Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200464333-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200431705 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-26 18:42:00 đến ngày 2020-05-14 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,098,184,310 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thi công tuyến cống bể, cột (A) | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp cũ,sâu <=1m,cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.104,245 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh cáp mới,sâu <=1m,cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.046,056 | m3 |
| 3 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin, đầm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 834,504 | 1 m3 |
| 4 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.315,797 | m3 |
| 5 | Đào đất bể cáp,sâu <=1m,cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,3715 | m3 |
| 6 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m,sâu <=2m,cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,745 | m3 |
| 7 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131 | bể |
| 8 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 9 | Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 10 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | nắp đan |
| 11 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | nắp đan |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134 | bể |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 14 | Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho loại bể xây gạch, xây đá từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131 | 1 bể |
| 15 | Sản xuất khung bể cáp dưới đường cho loại bể xây gạch, xây đá từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bể |
| 16 | Sản xuất khung bể cáp dưới đường cho loại bể xây gạch, xây đá từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bể |
| 17 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134 | 1 bể |
| 18 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bể |
| 19 | Sản xuất thanh đỡ nắp đan bể dưới hè ( cho bể xây và bể bê tông), loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131 | 1 bể |
| 20 | Sản xuất thanh đỡ nắp đan bể dưới đường ( cho bể xây và bể bê tông), loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bể |
| 21 | Sản xuất thanh đỡ nắp đan bể dưới đường ( cho bể xây và bể bê tông), loại bể cáp 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bể |
| 22 | Đào đất cột bê tông,cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,072 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107 | cột |
| 24 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 m đến 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cột |
| 25 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107 | ụ quầy |
| 26 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột ghép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | ụ quầy |
| 27 | Lắp dựng cọc gỗ tạm treo cáp (2 cột/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cột |
| 28 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7 - 8m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107 | cột |
| 29 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đôi loại 7 - 8m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cột |
| 30 | Tháo dỡ, thu hồi ống dẫn cáp loại f <=114, số lượng ống <=9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,88 | 100m/1 ống |
| 31 | Tháo dỡ, thu hồi ống thép dẫn cáp quang qua cống nổi đường kính ống >= 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | 1m |
| 32 | Ống nhựa PVC F110x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.726 | m |
| 33 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,14 | 100 m ống |
| 34 | Lắp ống HI-3P dẫn cáp chôn qua đường, đường kính ống <= 115 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | m |
| 35 | Lắp ống thép dẫn cáp thông tin qua cống, đường kính ống <= 115 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 36 | Lắp đặt cút cong phi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bể |
| 37 | Thu hồi nắp đan bể cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271 | nắp |
| 38 | Thu hồi khung bể cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | cái |
| 39 | Vận chuyển thủ công cát đen có cự ly vận chuyển <= 100 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.019,45 | m3 |
| 40 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 100 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,552 | m3 |
| 41 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 100 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,927 | m3 |
| 42 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,332 | tấn |
| 43 | Vận chuyển thủ công gạch chỉ có cự ly vận chuyển <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,954 | 1000 viên |
| B | Thi công cáp (B) | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp <= 50x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,882 | km cáp |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp <=100x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,075 | km cáp |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,24 | km cáp |
| 4 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp 600x2 trong cống bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,36 | km cáp |
| 5 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp 200x2 trong cống bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,144 | km cáp |
| 6 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,27 | km cáp |
| 7 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột Bưu điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278 | cột |
| 8 | Lắp đặt tủ 100x2 trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 9 | Lắp đặt tủ trên cột, loại tủ 200 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 10 | Lắp đặt hộp cáp vào cột có tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 11 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.50x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộmăngxông |
| 12 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.100x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộmăngxông |
| 13 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.200x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộmăngxông |
| 14 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.600x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộmăngxông |
| 15 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ MX |
| 16 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.100x 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ cáp |
| 17 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.200x 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ cáp |
| 18 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.20x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp cáp |
| 19 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.30x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp cáp |
| 20 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.50x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp cáp |
| 21 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng loại cáp 600x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,36 | 1 km cáp |
| 22 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng loại cáp 200x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,144 | 1 km cáp |
| 23 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,27 | 1 km cáp |
| 24 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp <= 50x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,882 | 1 km cáp |
| 25 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp <= 100x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,075 | 1 km cáp |
| 26 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,24 | 1 km cáp |
| 27 | Tháo dỡ, thu hồi tủ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | tủ cáp |
| 28 | Tháo dỡ, thu hồi hộp cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | tủ cáp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi