Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa khối phòng học, ký túc xá Trường THPT chuyên Quang Trung. Ký hiệu XL

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200465207-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng Eden
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa khối phòng học, ký túc xá Trường THPT chuyên Quang Trung. Ký hiệu XL
Số hiệu KHLCNT 20200445598
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước năm 2020 (Chi sự nghiệp giáo dục)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-27 10:01:00 đến ngày 2020-05-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,345,544,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KÝ TÚC XÁ KHU B
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả theo chương V 2.322,684 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả theo chương V 2.689,05 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả theo chương V 1.513,488 m2
4 Xả nhám diện tích không cạo bỏ để sơn Mô tả theo chương V 2.801,692 m2
5 Bả bằng matít vào tường Mô tả theo chương V 4.547,1972 m2
6 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả theo chương V 1.513,488 m2
7 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 2.322,684 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 7.004,23 m2
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả theo chương V 471,78 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả theo chương V 564,39 m2
11 Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính Mô tả theo chương V 169,01 m2
12 Thay mới kính bị vỡ Mô tả theo chương V 16,901 m2
13 Lắp dựng kính đã tháo vào cửa Mô tả theo chương V 169,01 m2
14 Làm mới cửa nhôm kính và gia cố lại cửa cũ Mô tả theo chương V 12,852 m2
15 Thay mới toàn bộ roong cao su kính Mô tả theo chương V 971,4 m
16 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 564,39 1m2
17 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo chương V 471,78 m2
18 Tháo khóa nắm tay cũ đã hỏng Mô tả theo chương V 110 bộ
19 Thay mới toàn bộ ổ khỏa nắm tay Mô tả theo chương V 110 bộ
20 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả theo chương V 168,24 1m2
21 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả theo chương V 91,2 m2
22 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền Mô tả theo chương V 18,24 m3
23 Xử lý Chống thấm khu WC và sàn phơi lầu 1 bằng Flinkote 1.5K/m2 Mô tả theo chương V 389,16 kg
24 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương V 168,24 1m2
25 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả theo chương V 233,52 1m2
26 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 Mô tả theo chương V 18,24 m3
27 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,06m2, vữa XM M75 Mô tả theo chương V 66,12 1m2
28 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 Mô tả theo chương V 105,92 1m2
29 Xử lý đấu nối hệ thống cấp, thoát nước vệ sinh Mô tả theo chương V 12 cái
30 Đóng trần thạch cao khung nổi Mô tả theo chương V 100,8 m2
31 Gia cố, xử lý chỗ võng đóng nẹp lại toàn bộ trần tole lầu 3 Mô tả theo chương V 207,4 m2
32 Đóng lại trần mới tole lạnh Mô tả theo chương V 34 m2
33 Mài, đánh bóng bậc cầu thang Mô tả theo chương V 133,02 m2
34 Phá dỡ Granito bậc cấp sảnh đón Mô tả theo chương V 57,78 m2
35 Láng granitô cầu thang Mô tả theo chương V 57,78 m2
36 Vận chuyển xà bần từ các tầng xuống Mô tả theo chương V 29,8 m3
37 Xúc lên xe, vận chuyển xà bần đi đổ (do chật hẹp phải xúc bằng tay và vận chuyển bằng xe ba gác) Mô tả theo chương V 29,8 m3
38 Tháo dỡ nền gạch bong tróc, hỏng Mô tả theo chương V 80 m2
39 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả theo chương V 12 bộ
40 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả theo chương V 12 bộ
41 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả theo chương V 12 bộ
42 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả theo chương V 12 bộ
43 SXLD vòi rửa 1 vòi Mô tả theo chương V 12 cái
44 SXLD vòi cấp lavabo và vòi cấp nước xí bệt Mô tả theo chương V 24 cái
45 SXLD T chia nước xí Mô tả theo chương V 12 cái
46 SXLD vòi xịt xí bệt Mô tả theo chương V 12 cái
47 SXLD bộ xả lavabo Mô tả theo chương V 12 bộ
48 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả theo chương V 12 bộ
49 SXLD Phiễu thu san D100 Mô tả theo chương V 12 cái
50 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả theo chương V 8 cái
51 Tháo dỡ quạt trần cũ Mô tả theo chương V 8 cái
52 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả theo chương V 8,5315 100m2
53 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả theo chương V 17,86 100m2
54 Nhân công dọn dẹp mặt bằng sau thi công Mô tả theo chương V 5 công
B HẠNG MỤC: KÝ TÚC XÁ KHU N
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền Mô tả theo chương V 11,968 m3
2 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả theo chương V 239,36 1m2
3 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 Mô tả theo chương V 239,36 1m2
4 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương V 239,36 1m2
5 Xử lý Chống thấm nền vệ sinh bằng Flinkote 1,5Kg/m2 Mô tả theo chương V 359,04 kg
6 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả theo chương V 239,36 1m2
7 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả theo chương V 90 bộ
8 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả theo chương V 550 m
9 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả theo chương V 500 m
10 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả theo chương V 34 bộ
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả theo chương V 34 bộ
12 SXLD vòi rửa 1 vòi Mô tả theo chương V 34 cái
13 SXLD vòi cấp lavabo và vòi cấp nước xí bệt Mô tả theo chương V 68 cái
14 SXLD T chia nước xí Mô tả theo chương V 34 cái
15 SXLD vòi xịt xí bệt Mô tả theo chương V 34 cái
16 SXLD bộ xả lavabo Mô tả theo chương V 34 bộ
17 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả theo chương V 32 bộ
18 SXLD Phiễu thu san D90 Mô tả theo chương V 38 cái
19 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Mô tả theo chương V 45 cái
20 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm Mô tả theo chương V 91 cái
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm Mô tả theo chương V 25 cái
22 SXLD khóa đồng D34 Mô tả theo chương V 45 cái
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả theo chương V 1,9 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Mô tả theo chương V 2,9 100m
25 Đấu nối toàn bộ ống thoát vệ sinh D114 Mô tả theo chương V 34 cái
26 Đấu nối lại toàn bộ ống thoát nước sàn D90 Mô tả theo chương V 34 cái
27 Tháo dỡ trần Mô tả theo chương V 338,8 m2
28 SXLD trần tấm nhựa 600x600 khung nổi Mô tả theo chương V 338,8 m2
29 Vận chuyển xà bần từ các lầu xuống đất Mô tả theo chương V 11,968 m3
30 Xúc lên xe, vận chuyển xà bần đi đổ (do chật hẹp phải xúc bằng tay và vận chuyển bằng xe ba gác) Mô tả theo chương V 11,968 m3
31 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả theo chương V 7,05 100m2
32 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả theo chương V 3,388 100m2
33 Dọn dẹp mặt bằng sau khi thi công Mô tả theo chương V 5 công
C HẠNG MỤC: KHỐI BỘ MÔN
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền Mô tả theo chương V 8,832 m3
2 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả theo chương V 255,32 1m2
3 Xử lý chống thấm bằng Flinkote 1.5kg/m2 Mô tả theo chương V 382,98 m2
4 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả theo chương V 282,2 1m2
5 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương V 255,32 1m2
6 Dùng vòi xịt cao áp vệ sinh sê nô trước khi chống thấm Mô tả theo chương V 201,56 m2
7 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 Mô tả theo chương V 53,76 1m2
8 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,06m2, vữa XM M75 Mô tả theo chương V 34,56 1m2
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả theo chương V 60,48 m2
10 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo chương V 60,48 m2
11 Vận chuyển xà bần từ các lầu xuống đất Mô tả theo chương V 18,91 m3
12 Xúc lên xe, vận chuyển xà bần đi đổ (do chật hẹp phải xúc bằng tay và vận chuyển bằng xe ba gác) Mô tả theo chương V 18,212 m3
13 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả theo chương V 90 bộ
14 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả theo chương V 550 m
15 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả theo chương V 500 m
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả theo chương V 48 bộ
17 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả theo chương V 24 bộ
18 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả theo chương V 32 bộ
19 Tháo dỡ vòi xịt vệ sinh Mô tả theo chương V 48 cái
20 Tháo dỡ vòi cấp và van xả lavabo Mô tả theo chương V 32 cái
21 Đục hộp gen các tầng để xử lý Mô tả theo chương V 8 cái
22 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả theo chương V 48 bộ
23 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả theo chương V 32 bộ
24 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả theo chương V 24 bộ
25 SXLD vòi rửa 1 vòi Mô tả theo chương V 32 cái
26 SXLD vòi cấp lavabo và vòi cấp nước xí bệt Mô tả theo chương V 80 cái
27 SXLD T chia nước xí Mô tả theo chương V 48 cái
28 SXLD vòi xịt xí bệt Mô tả theo chương V 48 cái
29 SXLD bộ xả lavabo Mô tả theo chương V 32 bộ
30 SXLD Phiễu thu san D90 Mô tả theo chương V 18 cái
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Mô tả theo chương V 2,7 100m
32 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm Mô tả theo chương V 12 cái
33 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mm Mô tả theo chương V 17 cái
34 SXLD khóa đồng D34 Mô tả theo chương V 12 cái
35 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả theo chương V 4,32 100m2
36 Dọn dẹp vệ sinh sau khi thi công Mô tả theo chương V 5 công
D HẠNG MỤC: KHỐI HỌC VÀ KHỐI HIỆU BỘ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền Mô tả theo chương V 56,928 m3
2 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả theo chương V 254,4 1m2
3 Xử lý chống thấm bằng Flinkote 1.5kg/m2 Mô tả theo chương V 381,6 m2
4 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả theo chương V 381,6 1m2
5 Vận chuyển xà bần từ các lầu xuống đất Mô tả theo chương V 66,948 m3
6 Xúc lên xe, vận chuyển xà bần đi đổ (do chật hẹp phải xúc bằng tay và vận chuyển bằng xe ba gác) Mô tả theo chương V 66,948 m3
7 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương V 381,6 1m2
8 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 Mô tả theo chương V 381,6 1m2
9 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,06m2, vữa XM M75 Mô tả theo chương V 24,48 1m2
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả theo chương V 79,92 m2
11 SXLD cửa nhôm kính dày 5mm Mô tả theo chương V 79,92 m2
12 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo chương V 79,92 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả theo chương V 1.271,886 m2
14 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả theo chương V 1.271,886 m2
15 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 1.271,886 m2
16 Tháo dỡ trần Mô tả theo chương V 150,4 m2
17 Tháo dỡ hệ thống điện hội trường Mô tả theo chương V 1 hệ
18 SXLD trần thạch cao khung nổi Mô tả theo chương V 150,4 m2
19 Lắp đặt thiết bị điện hội trường sau khi đóng lại trần Mô tả theo chương V 1 hệ
20 Xả nhám tường hội trường Mô tả theo chương V 140,44 m2
21 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 140,44 1m2
22 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả theo chương V 58 bộ
23 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả theo chương V 32 bộ
24 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả theo chương V 46 bộ
25 Tháo dỡ vòi xịt vệ sinh Mô tả theo chương V 58 cái
26 Tháo dỡ vòi cấp và van xả lavabo Mô tả theo chương V 46 cái
27 Đục hộp gen các tầng để xử lý Mô tả theo chương V 28 cái
28 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả theo chương V 58 bộ
29 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả theo chương V 46 bộ
30 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả theo chương V 32 bộ
31 SXLD vòi rửa 1 vòi Mô tả theo chương V 46 cái
32 SXLD vòi cấp lavabo và vòi cấp nước xí bệt Mô tả theo chương V 104 cái
33 SXLD T chia nước xí Mô tả theo chương V 58 cái
34 SXLD vòi xịt xí bệt Mô tả theo chương V 58 cái
35 SXLD bộ xả lavabo Mô tả theo chương V 46 bộ
36 SXLD Phiễu thu san D90 Mô tả theo chương V 64 cái
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mô tả theo chương V 0,9 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm Mô tả theo chương V 0,65 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả theo chương V 1,5 100m
40 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Mô tả theo chương V 46 cái
41 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm Mô tả theo chương V 16 cái
42 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=125mm Mô tả theo chương V 16 cái
43 SXLD van đồng D27 Mô tả theo chương V 8 cái
44 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả theo chương V 700 m
45 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả theo chương V 200 m
46 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả theo chương V 12,4155 100m2
47 Vệ sinh công trình sau khi sửa Mô tả theo chương V 8 công
E HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI TRỜI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả theo chương V 2,304 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 2,304 m3
3 SXLD bu lông trụ điện Mô tả theo chương V 32 cái
4 SXLD trụ điện sắt tráng kẽm D90 Mô tả theo chương V 8 cái
5 SXLD Bóng đèn, cần đèn 100W năng lượng mặt trời Mô tả theo chương V 8 bộ
6 Xúc, vận chuyển xà bần đi đổ Mô tả theo chương V 2,304 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->