Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200446935-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an thành phố Pleiku |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200211160 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-27 10:02:00 đến ngày 2020-05-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,855,987,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ DIÊN PHÚ-PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,689 | m3 |
| 4 | Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,107 | m3 |
| 5 | Xây móng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,846 | m3 |
| 6 | Xây bậc cấp gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng móng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,965 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,817 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m3/1km |
| 16 | Lót nền đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,628 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,196 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,636 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,026 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, lanh tô bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 28 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,446 | m3 |
| 29 | Láng sàn, sê nô, ô văng có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,716 | m2 |
| 30 | Quét (ngâm) nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,716 | m2 |
| 31 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,716 | m2 |
| 32 | Trát tường chân móng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,54 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,26 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,349 | m2 |
| 35 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7 | m2 |
| 36 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,584 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,263 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,967 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,93 | m |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu hồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,421 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,486 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,22 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, đan bếp, gạch ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,582 | m2 |
| 44 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,609 | m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,863 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,551 | m2 |
| 47 | Cửa nhôm hệ 700, kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 48 | Khóa cửa solex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | tấn |
| 50 | Kính trắng dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,83 | m2 |
| 51 | Ron cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,86 | m |
| 52 | Khóa Việt Tiệp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 53 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 54 | Chốt khóa, gió cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 55 | Chốt khóa, gió cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 56 | Tay nắm cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 57 | Tay nắm cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 58 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,351 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,402 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,045 | m2 |
| 61 | Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 62 | Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,5 | m |
| 63 | Lắp dựng xà gồ+dầm trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,982 | tấn |
| 64 | Đóng trần bằng tôn sóng nhỏ mạ màu dày 2,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,119 | 100m2 |
| 65 | Nẹp trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,56 | m |
| 66 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 69 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 70 | Rọ chắn rác Inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Đai thép cùm cố định ống nước, vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m2 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ DIÊN PHÚ- PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Tube 1,2m -18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led vuông gắn trần, KT 220x220, 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led tròn gắn tường 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đế+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện ≤20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện ≤40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện âm tường - 4Line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 110x110x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn điện LV-ABC 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa rưột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 23 | Băng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 24 | Lắp đặt ty neo cáp điện tổng D16, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ DIÊN PHÚ - CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D =34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D =27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D =21x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34/27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt van đồng 2 chiều đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van đồng 1 chiều đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van nhựa xả cặn chiều đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông răng trong đồng đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt van đồng cần gạt đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van phao cơ đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu lavabo+chân chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam+phụ kiện, van xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa chén Inox đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi chậu rửa chén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D =114x3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D =90x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90/34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt phễu thu Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ DIÊN PHÚ - HẦM BÁN TỰ HOẠI+GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,676 | m3 |
| 2 | Lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | m3 |
| 4 | Xây gạch thẻ 5x9x20 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,23 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 9 | Trát tường bể lần 1 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,64 | m2 |
| 10 | Trát tường bể lần 2 chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,64 | m2 |
| 11 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,64 | m2 |
| 12 | Láng bể có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,47 | m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,856 | m3 |
| 19 | Đào giếng thấm, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,968 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất từ giếng thấm lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,968 | m3 |
| 21 | Lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | m3 |
| 22 | Xây gạch thẻ 5x9x20 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | m3 |
| 23 | Trát thành chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m2 |
| 24 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Đá 4x6 giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | m3 |
| E | NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ AN PHÚ - XÂY LẮP | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,689 | m3 |
| 4 | Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,107 | m3 |
| 5 | Xây móng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,846 | m3 |
| 6 | Xây bậc cấp gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng móng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,965 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,817 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m3/1km |
| 16 | Lót nền đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,628 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,196 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,636 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,026 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, lanh tô bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 28 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,446 | m3 |
| 29 | Láng sàn, sê nô, ô văng có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,716 | m2 |
| 30 | Quét (ngâm) nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,716 | m2 |
| 31 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,716 | m2 |
| 32 | Trát tường chân móng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,54 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,26 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,349 | m2 |
| 35 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7 | m2 |
| 36 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,584 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,263 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,967 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,93 | m |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu hồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,421 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,486 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,22 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, đan bếp, gạch ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,582 | m2 |
| 44 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,609 | m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,863 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,551 | m2 |
| 47 | Cửa nhôm hệ 700, kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 48 | Khóa cửa solex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | tấn |
| 50 | Kính trắng dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,83 | m2 |
| 51 | Ron cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,86 | m |
| 52 | Khóa Việt Tiệp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 53 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 54 | Chốt khóa, gió cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 55 | Chốt khóa, gió cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 56 | Tay nắm cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 57 | Tay nắm cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 58 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,351 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,402 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,045 | m2 |
| 61 | Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 62 | Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,5 | m |
| 63 | Lắp dựng xà gồ+dầm trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,982 | tấn |
| 64 | Đóng trần bằng tôn sóng nhỏ mạ màu dày 2,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,119 | 100m2 |
| 65 | Nẹp trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,56 | m |
| 66 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 69 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 70 | Rọ chắn rác Inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Đai thép cùm cố định ống nước, vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m2 |
| F | NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ AN PHÚ - HT ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Tube 1,2m -18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led vuông gắn trần, KT 220x220, 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led tròn gắn tường 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đế+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện ≤20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện ≤40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện âm tường - 4Line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 110x110x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn điện LV-ABC 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa rưột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 23 | Băng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 24 | Lắp đặt ty neo cáp điện tổng D16, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ AN PHÚ - CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D =34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D =27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D =21x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34/27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt van đồng 2 chiều đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van đồng 1 chiều đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van nhựa xả cặn chiều đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông răng trong đồng đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt van đồng cần gạt đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van phao cơ đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu lavabo+chân chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam+phụ kiện, van xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa chén Inox đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi chậu rửa chén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D =114x3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D =90x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90/34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt phễu thu Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| H | NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ AN PHÚ - HẦM BÁN TỰ HOẠI+GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,676 | m3 |
| 2 | Lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | m3 |
| 4 | Xây gạch thẻ 5x9x20 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,23 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 9 | Trát tường bể lần 1 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,64 | m2 |
| 10 | Trát tường bể lần 2 chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,64 | m2 |
| 11 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,64 | m2 |
| 12 | Láng bể có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,47 | m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,856 | m3 |
| 19 | Đào giếng thấm, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,968 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất từ giếng thấm lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,968 | m3 |
| 21 | Lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | m3 |
| 22 | Xây gạch thẻ 5x9x20 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | m3 |
| 23 | Trát thành chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m2 |
| 24 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Đá 4x6 giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | m3 |
| I | NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ CHƯ Á - XÂY LẮP | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,689 | m3 |
| 4 | Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,107 | m3 |
| 5 | Xây móng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,846 | m3 |
| 6 | Xây bậc cấp gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng móng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,965 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,817 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m3/1km |
| 16 | Lót nền đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,628 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,196 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,636 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,026 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, lanh tô bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 28 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,446 | m3 |
| 29 | Láng sàn, sê nô, ô văng có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,716 | m2 |
| 30 | Quét (ngâm) nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,716 | m2 |
| 31 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,716 | m2 |
| 32 | Trát tường chân móng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,54 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,26 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,349 | m2 |
| 35 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7 | m2 |
| 36 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,584 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,263 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,967 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,93 | m |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu hồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,421 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,486 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,22 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, đan bếp, gạch ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,582 | m2 |
| 44 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,609 | m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,863 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,551 | m2 |
| 47 | Cửa nhôm hệ 700, kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 48 | Khóa cửa solex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | tấn |
| 50 | Kính trắng dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,83 | m2 |
| 51 | Ron cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,86 | m |
| 52 | Khóa Việt Tiệp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 53 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 54 | Chốt khóa, gió cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 55 | Chốt khóa, gió cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 56 | Tay nắm cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 57 | Tay nắm cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 58 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,351 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,402 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,045 | m2 |
| 61 | Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 62 | Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,5 | m |
| 63 | Lắp dựng xà gồ+dầm trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,982 | tấn |
| 64 | Đóng trần bằng tôn sóng nhỏ mạ màu dày 2,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,119 | 100m2 |
| 65 | Nẹp trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,56 | m |
| 66 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 69 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 70 | Rọ chắn rác Inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Đai thép cùm cố định ống nước, vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m2 |
| J | NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ CHƯ Á - HT ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Tube 1,2m -18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led vuông gắn trần, KT 220x220, 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led tròn gắn tường 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đế+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện ≤20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện ≤40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện âm tường - 4Line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 110x110x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn điện LV-ABC 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa rưột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 23 | Băng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 24 | Lắp đặt ty neo cáp điện tổng D16, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| K | NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ CHƯ Á - HT CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D =34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D =27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D =21x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34/27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt van đồng 2 chiều đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van đồng 1 chiều đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van nhựa xả cặn chiều đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông răng trong đồng đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt van đồng cần gạt đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van phao cơ đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu lavabo+chân chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam+phụ kiện, van xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa chén Inox đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi chậu rửa chén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D =114x3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D =90x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90/34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt phễu thu Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| L | NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ CHƯ Á - HẦM BÁN TỰ HOẠI+GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,676 | m3 |
| 2 | Lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | m3 |
| 4 | Xây gạch thẻ 5x9x20 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,23 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 9 | Trát tường bể lần 1 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,64 | m2 |
| 10 | Trát tường bể lần 2 chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,64 | m2 |
| 11 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,64 | m2 |
| 12 | Láng bể có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,47 | m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,856 | m3 |
| 19 | Đào giếng thấm, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,968 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất từ giếng thấm lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,968 | m3 |
| 21 | Lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | m3 |
| 22 | Xây gạch thẻ 5x9x20 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | m3 |
| 23 | Trát thành chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m2 |
| 24 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Đá 4x6 giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi