Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Công an xã Tân Bằng, huyện Thới Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200464158-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Công an xã Tân Bằng, huyện Thới Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200363188 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-27 11:28:00 đến ngày 2020-05-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,384,087,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo HSTK | 1 | Trọn gói |
| 2 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo HSTK | 1 | Trọn gói |
| B | Hạng mục 2: Trụ sở làm việc | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0.8m3, chiều rộng móng <=6m, cấp đất I | Theo HSTK | 1,429 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), fi 8-10cm bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2,5 m, cấp đất I | Theo HSTK | 80,801 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK | 6,464 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 | Theo HSTK | 6,464 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250m, vữa M250 | Theo HSTK | 13,817 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 1,07 | 100m3 |
| 7 | Bê tông cột đá 1x2 tiết diện cột <=0.1m2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=6m, vữa M250 | Theo HSTK | 5,86 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 | Theo HSTK | 8,055 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 | Theo HSTK | 13,448 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa M250 | Theo HSTK | 8,53 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa M250 | Theo HSTK | 4,684 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng cột bằng thép | Theo HSTK | 0,27 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cột vuông, chữ nhật,bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 1,172 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 0,806 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 1,831 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn sàn mái bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 1,46 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 0,447 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18mm | Theo HSTK | 0,604 | tấn |
| 19 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <6m | Theo HSTK | 0,176 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao<=6m | Theo HSTK | 1,15 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=6m | Theo HSTK | 0,188 | tấn |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=6m | Theo HSTK | 0,705 | tấn |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=6m | Theo HSTK | 0,361 | tấn |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=6m | Theo HSTK | 1,147 | tấn |
| 25 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=28m | Theo HSTK | 0,55 | tấn |
| 26 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=6m | Theo HSTK | 0,116 | tấn |
| 27 | Cốt thép bệ máy đường kính cốt thép<=10mm | Theo HSTK | 0,057 | tấn |
| 28 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa xi măng M75 | Theo HSTK | 6,799 | m3 |
| 29 | Trát tường trong,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Theo HSTK | 35,784 | m2 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Theo HSTK | 1,102 | 100m3 |
| 31 | Trải cao su lót chống mất nước xi măng | Theo HSTK | 1,817 | 100m2 |
| 32 | Bê tông nền đá 1x2, vữa M250 | Theo HSTK | 19,485 | m3 |
| 33 | Cốt thép nền đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSTK | 0,605 | tấn |
| 34 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa xi măng M75 | Theo HSTK | 3,384 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Theo HSTK | 7,536 | m2 |
| 36 | Sơn giả đá cột tròn | Theo HSTK | 7,536 | m2 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa xi măng M75 | Theo HSTK | 8,777 | m3 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dầy 2,0 (cm), vữa xi măng M75 | Theo HSTK | 34,667 | m2 |
| 39 | Lát đá granít bậc tam cấp | Theo HSTK | 42,883 | m2 |
| 40 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa xi măng M75 | Theo HSTK | 2,29 | m3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa xi măng M75 | Theo HSTK | 3,683 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Theo HSTK | 67 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột ,tiết diện gạch <=0.075m2 | Theo HSTK | 22,885 | m2 |
| 44 | Ốp tường trụ, cột ,tiết diện gạch <=0.16m2 | Theo HSTK | 28,038 | m2 |
| 45 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường, Có chốt bằng Inox | Theo HSTK | 4,32 | m2 |
| 46 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa xi măng M75 | Theo HSTK | 14,315 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Theo HSTK | 153,978 | m2 |
| 48 | Trát tường trong,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Theo HSTK | 124,758 | m2 |
| 49 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa xi măng M75 | Theo HSTK | 16,138 | m3 |
| 50 | Trát tường trong,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Theo HSTK | 301,858 | m2 |
| 51 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=28m, vữa xi măng M75 | Theo HSTK | 2,364 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Theo HSTK | 29,55 | m2 |
| 53 | Trát tường trong,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Theo HSTK | 29,55 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Theo HSTK | 30,81 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa xi măng M75 | Theo HSTK | 77,578 | m2 |
| 56 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang chiều dày 1cm, vữa xi măng M75 | Theo HSTK | 97,284 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dầy 3,0 (cm), vữa xi măng M75 | Theo HSTK | 68,306 | m2 |
| 58 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo HSTK | 68,306 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng M100 | Theo HSTK | 184,698 | m |
| 60 | Cắt ron tường hồi | Theo HSTK | 9,2 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK | 347,812 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK | 632,288 | m2 |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 1,094 | tấn |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi ,Chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 2,557 | 100m2 |
| 65 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo HSTK | 168,375 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0.36m2 | Theo HSTK | 178,215 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0.09m2 | Theo HSTK | 6,3 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0.16m2 | Theo HSTK | 166,455 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa đi khung sắt , khung nhôm | Theo HSTK | 30,45 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt , khung nhôm | Theo HSTK | 16,42 | m2 |
| 71 | Lắp dựng các loại cửa sắt , cửa cuốn | Theo HSTK | 1,98 | m2 |
| 72 | Lắp dựng song inox bảo vệ cửa | Theo HSTK | 26,549 | m2 |
| 73 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện <= 50 (kg) | Theo HSTK | 18 | cái |
| 74 | Lắp đặt bảng tên trụ sở và huy hiệu inox | Theo HSTK | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt gạch lấy sáng | Theo HSTK | 6 | Viên |
| 76 | Trải cao su lót chống mất nước xi măng | Theo HSTK | 3,483 | 100m2 |
| 77 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSTK | 1,083 | tấn |
| 78 | Bê tông nền đá 1x2, vữa M200 | Theo HSTK | 34,83 | m3 |
| 79 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK | 10 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 7 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn có chao chụp, đèn sát trần có chụp | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn compact 40W chóa nhôm | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường | Theo HSTK | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt quạt điện, quạt trần | Theo HSTK | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 2 chấu 16A +đế âm + viền | Theo HSTK | 19 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên công tắc = 1 | Theo HSTK | 21 | cái |
| 88 | Lắp đặt mặt 1 công tắc + đế âm + viền | Theo HSTK | 9 | hộp |
| 89 | Lắp đặt mặt 2 công tắc + đế âm + viền | Theo HSTK | 3 | hộp |
| 90 | Lắp đặt mặt 4 công tắc + đế âm + viền | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 91 | Lắp đặt đế nổi đơn nhựa cho MCB + mặt nạ | Theo HSTK | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt tủ sát âm tường lắp MCB chứa 2-4 cực | Theo HSTK | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt MCB 2 pha 80A-6kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt MCB 2 pha 20A-6kA | Theo HSTK | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt MCB 2 pha 10A-6kA | Theo HSTK | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây đơn bọc nhựa Cu/PVC, loại dây 1x10mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn bọc nhựa Cu/PVC, loại dây 1x4.0mm2 | Theo HSTK | 130 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn bọc nhựa Cu/PVC, loại dây 1x2.5mm2 | Theo HSTK | 120 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn bọc nhựa Cu/PVC, loại dây 1x1.5mm2 | Theo HSTK | 500 | m |
| 100 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo HSTK | 15 | hộp |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng <=16mm | Theo HSTK | 300 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng <=20mm | Theo HSTK | 30 | m |
| 103 | Băng keo | Theo HSTK | 25 | cuộn |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2 | Theo HSTK | 150 | m |
| 105 | Gia công và đóng cọc đã có sẵn | Theo HSTK | 2 | cọc |
| 106 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 10mm2 | Theo HSTK | 15 | m |
| 107 | Đầu cos đồng trần 10mm2 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1.5m | Theo HSTK | 1 | cái |
| 109 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng fi 8mm | Theo HSTK | 26 | m |
| 110 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 L=2.4m | Theo HSTK | 4 | cọc |
| 111 | Đế trụ đỡ kim thu sét | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 112 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 113 | Sơn chống sét | Theo HSTK | 1 | kg |
| 114 | Sơn màu ghi (dẫn điện) | Theo HSTK | 0,5 | kg |
| 115 | Móc nhựa giữ ống D27 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Theo HSTK | 0,08 | 100m |
| 117 | Bu lông fi 16mm, neo chân trụ L=250mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 118 | Đào móng bằng máy đào <=0.8m3, chiều rộng móng <=6m, cấp đất I | Theo HSTK | 0,193 | 100m3 |
| 119 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), fi 8-10cm bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2,5 m, cấp đất I | Theo HSTK | 6,51 | 100m |
| 120 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Theo HSTK | 0,083 | 100m3 |
| 121 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK | 0,868 | 1m3 |
| 122 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 | Theo HSTK | 0,868 | m3 |
| 123 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250m, vữa M250 | Theo HSTK | 0,182 | m3 |
| 124 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250m, vữa M250 | Theo HSTK | 0,896 | m3 |
| 125 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng cột bằng thép | Theo HSTK | 0,02 | 100m2 |
| 126 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSTK | 0,036 | tấn |
| 127 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa xi măng M75 | Theo HSTK | 0,267 | m3 |
| 128 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa xi măng M75 | Theo HSTK | 3,203 | m3 |
| 129 | Trát tường trong,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Theo HSTK | 25,58 | m2 |
| 130 | Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dầy 3,0 (cm), vữa xi măng M75 | Theo HSTK | 4,08 | m2 |
| 131 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2, vữa M250 | Theo HSTK | 0,451 | m3 |
| 132 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn nắp đan, tấm chớp bằng kim loại | Theo HSTK | 0,016 | 100m2 |
| 133 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,042 | tấn |
| 134 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, Trọng lượng >50 bằng cần cẩu (kg) | Theo HSTK | 3 | cái |
| 135 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện <= 50 (kg) | Theo HSTK | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114 x 3.2mm | Theo HSTK | 0,16 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống ống nhựau miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60 x 2.8mm | Theo HSTK | 0,42 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90 x 2.9mm | Theo HSTK | 1,372 | 100m |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo HSTK | 18 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo HSTK | 15 | cái |
| 142 | Lắp đặt cầu chắn rác, Đường kính 90 (mm ) | Theo HSTK | 9 | cái |
| 143 | Đai vít gữi ống | Theo HSTK | 40 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27 x 1.8mm | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21 x 2mm | Theo HSTK | 18 | 100m |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo HSTK | 11 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 21mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt co PVC răng trong đường kính 27mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt co PVC răng trong đường kính 21mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt van đồng, Đường kính van £ 27 (mm) | Theo HSTK | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt van phao | Theo HSTK | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt phiểu thu inox, Đường kính phiểu thu 150x150 (mm ) | Theo HSTK | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt lavabo, 1 vòi + bộ xả | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 156 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 157 | Lắp đặt chậu rửa bếp, 1 vòi + bộ xả (inox) | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 158 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt vòi tắm hương sen, 1 vòi 1 hương sen | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 160 | Lắp đặt bể chứa bằng nhựa, Dung tích bể 0,5 ( m3 ) | Theo HSTK | 2 | bể |
| 161 | Máy bơm 1HP | Theo HSTK | 1 | cái |
| 162 | Công tác phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công, rừng loại I, mật độ tiêu chuẩn trên 100m2 rừng = 0 | Theo HSTK | 5,4 | 100m2 |
| 163 | Đào xúc đất bằng máy xúc <=1.25m3, cấp đất I | Theo HSTK | 0,039 | 100m3 |
| 164 | Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV dung trọng g<=1,65T/m3 | Theo HSTK | 0,043 | 100m3 |
| 165 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=0,5 Km | Theo HSTK | 1,227 | 100m3 cát |
| 166 | Cung cấp cát san lấp | Theo HSTK | 1,227 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi