Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200446935-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an thành phố Pleiku
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200211160
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-27 10:02:00 đến ngày 2020-05-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,855,987,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ DIÊN PHÚ-PHẦN XÂY LẮP
1 San dọn mặt bằng xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 100m2
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,689 m3
4 Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,107 m3
5 Xây móng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,846 m3
6 Xây bậc cấp gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,512 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,72 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng móng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,373 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357 tấn
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,965 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,379 100m3
13 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,817 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m3
15 Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m3/1km
16 Lót nền đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,628 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,196 m3
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 tấn
21 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,636 m3
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,026 m3
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, lanh tô bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 tấn
28 Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,446 m3
29 Láng sàn, sê nô, ô văng có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,716 m2
30 Quét (ngâm) nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,716 m2
31 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,716 m2
32 Trát tường chân móng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,54 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,26 m2
34 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,349 m2
35 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7 m2
36 Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,584 m2
37 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,263 m2
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 401,967 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,93 m
40 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu hồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,421 m2
41 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,486 m2
42 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,22 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường, đan bếp, gạch ceramic 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,582 m2
44 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,609 m2
45 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,863 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 434,551 m2
47 Cửa nhôm hệ 700, kính dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m2
48 Khóa cửa solex Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12x1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,868 tấn
50 Kính trắng dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,83 m2
51 Ron cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,86 m
52 Khóa Việt Tiệp treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
53 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 cái
54 Chốt khóa, gió cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
55 Chốt khóa, gió cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
56 Tay nắm cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
57 Tay nắm cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
58 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,351 m2
59 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,402 m2
60 Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,045 m2
61 Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
62 Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,5 m
63 Lắp dựng xà gồ+dầm trần thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,982 tấn
64 Đóng trần bằng tôn sóng nhỏ mạ màu dày 2,5 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,119 100m2
65 Nẹp trần nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,56 m
66 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 100m2
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
69 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
70 Rọ chắn rác Inox D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
71 Đai thép cùm cố định ống nước, vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
72 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m2
B NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ DIÊN PHÚ- PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn Led Tube 1,2m -18W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
2 Lắp đặt đèn Led vuông gắn trần, KT 220x220, 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Lắp đặt đèn Led tròn gắn tường 10W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
8 Lắp đặt cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
9 Lắp đặt hộp đế+mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
10 Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện ≤20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện ≤40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt tủ điện âm tường - 4Line Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 110x110x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt dây dẫn điện LV-ABC 2x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
16 Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
17 Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
18 Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
19 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
20 Lắp đặt ống nhựa rưột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
21 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
22 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
23 Băng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
24 Lắp đặt ty neo cáp điện tổng D16, L=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ DIÊN PHÚ - CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D =34x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D =27x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D =21x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34/27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Lắp đặt van đồng 2 chiều đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt van đồng 1 chiều đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt van nhựa xả cặn chiều đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt măng sông răng trong đồng đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt van đồng cần gạt đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt van phao cơ đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt chậu lavabo+chân chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Lắp đặt vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt vòi tắm hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt giá treo khăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt chậu tiểu nam+phụ kiện, van xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 Lắp đặt chậu rửa chén Inox đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
28 Lắp đặt vòi chậu rửa chén Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
29 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D =114x3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D =90x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=34x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
33 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
34 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
35 Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90/34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt phễu thu Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
D NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ DIÊN PHÚ - HẦM BÁN TỰ HOẠI+GIẾNG THẤM
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,676 m3
2 Lót đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,735 m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,693 m3
4 Xây gạch thẻ 5x9x20 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,23 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
9 Trát tường bể lần 1 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,64 m2
10 Trát tường bể lần 2 chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,64 m2
11 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,64 m2
12 Láng bể có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,47 m2
13 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,712 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
16 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
17 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,856 m3
19 Đào giếng thấm, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,968 m3
20 Vận chuyển đất từ giếng thấm lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,968 m3
21 Lót đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 m3
22 Xây gạch thẻ 5x9x20 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 m3
23 Trát thành chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,14 m2
24 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 m3
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
27 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Đá 4x6 giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 m3
29 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 m3
E NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ AN PHÚ - XÂY LẮP
1 San dọn mặt bằng xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 100m2
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,689 m3
4 Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,107 m3
5 Xây móng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,846 m3
6 Xây bậc cấp gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,512 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,72 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng móng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,373 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357 tấn
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,965 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,379 100m3
13 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,817 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m3
15 Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m3/1km
16 Lót nền đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,628 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,196 m3
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 tấn
21 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,636 m3
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,026 m3
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, lanh tô bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 tấn
28 Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,446 m3
29 Láng sàn, sê nô, ô văng có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,716 m2
30 Quét (ngâm) nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,716 m2
31 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,716 m2
32 Trát tường chân móng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,54 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,26 m2
34 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,349 m2
35 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7 m2
36 Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,584 m2
37 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,263 m2
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 401,967 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,93 m
40 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu hồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,421 m2
41 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,486 m2
42 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,22 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường, đan bếp, gạch ceramic 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,582 m2
44 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,609 m2
45 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,863 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 434,551 m2
47 Cửa nhôm hệ 700, kính dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m2
48 Khóa cửa solex Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12x1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,868 tấn
50 Kính trắng dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,83 m2
51 Ron cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,86 m
52 Khóa Việt Tiệp treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
53 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 cái
54 Chốt khóa, gió cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
55 Chốt khóa, gió cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
56 Tay nắm cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
57 Tay nắm cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
58 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,351 m2
59 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,402 m2
60 Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,045 m2
61 Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
62 Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,5 m
63 Lắp dựng xà gồ+dầm trần thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,982 tấn
64 Đóng trần bằng tôn sóng nhỏ mạ màu dày 2,5 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,119 100m2
65 Nẹp trần nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,56 m
66 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 100m2
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
69 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
70 Rọ chắn rác Inox D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
71 Đai thép cùm cố định ống nước, vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
72 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m2
F NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ AN PHÚ - HT ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn Led Tube 1,2m -18W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
2 Lắp đặt đèn Led vuông gắn trần, KT 220x220, 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Lắp đặt đèn Led tròn gắn tường 10W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
8 Lắp đặt cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
9 Lắp đặt hộp đế+mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
10 Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện ≤20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện ≤40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt tủ điện âm tường - 4Line Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 110x110x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt dây dẫn điện LV-ABC 2x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
16 Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
17 Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
18 Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
19 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
20 Lắp đặt ống nhựa rưột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
21 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
22 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
23 Băng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
24 Lắp đặt ty neo cáp điện tổng D16, L=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
G NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ AN PHÚ - CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D =34x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D =27x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D =21x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34/27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Lắp đặt van đồng 2 chiều đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt van đồng 1 chiều đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt van nhựa xả cặn chiều đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt măng sông răng trong đồng đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt van đồng cần gạt đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt van phao cơ đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt chậu lavabo+chân chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Lắp đặt vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt vòi tắm hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt giá treo khăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt chậu tiểu nam+phụ kiện, van xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 Lắp đặt chậu rửa chén Inox đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
28 Lắp đặt vòi chậu rửa chén Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
29 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D =114x3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D =90x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=34x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
33 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
34 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
35 Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90/34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt phễu thu Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
H NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ AN PHÚ - HẦM BÁN TỰ HOẠI+GIẾNG THẤM
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,676 m3
2 Lót đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,735 m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,693 m3
4 Xây gạch thẻ 5x9x20 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,23 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
9 Trát tường bể lần 1 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,64 m2
10 Trát tường bể lần 2 chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,64 m2
11 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,64 m2
12 Láng bể có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,47 m2
13 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,712 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
16 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
17 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,856 m3
19 Đào giếng thấm, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,968 m3
20 Vận chuyển đất từ giếng thấm lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,968 m3
21 Lót đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 m3
22 Xây gạch thẻ 5x9x20 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 m3
23 Trát thành chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,14 m2
24 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 m3
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
27 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Đá 4x6 giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 m3
29 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 m3
I NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ CHƯ Á - XÂY LẮP
1 San dọn mặt bằng xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 100m2
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,689 m3
4 Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,107 m3
5 Xây móng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,846 m3
6 Xây bậc cấp gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,512 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,72 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng móng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,373 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357 tấn
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,965 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,379 100m3
13 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,817 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m3
15 Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m3/1km
16 Lót nền đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,628 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,196 m3
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,344 tấn
21 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,636 m3
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,026 m3
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, lanh tô bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 tấn
28 Xây tường gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,446 m3
29 Láng sàn, sê nô, ô văng có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,716 m2
30 Quét (ngâm) nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,716 m2
31 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,716 m2
32 Trát tường chân móng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,54 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,26 m2
34 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,349 m2
35 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7 m2
36 Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,584 m2
37 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,263 m2
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 401,967 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,93 m
40 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu hồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,421 m2
41 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,486 m2
42 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,22 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường, đan bếp, gạch ceramic 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,582 m2
44 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,609 m2
45 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,863 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 434,551 m2
47 Cửa nhôm hệ 700, kính dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m2
48 Khóa cửa solex Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12x1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,868 tấn
50 Kính trắng dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,83 m2
51 Ron cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,86 m
52 Khóa Việt Tiệp treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
53 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 cái
54 Chốt khóa, gió cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
55 Chốt khóa, gió cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
56 Tay nắm cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
57 Tay nắm cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
58 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,351 m2
59 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,402 m2
60 Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,045 m2
61 Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
62 Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,5 m
63 Lắp dựng xà gồ+dầm trần thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,982 tấn
64 Đóng trần bằng tôn sóng nhỏ mạ màu dày 2,5 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,119 100m2
65 Nẹp trần nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,56 m
66 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 100m2
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
69 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
70 Rọ chắn rác Inox D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
71 Đai thép cùm cố định ống nước, vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
72 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m2
J NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ CHƯ Á - HT ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn Led Tube 1,2m -18W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
2 Lắp đặt đèn Led vuông gắn trần, KT 220x220, 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Lắp đặt đèn Led tròn gắn tường 10W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
8 Lắp đặt cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
9 Lắp đặt hộp đế+mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
10 Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện ≤20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện ≤40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt tủ điện âm tường - 4Line Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 110x110x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt dây dẫn điện LV-ABC 2x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
16 Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
17 Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
18 Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
19 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
20 Lắp đặt ống nhựa rưột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
21 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
22 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
23 Băng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
24 Lắp đặt ty neo cáp điện tổng D16, L=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
K NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ CHƯ Á - HT CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D =34x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D =27x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D =21x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34/27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Lắp đặt van đồng 2 chiều đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt van đồng 1 chiều đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt van nhựa xả cặn chiều đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt măng sông răng trong đồng đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt van đồng cần gạt đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt van phao cơ đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt chậu lavabo+chân chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Lắp đặt vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt vòi tắm hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt giá treo khăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt chậu tiểu nam+phụ kiện, van xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 Lắp đặt chậu rửa chén Inox đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
28 Lắp đặt vòi chậu rửa chén Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
29 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D =114x3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D =90x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=34x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
33 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
34 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
35 Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90/34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt phễu thu Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
L NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ CHƯ Á - HẦM BÁN TỰ HOẠI+GIẾNG THẤM
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,676 m3
2 Lót đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,735 m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,693 m3
4 Xây gạch thẻ 5x9x20 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,23 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
9 Trát tường bể lần 1 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,64 m2
10 Trát tường bể lần 2 chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,64 m2
11 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,64 m2
12 Láng bể có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,47 m2
13 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,712 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
16 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
17 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,856 m3
19 Đào giếng thấm, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,968 m3
20 Vận chuyển đất từ giếng thấm lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,968 m3
21 Lót đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 m3
22 Xây gạch thẻ 5x9x20 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 m3
23 Trát thành chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,14 m2
24 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 m3
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
27 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Đá 4x6 giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 m3
29 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->