Gói thầu: Gói thầu số (01) xây lắp công trình: Đầu tư đường bê tông Kè suối Đăk Lốp (từ đường Quang Trung đến đường Tránh Đông), thị trấn Kbang, huyện Kbang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200464954-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Kbang, tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số (01) xây lắp công trình: Đầu tư đường bê tông Kè suối Đăk Lốp (từ đường Quang Trung đến đường Tránh Đông), thị trấn Kbang, huyện Kbang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200435749 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-27 09:31:00 đến ngày 2020-05-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,153,914,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN cũ dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,23 | 1 m |
| 2 | Đào bỏ kết cấu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,212 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa 2Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,212 | 1 m3 |
| 4 | Đào nền + khuôn đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.546,954 | 1 m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 164,857 | 1 m3 |
| 6 | Đắp nền đường đạt độ chặt K0.95 (Đất tận dụng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 712,324 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 2Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 906,884 | 1 m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Rải giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3.315,758 | 1 m2 |
| 2 | GCLĐ cốt thép thanh truyền lực "T" d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,471 | 1 tấn |
| 3 | GCLĐ cốt thép thanh truyền lực "V" d<18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 1 tấn |
| 4 | Quét nhựa thanh thép truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,433 | 1 m2 |
| 5 | LĐ ống nhựa D42 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,64 | 1 m |
| 6 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 394,952 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 662,072 | 1 m3 |
| 8 | Cắt khe co, khe dãn mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.112,02 | 1 m |
| 9 | Mát tít chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 528,464 | 1 Kg |
| 10 | Gỗ chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 1 m3 |
| 11 | Mùn cưa trộn nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 1 m3 |
| C | An toàn giao thông: Cọc tiêu+ biển báo | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | 1 m3 |
| 2 | GCLĐ cốt thép "T" d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 1 tấn |
| 3 | GCLĐ cốt thép "T" d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | 1 tấn |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,87 | 1 m2 |
| 5 | BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,404 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,713 | 1 m3 |
| 7 | Sơn đỏ, trắng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,652 | 1m2 |
| 8 | Trồng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | 1 Cái |
| 9 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 1 m3 |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt biển báo tam giác A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 Cái |
| 11 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,236 | 1 m3 |
| D | Vỉa hè + hố trồng cây | |||
| 1 | Đào đất vỉa hè đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 136,952 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 2Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 136,952 | 1 m3 |
| 3 | Đệm móng 4x6 chèn cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 112,145 | 1 m3 |
| 4 | Láng VXM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.401,81 | 1 m2 |
| 5 | Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo KT(40x40x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.139,73 | 1 m2 |
| 6 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,008 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | 1 m3 |
| E | Bó vỉa, đãn rãnh | |||
| 1 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 37,031 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 mác 200 (đan rãnh + chân vỉa dày 7.5cm), S=0.056m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27,601 | m3 |
| 3 | Đệm VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 59,25 | m2 |
| 4 | Bốc xếp đá vỉa đá bazan từ ô tô xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36,794 | 1 tấn |
| 5 | Đá bazan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,628 | 1 m3 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa đá bazan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 493,75 | 1 m |
| F | Cửa thu nước | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | 1 c/kiện |
| 2 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,153 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình đạt độ chặt K0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,071 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ xa 2Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,097 | 1 m2 |
| 6 | Cung cấp và LĐ ống nhựa D140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 135,2 | 1 m |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,12 | 1 m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện cửa thu nước bằng thép lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,541 | 1 tấn |
| 9 | Lắp đặt ckiện cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,541 | Tấn |
| 10 | VXM M100 tạo dốc đáy cửa TN | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,925 | 1 m2 |
| G | Rãnh xây gia cố | |||
| 1 | Đào đất chân khay đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,139 | 1 m3 |
| 2 | Xây đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 82,621 | 1 m3 |
| 3 | Láng đáy VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 64,98 | 1 m2 |
| 4 | Xây gia cố lề bằng đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,725 | 1 m3 |
| 5 | Xây gia cố mái taluy bằng đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,585 | 1 m3 |
| H | Cống hộp BTCT H75x75 + Gia cố rãnh | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,682 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng đá 4x6 chèn cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,015 | 1 m3 |
| 3 | GCLĐ cốt thép cống "T" d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,213 | 1 tấn |
| 4 | GCLĐ cốt thép cống "V" d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 1 tấn |
| 5 | Ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80,64 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,879 | 1 m3 |
| 7 | Quét nhựa nóng bên ngoài ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 37,944 | 1 m2 |
| 8 | Lắp đặt cống hộp đơn H75x75, L=1m/đoạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 Đoạn |
| 9 | GCLĐ cốt thép mối nối "T" d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn mối nối cống H75x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,166 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông mối nối cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 1 m3 |
| 12 | VXM M100 mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,556 | 1 m2 |
| 13 | Bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,24 | 1 m2 |
| 14 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36,266 | 1 m2 |
| 15 | BT kết cấu TL, HL đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,153 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất công trình đạt độ chặt K0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,132 | 1 m3 |
| I | Cống bản | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,207 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng đá 4x6 chèn cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,236 | 1 m3 |
| 3 | GCLĐ cốt thép tấm đan "T" d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | 1 tấn |
| 4 | GCLĐ cốt thép tấm đan "V" d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 1 tấn |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,312 | 1 m2 |
| 6 | BT tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,342 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30,964 | 1 m2 |
| 8 | BT thân cống + kết cấu TL, HL đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,169 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn gối đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,28 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,945 | 1 m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 c/kiện |
| 12 | Đắp đất công trình đạt độ chặt K0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,93 | 1 m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi