Gói thầu: Xây lắp + Hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200465969-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐĂK Ơ |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200458750 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn CT NTM năm 2020, ND đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-27 11:33:00 đến ngày 2020-05-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,088,918,891 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: ĐƯỜNG + ĐÀO MÓNG XÂY MƯƠNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,788 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95. (đất cấp 2 được tận dụng từ khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1694 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 12T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8033 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,187 | 100m3 |
| 6 | Chi phí mua sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 601,692 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,017 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,017 | 100m3 |
| 9 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,58 | 100m2 |
| 10 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,58 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: XÂY MƯƠNG + KÈ | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,975 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | m3 |
| 3 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi