Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Công an xã Tân Tiến, huyện Đầm Dơi

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200464152-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Cà Mau
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Công an xã Tân Tiến, huyện Đầm Dơi
Số hiệu KHLCNT 20200363188
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-27 11:59:00 đến ngày 2020-05-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,647,472,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo HSTK 1 Trọn gói
2 Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo HSTK 1 Trọn gói
B Hạng mục 2: Trụ sở làm việc
1 Đào móng bằng máy đào <=0.8m3, chiều rộng móng <=6m, cấp đất I Theo HSTK 1,128 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), fi 8-10cm bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2,5 m, cấp đất I Theo HSTK 83,375 100m
3 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK 6,67 1m3
4 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 Theo HSTK 6,67 m3
5 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250m, vữa M300 Theo HSTK 14,119 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK 0,845 100m3
7 Bê tông cột đá 1x2 tiết diện cột <=0.1m2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=6m, vữa M300 Theo HSTK 4,008 m3
8 Bê tông cột đá 1x2 tiết diện cột <=0.1m2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=6m, vữa M300 Theo HSTK 4,406 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M300 Theo HSTK 6,153 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M300 Theo HSTK 12,493 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M300 Theo HSTK 13,254 m3
12 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa M300 Theo HSTK 21,091 m3
13 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa M300 Theo HSTK 2,952 m3
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa M300 Theo HSTK 9,986 m3
15 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 Theo HSTK 1,664 m3
16 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng cột bằng thép Theo HSTK 0,285 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng cột vuông, chữ nhật,bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 28m Theo HSTK 1,675 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,615 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 28m Theo HSTK 1,278 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 28m Theo HSTK 1,223 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,575 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn sàn mái bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 28m Theo HSTK 2,115 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn sàn mái bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 28m Theo HSTK 1,775 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn sàn mái bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,246 100m2
25 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm Theo HSTK 0,004 tấn
26 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18mm Theo HSTK 0,622 tấn
27 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=6m Theo HSTK 0,235 tấn
28 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao<=6m Theo HSTK 1,537 tấn
29 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=6m Theo HSTK 0,872 tấn
30 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=6m Theo HSTK 3,229 tấn
31 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=28m Theo HSTK 3,098 tấn
32 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép >10mm, chiều cao<=28m Theo HSTK 0,308 tấn
33 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa xi măng M75 Theo HSTK 2,996 m3
34 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa xi măng M75 Theo HSTK 1,51 m3
35 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa xi măng M75 Theo HSTK 0,962 m3
36 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa xi măng M75 Theo HSTK 5,327 m3
37 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa xi măng M75 Theo HSTK 16,897 m3
38 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa xi măng M75 Theo HSTK 16,717 m3
39 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=28m, vữa xi măng M75 Theo HSTK 2,255 m3
40 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Theo HSTK 72,6 m2
41 Trát xà dầm, vữa xi măng M75 Theo HSTK 127,8 m2
42 Trát trần, vữa xi măng M75 Theo HSTK 234,129 m2
43 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang chiều dày 1cm, vữa xi măng M75 Theo HSTK 177,571 m2
44 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Theo HSTK 385,296 m2
45 Trát tường trong,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Theo HSTK 629,338 m2
46 Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dầy 2,0 (cm), vữa xi măng M75 Theo HSTK 28,446 m2
47 Đắp phào kép, vữa xi măng M75 Theo HSTK 98,424 m
48 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 1,188 tấn
49 Lợp mái che tường bằng tôn giả ngối D0.45ly, Chiều dài bất kỳ Theo HSTK 2,26 100m2
50 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu D0.45ly ,Chiều dài <=2m Theo HSTK 0,205 100m2
51 Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dầy 3,0 (cm), vữa xi măng M75 Theo HSTK 76,734 m2
52 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK 76,734 m2
53 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo HSTK 76,734 m2
54 Sơn giả đá Theo HSTK 8,038 m2
55 Lát đá granít mặt bệ các loại. Theo HSTK 5,04 m2
56 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0.36m2 Theo HSTK 197,525 m2
57 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0.09m2 Theo HSTK 39,69 m2
58 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0.16m2 Theo HSTK 2,25 m2
59 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0.16m2 Theo HSTK 2,88 m2
60 Ốp tường trụ, cột ,tiết diện gạch <=0.16m2 Theo HSTK 2,055 m2
61 Ốp tường trụ, cột ,tiết diện gạch <=0.16m2 Theo HSTK 168,192 m2
62 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <=0.045m2 Theo HSTK 17,893 m2
63 Lắp dựng các loại cửa đi khung sắt Theo HSTK 1,98 m2
64 Lắp dựng các loại cửa đi khung nhôm Theo HSTK 26,58 m2
65 Lắp dựng các loại cửa sổ khung nhôm Theo HSTK 17,14 m2
66 Lắp dựng song inox bảo vệ của Theo HSTK 25,42 m2
67 Thi công trần bằng tấm nhựa Theo HSTK 164,32 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Theo HSTK 906,957 m2
69 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Theo HSTK 587,342 m2
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủ Theo HSTK 97,2 m2
71 Lắp đặt tên trụ sở và huy hiệu inox Theo HSTK 1 bảng
72 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng<=3m, sâu<=1m, cấp đất I Theo HSTK 4,033 m3
73 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 Theo HSTK 2,016 m3
74 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 Theo HSTK 1,506 m3
75 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Theo HSTK 44,359 m2
76 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK 38,295 1m3
77 Lát gạch xi măng tự chèn, Chiều dày 3.5 (cm) Theo HSTK 472,8 m2
78 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m loại hộp đèn 2 bóng Theo HSTK 6 bộ
79 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK 8 bộ
80 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK 4 bộ
81 Lắp đặt đèn có chao chụp, đèn sát trần có chụp Theo HSTK 1 bộ
82 Lắp đặt đèn compact 40W chóa nhôm Theo HSTK 1 bộ
83 Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường Theo HSTK 5 cái
84 Lắp đặt quạt điện, quạt trần Theo HSTK 2 cái
85 Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường Theo HSTK 1 cái
86 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 2 chấu 16A +đế âm + viền Theo HSTK 22 cái
87 Lắp đặt công tắc, số hạt trên công tắc = 1 Theo HSTK 25 cái
88 Lắp đặt mặt 1 công tắc + đế âm + viền Theo HSTK 11 hộp
89 Lắp đặt mặt 2 công tắc + đế âm + viền Theo HSTK 5 hộp
90 Lắp đặt mặt 4 công tắc + đế âm + viền Theo HSTK 1 hộp
91 Lắp đặt đế nổi đơn nhựa cho MCB + mặt nạ Theo HSTK 8 cái
92 Lắp đặt tủ sát âm tường lắp MCB chứa 2-4 cực Theo HSTK 1 cái
93 Lắp đặt MCB 2 pha 80A-6kA Theo HSTK 1 cái
94 Lắp đặt MCB 2 pha 20A-6kA Theo HSTK 4 cái
95 Lắp đặt MCB 2 pha 10A-6kA Theo HSTK 4 cái
96 Lắp đặt dây đơn bọc nhựa Cu/PVC, loại dây 1x10mm2 Theo HSTK 57 m
97 Lắp đặt dây đơn bọc nhựa Cu/PVC, loại dây 1x4.0mm2 Theo HSTK 133 m
98 Lắp đặt dây đơn bọc nhựa Cu/PVC, loại dây 1x2.5mm2 Theo HSTK 115 m
99 Lắp đặt dây đơn bọc nhựa Cu/PVC, loại dây 1x1.0mm2 Theo HSTK 342 m
100 Lắp đặt hộp nối dây Theo HSTK 15 hộp
101 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng <=16mm Theo HSTK 289 m
102 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng <=20mm Theo HSTK 28 m
103 Băng keo Theo HSTK 25 cuộn
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2 Theo HSTK 150 m
105 Gia công và đóng cọc đã có sẵn Theo HSTK 2 cọc
106 Lắp đặt dây cáp đồng trần 10mm2 Theo HSTK 15 m
107 Đầu cos đồng trần 10mm2 Theo HSTK 2 cái
108 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1.5m Theo HSTK 1 cái
109 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng fi 8mm Theo HSTK 26 m
110 Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 L=2.4m Theo HSTK 4 cọc
111 Đế trụ đỡ kim thu sét Theo HSTK 1 bộ
112 Hộp kiểm tra điện trở Theo HSTK 1 hộp
113 Sơn chống sét Theo HSTK 1 kg
114 Sơn màu ghi (dẫn điện) Theo HSTK 0,5 kg
115 Móc nhựa giữ ống D27 Theo HSTK 7 cái
116 Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm Theo HSTK 0,18 100m
117 Bu lông fi 16mm, neo chân trụ L=250mm Theo HSTK 8 cái
118 Đào móng bằng máy đào <=0.8m3, chiều rộng móng <=6m, cấp đất I Theo HSTK 0,161 100m3
119 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), fi 8-10cm bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2,5 m, cấp đất I Theo HSTK 6,51 100m
120 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg Theo HSTK 0,069 100m3
121 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK 0,868 1m3
122 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 Theo HSTK 0,868 m3
123 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250m, vữa M300 Theo HSTK 0,182 m3
124 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250m, vữa M300 Theo HSTK 0,896 m3
125 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng cột bằng thép Theo HSTK 0,012 100m2
126 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm Theo HSTK 0,037 tấn
127 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 Theo HSTK 0,267 m3
128 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 Theo HSTK 3,203 m3
129 Trát tường trong,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Theo HSTK 40,391 m2
130 Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dầy 3,0 (cm), vữa xi măng M75 Theo HSTK 4,08 m2
131 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2, vữa M300 Theo HSTK 0,451 m3
132 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn nắp đan, tấm chớp bằng kim loại Theo HSTK 0,016 100m2
133 Lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK 0,042 tấn
134 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, Trọng lượng >50 bằng cần cẩu (kg) Theo HSTK 3 cái
135 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện <= 50 (kg) Theo HSTK 2 cái
136 Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114 x 3.2mm Theo HSTK 0,16 100m
137 Lắp đặt ống ống nhựau miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60 x 2.8mm Theo HSTK 0,42 100m
138 Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90 x 2.9mm Theo HSTK 0,91 100m
139 Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27 x 1.8mm Theo HSTK 0,3 100m
140 Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21 x 2mm Theo HSTK 0,08 100m
141 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Theo HSTK 4 cái
142 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo HSTK 18 cái
143 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Theo HSTK 15 cái
144 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Theo HSTK 13 cái
145 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Theo HSTK 16 cái
146 Lắp đặt cầu chắn rác, Đường kính 90 (mm ) Theo HSTK 9 cái
147 Đai vít gữi ống Theo HSTK 43 cái
148 Lắp đặt van đồng, Đường kính van £ 27 (mm) Theo HSTK 1 cái
149 Lắp đặt phiểu thu inox, Đường kính phiểu thu 150x150 (mm ) Theo HSTK 2 cái
150 Lắp đặt lavabo, 1 vòi + bộ xả Theo HSTK 2 bộ
151 Lắp đặt chậu xí xổm Theo HSTK 2 bộ
152 Lắp đặt chậu rửa bếp, 1 vòi + bộ xả (inox) Theo HSTK 1 bộ
153 Lắp đặt gương soi Theo HSTK 4 cái
154 Lắp đặt vòi tắm hương sen, 1 vòi 1 hương sen Theo HSTK 2 bộ
155 Lắp đặt bể chứa bằng nhựa, Dung tích bể 0,5 ( m3 ) Theo HSTK 2 bể
156 Máy bơm 1HP Theo HSTK 1 cái
157 Lắp đặt van 1 chiều Theo HSTK 2 cái
158 Lắp đặt van phao Theo HSTK 2 cái
159 Công tác phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công, rừng loại I, mật độ tiêu chuẩn trên 100m2 rừng = 0 Theo HSTK 5,561 100m2
160 Đào xúc đất bằng máy xúc <=1.25m3, cấp đất I Theo HSTK 0,511 100m3
161 Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy ku bánh thép 9T, máy ủi 110CV dung trọng g<=1,65T/m3 Theo HSTK 0,547 100m3
162 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=0,5 Km Theo HSTK 3,718 100m3 cát
163 Cung cấp cát san lấp Theo HSTK 3,718 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->