Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trường THCS Pò Tấu, xã Chí Viễn, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200462405-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Trường THCS Pò Tấu, xã Chí Viễn, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200401670 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương tỉnh bố trí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-25 15:50:00 đến ngày 2020-05-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,287,599,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3841 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,16 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,506 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0708 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0932 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9877 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6197 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7173 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4037 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,1987 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2451 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8801 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8845 | m3 |
| 14 | Xây móng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,1086 | m3 |
| 15 | Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2421 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5289 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền, M100, PC30, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,7907 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2324 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2965 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6235 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3619 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3021 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8428 | tấn |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,9182 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,9527 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2092 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1823 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2278 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2953 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất và lắp dựng bê tông lá chớp, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,1327 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3629 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt thanh chắn nắng đk<=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4409 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,1017 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9617 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2645 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8918 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,2783 | m3 |
| 38 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 (tường thu hồi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,2353 | m3 |
| 39 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7905 | m3 |
| 40 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=16m, vữa XM M50 (ốp trụ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,8974 | m3 |
| 41 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8691 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8691 | tấn |
| 43 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=12m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9129 | tấn |
| 44 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9129 | tấn |
| 45 | Sản xuất giằng đứng + giằng nghiêng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4325 | tấn |
| 46 | Lắp dựng giằng thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4325 | tấn |
| 47 | Tăng đơ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 48 | Bu lông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 49 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,0194 | m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2455 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp sườn rộng 400 dày 0,4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,8 | m |
| 52 | Bê tông lót móng bậc tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6942 | m3 |
| 53 | Xây bậc tam cấp gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1239 | m3 |
| 54 | Lát bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,6195 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 909,604 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 490,3156 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,08 | m2 |
| 58 | Phào chỉ lõm vữa XM cát mịn M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91,97 | m |
| 59 | Trát trần, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 89,18 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 124,8344 | m2 |
| 61 | Trát lanh tô vữa XM cát mịn M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,29 | m2 |
| 62 | Trát vẩy vữa XM cát mịn M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 604,5756 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.070,7284 | m2 |
| 65 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74,9728 | m2 |
| 66 | Quét SIKA (hoặc tương đương) chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74,9728 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 376,6784 | m2 |
| 68 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 280,1284 | m2 |
| 69 | Trát gờ đưuòng dốc, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,412 | m2 |
| 70 | Cửa đi thép sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,0873 | m2 |
| 71 | Cửa đi thép sơn tĩnh điện 1 cánh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1141 | m2 |
| 72 | Cửa sổ thép sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,6154 | m2 |
| 73 | Khuôn cửa đơn (khuôn kín) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,73 | m |
| 74 | Khuôn cửa đơn (khuôn hở) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95,355 | m |
| 75 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 128,085 | m |
| 76 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,75 | m2 |
| 77 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,569 | tấn |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,4818 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,154 | m2 |
| 80 | Đào móng băng, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0813 | m3 |
| 81 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3456 | m3 |
| 82 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0431 | m3 |
| 83 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1199 | m3 |
| 84 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0404 | 100m3 |
| 85 | Bê tông đường dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4824 | m3 |
| 86 | Trát thành đường dốc, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,8315 | m2 |
| 87 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,8315 | m2 |
| 88 | Sản xuất tay vịn lan can bằng Inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m |
| 89 | Lắp dựng lan can | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,86 | m2 |
| 90 | Đào móng bó bồn hoa đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3571 | m3 |
| 91 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1152 | m3 |
| 92 | Xây móng bồn hoa gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1848 | m3 |
| 93 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,198 | m3 |
| 94 | Ốp đá xẻ màu xám | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,37 | m2 |
| 95 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5452 | 100m3 |
| 96 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5452 | 100m3 |
| 97 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 99 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=16mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,6 | m |
| 100 | Kéo rải dây chống sét theo tường và mái nhà d=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 141,6 | m |
| 101 | Thép bản (lấy theo giá thép tấm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | kg |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng bật sắt D10, dài mỗi cái trung bình 15cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0052 | tấn |
| 103 | Lồng chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 104 | Lồng thép qua sàn + hộp thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 105 | Lắp đặt măng sông D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,92 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 108 | ống thép qua dầm D50, dài trung bình 250mm/ cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | 100m |
| 109 | ống tràn thép D32, dài 200/ cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 110 | Tủ điện phân phối tổng 300x200x150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt tủ điện phân phối tổng 300x200x150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 112 | Đèn ống 3x0.6M (3x20W-220V)+ chụp phản quang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn Led D300 sát trần bóng 60W-220V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt công tắc 1 phím + mặt + Đế âm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 2 phím + mặt + Đế âm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 3 phím + mặt + Đế âm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt aptomat 2 cực, cường độ dòng điện 40A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 122 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 123 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 124 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 275 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 126 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat, kích thước hộp <=40x50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | hộp |
| 127 | Đèn Cao áp 250WW-220V (SODIUM) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt đèn Compac 100W có chao chụp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 129 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3339 | m3 |
| 130 | Sản xuất hệ khung dàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3156 | tấn |
| 131 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3156 | tấn |
| 132 | Vít thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 133 | Gỗ lát bục sân khấu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,46 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ HỘI ĐỒNG (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 167,624 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7288 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu tường thu hồi gạch, búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,7547 | m3 |
| 4 | Phá dỡ, cắt sê nô mái, kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1318 | m3 |
| 5 | công tháo dỡ toàn bộ các ống thoát nước mái và hệ thống điện trong nhà để làm mới lại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 6 | Tháo dỡ trần, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,5364 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,84 | m2 |
| 8 | Phá dỡ song sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3713 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8218 | m3 |
| 11 | Phá dỡ lan can sắt bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,376 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 20% diện tích | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,5492 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà 80% diện tích còn lại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74,197 | m2 |
| 14 | Trát vá tường ngoài nhà 20% dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,5492 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà 20% diện tích | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,9424 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn tường trong nhà bằng 80% diện tích còn lại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 223,7696 | m2 |
| 17 | Trát tường trong nhà 20% dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,9424 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 20% diện tích | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,3417 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần bằng 80% diện tích còn lại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 109,3669 | m2 |
| 20 | Trát vá trần 20% diện tích , vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,3417 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công, gian trục 1-2 để làm dầm chân thang và xây tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7908 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền bê tông gian trục 1-2 để làm dầm chân thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1352 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,7445 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,7445 | m3 |
| 25 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 (90%KL) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3114 | 100m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3, 10% KL | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4598 | m3 |
| 27 | Đào móng băng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8644 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng các loại, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3065 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ đế móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0645 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ cổ móng, dầm móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2417 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0952 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5549 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4652 | tấn |
| 34 | Bê tông đế móng cột, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,5067 | m3 |
| 35 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6451 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5353 | m3 |
| 37 | Đắp cát lót móng đá, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0018 | 100m3 |
| 38 | Xây móng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0029 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,7406 | m3 |
| 40 | Lấp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1155 | 100m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0449 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 44 | Bê tông giằng móng, đô bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,494 | m3 |
| 45 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1078 | 100m3 |
| 46 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4877 | m3 |
| 47 | Ốp đá rối nhiều màu vào chân móng ( mặt trước + 2 bên ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,1976 | m2 |
| 48 | Trát chân móng phần xây mới mở rộng dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2302 | m2 |
| 49 | Xây bậc tam cấp bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1248 | m3 |
| 50 | Lát đá Granit màu tím hoa cà bậc tam cấp sảnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,999 | m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0048 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1524 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8398 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3906 | tấn |
| 55 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, cao <=16m, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,241 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1649 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng tầng mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,402 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK <=18mm, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5153 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,912 | tấn |
| 60 | Bê tông xà dầm, đô bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,4969 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1916 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2229 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0041 | tấn |
| 64 | Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,8802 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4592 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1118 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5166 | tấn |
| 68 | Bê tông lanh tô, ô văng, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,601 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ giằng lan can | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0163 | tấn |
| 71 | Bê tông giằng lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1487 | m3 |
| 72 | Sản xuất lan can inox 304 (gắn trên giằng lan can mặt đứng ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0325 | tấn |
| 73 | Lắp dựng lan can inox 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9744 | m2 |
| 74 | Đào móng dầm chân thang , thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 ( phá dỡ nền gạch và bê tông nền đã tính trong phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3245 | m3 |
| 75 | Lấp đất nền móng dầm chân thang, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1082 | m3 |
| 76 | Bê tông lót móng dầm chân thang, M100, đá 4x6, PCB30, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1082 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,287 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1688 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1988 | tấn |
| 80 | Bê tông cầu thang thường, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,638 | m3 |
| 81 | Xây bậc thang gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7128 | m3 |
| 82 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,6764 | m2 |
| 83 | Lát đá Granit màu tím hoa cà cầu thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,8322 | m2 |
| 84 | Sản xuất tay vịn lan can INOX cầu thang , chân vách kính và lan can mặt tiền (thành phẩm theo chi tiết thiết kế) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,7 | md |
| 85 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,53 | m2 |
| 86 | Trụ INOX D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Xây tường tầng 1 bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,977 | m3 |
| 88 | Xây tường tầng 1 bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,971 | m3 |
| 89 | Xây tường tầng 2 gạch chỉ không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,6072 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0395 | m3 |
| 91 | Xây ốp các cột trụ tầng 2 bằng gạch chỉ không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9047 | m3 |
| 92 | Xây lan can tầng 2 gạch chỉ không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm,dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0845 | m3 |
| 93 | Xây gạch chỉ không nung2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thu hồi , dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,2417 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5559 | m3 |
| 95 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0898 | tấn |
| 96 | Cạo rỉ các xà gồ cũ để tận dụng lại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,0412 | m2 |
| 97 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,0412 | m2 |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép (làm mới + tận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8186 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép neo xà gồ ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0233 | tấn |
| 100 | Lợp mái bằng tôn múi 0.4ly, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,966 | 100m2 |
| 101 | úp sườn bờ chảy mái khổ rộng 400, tôn dày 0.4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,8 | m |
| 102 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 167,0012 | m2 |
| 103 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 (các phần xây mới cải tạo) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 198,6208 | m2 |
| 104 | Trát gờ mi cửa sổ và ô trang trí mặt tiền, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,34 | m2 |
| 105 | Trát sê nô, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91,8514 | m2 |
| 106 | Láng sê nô máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30, tính dày TB 2cm láng tạo dốc ( lần 1) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 92,9292 | m2 |
| 107 | Láng sê nô máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 ( lần 2 ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 92,9292 | m2 |
| 108 | Trát lan can dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,144 | m2 |
| 109 | Trát trụ tầng 2 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,2652 | m2 |
| 110 | Trát tường trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M50 ( Phần tường cải tạo xây mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 444,594 | m2 |
| 111 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,484 | m2 |
| 112 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 233,7906 | m2 |
| 113 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 439,4676 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.097,5056 | m2 |
| 115 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn dày 6.38ly, nhôm màu trắng sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | m2 |
| 116 | Bộ phụ kiện cửa đi nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 117 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn dày 6.38ly, nhôm màu trắng sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,28 | m2 |
| 118 | Bộ phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 119 | Sản xuất vách hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn dày 6.38ly, nhôm trắng màu sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 120 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88,44 | m2 |
| 121 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 122 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1512 | tấn |
| 123 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,8628 | m2 |
| 124 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,8 | m2 |
| 125 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 126 | Đào hố đóng cọc chống sét, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,925 | m3 |
| 127 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cọc |
| 128 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 98,78 | m |
| 129 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=16mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78,5 | m |
| 130 | Mối nối kiểm tra điện trở dưới nối đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công/mối |
| 131 | Bật sắt fi, bu lông 10 L=250; thép bản... | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 133 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 134 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 175 | m |
| 137 | Lắp đặt quạt trần (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt đèn compact 40W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 139 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 140 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bảng |
| 142 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 145 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 147 | Tủ điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 0.0 |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,83 | 100m |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 150 | Lồng chắn rác inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 151 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 152 | Đai giữ ống nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống thép luồn sàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 155 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1072 | m3 |
| 156 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,596 | m3 |
| 157 | Xây thành rãnh bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,54 | m3 |
| 158 | Trát, láng rãnh nước dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m2 |
| 159 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1249 | tấn |
| 160 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0869 | 100m2 |
| 161 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0528 | m3 |
| 162 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 163 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,5 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,148 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,396 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,544 | m3 |
| 4 | Cốt thép giằng móng , giằng tường đk <= 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1283 | tấn |
| 6 | Cốp pha giằng tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0132 | 100m2 |
| 7 | BT giằng móng M200 đá 1x2 đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,872 | m3 |
| 8 | Lấp đất móng, đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,239 | m3 |
| 9 | Bê tông lót bậc M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | m3 |
| 10 | Xây bậc gạch chỉ VXM50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4104 | m3 |
| 11 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,148 | m2 |
| 12 | Bê tông nền nhà M150, PC30, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,841 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm dày 22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,7637 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn tầng 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2892 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép sàn đk <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1997 | tấn |
| 16 | BT sàn M200 đá 1x2 đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,53 | m3 |
| 17 | Xây thu hồi gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5429 | m3 |
| 18 | Cốp pha gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0164 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép lanh tô đk <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0103 | tấn |
| 20 | BT mác 200, đá 1x2 lanh tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1034 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,106 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,044 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,3744 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,6672 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,4184 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,4724 | m2 |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0892 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0892 | tấn |
| 29 | Lắp dựng thép neo xà gồ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0057 | tấn |
| 30 | Lợp tôn múi 0,4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2454 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp sườn máitôn 0,4ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,6 | m |
| 32 | SX cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn 6,38ly, nhôm màu trắng sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 33 | SX cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn 6.38ly, nhôm màu trắng sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 34 | Bộ phụ kiện cửa đi nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Bộ phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,12 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0624 | tấn |
| 38 | Sơn hoa sắt, 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2848 | m2 |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 40 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 41 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 43 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt Compac 20w | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường có điièu khiển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 0.0 |
| 46 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 3công tắc, 1 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bảng |
| 48 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Đế cài automat 10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Mặt đậy automat 10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Đế cài các bảng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 53 | Mặt che từ 1 đến 4 lỗ hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ,thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,944 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,268 | m3 |
| 3 | Bu lông chân cột M18x300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 4 | Sản xuất cột bằng thép ống thép tráng kẽm ĐK 76*2.3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1597 | tấn |
| 5 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7234 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép bản chân cột, giằng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2641 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép thép bản 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,0947 | m2 |
| 8 | Lắp thép bản + khung cột nhà thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4238 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7234 | tấn |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3087 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3087 | tấn |
| 12 | Lợp mái tôn thường dày 0.4mm màu đỏ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4363 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,8099 | m3 |
| 14 | Xây gờ chắn bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3911 | m3 |
| 15 | Trát gờ chắn dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,428 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ,thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,972 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,134 | m3 |
| 3 | Bu lông chân cột M18x300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 4 | Sản xuất cột bằng thép ống thép tráng kẽm ĐK 76*2.3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0799 | tấn |
| 5 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3526 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép bản chân cột, giằng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1202 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép thép bản 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,5129 | m2 |
| 8 | Lắp thép bản + khung nhà thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2001 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3526 | tấn |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1353 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1353 | tấn |
| 12 | Lợp mái tôn thường dày 0.4mm màu đỏ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6295 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6722 | m3 |
| 14 | Xây gờ chắn bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 15 | Trát gờ chắn dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,532 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng băng đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,8195 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,522 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2675 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,7338 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5447 | m3 |
| 6 | Cốt thép giằng móng , giằng tường đk <= 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0176 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | tấn |
| 8 | Cốp pha giằng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0823 | 100m2 |
| 9 | BT giằng móng M200 đá 1x2 đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9049 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,887 | m3 |
| 11 | Bê tông lót bậc M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0 | m3 |
| 12 | Xây bậc gạch chỉ VXM50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | m3 |
| 13 | Bê tông nền nhà M150, PC30, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3069 | m3 |
| 14 | Trát chân móng ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,18 | m2 |
| 15 | Xây tường gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm dày 22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,323 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6525 | m3 |
| 17 | Bê tông bệ tiểu nữ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0683 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2334 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép sàn đk <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,207 | tấn |
| 21 | BT sàn M200 đá 1x2 đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6166 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0236 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2031 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8247 | m3 |
| 25 | Xây thành mái gạch chỉ không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6824 | m3 |
| 26 | Cốp pha gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0444 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ tấm nan bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0248 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép lanh tô đk <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0529 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0207 | tấn |
| 30 | BT mác 200, đá 1x2 lanh tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4682 | m3 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 32 | Trát tường ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,462 | m2 |
| 33 | Trát sê nô mái, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,7508 | m2 |
| 34 | Láng sàn mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30, tạo dốc về phía thu nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,94 | m2 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,368 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,208 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,2758 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,2128 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,4838 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm chống trơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2989 | m2 |
| 41 | SX cửa đi nhôm kính, kính dày 5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,88 | m2 |
| 42 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 44 | Lắp đặt Compac 15w+30w | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm (ống dẫn từ giếng khoan ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100 m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | 100 m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100 m |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa 25x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa 25x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa 20x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 64 | Lắp đặt van phao tự động, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | bộ phụ kiện 8 chi tiết | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa d100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa d32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa d76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt phễu thu nước thoát sàn inox, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 77 | Quả cầu chắn rác inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 78 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 79 | Đào hố bể tự hoại , máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1602 | 100m3 |
| 80 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 81 | Xây bể bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,6794 | m3 |
| 82 | Láng bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,254 | m2 |
| 83 | Trát thành bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,75 | m2 |
| 84 | Quét nước xi măng 2 nước vào bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,004 | m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,317 | tấn |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0301 | 100m2 |
| 87 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,672 | m3 |
| 88 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| I | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | m3 |
| 2 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu <=50m, ĐK <200mm, cấp đất đá I-III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1244 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2138 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,888 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0106 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0053 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0836 | m3 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt phao điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt rắc co ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 15 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1824 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0096 | 100m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,08 | m3 |
| 18 | Đắp đất móng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,08 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4373 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3042 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6848 | m3 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 196 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi