Gói thầu: Xây lắp công trình: Nâng cấp các tuyến đường còn lại tại Khu đô thị khóm 2, thị trấn Hải Lăng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200464869-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Nâng cấp các tuyến đường còn lại tại Khu đô thị khóm 2, thị trấn Hải Lăng
Số hiệu KHLCNT 20200458863
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-27 10:17:00 đến ngày 2020-05-07 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,331,372,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
B Mặt đường + Vuốt nối
1 Làm mới mặt đường BTN C12,5, dày 5cm Quy định tại Chương V của E-HSMT 2.515,1 m2
2 Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2 Quy định tại Chương V của E-HSMT 2.515,1 m2
3 Sản xuất BTN C12,5 bằng trạm trộn và vận chuyển đến công trình bằng ô tô Quy định tại Chương V của E-HSMT 304,83 tấn
4 Móng mặt đường lớp trên bằng CPĐD Dmax=25mm Quy định tại Chương V của E-HSMT 318,624 m3
5 Móng mặt đường lớp dưới bằng CPĐD Dmax=37,5mm Quy định tại Chương V của E-HSMT 371,728 m3
C Nền đường + vuốt nối
1 Đắp đất cấp 3 bằng máy, đầm K98. Quy định tại Chương V của E-HSMT 6,3 m3
2 Đắp nền đất cấp 3 bằng máy, đầm K0,95 Quy định tại Chương V của E-HSMT 1.208,84 m3
3 Khai thác đất cấp 3 để đắp, vận chuyển đến công trình bằng ô tô Quy định tại Chương V của E-HSMT 1.169,285 m3
4 Đào nền, khuôn đường đất C3 bằng máy Quy định tại Chương V của E-HSMT 89,31 m3
5 Đào bóc đất hữu cơ đất cấp 1 bằng máy; vận chuyển đất C1 đổ đi bằng ô tô tự đổ Quy định tại Chương V của E-HSMT 263,73 m3
6 Lu tăng cường mặt đường bằng máy đầm, đầm K98. Quy định tại Chương V của E-HSMT 2.797,24 m2
D Bó vĩa, tấm lát rãnh, lối lên xuống, hố trồng cây
1 Bê tông bó vĩa M200, đá 1x2 Quy định tại Chương V của E-HSMT 50,51 m3
2 Bê tông lót M100, đá 1x2 Quy định tại Chương V của E-HSMT 14,14 m3
3 Lắp đặt bó vĩa hè loại 1m Quy định tại Chương V của E-HSMT 611 m
4 Lắp đặt bó vĩa hè loại 0,5m Quy định tại Chương V của E-HSMT 62,5 m
5 Ván khuôn thép Quy định tại Chương V của E-HSMT 642,47 m2
6 Đào hố móng đất cấp 3 bằng thủ công Quy định tại Chương V của E-HSMT 64,66 m3
7 Sản xuất tấm lát rãnh Bê tông M200 đá 1x2, kích thước (30x50x5)cm Quy định tại Chương V của E-HSMT 1.507 tấm
8 Lắp đặt tấm lát rãnh dọc kích thước (30x50x5)cm Quy định tại Chương V của E-HSMT 226,05 m2
9 Bê tông lót M100, đá 1x2 Quy định tại Chương V của E-HSMT 11,3 m3
10 Ván khuôn thép Quy định tại Chương V của E-HSMT 120,56 m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, G >50Kg Quy định tại Chương V của E-HSMT 132 Cấu kiện
12 Bê tông tấm lên xuống M200, đá 1x2cm Quy định tại Chương V của E-HSMT 10,43 m3
13 Bê tông lót M100, đá 1x2 Quy định tại Chương V của E-HSMT 7,21 m3
14 Đệm vữa XM M75, dày 2cm Quy định tại Chương V của E-HSMT 72,07 m2
15 Ván khuôn thép Quy định tại Chương V của E-HSMT 135,45 m2
16 Đào hố móng đất cấp 3 bằng thủ công Quy định tại Chương V của E-HSMT 19,1 m3
17 Xây gạch thẻ kích thước (10x20x5), Vữa xi măng M100 Quy định tại Chương V của E-HSMT 7,48 m3
18 Trát vữa xi măng M100, dày 2cm Quy định tại Chương V của E-HSMT 61,2 m2
19 Đệm cát Quy định tại Chương V của E-HSMT 1,5 m3
20 Đào hố móng đất cấp 3 bằng thủ công Quy định tại Chương V của E-HSMT 14,96 m3
21 Đắp đất hố móng bằng thủ công Quy định tại Chương V của E-HSMT 7,48 m3
E Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công
1 Sản xuất khung đỡ, biển báo (gồm khung Barie, 2 biển tam giác, 1 đèn tín hiệu ban đêm) Quy định tại bãn vẽ thi công kèm theo HSMT 2 Bộ
2 Cọc tiêu di động ống nhựa PVC D50mm, dán màng phản quang Quy định tại bãn vẽ thi công kèm theo HSMT 20 Cọc
3 Dây phản quang bản rộng 5cm (đỏ, trắng) hình mũi tên Quy định tại bãn vẽ thi công kèm theo HSMT 60 m
4 Bê tông bệ đỡ M200 đá 1x2 Quy định tại bãn vẽ thi công kèm theo HSMT 0,11 m3
5 Ván khuôn gỗ bệ đở cọc tiêu Quy định tại bãn vẽ thi công kèm theo HSMT 0,45 m2
F Dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng công việc phát sinh Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chào chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng công việc phát sinh với giá trị bằng 63.399.000 đồng. Giá xét duyệt trúng thầu và giá hợp đồng bao gồm chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng công việc phát sinh; phần chi phí này do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng công việc phát sinh và được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->