Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200444400-02
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản lý đường bộ II
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200439346
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-23 19:35:00 đến ngày 2020-05-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,942,736,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sửa chữa cầu Sư Lỗ Km854+150 (đơn nguyên trái tuyến)
B Sửa chữa thay thế khe co giãn
C Thu dọn mặt bằng thi công
1 Tháo dỡ khe co giãn cũ Chương III/Phần 2 23 m
2 Đục bỏ lớp BTCT khe co giãn Chương III/Phần 2 5 m3
3 Vận chuyển vật liệu thừa đi đổ Chương III/Phần 2 5 m3
D Hoàn trả khe co giãn
1 Cốt thép f>10 Chương III/Phần 2 720,48 kg
2 Cốt thép f≤10 Chương III/Phần 2 109,73 kg
3 Bê tông không co ngót cường độ 40MPa (tỷ lệ 60/40) Chương III/Phần 2 4,74 m3
4 Khe co giãn răng lược có biên độ giãn nở 60mm (vuông góc với tim cầu) Chương III/Phần 2 23 m
5 Ván khuôn gỗ đổ tại chỗ Chương III/Phần 2 12,38 m2
E Sửa chữa mặt cầu hư hỏng
1 Cào bóc lớp BTN dày 5.9cm Chương III/Phần 2 370,53 m2
2 Vận chuyển vật liệu thừa đi đổ Chương III/Phần 2 21,861 m3
3 Lớp phòng nước dạng phun Chương III/Phần 2 370,53 m2
4 Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chương III/Phần 2 370,53 m2
5 Hoàn trả BTNC 19 dày 5.9cm Chương III/Phần 2 370,53 m2
F Thay thế lan can bị hư hỏng, sơn lại lan can bị han gỉ
1 Tấm bịt đầu Chương III/Phần 2 0,66 kg
2 Sơn 2 lớp chống gỉ, 1 lớp sơn phủ màu ghi trắng Chương III/Phần 2 69,73 m2
G Hệ thống ATGT
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mm, màu trắng Chương III/Phần 2 11,7 m2
H Sửa chữa cầu Lương Điền (đơn nguyên phải tuyến) Km854+910
I Sửa chữa thay thế khe co giãn
J Thu dọn mặt bằng thi công
1 Tháo dỡ khe co giãn cũ Chương III/Phần 2 22 m
2 Đục bỏ lớp BTCT khe co giãn Chương III/Phần 2 4,88 m3
3 Vận chuyển vật liệu thừa đi đổ Chương III/Phần 2 4,88 m3
K Hoàn trả khe co giãn
1 Cốt thép f>10 Chương III/Phần 2 688,88 kg
2 Cốt thép f≤10 Chương III/Phần 2 98,62 kg
3 Bê tông không co ngót cường độ 40MPa (tỷ lệ 60/40) Chương III/Phần 2 4,62 m3
4 Khe co giãn răng lược có biên độ giãn nở 60mm (vuông góc với tim cầu) Chương III/Phần 2 22 m
5 Ván khuôn gỗ đổ tại chỗ Chương III/Phần 2 12,66 m2
L Sửa chữa mặt cầu hư hỏng
1 Cào bóc lớp BTN dày 7.7cm Chương III/Phần 2 355,3 m2
2 Vận chuyển vật liệu thừa đi đổ Chương III/Phần 2 27,358 m3
3 Lớp phòng nước dạng phun Chương III/Phần 2 355,3 m2
4 Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chương III/Phần 2 355,3 m2
5 Hoàn trả BTNC 19 dày 7.7cm Chương III/Phần 2 355,3 m2
M Thay thế lan can bị hư hỏng, sơn lại lan can bị han gỉ
1 Vệ sinh, sơn 2 lớp chống gỉ, 1 lớp sơn phủ màu ghi trắng Chương III/Phần 2 94,32 m2
N Hệ thống ATGT
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mm, màu trắng Chương III/Phần 2 11,7 m2
O Sửa chữa cầu Cánh Sen (đơn nguyên trái tuyến) Km874+683
P Sửa chữa thay thế khe co giãn
Q Thu dọn mặt bằng thi công
1 Tháo dỡ khe co giãn cũ Chương III/Phần 2 24 m
2 Đục bỏ lớp BTCT khe co giãn Chương III/Phần 2 2,16 m3
3 Vận chuyển vật liệu thừa đi đổ Chương III/Phần 2 2,16 m3
R Hoàn trả khe co giãn
1 Cốt thép f>10 Chương III/Phần 2 539,73 kg
2 Cốt thép f≤10 Chương III/Phần 2 50,96 kg
3 Bê tông không co ngót cường độ 40MPa (tỷ lệ 70/40) Chương III/Phần 2 2,17 m3
4 Khe co giãn răng lược có biên độ giãn nở 20mm (vuông góc với tim cầu) Chương III/Phần 2 24 m
5 Ván khuôn gỗ đổ tại chỗ Chương III/Phần 2 7,4 m2
S Sửa chữa mặt cầu hư hỏng
1 Cào bóc lớp BTN dày 5.5cm Chương III/Phần 2 145,92 m2
2 Vận chuyển vật liệu thừa đi đổ Chương III/Phần 2 8,0256 m3
3 Lớp phòng nước dạng phun Chương III/Phần 2 145,92 m2
4 Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chương III/Phần 2 145,92 m2
5 Hoàn trả BTNC 19 dày 5.5cm Chương III/Phần 2 145,92 m2
T Sửa chữa mặt đường hai đầu cầu hư hỏng
1 Cào bóc lớp BTN dày 7cm Chương III/Phần 2 165 m2
2 Vận chuyển vật liệu thừa đi đổ Chương III/Phần 2 11,55 m3
3 Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chương III/Phần 2 165 m2
4 Thảm BTNC 19 dày trung bình 7cm Chương III/Phần 2 165 m2
U Thay thế lan can bị hư hỏng, sơn lại lan can bị han gỉ
V Thay thế lan can bị hư hỏng
1 Tấm đệm N3 Chương III/Phần 2 69,8 kg
2 Bu lông neo M200, L=300mm Chương III/Phần 2 152 cái
3 Đục bỏ BTCT gờ lan can Chương III/Phần 2 0,68 m3
4 Vận chuyển vật liệu thừa đi đổ Chương III/Phần 2 0,68 m3
5 Hoàn trả Bê tông M300 gờ lan can Chương III/Phần 2 0,68 m3
W Sơn lại lan can bị han gỉ
1 Sơn 2 lớp chống gỉ, 1 lớp sơn phủ màu ghi trắng Chương III/Phần 2 29,36 m2
X Hệ thống ATGT
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mm, màu trắng Chương III/Phần 2 9,81 m2
Y Sửa chữa gia cố tứ nón (bao gồm sửa chữa bậc lên xuống)
1 Vệ sinh bề mặt ốp mái đá hộc chân khay và bậc cấp Chương III/Phần 2 26,52 m2
2 Trát vữa xi măng M100 dày 2cm phạm vi chân khay và bậc cấp bị bong tróc Chương III/Phần 2 26,52 m2
Z Trám vá bê tông gờ chắn bánh bị bong tróc
1 Đục bỏ bê tông gờ chắn bánh sâu Htb=3cm Chương III/Phần 2 1,12 m3
2 Vận chuyển vật liệu thừa đi đổ Chương III/Phần 2 1,12 m3
3 Trám vá vữa xi măng M100 dày Htb=3cm phạm vi bong tróc Chương III/Phần 2 1,12 m3
AA HẠNG MỤC CHUNG
AB Đảm bảo giao thông
1 Đảm bảo giao thông Chương V/Phần 2 1 TB
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->