Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa khối phòng học, ký túc xá Trường THPT chuyên Quang Trung. Ký hiệu XL
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200465207-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng Eden |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa khối phòng học, ký túc xá Trường THPT chuyên Quang Trung. Ký hiệu XL |
| Số hiệu KHLCNT | 20200445598 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước năm 2020 (Chi sự nghiệp giáo dục) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-27 10:01:00 đến ngày 2020-05-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,345,544,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KÝ TÚC XÁ KHU B | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 2.322,684 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 2.689,05 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả theo chương V | 1.513,488 | m2 |
| 4 | Xả nhám diện tích không cạo bỏ để sơn | Mô tả theo chương V | 2.801,692 | m2 |
| 5 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả theo chương V | 4.547,1972 | m2 |
| 6 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 1.513,488 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 2.322,684 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 7.004,23 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 471,78 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V | 564,39 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Mô tả theo chương V | 169,01 | m2 |
| 12 | Thay mới kính bị vỡ | Mô tả theo chương V | 16,901 | m2 |
| 13 | Lắp dựng kính đã tháo vào cửa | Mô tả theo chương V | 169,01 | m2 |
| 14 | Làm mới cửa nhôm kính và gia cố lại cửa cũ | Mô tả theo chương V | 12,852 | m2 |
| 15 | Thay mới toàn bộ roong cao su kính | Mô tả theo chương V | 971,4 | m |
| 16 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 564,39 | 1m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 471,78 | m2 |
| 18 | Tháo khóa nắm tay cũ đã hỏng | Mô tả theo chương V | 110 | bộ |
| 19 | Thay mới toàn bộ ổ khỏa nắm tay | Mô tả theo chương V | 110 | bộ |
| 20 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả theo chương V | 168,24 | 1m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo chương V | 91,2 | m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Mô tả theo chương V | 18,24 | m3 |
| 23 | Xử lý Chống thấm khu WC và sàn phơi lầu 1 bằng Flinkote 1.5K/m2 | Mô tả theo chương V | 389,16 | kg |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 168,24 | 1m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả theo chương V | 233,52 | 1m2 |
| 26 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 18,24 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,06m2, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 66,12 | 1m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 105,92 | 1m2 |
| 29 | Xử lý đấu nối hệ thống cấp, thoát nước vệ sinh | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 30 | Đóng trần thạch cao khung nổi | Mô tả theo chương V | 100,8 | m2 |
| 31 | Gia cố, xử lý chỗ võng đóng nẹp lại toàn bộ trần tole lầu 3 | Mô tả theo chương V | 207,4 | m2 |
| 32 | Đóng lại trần mới tole lạnh | Mô tả theo chương V | 34 | m2 |
| 33 | Mài, đánh bóng bậc cầu thang | Mô tả theo chương V | 133,02 | m2 |
| 34 | Phá dỡ Granito bậc cấp sảnh đón | Mô tả theo chương V | 57,78 | m2 |
| 35 | Láng granitô cầu thang | Mô tả theo chương V | 57,78 | m2 |
| 36 | Vận chuyển xà bần từ các tầng xuống | Mô tả theo chương V | 29,8 | m3 |
| 37 | Xúc lên xe, vận chuyển xà bần đi đổ (do chật hẹp phải xúc bằng tay và vận chuyển bằng xe ba gác) | Mô tả theo chương V | 29,8 | m3 |
| 38 | Tháo dỡ nền gạch bong tróc, hỏng | Mô tả theo chương V | 80 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả theo chương V | 12 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo chương V | 12 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả theo chương V | 12 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 12 | bộ |
| 43 | SXLD vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 44 | SXLD vòi cấp lavabo và vòi cấp nước xí bệt | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 45 | SXLD T chia nước xí | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 46 | SXLD vòi xịt xí bệt | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 47 | SXLD bộ xả lavabo | Mô tả theo chương V | 12 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả theo chương V | 12 | bộ |
| 49 | SXLD Phiễu thu san D100 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Tháo dỡ quạt trần cũ | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả theo chương V | 8,5315 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo chương V | 17,86 | 100m2 |
| 54 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng sau thi công | Mô tả theo chương V | 5 | công |
| B | HẠNG MỤC: KÝ TÚC XÁ KHU N | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Mô tả theo chương V | 11,968 | m3 |
| 2 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả theo chương V | 239,36 | 1m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 239,36 | 1m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 239,36 | 1m2 |
| 5 | Xử lý Chống thấm nền vệ sinh bằng Flinkote 1,5Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 359,04 | kg |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả theo chương V | 239,36 | 1m2 |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả theo chương V | 90 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 550 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 500 | m |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo chương V | 34 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả theo chương V | 34 | bộ |
| 12 | SXLD vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 34 | cái |
| 13 | SXLD vòi cấp lavabo và vòi cấp nước xí bệt | Mô tả theo chương V | 68 | cái |
| 14 | SXLD T chia nước xí | Mô tả theo chương V | 34 | cái |
| 15 | SXLD vòi xịt xí bệt | Mô tả theo chương V | 34 | cái |
| 16 | SXLD bộ xả lavabo | Mô tả theo chương V | 34 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả theo chương V | 32 | bộ |
| 18 | SXLD Phiễu thu san D90 | Mô tả theo chương V | 38 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Mô tả theo chương V | 45 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm | Mô tả theo chương V | 91 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm | Mô tả theo chương V | 25 | cái |
| 22 | SXLD khóa đồng D34 | Mô tả theo chương V | 45 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả theo chương V | 1,9 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Mô tả theo chương V | 2,9 | 100m |
| 25 | Đấu nối toàn bộ ống thoát vệ sinh D114 | Mô tả theo chương V | 34 | cái |
| 26 | Đấu nối lại toàn bộ ống thoát nước sàn D90 | Mô tả theo chương V | 34 | cái |
| 27 | Tháo dỡ trần | Mô tả theo chương V | 338,8 | m2 |
| 28 | SXLD trần tấm nhựa 600x600 khung nổi | Mô tả theo chương V | 338,8 | m2 |
| 29 | Vận chuyển xà bần từ các lầu xuống đất | Mô tả theo chương V | 11,968 | m3 |
| 30 | Xúc lên xe, vận chuyển xà bần đi đổ (do chật hẹp phải xúc bằng tay và vận chuyển bằng xe ba gác) | Mô tả theo chương V | 11,968 | m3 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả theo chương V | 7,05 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo chương V | 3,388 | 100m2 |
| 33 | Dọn dẹp mặt bằng sau khi thi công | Mô tả theo chương V | 5 | công |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI BỘ MÔN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Mô tả theo chương V | 8,832 | m3 |
| 2 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả theo chương V | 255,32 | 1m2 |
| 3 | Xử lý chống thấm bằng Flinkote 1.5kg/m2 | Mô tả theo chương V | 382,98 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả theo chương V | 282,2 | 1m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 255,32 | 1m2 |
| 6 | Dùng vòi xịt cao áp vệ sinh sê nô trước khi chống thấm | Mô tả theo chương V | 201,56 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 53,76 | 1m2 |
| 8 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,06m2, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 34,56 | 1m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 60,48 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 60,48 | m2 |
| 11 | Vận chuyển xà bần từ các lầu xuống đất | Mô tả theo chương V | 18,91 | m3 |
| 12 | Xúc lên xe, vận chuyển xà bần đi đổ (do chật hẹp phải xúc bằng tay và vận chuyển bằng xe ba gác) | Mô tả theo chương V | 18,212 | m3 |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả theo chương V | 90 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 550 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả theo chương V | 500 | m |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả theo chương V | 48 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả theo chương V | 24 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả theo chương V | 32 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ vòi xịt vệ sinh | Mô tả theo chương V | 48 | cái |
| 20 | Tháo dỡ vòi cấp và van xả lavabo | Mô tả theo chương V | 32 | cái |
| 21 | Đục hộp gen các tầng để xử lý | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo chương V | 48 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 32 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo chương V | 24 | bộ |
| 25 | SXLD vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 32 | cái |
| 26 | SXLD vòi cấp lavabo và vòi cấp nước xí bệt | Mô tả theo chương V | 80 | cái |
| 27 | SXLD T chia nước xí | Mô tả theo chương V | 48 | cái |
| 28 | SXLD vòi xịt xí bệt | Mô tả theo chương V | 48 | cái |
| 29 | SXLD bộ xả lavabo | Mô tả theo chương V | 32 | bộ |
| 30 | SXLD Phiễu thu san D90 | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Mô tả theo chương V | 2,7 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mm | Mô tả theo chương V | 17 | cái |
| 34 | SXLD khóa đồng D34 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả theo chương V | 4,32 | 100m2 |
| 36 | Dọn dẹp vệ sinh sau khi thi công | Mô tả theo chương V | 5 | công |
| D | HẠNG MỤC: KHỐI HỌC VÀ KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Mô tả theo chương V | 56,928 | m3 |
| 2 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả theo chương V | 254,4 | 1m2 |
| 3 | Xử lý chống thấm bằng Flinkote 1.5kg/m2 | Mô tả theo chương V | 381,6 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả theo chương V | 381,6 | 1m2 |
| 5 | Vận chuyển xà bần từ các lầu xuống đất | Mô tả theo chương V | 66,948 | m3 |
| 6 | Xúc lên xe, vận chuyển xà bần đi đổ (do chật hẹp phải xúc bằng tay và vận chuyển bằng xe ba gác) | Mô tả theo chương V | 66,948 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 381,6 | 1m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 381,6 | 1m2 |
| 9 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,06m2, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 24,48 | 1m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 79,92 | m2 |
| 11 | SXLD cửa nhôm kính dày 5mm | Mô tả theo chương V | 79,92 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 79,92 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả theo chương V | 1.271,886 | m2 |
| 14 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 1.271,886 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1.271,886 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ trần | Mô tả theo chương V | 150,4 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống điện hội trường | Mô tả theo chương V | 1 | hệ |
| 18 | SXLD trần thạch cao khung nổi | Mô tả theo chương V | 150,4 | m2 |
| 19 | Lắp đặt thiết bị điện hội trường sau khi đóng lại trần | Mô tả theo chương V | 1 | hệ |
| 20 | Xả nhám tường hội trường | Mô tả theo chương V | 140,44 | m2 |
| 21 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 140,44 | 1m2 |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả theo chương V | 58 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả theo chương V | 32 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả theo chương V | 46 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ vòi xịt vệ sinh | Mô tả theo chương V | 58 | cái |
| 26 | Tháo dỡ vòi cấp và van xả lavabo | Mô tả theo chương V | 46 | cái |
| 27 | Đục hộp gen các tầng để xử lý | Mô tả theo chương V | 28 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo chương V | 58 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 46 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo chương V | 32 | bộ |
| 31 | SXLD vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 46 | cái |
| 32 | SXLD vòi cấp lavabo và vòi cấp nước xí bệt | Mô tả theo chương V | 104 | cái |
| 33 | SXLD T chia nước xí | Mô tả theo chương V | 58 | cái |
| 34 | SXLD vòi xịt xí bệt | Mô tả theo chương V | 58 | cái |
| 35 | SXLD bộ xả lavabo | Mô tả theo chương V | 46 | bộ |
| 36 | SXLD Phiễu thu san D90 | Mô tả theo chương V | 64 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Mô tả theo chương V | 0,9 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | Mô tả theo chương V | 0,65 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả theo chương V | 1,5 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Mô tả theo chương V | 46 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=125mm | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 43 | SXLD van đồng D27 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 700 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả theo chương V | 200 | m |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả theo chương V | 12,4155 | 100m2 |
| 47 | Vệ sinh công trình sau khi sửa | Mô tả theo chương V | 8 | công |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 2,304 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 2,304 | m3 |
| 3 | SXLD bu lông trụ điện | Mô tả theo chương V | 32 | cái |
| 4 | SXLD trụ điện sắt tráng kẽm D90 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 5 | SXLD Bóng đèn, cần đèn 100W năng lượng mặt trời | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Xúc, vận chuyển xà bần đi đổ | Mô tả theo chương V | 2,304 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi