Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng + hạng mục chung).
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200452236-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng + hạng mục chung). |
| Số hiệu KHLCNT | 20200216801 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế ngân sách Huyện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-21 17:50:00 đến ngày 2020-05-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,138,879,150 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí hạng mục chung khác | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông nền móng có cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,26 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cống tròn đường kính 1000mm, đoạn ống dài 1m nối bằng gạch chỉ (NC; M*0,967/0,984)*60% | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | đoạn ống |
| 3 | Đào nền đường, khuôn áo đường, đánh cấp bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 20,063 | 100m3 |
| 4 | Vét hữu cơ nền đường h=20cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 17,449 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn nguyên thổ nền đường, độ chặt K= 0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 54,733 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 28,952 | 100m3 |
| 7 | Đất chọn lọc | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.671,156 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 19,455 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 19,455 | 100m3 |
| 10 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 182,445 | 100m2 |
| 11 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 182,445 | 100m2 |
| 12 | Láng mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 182,445 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất lắp đặt trụ đỡ biển báo bằng sắt ống D90 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 15 | Làm cọc tiêu biển BTCT | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 430 | cái |
| 16 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 28,483 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cọc tiêu | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,096 | 100m2 |
| C | Thoát nước | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <= 6 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,12 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,72 | m3 |
| 3 | Bê tông tường đầu, tường cánh, mối nối cống đá 1x2 vữa mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 15,38 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân mương | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,879 | 100m2 |
| 5 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,8 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,134 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,919 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,095 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (M*4) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,095 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông D1000, H30, đoạn ống dài 4m; (NC*1,029/0,917); (M*0,985/1,004) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | mối nối |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi