Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Công an xã Tân Bằng, huyện Thới Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200464158-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Cà Mau
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Công an xã Tân Bằng, huyện Thới Bình
Số hiệu KHLCNT 20200363188
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-27 11:28:00 đến ngày 2020-05-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,384,087,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo HSTK 1 Trọn gói
2 Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo HSTK 1 Trọn gói
B Hạng mục 2: Trụ sở làm việc
1 Đào móng bằng máy đào <=0.8m3, chiều rộng móng <=6m, cấp đất I Theo HSTK 1,429 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), fi 8-10cm bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2,5 m, cấp đất I Theo HSTK 80,801 100m
3 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK 6,464 1m3
4 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 Theo HSTK 6,464 m3
5 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250m, vữa M250 Theo HSTK 13,817 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK 1,07 100m3
7 Bê tông cột đá 1x2 tiết diện cột <=0.1m2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=6m, vữa M250 Theo HSTK 5,86 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 Theo HSTK 8,055 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 Theo HSTK 13,448 m3
10 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa M250 Theo HSTK 8,53 m3
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa M250 Theo HSTK 4,684 m3
12 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng cột bằng thép Theo HSTK 0,27 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cột vuông, chữ nhật,bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 28m Theo HSTK 1,172 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,806 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 28m Theo HSTK 1,831 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn sàn mái bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 28m Theo HSTK 1,46 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,447 100m2
18 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18mm Theo HSTK 0,604 tấn
19 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <6m Theo HSTK 0,176 tấn
20 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao<=6m Theo HSTK 1,15 tấn
21 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=6m Theo HSTK 0,188 tấn
22 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=6m Theo HSTK 0,705 tấn
23 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=6m Theo HSTK 0,361 tấn
24 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=6m Theo HSTK 1,147 tấn
25 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=28m Theo HSTK 0,55 tấn
26 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=6m Theo HSTK 0,116 tấn
27 Cốt thép bệ máy đường kính cốt thép<=10mm Theo HSTK 0,057 tấn
28 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa xi măng M75 Theo HSTK 6,799 m3
29 Trát tường trong,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Theo HSTK 35,784 m2
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg Theo HSTK 1,102 100m3
31 Trải cao su lót chống mất nước xi măng Theo HSTK 1,817 100m2
32 Bê tông nền đá 1x2, vữa M250 Theo HSTK 19,485 m3
33 Cốt thép nền đường kính cốt thép <=10mm Theo HSTK 0,605 tấn
34 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa xi măng M75 Theo HSTK 3,384 m3
35 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Theo HSTK 7,536 m2
36 Sơn giả đá cột tròn Theo HSTK 7,536 m2
37 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa xi măng M75 Theo HSTK 8,777 m3
38 Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dầy 2,0 (cm), vữa xi măng M75 Theo HSTK 34,667 m2
39 Lát đá granít bậc tam cấp Theo HSTK 42,883 m2
40 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa xi măng M75 Theo HSTK 2,29 m3
41 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa xi măng M75 Theo HSTK 3,683 m3
42 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Theo HSTK 67 m2
43 Ốp tường trụ, cột ,tiết diện gạch <=0.075m2 Theo HSTK 22,885 m2
44 Ốp tường trụ, cột ,tiết diện gạch <=0.16m2 Theo HSTK 28,038 m2
45 Ốp đá granit tự nhiên vào tường, Có chốt bằng Inox Theo HSTK 4,32 m2
46 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa xi măng M75 Theo HSTK 14,315 m3
47 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Theo HSTK 153,978 m2
48 Trát tường trong,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Theo HSTK 124,758 m2
49 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa xi măng M75 Theo HSTK 16,138 m3
50 Trát tường trong,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Theo HSTK 301,858 m2
51 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=28m, vữa xi măng M75 Theo HSTK 2,364 m3
52 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Theo HSTK 29,55 m2
53 Trát tường trong,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Theo HSTK 29,55 m2
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Theo HSTK 30,81 m2
55 Trát trần, vữa xi măng M75 Theo HSTK 77,578 m2
56 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang chiều dày 1cm, vữa xi măng M75 Theo HSTK 97,284 m2
57 Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dầy 3,0 (cm), vữa xi măng M75 Theo HSTK 68,306 m2
58 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo HSTK 68,306 m2
59 Trát gờ chỉ, vữa xi măng M100 Theo HSTK 184,698 m
60 Cắt ron tường hồi Theo HSTK 9,2 m2
61 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Theo HSTK 347,812 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Theo HSTK 632,288 m2
63 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 1,094 tấn
64 Lợp mái che tường bằng tôn múi ,Chiều dài bất kỳ Theo HSTK 2,557 100m2
65 Thi công trần bằng tấm nhựa Theo HSTK 168,375 m2
66 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0.36m2 Theo HSTK 178,215 m2
67 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0.09m2 Theo HSTK 6,3 m2
68 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0.16m2 Theo HSTK 166,455 m2
69 Lắp dựng cửa đi khung sắt , khung nhôm Theo HSTK 30,45 m2
70 Lắp dựng cửa sổ khung sắt , khung nhôm Theo HSTK 16,42 m2
71 Lắp dựng các loại cửa sắt , cửa cuốn Theo HSTK 1,98 m2
72 Lắp dựng song inox bảo vệ cửa Theo HSTK 26,549 m2
73 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện <= 50 (kg) Theo HSTK 18 cái
74 Lắp đặt bảng tên trụ sở và huy hiệu inox Theo HSTK 1 cái
75 Lắp đặt gạch lấy sáng Theo HSTK 6 Viên
76 Trải cao su lót chống mất nước xi măng Theo HSTK 3,483 100m2
77 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm Theo HSTK 1,083 tấn
78 Bê tông nền đá 1x2, vữa M200 Theo HSTK 34,83 m3
79 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m loại hộp đèn 2 bóng Theo HSTK 10 bộ
80 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK 7 bộ
81 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK 2 bộ
82 Lắp đặt đèn có chao chụp, đèn sát trần có chụp Theo HSTK 1 bộ
83 Lắp đặt đèn compact 40W chóa nhôm Theo HSTK 1 bộ
84 Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường Theo HSTK 5 cái
85 Lắp đặt quạt điện, quạt trần Theo HSTK 4 cái
86 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 2 chấu 16A +đế âm + viền Theo HSTK 19 cái
87 Lắp đặt công tắc, số hạt trên công tắc = 1 Theo HSTK 21 cái
88 Lắp đặt mặt 1 công tắc + đế âm + viền Theo HSTK 9 hộp
89 Lắp đặt mặt 2 công tắc + đế âm + viền Theo HSTK 3 hộp
90 Lắp đặt mặt 4 công tắc + đế âm + viền Theo HSTK 2 hộp
91 Lắp đặt đế nổi đơn nhựa cho MCB + mặt nạ Theo HSTK 8 cái
92 Lắp đặt tủ sát âm tường lắp MCB chứa 2-4 cực Theo HSTK 1 cái
93 Lắp đặt MCB 2 pha 80A-6kA Theo HSTK 1 cái
94 Lắp đặt MCB 2 pha 20A-6kA Theo HSTK 4 cái
95 Lắp đặt MCB 2 pha 10A-6kA Theo HSTK 4 cái
96 Lắp đặt dây đơn bọc nhựa Cu/PVC, loại dây 1x10mm2 Theo HSTK 50 m
97 Lắp đặt dây đơn bọc nhựa Cu/PVC, loại dây 1x4.0mm2 Theo HSTK 130 m
98 Lắp đặt dây đơn bọc nhựa Cu/PVC, loại dây 1x2.5mm2 Theo HSTK 120 m
99 Lắp đặt dây đơn bọc nhựa Cu/PVC, loại dây 1x1.5mm2 Theo HSTK 500 m
100 Lắp đặt hộp nối dây Theo HSTK 15 hộp
101 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng <=16mm Theo HSTK 300 m
102 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng <=20mm Theo HSTK 30 m
103 Băng keo Theo HSTK 25 cuộn
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2 Theo HSTK 150 m
105 Gia công và đóng cọc đã có sẵn Theo HSTK 2 cọc
106 Lắp đặt dây cáp đồng trần 10mm2 Theo HSTK 15 m
107 Đầu cos đồng trần 10mm2 Theo HSTK 4 cái
108 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1.5m Theo HSTK 1 cái
109 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng fi 8mm Theo HSTK 26 m
110 Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 L=2.4m Theo HSTK 4 cọc
111 Đế trụ đỡ kim thu sét Theo HSTK 1 bộ
112 Hộp kiểm tra điện trở Theo HSTK 1 hộp
113 Sơn chống sét Theo HSTK 1 kg
114 Sơn màu ghi (dẫn điện) Theo HSTK 0,5 kg
115 Móc nhựa giữ ống D27 Theo HSTK 8 cái
116 Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm Theo HSTK 0,08 100m
117 Bu lông fi 16mm, neo chân trụ L=250mm Theo HSTK 8 cái
118 Đào móng bằng máy đào <=0.8m3, chiều rộng móng <=6m, cấp đất I Theo HSTK 0,193 100m3
119 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), fi 8-10cm bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2,5 m, cấp đất I Theo HSTK 6,51 100m
120 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg Theo HSTK 0,083 100m3
121 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK 0,868 1m3
122 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 Theo HSTK 0,868 m3
123 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250m, vữa M250 Theo HSTK 0,182 m3
124 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250m, vữa M250 Theo HSTK 0,896 m3
125 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng cột bằng thép Theo HSTK 0,02 100m2
126 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm Theo HSTK 0,036 tấn
127 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa xi măng M75 Theo HSTK 0,267 m3
128 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa xi măng M75 Theo HSTK 3,203 m3
129 Trát tường trong,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Theo HSTK 25,58 m2
130 Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dầy 3,0 (cm), vữa xi măng M75 Theo HSTK 4,08 m2
131 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2, vữa M250 Theo HSTK 0,451 m3
132 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn nắp đan, tấm chớp bằng kim loại Theo HSTK 0,016 100m2
133 Lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK 0,042 tấn
134 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, Trọng lượng >50 bằng cần cẩu (kg) Theo HSTK 3 cái
135 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện <= 50 (kg) Theo HSTK 2 cái
136 Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114 x 3.2mm Theo HSTK 0,16 100m
137 Lắp đặt ống ống nhựau miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60 x 2.8mm Theo HSTK 0,42 100m
138 Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90 x 2.9mm Theo HSTK 1,372 100m
139 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Theo HSTK 4 cái
140 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo HSTK 18 cái
141 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Theo HSTK 15 cái
142 Lắp đặt cầu chắn rác, Đường kính 90 (mm ) Theo HSTK 9 cái
143 Đai vít gữi ống Theo HSTK 40 cái
144 Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27 x 1.8mm Theo HSTK 0,3 100m
145 Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21 x 2mm Theo HSTK 18 100m
146 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Theo HSTK 11 cái
147 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Theo HSTK 8 cái
148 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm Theo HSTK 6 cái
149 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 21mm Theo HSTK 2 cái
150 Lắp đặt co PVC răng trong đường kính 27mm Theo HSTK 2 cái
151 Lắp đặt co PVC răng trong đường kính 21mm Theo HSTK 8 cái
152 Lắp đặt van đồng, Đường kính van £ 27 (mm) Theo HSTK 1 cái
153 Lắp đặt van phao Theo HSTK 2 cái
154 Lắp đặt phiểu thu inox, Đường kính phiểu thu 150x150 (mm ) Theo HSTK 2 cái
155 Lắp đặt lavabo, 1 vòi + bộ xả Theo HSTK 2 bộ
156 Lắp đặt chậu xí xổm Theo HSTK 2 bộ
157 Lắp đặt chậu rửa bếp, 1 vòi + bộ xả (inox) Theo HSTK 1 bộ
158 Lắp đặt gương soi Theo HSTK 4 cái
159 Lắp đặt vòi tắm hương sen, 1 vòi 1 hương sen Theo HSTK 2 bộ
160 Lắp đặt bể chứa bằng nhựa, Dung tích bể 0,5 ( m3 ) Theo HSTK 2 bể
161 Máy bơm 1HP Theo HSTK 1 cái
162 Công tác phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công, rừng loại I, mật độ tiêu chuẩn trên 100m2 rừng = 0 Theo HSTK 5,4 100m2
163 Đào xúc đất bằng máy xúc <=1.25m3, cấp đất I Theo HSTK 0,039 100m3
164 Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV dung trọng g<=1,65T/m3 Theo HSTK 0,043 100m3
165 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=0,5 Km Theo HSTK 1,227 100m3 cát
166 Cung cấp cát san lấp Theo HSTK 1,227 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->