Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng + HMC)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200464637-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đông Hưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng + HMC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200448687 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-26 22:05:00 đến ngày 2020-05-06 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,083,024,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | GXD*2% | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | GXD*2% | 1 | Khoản |
| B | NỀN - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ nền đường | Theo HSTK | 1,596 | 100m3 |
| 2 | Đào đất nền đường, khuôn đường, đất cấp 2 | Theo HSTK | 1,167 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn nguyên thổ nền đường, độ chặt K=0,95 | Theo HSTK | 6,83 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp, phạm vi <=300m | Theo HSTK | 0,7 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, lề đường bằng đất tận dụng, độ chặt K=0,95 | Theo HSTK | 0,7 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, lề đường bằng đất mua, độ chặt K=0,95 | Theo HSTK | 2,073 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1km đầu tiên | Theo HSTK | 2,063 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo HSTK | 2,063 | 100m3 |
| 9 | Cấp phối đá dăm lớp dưới dày 12cm, độ chặt K>= 0,98 | Theo HSTK | 2,732 | 100m3 |
| 10 | Lớp giấy dầu chống thấm | Theo HSTK | 22,767 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá 1x2 M.250 mặt đường dày 16cm | Theo HSTK | 364,267 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép đổ bê tông mặt đường | Theo HSTK | 2,06 | 100m2 |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng trụ biển báo, móng cọc tiêu, đất cấp 2 | Theo HSTK | 0,768 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ biển báo, móng cọc tiêu đá 1x2, M150 | Theo HSTK | 0,768 | m3 |
| 3 | SXLĐ trụ đỡ biển báo bằng sắt ống D90 | Theo HSTK | 8 | Cái |
| 4 | SXLĐ biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo HSTK | 8 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi