Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200442148-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư và xây dựng huyện Đoan Hùng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200342451 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-21 10:01:00 đến ngày 2020-05-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,085,370,460 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thuế, phí TNMT | |||
| 1 | Thuế , phí TNMT | tính theo khối lượng khai thác đất đắp | 1 | khoản |
| B | Phần nền, mặt đường | |||
| 1 | Đắp nền đường độ chặt ≥ K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.657,07 | m3 |
| 2 | Tận dụng đất đào để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.214,61 | m3 |
| 3 | Khai thác, vận chuyển đất C3 đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.177,88 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.815,83 | m3 |
| 5 | Đào nền đường đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.052,1 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 462,33 | m3 |
| 7 | Đào cấp đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 912,18 | m3 |
| 8 | Đào rãnh đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,72 | m3 |
| 9 | Đào bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 383,11 | m3 |
| 10 | Móng CPĐD loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.205,45 | m3 |
| 11 | Mặt đường BTXM M250 Đá 2x4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.607,26 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.086,4 | m2 |
| 13 | Bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.812,32 | m2 |
| 14 | Biển báo hạn chế tải trọng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Biển |
| 15 | Di chuyển cột điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| C | Phần cống thoát nước | |||
| 1 | Đào đất móng cống đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m3 |
| 2 | Đá xây đầu cống, thân cống, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,8 | m3 |
| 3 | Đá xây gia cố sân cống, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,66 | m3 |
| 4 | Đá xây móng cống, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 5 | Làm lớp đệm cát sạn, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m3 |
| 6 | Bê tông ống cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m3 |
| 7 | Cốt thép ống cống <= 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,4 | kg |
| 8 | Ván khuôn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,2 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống cống D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | ống |
| 10 | Quét nhựa đường và làm mối nối cống D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | ống |
| 11 | Đắp đất C3, K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi