Gói thầu: Số 1: Nâng cấp, sửa chữa tuyến đường ấp Mỹ An - Chùa Thơ thuộc xã Mỹ Đức Tây- Mỹ Đức Đông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200443176-04
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè
Tên gói thầu Số 1: Nâng cấp, sửa chữa tuyến đường ấp Mỹ An - Chùa Thơ thuộc xã Mỹ Đức Tây- Mỹ Đức Đông
Số hiệu KHLCNT 20200439875
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-17 19:58:00 đến ngày 2020-05-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,930,635,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 107,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 + Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (Chi phí di chuyển máy, chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên, chi phí di chuyển máy…) + Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (Chi phí di chuyển máy, chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên, chi phí di chuyển máy…) 1 khoản
2 + Chi phí xây dựng lán trại + Chi phí xây dựng lán trại 1 khoản
B II - TUYẾN ĐƯỜNG ẤP MỸ AN - PHẦN NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1 Cày xới mặt đường cũ Cày xới mặt đường cũ 9,0768 100M2
2 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 9,0768 100M2
3 Đắp đất lề đường Độ chặt yêu cầu K=0,90 Đắp đất lề đường Độ chặt yêu cầu K=0,90 12,0464 100M3
4 Đào khai thác đất bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Đào khai thác đất bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I 13,251 100M3
5 Phao thép 60T hỗ trợ máy đào khai thác đất Phao thép 60T hỗ trợ máy đào khai thác đất 3,9886 Ca
6 Đóng cọc tràm gia cố phía sông L = 4,5m ( phần công đóng) Đóng cọc tràm gia cố phía sông L = 4,5m ( phần công đóng) 223,16 100M
7 Cừ tràm L = 4,5m ( đoạn ngập đất) Cừ tràm L = 4,5m ( đoạn ngập đất) 223,16 100m
8 Cừ tràm L = 4,5m ( đoạn không ngập đất + giằng) Cừ tràm L = 4,5m ( đoạn không ngập đất + giằng) 76,5124 100m
9 Neo buộc bằng thép, đường kính cốt thép 06mm Neo buộc bằng thép, đường kính cốt thép 06mm 0,1416 Tấn
10 Làm lớp đá đệm móng cống đường kính đá Dmax<=4 Làm lớp đá đệm móng cống đường kính đá Dmax<=4 5,76 M3
11 Vải địa kỹ thuật móng cống + mối nối cống Vải địa kỹ thuật móng cống + mối nối cống 0,4348 100M2
12 Đóng cọc tràm đáy cống nối, L = 4,5m Đóng cọc tràm đáy cống nối, L = 4,5m 11,52 100M
13 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 300mm Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 300mm 3 Đoạn ống
14 Gioăng cao su D300 Gioăng cao su D300 3 Cái
15 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 400mm Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 400mm 6 Đoạn ống
16 Gioăng cao su D400 Gioăng cao su D400 6 Cái
17 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 500mm Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 500mm 1 Đoạn ống
18 Gioăng cao su D500 Gioăng cao su D500 1 Cái
19 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 600mm Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 600mm 1 Đoạn ống
20 Gioăng cao su D600 Gioăng cao su D600 1 Cái
21 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 1000mm Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 1000mm 2 Đoạn ống
22 Gioăng cao su D1000 Gioăng cao su D1000 2 Cái
23 Đắp đất vị trí sạt lỡ, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Đắp đất vị trí sạt lỡ, Độ chặt yêu cầu K=0,90 4,4525 100M3
24 Đào khai thác đất bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Đào khai thác đất bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I 4,9283 100M3
25 Phao thép 60T hỗ trợ máy đào khai thác đất Phao thép 60T hỗ trợ máy đào khai thác đất 1,4834 Ca
26 Trãi, cán cấp phối đá dăm Trãi, cán cấp phối đá dăm 24,1902 100M3
27 Đắp cát mặt đường, Độ chặt yêu cầu K=0,95 Đắp cát mặt đường, Độ chặt yêu cầu K=0,95 0,1179 100M3
28 Trải tấm lót nilon ( luôn công) Trải tấm lót nilon ( luôn công) 5,115 100m2
29 Bê tông mặt đường, đá 1x2 Mác 250 ( luôn xoa mặt bê tông) Bê tông mặt đường, đá 1x2 Mác 250 ( luôn xoa mặt bê tông) 71,61 M3
30 SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông 0,4648 100M2
31 Cắt khe co dãn 4m/khe Cắt khe co dãn 4m/khe 16,4 10m
32 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 178,4698 100M2
33 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 178,4698 100M2
34 Đào móng trụ biển báo Đào móng trụ biển báo 2,4 M3
35 Cung cấp, lắp dựng cột biển báo STK D90 dày 3,2mm L = 3,5m Cung cấp, lắp dựng cột biển báo STK D90 dày 3,2mm L = 3,5m 30 Cột
36 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm 28 Cái
37 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn 2 Cái
38 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật 2 Cái
39 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 2,3028 M3
C III - TUYẾN ĐƯỜNG ẤP MỸ AN - HT THOÁT NƯỚC
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 250 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 250 0,65 M3
2 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 06mm SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 06mm 0,0027 Tấn
3 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 10mm SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 10mm 0,1307 Tấn
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 12mm SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 12mm 0,0016 Tấn
5 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 14mm SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 14mm 0,0027 Tấn
6 SXLD thép tấm cạnh tấm đan, Khối lượng một cấu kiện <=10 kg SXLD thép tấm cạnh tấm đan, Khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,1652 Tấn
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn nắp đan SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn nắp đan 0,0506 100M2
8 Ống PVC D49 dày 2,4mm Ống PVC D49 dày 2,4mm 8 M
9 Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg 20 Cái
10 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 300mm Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 300mm 56 Đoạn ống
11 Giăng cao su D300 Giăng cao su D300 56 Cái
12 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 8,33 M3
13 Đóng cừ tràm L = 3,7m Vào đất cấp I Đóng cừ tràm L = 3,7m Vào đất cấp I 31,376 100M
14 Đắp cát nền móng công trình Đắp cát nền móng công trình 7,28 M3
15 Bê tông lót dưới gối cống, đá 1x2 Mác 150 Bê tông lót dưới gối cống, đá 1x2 Mác 150 7,28 M3
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông móng SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông móng 0,56 100M2
17 Lắp đặt gối cống BTCT, đường kính ống 300 mm Lắp đặt gối cống BTCT, đường kính ống 300 mm 106 Cái
18 Đào móng bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp II Đào móng bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp II 1,6782 100M3
19 Đào móng bằng thủ công, đất cấp II Đào móng bằng thủ công, đất cấp II 83,91 M3
20 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 2,3258 100M3
21 Đắp cát lấp rãnh hiện hữu Độ chặt yêu cầu K=0,95 Đắp cát lấp rãnh hiện hữu Độ chặt yêu cầu K=0,95 1,0773 100M3
22 Đào móng, đất cấp I Đào móng, đất cấp I 23,355 M3
23 Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 1,089 M3
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn hố ga SXLD, tháo dỡ ván khuôn hố ga 1,0863 100M2
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép 10mm Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép 10mm 0,6106 Tấn
26 Bê tông hố ga, đá 1x2 Mác 200 Bê tông hố ga, đá 1x2 Mác 200 8,312 M3
27 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 0,1133 100M3
28 Ống PVC D220 dày 5,1mm gom nước thải Ống PVC D220 dày 5,1mm gom nước thải 24,19 M
29 Bịt PVC D220 Bịt PVC D220 16 Cái
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 250 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 250 0,69 M3
31 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 06mm SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 06mm 0,009 Tấn
32 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 12mm SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 12mm 0,2318 Tấn
33 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 14mm SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 14mm 0,0034 Tấn
34 SXLD thép tấm 3mm, cạnh đan. Khối lượng một cấu kiện <=20 kg SXLD thép tấm 3mm, cạnh đan. Khối lượng một cấu kiện <=20 kg 0,1317 Tấn
35 SXLD thép L 50x50x5, cạnh HG SXLD thép L 50x50x5, cạnh HG 0,1846 Tấn
36 Ống PVC D49 dày 2,4mm Ống PVC D49 dày 2,4mm 11,34 M
37 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn nắp đan SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn nắp đan 0,0207 100M2
38 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg 9 Cái
39 Sơn thép các loại bằng sơn ICI Dulux 1 nước lót, 1 nước phủ Sơn thép các loại bằng sơn ICI Dulux 1 nước lót, 1 nước phủ 10,282 M2
40 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 1000mm Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 1000mm 2 Đoạn ống
41 Gioăng cao su D1000 Gioăng cao su D1000 2 Cái
42 Làm lớp đá đệm móng đường kính đá Dmax<=4 Làm lớp đá đệm móng đường kính đá Dmax<=4 2,5 M3
43 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 0,1354 100M2
44 Làm và thả rọ đá loại rọ 2x1x0,5m dưới nước Làm và thả rọ đá loại rọ 2x1x0,5m dưới nước 3 Rọ
45 Đóng cọc tràm 2 bên L = 4,5m Vào đất cấp I Đóng cọc tràm 2 bên L = 4,5m Vào đất cấp I 15,77 100M
46 Phá dỡ cầu cũ Phá dỡ cầu cũ 3,45 M3
D IV - TUYẾN ĐƯỜNG CHÙA THƠ XÃ MỸ ĐỨC ĐÔNG - PHẦN NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1 Vét bùn ao mương bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp I Vét bùn ao mương bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp I 2,3762 100M3
2 Đắp đất ao mương bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,85 Đắp đất ao mương bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,85 13,6783 100M3
3 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp I Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp I 11,3141 100M3
4 Đắp nền đường + phần quay đầu xe bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đào) Đắp nền đường + phần quay đầu xe bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đào) 16,2806 100M3
5 Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I 22,3618 100M3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 ( công đắp) Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 ( công đắp) 52,3646 100M3
7 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km ( công bơm) Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km ( công bơm) 52,3646 100 M3
8 Cát nền Cát nền 6.388,4812 M3
9 Lên khuôn đường Lên khuôn đường 81,4877 100m2
10 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới 20,3655 100M3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 81,4877 100M2
12 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 81,4877 100M2
13 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 55 Cái
14 Cung cấp, lắp dựng cột biển báo STK D90 dày 3,2mm L = 3,5m Cung cấp, lắp dựng cột biển báo STK D90 dày 3,2mm L = 3,5m 2 Cột
15 Cung cấp, lắp dựng cột biển báo STK D90 dày 3,2mm L = 3m Cung cấp, lắp dựng cột biển báo STK D90 dày 3,2mm L = 3m 8 Cột
16 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn 2 Cái
17 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật 2 Cái
18 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm 8 Cái
19 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 4,06 M3
20 Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc 4,5m Vào đất cấp I ( đóng ngập 3m) ( công đóng) Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc 4,5m Vào đất cấp I ( đóng ngập 3m) ( công đóng) 77,79 100M
21 Cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) Cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) 77,79 100m
22 Cừ tràm L = 4,5m ( phần không ngập đất) Cừ tràm L = 4,5m ( phần không ngập đất) 38,895 100m
23 Cừ tràm L = 4,5m ( phần cừ ngang) Cừ tràm L = 4,5m ( phần cừ ngang) 10,372 100m
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép buộc liên kết cừ đứng và cừ ngang, đường kính cốt thép 04mm Sản xuất lắp dựng cốt thép buộc liên kết cừ đứng và cừ ngang, đường kính cốt thép 04mm 0,2054 Tấn
E V - TUYẾN ĐƯỜNG CHÙA THƠ XÃ MỸ ĐỨC ĐÔNG - CỐNG QUA ĐƯỜNG
1 Bê tông ống cống BTCT, đá 1x2 Mác 250 L = 11,8m Bê tông ống cống BTCT, đá 1x2 Mác 250 L = 11,8m 1,738 M3
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính 10mm Sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính 10mm 0,2087 Tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính 12mm Sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính 12mm 0,2286 Tấn
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác 0,4965 100M2
5 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 ( bít 02 đầu cống) Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 ( bít 02 đầu cống) 0,057 M3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 0,565 M2
7 Lắp đặt ống bê tông dài 8m, đường kính ống 600mm Lắp đặt ống bê tông dài 8m, đường kính ống 600mm 0,118 100M
8 Phá dỡ bằng thủ công: tường gạch Phá dỡ bằng thủ công: tường gạch 0,057 M3
9 Đóng cọc bạch đàn bằng máy ( đoạn ngập đất), (công đóng) Đóng cọc bạch đàn bằng máy ( đoạn ngập đất), (công đóng) 1,89 100M
10 Cọc bạch đàn L = 6m ( D gốc >=15cm, D ngọn >=7cm) ( đoạn ngập đất) Cọc bạch đàn L = 6m ( D gốc >=15cm, D ngọn >=7cm) ( đoạn ngập đất) 189 M
11 Đóng cọc bạch đàn bằng máy ( đoạn không ngập đất), ( công đóng) Đóng cọc bạch đàn bằng máy ( đoạn không ngập đất), ( công đóng) 0,81 100M
12 Cọc bạch đàn L = 6m ( D gốc >=15cm, D ngọn >=7cm) ( đoạn không ngập đất) Cọc bạch đàn L = 6m ( D gốc >=15cm, D ngọn >=7cm) ( đoạn không ngập đất) 81 M
13 Cọc bạch đàn L = 6m ( D gốc >=15cm, D ngọn >=7cm) ( giằng) Cọc bạch đàn L = 6m ( D gốc >=15cm, D ngọn >=7cm) ( giằng) 36 M
14 Đóng cọc tràm L = 4,5m đ.kính 8-10cm, đất cấp I (ngập đất >3m) - gia cố đầu cống ( công đóng) Đóng cọc tràm L = 4,5m đ.kính 8-10cm, đất cấp I (ngập đất >3m) - gia cố đầu cống ( công đóng) 7,344 100M
15 Cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) Cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) 734,4 M
16 Cừ tràm L = 4,5m (cừ không ngập + cừ giằng) Cừ tràm L = 4,5m (cừ không ngập + cừ giằng) 489,6 M
17 Buộc thép đường kính = 6mm các đầu cọc và thanh giằng Buộc thép đường kính = 6mm các đầu cọc và thanh giằng 0,0134 Tấn
18 Đào đất hố móng, đất cấp I Đào đất hố móng, đất cấp I 0,7626 100M3
19 Đắp đất hoàn trả hố móng bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đào 90%) Đắp đất hoàn trả hố móng bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đào 90%) 0,6153 100M3
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2 Mác 250 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2 Mác 250 0,456 M3
21 Đóng cọc BTCT Kích thước cọc 15x15cm búa 1,2T, đất cấp I Đóng cọc BTCT Kích thước cọc 15x15cm búa 1,2T, đất cấp I 0,12 100M
22 Phá dỡ đầu cọc Phá dỡ đầu cọc 0,018 M3
23 Bê tông xà dầm khung cửa, đá 1x2 Mác 200 Bê tông xà dầm khung cửa, đá 1x2 Mác 200 0,072 M3
24 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 06mm SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 06mm 0,0262 Tấn
25 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 12mm SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 12mm 0,0794 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,0023 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm 0,0092 Tấn
28 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột 0,0604 100M2
29 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng 0,0135 100M2
30 Sản xuất khung thép cửa cống Sản xuất khung thép cửa cống 0,0516 Tấn
31 Bulon đk 12mm, L = 60mm Bulon đk 12mm, L = 60mm 2 Bộ
32 Bulon đk 14mm, L = 250mm Bulon đk 14mm, L = 250mm 8 Bộ
33 Bulon đầu bằng đk 8mm, L = 60mm Bulon đầu bằng đk 8mm, L = 60mm 41 Bộ
34 Bulon đầu bằng đk 12mm, L = 60mm Bulon đầu bằng đk 12mm, L = 60mm 12 Bộ
35 Sơn sắt thép các loại bằng sơn 1 nước lót, 1 nước phủ Sơn sắt thép các loại bằng sơn 1 nước lót, 1 nước phủ 4,342 M2
36 Sản xuất, Lắp dựng cửa cống bằng gỗ Sản xuất, Lắp dựng cửa cống bằng gỗ 0,053 M3
37 Sơn gỗ cửa cống (Quét hắc ín) Sơn gỗ cửa cống (Quét hắc ín) 2,64 M2
38 Tháo dỡ cống cũ D600 Tháo dỡ cống cũ D600 0,03 100M
F 2. CỐNG HỘ TRƯƠNG THỊ NHI ỐNG NHỰA uPVC D315
1 Đào đất hố móng, đất cấp I Đào đất hố móng, đất cấp I 0,6487 100M3
2 Đắp đất hoàn trả hố móng bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đào 90%) Đắp đất hoàn trả hố móng bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đào 90%) 0,7807 100M3
3 Cung cấp đất dính, tận dụng 90% đất đào Cung cấp đất dính, tận dụng 90% đất đào 13,066 M3
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 315mm dày 9,2mm Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 315mm dày 9,2mm 0,12 100M
5 Bốc dỡ cống cũ D300mm Bốc dỡ cống cũ D300mm 0,03 100M
6 Đóng cọc tràm L = 4,5m đ.kính 8-10cm, đất cấp I (ngập đất 2,5m) Đóng cọc tràm L = 4,5m đ.kính 8-10cm, đất cấp I (ngập đất 2,5m) 5,5 100M
7 Cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) Cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) 550 M
8 Cừ tràm L = 4,5m (cừ không ngập + cừ giằng) Cừ tràm L = 4,5m (cừ không ngập + cừ giằng) 484 M
9 Buộc thép đường kính = 4mm các đầu cọc và thanh giằng Buộc thép đường kính = 4mm các đầu cọc và thanh giằng 0,0052 Tấn
G 3. CỐNG HỘ ĐẶNG VĂN THẠNH ỐNG NHỰA uPVC D315
1 Đào đất hố móng, đất cấp I Đào đất hố móng, đất cấp I 0,663 100M3
2 Đắp đất hoàn trả hố móng bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đào 90%) Đắp đất hoàn trả hố móng bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đào 90%) 0,7026 100M3
3 Cung cấp đất dính, tận dụng 90% đất đào Cung cấp đất dính, tận dụng 90% đất đào 3,9184 M3
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 315mm dày 9,2mm Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 315mm dày 9,2mm 0,12 100M
5 Bốc dỡ cống cũ D300mm Bốc dỡ cống cũ D300mm 0,03 100M
6 Đóng cọc tràm L = 4,5m đ.kính 8-10cm, đất cấp I (ngập đất 2,5m) Đóng cọc tràm L = 4,5m đ.kính 8-10cm, đất cấp I (ngập đất 2,5m) 7,75 100M
7 Cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) Cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) 775 M
8 Cừ tràm L = 4,5m (cừ không ngập + cừ giằng) Cừ tràm L = 4,5m (cừ không ngập + cừ giằng) 682 M
9 Buộc thép đường kính = 4mm các đầu cọc và thanh giằng Buộc thép đường kính = 4mm các đầu cọc và thanh giằng 0,0074 Tấn
H 4. CỐNG HỘ PHẠM VIỆT HÙNG ỐNG NHỰA uPVC D315
1 Đào đất hố móng, đất cấp I Đào đất hố móng, đất cấp I 0,5044 100M3
2 Đắp đất hoàn trả hố móng bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đào 90%) Đắp đất hoàn trả hố móng bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đào 90%) 0,6234 100M3
3 Cung cấp đất dính, tận dụng 90% đất đào Cung cấp đất dính, tận dụng 90% đất đào 11,779 M3
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 315mm dày 9,2mm Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 315mm dày 9,2mm 0,12 100M
5 Bốc dỡ cống cũ D300mm Bốc dỡ cống cũ D300mm 0,03 100M
6 Đóng cọc tràm L = 4,5m đ.kính 8-10cm, đất cấp I (ngập đất 2,5m) Đóng cọc tràm L = 4,5m đ.kính 8-10cm, đất cấp I (ngập đất 2,5m) 8,55 100M
7 Cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) Cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) 855 M
8 Cừ tràm L = 4,5m (cừ không ngập + cừ giằng) Cừ tràm L = 4,5m (cừ không ngập + cừ giằng) 752,4 M
9 Buộc thép đường kính = 4mm các đầu cọc và thanh giằng Buộc thép đường kính = 4mm các đầu cọc và thanh giằng 0,0081 Tấn
I 5. CỐNG HỘ NGUYỄN VĂN BẾN ỐNG NHỰA uPVC D315
1 Đào đất hố móng, đất cấp I Đào đất hố móng, đất cấp I 0,6466 100M3
2 Đắp đất hoàn trả hố móng bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đào 90%) Đắp đất hoàn trả hố móng bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đào 90%) 0,7917 100M3
3 Cung cấp đất dính, tận dụng 90% đất đào Cung cấp đất dính, tận dụng 90% đất đào 14,3481 M3
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 315mm dày 9,2mm Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 315mm dày 9,2mm 0,12 100M
5 Bốc dỡ cống cũ D300mm Bốc dỡ cống cũ D300mm 0,03 100M
6 Đóng cọc tràm L = 4,5m đ.kính 8-10cm, đất cấp I (ngập đất 2,5m) Đóng cọc tràm L = 4,5m đ.kính 8-10cm, đất cấp I (ngập đất 2,5m) 6,5 100M
7 Cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) Cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) 650 M
8 Cừ tràm L = 4,5m (cừ không ngập + cừ giằng) Cừ tràm L = 4,5m (cừ không ngập + cừ giằng) 572 M
9 Buộc thép đường kính = 4mm các đầu cọc và thanh giằng Buộc thép đường kính = 4mm các đầu cọc và thanh giằng 0,0062 Tấn
J 6. CỐNG HỘ NGUYỄN VĂN BÉ TƯ ỐNG NHỰA uPVC D315
1 Đào đất hố móng, đất cấp I Đào đất hố móng, đất cấp I 0,637 100M3
2 Đắp đất hoàn trả hố móng bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đào 90%) Đắp đất hoàn trả hố móng bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đào 90%) 0,7482 100M3
3 Cung cấp đất dính, tận dụng 90% đất đào Cung cấp đất dính, tận dụng 90% đất đào 11,0118 M3
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 315mm dày 9,2mm Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 315mm dày 9,2mm 0,12 100M
5 Bốc dỡ cống cũ D300mm Bốc dỡ cống cũ D300mm 0,03 100M
6 Đóng cọc tràm L = 4,5m đ.kính 8-10cm, đất cấp I (ngập đất 2,5m) Đóng cọc tràm L = 4,5m đ.kính 8-10cm, đất cấp I (ngập đất 2,5m) 8,65 100M
7 Cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) Cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) 865 M
8 Cừ tràm L = 4,5m (cừ không ngập + cừ giằng) Cừ tràm L = 4,5m (cừ không ngập + cừ giằng) 761,2 M
9 Buộc thép đường kính = 4mm các đầu cọc và thanh giằng Buộc thép đường kính = 4mm các đầu cọc và thanh giằng 0,0082 Tấn
K 7. CỐNG HỘ NGUYỄN VĂN TRƯỜNG ỐNG NHỰA uPVC D315
1 Đào đất hố móng, đất cấp I Đào đất hố móng, đất cấp I 0,5967 100M3
2 Đắp đất hoàn trả hố móng bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đào 90%) Đắp đất hoàn trả hố móng bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đào 90%) 0,6806 100M3
3 Cung cấp đất dính, tận dụng 90% đất đào Cung cấp đất dính, tận dụng 90% đất đào 8,3031 M3
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 315mm dày 9,2mm Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 315mm dày 9,2mm 0,12 100M
5 Bốc dỡ cống cũ D300mm Bốc dỡ cống cũ D300mm 0,03 100M
6 Đóng cọc tràm L = 4,5m đ.kính 8-10cm, đất cấp I (ngập đất 2,5m) Đóng cọc tràm L = 4,5m đ.kính 8-10cm, đất cấp I (ngập đất 2,5m) 5,5 100M
7 Cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) Cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) 550 M
8 Cừ tràm L = 4,5m (cừ không ngập + cừ giằng) Cừ tràm L = 4,5m (cừ không ngập + cừ giằng) 484 M
9 Buộc thép đường kính = 4mm các đầu cọc và thanh giằng Buộc thép đường kính = 4mm các đầu cọc và thanh giằng 0,0052 Tấn
L 8. CỐNG HỘ TRƯƠNG THANH TÒNG ỐNG NHỰA uPVC D315
1 Đào đất hố móng, đất cấp I Đào đất hố móng, đất cấp I 0,6877 100M3
2 Đắp đất hoàn trả hố móng bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đào 90%) Đắp đất hoàn trả hố móng bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đào 90%) 0,795 100M3
3 Cung cấp đất dính, tận dụng 90% đất đào Cung cấp đất dính, tận dụng 90% đất đào 10,6207 M3
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 315mm dày 9,2mm Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 315mm dày 9,2mm 0,12 100M
5 Bốc dỡ cống cũ D300mm Bốc dỡ cống cũ D300mm 0,03 100M
6 Đóng cọc tràm L = 4,5m đ.kính 8-10cm, đất cấp I (ngập đất 2,5m) Đóng cọc tràm L = 4,5m đ.kính 8-10cm, đất cấp I (ngập đất 2,5m) 5,5 100M
7 Cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) Cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) 550 M
8 Cừ tràm L = 4,5m (cừ không ngập + cừ giằng) Cừ tràm L = 4,5m (cừ không ngập + cừ giằng) 484 M
9 Buộc thép đường kính = 4mm các đầu cọc và thanh giằng Buộc thép đường kính = 4mm các đầu cọc và thanh giằng 0,0052 Tấn
M VI - TUYẾN ĐƯỜNG CHÙA THƠ XÃ MỸ ĐỨC ĐÔNG - MỞ RỘNG CẦU KINH MỚI
1 Cung cấp + lắp đặt thép tròn, đường kính cốt thép 06mm Cung cấp + lắp đặt thép tròn, đường kính cốt thép 06mm 0,227 Tấn
2 Cung cấp + lắp đặt thép tròn, đường kính cốt thép 12mm Cung cấp + lắp đặt thép tròn, đường kính cốt thép 12mm 0,0299 Tấn
3 Cung cấp + lắp đặt thép tròn, đường kính cốt thép 16mm Cung cấp + lắp đặt thép tròn, đường kính cốt thép 16mm 1,2081 Tấn
4 Cung cấp + lắp đặt thép tròn, đường kính cốt thép 20mm Cung cấp + lắp đặt thép tròn, đường kính cốt thép 20mm 0,0059 Tấn
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2 Mác 300 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2 Mác 300 5,7 M3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn cọc SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn cọc 0,45 100M2
7 Sản xuất kết cấu thép tấm hộp nối cọc Sản xuất kết cấu thép tấm hộp nối cọc 0,236 Tấn
8 Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn Kích thước cọc 25x25, đất cấp I chiều dài 15m ( đóng ngập 15m) Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn Kích thước cọc 25x25, đất cấp I chiều dài 15m ( đóng ngập 15m) 0,9 100M
9 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I 27,423 M3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,2586 100M3
11 Phá dỡ Kết cấu bê tông cọc Phá dỡ Kết cấu bê tông cọc 0,15 M3
12 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 0,3 M3
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 06mm Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 06mm 0,0487 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 08mm Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 08mm 0,0204 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 10mm Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 10mm 0,2316 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 14mm Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 14mm 0,2812 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 16mm Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 16mm 0,1293 Tấn
18 Bê tông mũ mố trên cạn, đá 1x2 Mác 300 Bê tông mũ mố trên cạn, đá 1x2 Mác 300 2,518 M3
19 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 300 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 300 1,417 M3
20 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2 Mác 300 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2 Mác 300 1,61 M3
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu ( BT đổ tại chỗ) SXLD, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu ( BT đổ tại chỗ) 0,645 100M2
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu + gờ lan can + dầm, đường kính cốt thép 06mm Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu + gờ lan can + dầm, đường kính cốt thép 06mm 0,0478 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu + gờ lan can + dầm, đường kính cốt thép 10mm Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu + gờ lan can + dầm, đường kính cốt thép 10mm 0,3038 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu + gờ lan can + dầm, đường kính cốt thép 16mm Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu + gờ lan can + dầm, đường kính cốt thép 16mm 0,2575 Tấn
25 Bê tông mặt cầu, gờ lan can, dầm, đá 1x2 Mác 300 Bê tông mặt cầu, gờ lan can, dầm, đá 1x2 Mác 300 3,806 M3
26 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn + gờ lan can + dầm ngang (bê tông đổ tại chỗ ) SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn + gờ lan can + dầm ngang (bê tông đổ tại chỗ ) 0,3941 100M2
27 Sản xuất kết cấu thép hình các loại Sản xuất kết cấu thép hình các loại 0,009 Tấn
28 Lắp đặt ống STK, đường kính ống 49mm dày 2,1mm Lắp đặt ống STK, đường kính ống 49mm dày 2,1mm 0,208 100 mét
29 Lắp đặt ống STK, đường kính ống 76mm dày 3,2mm Lắp đặt ống STK, đường kính ống 76mm dày 3,2mm 0,07 100 mét
30 Lắp đặt hộp vuông mạ kẽm 25*25mm dày 1,2mm Lắp đặt hộp vuông mạ kẽm 25*25mm dày 1,2mm 0,2174 100 mét
31 Phá dỡ kết cấu bê tông lan can cầu Phá dỡ kết cấu bê tông lan can cầu 0,078 M3
32 Tháo dỡ ống STK, đường kính ống 49mm dày 2,1mm Tháo dỡ ống STK, đường kính ống 49mm dày 2,1mm 0,156 100 mét
33 Tháo dỡ ống STK, đường kính ống 76mm dày 3,2mm Tháo dỡ ống STK, đường kính ống 76mm dày 3,2mm 0,042 100 mét
34 Tháo dỡ hộp vuông mạ kẽm 25*25mm dày 1,2mm Tháo dỡ hộp vuông mạ kẽm 25*25mm dày 1,2mm 0,1631 100 mét
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->