày 17mm sơn tĩnh điện hoặc loại tương đương 1 tủ
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 3 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương 28 m
11 Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2+4E Tân Phú hoặc loại tương đương 80 m
12 Lắp bảng điện cửa cột 3 bảng
13 Cầu đấu dây 3 cái
14 Lắp đặt tiếp địa 63x6x2000 3 bộ
15 Kéo rải dây thép D16mm 14 m
16 Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2+10E Tân Phú hoặc loại tương đương 80 m
17 Tủ điện tổng 400x300x150 bằng tôn dày 17mm sơn tĩnh điện hoặc loại tương đương 1 tủ
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 0,8 100m
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 0,75 100m
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,6381 100m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,2792 100m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,3589 100m3
23 Xếp gạch không nung 1.859,0909 viên
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,2211 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II tính 5km 0,2211 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,2211 100m3
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,6298 100m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 11,2752 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ mố, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 6,5981 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,7517 100m2
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 18,9757 m3
32 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 123,8376 m2
33 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 41,76 m2
34 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 5,3658 m3
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,3019 100m2
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,5122 tấn
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 131 cấu kiện
38 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,2099 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,4199 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II tính 5km 0,4199 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,4199 100m3
42 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,18 100m3
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 1,616 m3
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,9948 m3
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,1265 100m2
46 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 4,6208 m3
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 20,5506 m2
48 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 4,41 m2
49 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,729 m3
50 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0324 100m2
51 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,0778 tấn
52 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 9 cấu kiện
53 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,036 100m3
54 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,144 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II tính 5km 0,144 100m3
56 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II tính 1km 0,144 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->