Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200464648-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Phúc Thắng, Thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200464073 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-26 21:47:00 đến ngày 2020-05-07 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,303,153,934 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp bèo trên mặt nước + mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | công |
| 2 | Đào + Vận chuyển đất san đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,3429 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6406 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1838 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,7665 | 100m3 |
| 6 | Đào san đất, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4961 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6154 | 100m3 |
| 8 | Đất cấp 3, đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,3972 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,4815 | 100m3 |
| 10 | Đào san đất + Vận chuyển cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3077 | 100m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM PCB30 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,14 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.460,73 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.074,72 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,14 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,83 | m3 |
| 16 | Cốt thép giằng kè d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3769 | tấn |
| 17 | Cốt thép giằng kè d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,056 | tấn |
| 18 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4422 | 100m2 |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,34 | m2 |
| 20 | Ống nhựa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,2 | m |
| 21 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0231 | 100m3 |
| 22 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0221 | 100m3 |
| 23 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,95 | m3 |
| 24 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0715 | 100m2 |
| 25 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,84 | m |
| 26 | Đào đất xây cống cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,738 | m3 |
| 27 | Đào đất xây cống + Vận chuyển đất , đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3302 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0363 | 100m3 |
| 29 | Đá hộc xây đầu + thân cống vữa XM cát 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,96 | m3 |
| 30 | Đá hộc xây móng cống vữa XM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m3 |
| 31 | Đá dăm đệm toàn bộ + đá dăm chống lún+móng cống Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
| 32 | Bê tông mũ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 33 | Ván khuôn mũ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 34 | Bê tông bản cống đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 35 | Bê tông khớp nối, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | m3 |
| 36 | Cốt thép đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2012 | tấn |
| 37 | Cốt thép đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2343 | tấn |
| 38 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0871 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt tấm bản cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 40 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 41 | Phá dỡ cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,41 | m3 |
| 42 | Ống cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông, ĐK <=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn |
| 44 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 45 | Vận chuyển đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0241 | 100m3 |
| 46 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,265 | m3 |
| 47 | Đào đất xây rãnh + Vận chuyển đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8099 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1905 | 100m3 |
| 49 | Cống Hộp 1*1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 50 | Lắp đặt cống hộp đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 đoạn ống |
| 51 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | mối nối |
| 52 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 54 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,57 | m3 |
| 55 | Bê tông móng , M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | m3 |
| 56 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 57 | Xây gạch chỉ đặc KN 6x10,5x22, xây bậc thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,86 | m2 |
| 59 | Xây tường gạch chỉ KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 61 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,86 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi