Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200407703-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200407036
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Phù Cừ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-25 14:42:00 đến ngày 2020-05-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,393,547,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH CHÍNH
1 Nhân công tháo dỡ dây dẫn và thiết bị điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4 công
2 Nhân công thu dọn bàn nghế Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6 công
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 122,46 m2
4 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 82,5 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 15,398 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,8512 m3
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 448,7976 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,9153 m3
9 Phá lớp vữa trát trong nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1.632,734 m2
10 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 562,4402 m2
11 Phá lớp vữa trát cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 309,138 m2
12 Phá lớp vữa trát trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 898,7544 m2
13 Phá lớp vữa trát xà, dầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 182,3068 m2
14 Phá lớp vữa trát lam chắn nắng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 116,3056 m2
15 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 939,4386 m2
16 Xây tường thẳng bằng gạch gạch không nung - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 9,0741 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch gạch không nung - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 23,3231 m3
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,6388 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,083 tấn
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,7128 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5,4297 m3
22 Trát tường trong nhà dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1.632,734 m2
23 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (phần xây mới) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 227,5222 m2
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 127,789 m2
25 Trát tường ngoài nhà dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 562,4402 m2
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 2cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 425,4436 m2
27 Trát dầm dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 182,3068 m2
28 Trát trần dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 898,7544 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 806,5348 m2
30 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3.022,9332 m2
31 Gia công lan can Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,8831 tấn
32 Gia công lan can thép ống inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,2897 tấn
33 Lắp dựng lan can sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 47,5342 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 29,3251 1m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 218,9 m
36 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (bằng thép hộp mạ kẽm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,3202 tấn
37 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m (bằng thép hộp mạ kẽm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,3157 tấn
38 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,6359 tấn
39 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,5509 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,5509 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 221,4729 1m2
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ tôn dày 0,42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,9015 100m2
43 Sản xuất tôn úp nóc khổ 300, dày 0.42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 75,22 m
44 Sản xuất tôn xối nóc khổ 600, dày 0.42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 21,08 m
45 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 58,7908 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 58,7908 m2
47 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 58,7908 m2
48 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (kt gạch 600x600mm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 939,4386 m2
49 Sản xuất cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 69,12 m2
50 Phụ kiện cửa 2 cánh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 24 bộ
51 Sản xuất cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5,4 m2
52 Phụ kiện cửa 1 cánh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3 bộ
53 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 57,3 m2
54 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 28 bộ
55 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 131,82 m2
56 Gia công hoa sắt bằng thép vuông đặc 14x14mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,0238 tấn
57 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 57,3 m2
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 57,3 1m2
59 Tháo dỡ lan can cầu thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 21,609 m2
60 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 38,21 m2
61 Trát bậc tam cấp dày 1cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 38,21 m2
62 Láng granitô cầu thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 38,21 m2
63 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 66,24 m
64 Gia công lan can cầu thang bằng thép vuông đặc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,3081 tấn
65 Lắp dựng lan can sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 21,861 m2
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 21,861 1m2
67 Sản xuất tay vị bằng gỗ chò chỉ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 24,29 md
68 Trụ gỗ tay vịn cầu thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 trụ
69 Phá lớp vữa trát cầu thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 46,9364 m2
70 Trát trần, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 46,9364 m2
71 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 46,9364 m2
72 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 61,044 m2
73 Trát lót bậc tam cấp dày 1cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 61,044 m2
74 Láng granitô cầu thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 61,044 m2
75 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 130,2 m
76 Phá lớp vữa trát tường chắn tam cấp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 25,7286 m2
77 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 25,7286 m2
78 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 25,7286 m2
79 Phá lớp vữa trát tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 155,8064 m2
80 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 114,5 m2
81 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 155,8064 m2
82 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 11,45 m3
83 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 155,8064 m2
84 Lắp đặt quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 24 cái
85 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Led) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 48 bộ
86 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Led Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 16 bộ
87 Lắp đặt đèn ốp tường có chụp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 bộ
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (TD 2x16mm2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 100 m
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (TD 2x10mm2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 180 m
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (TD 2x4mm2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 50 m
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (TD 2x2,5mm2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 180 m
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (TD 2x15mm2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 550 m
93 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 780 m
94 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 180 m
95 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6 cái
96 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 14 cái
97 Lắp đặt công tắc 1 hạt (đảo chiều) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4 cái
98 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 24 cái
99 Lắp đặt đế âm tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 48 hộp
100 Lắp đặt mặt công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 24 cái
101 Lắp đặt các automat 1 pha 75A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 cái
102 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 cái
103 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 12 cái
104 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 cái
105 Lắp đặt hộp nối, phân dây KT ≤40cm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 13 hộp
106 Lắp đặt vỏ tủ điện tổng âm tường kt:300x450X150mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 hộp
107 Lắp đặt vỏ tủ điện tổng âm tường kt:200x250X150mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 hộp
108 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 80 m
109 Gia công kim thu sét, dài 0,9m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 40 cái
110 Lắp đặt kim thu sét (cả nậm sứ) loại kim dài 0,9m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 9 cái
111 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 7 cọc
112 Mối nối kiểm tra Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4 cái
113 Kiểm tra điện trở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4 điểm
114 Lắp đặt bật thép d=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 10 kg
115 Hộp đựng thiết bị cứu hỏa loại 3 bình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6 cái
116 Bình cứu hoả MFZ8 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6 bình
117 Bính khí CO2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 12 bình
118 Lắp đặt linh kiện báo cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6 bộ
119 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,3 100m
120 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 26 cái
121 Rọ chắn rác D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 13 cái
122 Lắp đặt mang nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 13 cái
123 Đai + vít đỡ ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 100 bộ
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,08 100m
125 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,1228 100m3
126 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,1228 100m3
127 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 11,2032 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->