Gói thầu: Số 1: Nâng cấp, sửa chữa tuyến đường ấp Mỹ An - Chùa Thơ thuộc xã Mỹ Đức Tây- Mỹ Đức Đông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200443176-04 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè |
| Tên gói thầu | Số 1: Nâng cấp, sửa chữa tuyến đường ấp Mỹ An - Chùa Thơ thuộc xã Mỹ Đức Tây- Mỹ Đức Đông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200439875 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 19:58:00 đến ngày 2020-05-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,930,635,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 107,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | + Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (Chi phí di chuyển máy, chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên, chi phí di chuyển máy…) | + Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (Chi phí di chuyển máy, chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên, chi phí di chuyển máy…) | 1 | khoản |
| 2 | + Chi phí xây dựng lán trại | + Chi phí xây dựng lán trại | 1 | khoản |
| B | II - TUYẾN ĐƯỜNG ẤP MỸ AN - PHẦN NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ | Cày xới mặt đường cũ | 9,0768 | 100M2 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 9,0768 | 100M2 |
| 3 | Đắp đất lề đường Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất lề đường Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 12,0464 | 100M3 |
| 4 | Đào khai thác đất bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Đào khai thác đất bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | 13,251 | 100M3 |
| 5 | Phao thép 60T hỗ trợ máy đào khai thác đất | Phao thép 60T hỗ trợ máy đào khai thác đất | 3,9886 | Ca |
| 6 | Đóng cọc tràm gia cố phía sông L = 4,5m ( phần công đóng) | Đóng cọc tràm gia cố phía sông L = 4,5m ( phần công đóng) | 223,16 | 100M |
| 7 | Cừ tràm L = 4,5m ( đoạn ngập đất) | Cừ tràm L = 4,5m ( đoạn ngập đất) | 223,16 | 100m |
| 8 | Cừ tràm L = 4,5m ( đoạn không ngập đất + giằng) | Cừ tràm L = 4,5m ( đoạn không ngập đất + giằng) | 76,5124 | 100m |
| 9 | Neo buộc bằng thép, đường kính cốt thép 06mm | Neo buộc bằng thép, đường kính cốt thép 06mm | 0,1416 | Tấn |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng cống đường kính đá Dmax<=4 | Làm lớp đá đệm móng cống đường kính đá Dmax<=4 | 5,76 | M3 |
| 11 | Vải địa kỹ thuật móng cống + mối nối cống | Vải địa kỹ thuật móng cống + mối nối cống | 0,4348 | 100M2 |
| 12 | Đóng cọc tràm đáy cống nối, L = 4,5m | Đóng cọc tràm đáy cống nối, L = 4,5m | 11,52 | 100M |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 300mm | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 300mm | 3 | Đoạn ống |
| 14 | Gioăng cao su D300 | Gioăng cao su D300 | 3 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 400mm | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 400mm | 6 | Đoạn ống |
| 16 | Gioăng cao su D400 | Gioăng cao su D400 | 6 | Cái |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 500mm | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 500mm | 1 | Đoạn ống |
| 18 | Gioăng cao su D500 | Gioăng cao su D500 | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 600mm | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 600mm | 1 | Đoạn ống |
| 20 | Gioăng cao su D600 | Gioăng cao su D600 | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 1000mm | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 1000mm | 2 | Đoạn ống |
| 22 | Gioăng cao su D1000 | Gioăng cao su D1000 | 2 | Cái |
| 23 | Đắp đất vị trí sạt lỡ, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất vị trí sạt lỡ, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,4525 | 100M3 |
| 24 | Đào khai thác đất bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Đào khai thác đất bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | 4,9283 | 100M3 |
| 25 | Phao thép 60T hỗ trợ máy đào khai thác đất | Phao thép 60T hỗ trợ máy đào khai thác đất | 1,4834 | Ca |
| 26 | Trãi, cán cấp phối đá dăm | Trãi, cán cấp phối đá dăm | 24,1902 | 100M3 |
| 27 | Đắp cát mặt đường, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đắp cát mặt đường, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1179 | 100M3 |
| 28 | Trải tấm lót nilon ( luôn công) | Trải tấm lót nilon ( luôn công) | 5,115 | 100m2 |
| 29 | Bê tông mặt đường, đá 1x2 Mác 250 ( luôn xoa mặt bê tông) | Bê tông mặt đường, đá 1x2 Mác 250 ( luôn xoa mặt bê tông) | 71,61 | M3 |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | 0,4648 | 100M2 |
| 31 | Cắt khe co dãn 4m/khe | Cắt khe co dãn 4m/khe | 16,4 | 10m |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | 178,4698 | 100M2 |
| 33 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | 178,4698 | 100M2 |
| 34 | Đào móng trụ biển báo | Đào móng trụ biển báo | 2,4 | M3 |
| 35 | Cung cấp, lắp dựng cột biển báo STK D90 dày 3,2mm L = 3,5m | Cung cấp, lắp dựng cột biển báo STK D90 dày 3,2mm L = 3,5m | 30 | Cột |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm | 28 | Cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | 2 | Cái |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật | 2 | Cái |
| 39 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | 2,3028 | M3 |
| C | III - TUYẾN ĐƯỜNG ẤP MỸ AN - HT THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | 0,65 | M3 |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 06mm | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 06mm | 0,0027 | Tấn |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 10mm | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 10mm | 0,1307 | Tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 12mm | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 12mm | 0,0016 | Tấn |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 14mm | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 14mm | 0,0027 | Tấn |
| 6 | SXLD thép tấm cạnh tấm đan, Khối lượng một cấu kiện <=10 kg | SXLD thép tấm cạnh tấm đan, Khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,1652 | Tấn |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn nắp đan | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn nắp đan | 0,0506 | 100M2 |
| 8 | Ống PVC D49 dày 2,4mm | Ống PVC D49 dày 2,4mm | 8 | M |
| 9 | Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | 20 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 300mm | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 300mm | 56 | Đoạn ống |
| 11 | Giăng cao su D300 | Giăng cao su D300 | 56 | Cái |
| 12 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 8,33 | M3 |
| 13 | Đóng cừ tràm L = 3,7m Vào đất cấp I | Đóng cừ tràm L = 3,7m Vào đất cấp I | 31,376 | 100M |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Đắp cát nền móng công trình | 7,28 | M3 |
| 15 | Bê tông lót dưới gối cống, đá 1x2 Mác 150 | Bê tông lót dưới gối cống, đá 1x2 Mác 150 | 7,28 | M3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông móng | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông móng | 0,56 | 100M2 |
| 17 | Lắp đặt gối cống BTCT, đường kính ống 300 mm | Lắp đặt gối cống BTCT, đường kính ống 300 mm | 106 | Cái |
| 18 | Đào móng bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp II | Đào móng bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp II | 1,6782 | 100M3 |
| 19 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp II | Đào móng bằng thủ công, đất cấp II | 83,91 | M3 |
| 20 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,3258 | 100M3 |
| 21 | Đắp cát lấp rãnh hiện hữu Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đắp cát lấp rãnh hiện hữu Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,0773 | 100M3 |
| 22 | Đào móng, đất cấp I | Đào móng, đất cấp I | 23,355 | M3 |
| 23 | Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 | Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 | 1,089 | M3 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn hố ga | SXLD, tháo dỡ ván khuôn hố ga | 1,0863 | 100M2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép 10mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép 10mm | 0,6106 | Tấn |
| 26 | Bê tông hố ga, đá 1x2 Mác 200 | Bê tông hố ga, đá 1x2 Mác 200 | 8,312 | M3 |
| 27 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1133 | 100M3 |
| 28 | Ống PVC D220 dày 5,1mm gom nước thải | Ống PVC D220 dày 5,1mm gom nước thải | 24,19 | M |
| 29 | Bịt PVC D220 | Bịt PVC D220 | 16 | Cái |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | 0,69 | M3 |
| 31 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 06mm | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 06mm | 0,009 | Tấn |
| 32 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 12mm | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 12mm | 0,2318 | Tấn |
| 33 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 14mm | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 14mm | 0,0034 | Tấn |
| 34 | SXLD thép tấm 3mm, cạnh đan. Khối lượng một cấu kiện <=20 kg | SXLD thép tấm 3mm, cạnh đan. Khối lượng một cấu kiện <=20 kg | 0,1317 | Tấn |
| 35 | SXLD thép L 50x50x5, cạnh HG | SXLD thép L 50x50x5, cạnh HG | 0,1846 | Tấn |
| 36 | Ống PVC D49 dày 2,4mm | Ống PVC D49 dày 2,4mm | 11,34 | M |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn nắp đan | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn nắp đan | 0,0207 | 100M2 |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | 9 | Cái |
| 39 | Sơn thép các loại bằng sơn ICI Dulux 1 nước lót, 1 nước phủ | Sơn thép các loại bằng sơn ICI Dulux 1 nước lót, 1 nước phủ | 10,282 | M2 |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 1000mm | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 1000mm | 2 | Đoạn ống |
| 41 | Gioăng cao su D1000 | Gioăng cao su D1000 | 2 | Cái |
| 42 | Làm lớp đá đệm móng đường kính đá Dmax<=4 | Làm lớp đá đệm móng đường kính đá Dmax<=4 | 2,5 | M3 |
| 43 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,1354 | 100M2 |
| 44 | Làm và thả rọ đá loại rọ 2x1x0,5m dưới nước | Làm và thả rọ đá loại rọ 2x1x0,5m dưới nước | 3 | Rọ |
| 45 | Đóng cọc tràm 2 bên L = 4,5m Vào đất cấp I | Đóng cọc tràm 2 bên L = 4,5m Vào đất cấp I | 15,77 | 100M |
| 46 | Phá dỡ cầu cũ | Phá dỡ cầu cũ | 3,45 | M3 |
| D | IV - TUYẾN ĐƯỜNG CHÙA THƠ XÃ MỸ ĐỨC ĐÔNG - PHẦN NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn ao mương bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp I | Vét bùn ao mương bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp I | 2,3762 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất ao mương bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đắp đất ao mương bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 13,6783 | 100M3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp I | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp I | 11,3141 | 100M3 |
| 4 | Đắp nền đường + phần quay đầu xe bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đào) | Đắp nền đường + phần quay đầu xe bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đào) | 16,2806 | 100M3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I | Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I | 22,3618 | 100M3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 ( công đắp) | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 ( công đắp) | 52,3646 | 100M3 |
| 7 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km ( công bơm) | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km ( công bơm) | 52,3646 | 100 M3 |
| 8 | Cát nền | Cát nền | 6.388,4812 | M3 |
| 9 | Lên khuôn đường | Lên khuôn đường | 81,4877 | 100m2 |
| 10 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | 20,3655 | 100M3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | 81,4877 | 100M2 |
| 12 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | 81,4877 | 100M2 |
| 13 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | 55 | Cái |
| 14 | Cung cấp, lắp dựng cột biển báo STK D90 dày 3,2mm L = 3,5m | Cung cấp, lắp dựng cột biển báo STK D90 dày 3,2mm L = 3,5m | 2 | Cột |
| 15 | Cung cấp, lắp dựng cột biển báo STK D90 dày 3,2mm L = 3m | Cung cấp, lắp dựng cột biển báo STK D90 dày 3,2mm L = 3m | 8 | Cột |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | 2 | Cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật | 2 | Cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm | 8 | Cái |
| 19 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | 4,06 | M3 |
| 20 | Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc 4,5m Vào đất cấp I ( đóng ngập 3m) ( công đóng) | Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc 4,5m Vào đất cấp I ( đóng ngập 3m) ( công đóng) | 77,79 | 100M |
| 21 | Cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) | Cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) | 77,79 | 100m |
| 22 | Cừ tràm L = 4,5m ( phần không ngập đất) | Cừ tràm L = 4,5m ( phần không ngập đất) | 38,895 | 100m |
| 23 | Cừ tràm L = 4,5m ( phần cừ ngang) | Cừ tràm L = 4,5m ( phần cừ ngang) | 10,372 | 100m |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép buộc liên kết cừ đứng và cừ ngang, đường kính cốt thép 04mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép buộc liên kết cừ đứng và cừ ngang, đường kính cốt thép 04mm | 0,2054 | Tấn |
| E | V - TUYẾN ĐƯỜNG CHÙA THƠ XÃ MỸ ĐỨC ĐÔNG - CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông ống cống BTCT, đá 1x2 Mác 250 L = 11,8m | Bê tông ống cống BTCT, đá 1x2 Mác 250 L = 11,8m | 1,738 | M3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính 10mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính 10mm | 0,2087 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính 12mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính 12mm | 0,2286 | Tấn |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác | 0,4965 | 100M2 |
| 5 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 ( bít 02 đầu cống) | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 ( bít 02 đầu cống) | 0,057 | M3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 0,565 | M2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông dài 8m, đường kính ống 600mm | Lắp đặt ống bê tông dài 8m, đường kính ống 600mm | 0,118 | 100M |
| 8 | Phá dỡ bằng thủ công: tường gạch | Phá dỡ bằng thủ công: tường gạch | 0,057 | M3 |
| 9 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy ( đoạn ngập đất), (công đóng) | Đóng cọc bạch đàn bằng máy ( đoạn ngập đất), (công đóng) | 1,89 | 100M |
| 10 | Cọc bạch đàn L = 6m ( D gốc >=15cm, D ngọn >=7cm) ( đoạn ngập đất) | Cọc bạch đàn L = 6m ( D gốc >=15cm, D ngọn >=7cm) ( đoạn ngập đất) | 189 | M |
| 11 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy ( đoạn không ngập đất), ( công đóng) | Đóng cọc bạch đàn bằng máy ( đoạn không ngập đất), ( công đóng) | 0,81 | 100M |
| 12 | Cọc bạch đàn L = 6m ( D gốc >=15cm, D ngọn >=7cm) ( đoạn không ngập đất) | Cọc bạch đàn L = 6m ( D gốc >=15cm, D ngọn >=7cm) ( đoạn không ngập đất) | 81 | M |
| 13 | Cọc bạch đàn L = 6m ( D gốc >=15cm, D ngọn >=7cm) ( giằng) | Cọc bạch đàn L = 6m ( D gốc >=15cm, D ngọn >=7cm) ( giằng) | 36 | M |
| 14 | Đóng cọc tràm L = 4,5m đ.kính 8-10cm, đất cấp I (ngập đất >3m) - gia cố đầu cống ( công đóng) | Đóng cọc tràm L = 4,5m đ.kính 8-10cm, đất cấp I (ngập đất >3m) - gia cố đầu cống ( công đóng) | 7,344 | 100M |
| 15 | Cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) | Cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) | 734,4 | M |
| 16 | Cừ tràm L = 4,5m (cừ không ngập + cừ giằng) | Cừ tràm L = 4,5m (cừ không ngập + cừ giằng) | 489,6 | M |
| 17 | Buộc thép đường kính = 6mm các đầu cọc và thanh giằng | Buộc thép đường kính = 6mm các đầu cọc và thanh giằng | 0,0134 | Tấn |
| 18 | Đào đất hố móng, đất cấp I | Đào đất hố móng, đất cấp I | 0,7626 | 100M3 |
| 19 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đào 90%) | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đào 90%) | 0,6153 | 100M3 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2 Mác 250 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2 Mác 250 | 0,456 | M3 |
| 21 | Đóng cọc BTCT Kích thước cọc 15x15cm búa 1,2T, đất cấp I | Đóng cọc BTCT Kích thước cọc 15x15cm búa 1,2T, đất cấp I | 0,12 | 100M |
| 22 | Phá dỡ đầu cọc | Phá dỡ đầu cọc | 0,018 | M3 |
| 23 | Bê tông xà dầm khung cửa, đá 1x2 Mác 200 | Bê tông xà dầm khung cửa, đá 1x2 Mác 200 | 0,072 | M3 |
| 24 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 06mm | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 06mm | 0,0262 | Tấn |
| 25 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 12mm | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 12mm | 0,0794 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0023 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | 0,0092 | Tấn |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | 0,0604 | 100M2 |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | 0,0135 | 100M2 |
| 30 | Sản xuất khung thép cửa cống | Sản xuất khung thép cửa cống | 0,0516 | Tấn |
| 31 | Bulon đk 12mm, L = 60mm | Bulon đk 12mm, L = 60mm | 2 | Bộ |
| 32 | Bulon đk 14mm, L = 250mm | Bulon đk 14mm, L = 250mm | 8 | Bộ |
| 33 | Bulon đầu bằng đk 8mm, L = 60mm | Bulon đầu bằng đk 8mm, L = 60mm | 41 | Bộ |
| 34 | Bulon đầu bằng đk 12mm, L = 60mm | Bulon đầu bằng đk 12mm, L = 60mm | 12 | Bộ |
| 35 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Sơn sắt thép các loại bằng sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | 4,342 | M2 |
| 36 | Sản xuất, Lắp dựng cửa cống bằng gỗ | Sản xuất, Lắp dựng cửa cống bằng gỗ | 0,053 | M3 |
| 37 | Sơn gỗ cửa cống (Quét hắc ín) | Sơn gỗ cửa cống (Quét hắc ín) | 2,64 | M2 |
| 38 | Tháo dỡ cống cũ D600 | Tháo dỡ cống cũ D600 | 0,03 | 100M |
| F | 2. CỐNG HỘ TRƯƠNG THỊ NHI ỐNG NHỰA uPVC D315 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp I | Đào đất hố móng, đất cấp I | 0,6487 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đào 90%) | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đào 90%) | 0,7807 | 100M3 |
| 3 | Cung cấp đất dính, tận dụng 90% đất đào | Cung cấp đất dính, tận dụng 90% đất đào | 13,066 | M3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 315mm dày 9,2mm | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 315mm dày 9,2mm | 0,12 | 100M |
| 5 | Bốc dỡ cống cũ D300mm | Bốc dỡ cống cũ D300mm | 0,03 | 100M |
| 6 | Đóng cọc tràm L = 4,5m đ.kính 8-10cm, đất cấp I (ngập đất 2,5m) | Đóng cọc tràm L = 4,5m đ.kính 8-10cm, đất cấp I (ngập đất 2,5m) | 5,5 | 100M |
| 7 | Cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) | Cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) | 550 | M |
| 8 | Cừ tràm L = 4,5m (cừ không ngập + cừ giằng) | Cừ tràm L = 4,5m (cừ không ngập + cừ giằng) | 484 | M |
| 9 | Buộc thép đường kính = 4mm các đầu cọc và thanh giằng | Buộc thép đường kính = 4mm các đầu cọc và thanh giằng | 0,0052 | Tấn |
| G | 3. CỐNG HỘ ĐẶNG VĂN THẠNH ỐNG NHỰA uPVC D315 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp I | Đào đất hố móng, đất cấp I | 0,663 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đào 90%) | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đào 90%) | 0,7026 | 100M3 |
| 3 | Cung cấp đất dính, tận dụng 90% đất đào | Cung cấp đất dính, tận dụng 90% đất đào | 3,9184 | M3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 315mm dày 9,2mm | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 315mm dày 9,2mm | 0,12 | 100M |
| 5 | Bốc dỡ cống cũ D300mm | Bốc dỡ cống cũ D300mm | 0,03 | 100M |
| 6 | Đóng cọc tràm L = 4,5m đ.kính 8-10cm, đất cấp I (ngập đất 2,5m) | Đóng cọc tràm L = 4,5m đ.kính 8-10cm, đất cấp I (ngập đất 2,5m) | 7,75 | 100M |
| 7 | Cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) | Cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) | 775 | M |
| 8 | Cừ tràm L = 4,5m (cừ không ngập + cừ giằng) | Cừ tràm L = 4,5m (cừ không ngập + cừ giằng) | 682 | M |
| 9 | Buộc thép đường kính = 4mm các đầu cọc và thanh giằng | Buộc thép đường kính = 4mm các đầu cọc và thanh giằng | 0,0074 | Tấn |
| H | 4. CỐNG HỘ PHẠM VIỆT HÙNG ỐNG NHỰA uPVC D315 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp I | Đào đất hố móng, đất cấp I | 0,5044 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đào 90%) | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đào 90%) | 0,6234 | 100M3 |
| 3 | Cung cấp đất dính, tận dụng 90% đất đào | Cung cấp đất dính, tận dụng 90% đất đào | 11,779 | M3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 315mm dày 9,2mm | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 315mm dày 9,2mm | 0,12 | 100M |
| 5 | Bốc dỡ cống cũ D300mm | Bốc dỡ cống cũ D300mm | 0,03 | 100M |
| 6 | Đóng cọc tràm L = 4,5m đ.kính 8-10cm, đất cấp I (ngập đất 2,5m) | Đóng cọc tràm L = 4,5m đ.kính 8-10cm, đất cấp I (ngập đất 2,5m) | 8,55 | 100M |
| 7 | Cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) | Cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) | 855 | M |
| 8 | Cừ tràm L = 4,5m (cừ không ngập + cừ giằng) | Cừ tràm L = 4,5m (cừ không ngập + cừ giằng) | 752,4 | M |
| 9 | Buộc thép đường kính = 4mm các đầu cọc và thanh giằng | Buộc thép đường kính = 4mm các đầu cọc và thanh giằng | 0,0081 | Tấn |
| I | 5. CỐNG HỘ NGUYỄN VĂN BẾN ỐNG NHỰA uPVC D315 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp I | Đào đất hố móng, đất cấp I | 0,6466 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đào 90%) | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đào 90%) | 0,7917 | 100M3 |
| 3 | Cung cấp đất dính, tận dụng 90% đất đào | Cung cấp đất dính, tận dụng 90% đất đào | 14,3481 | M3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 315mm dày 9,2mm | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 315mm dày 9,2mm | 0,12 | 100M |
| 5 | Bốc dỡ cống cũ D300mm | Bốc dỡ cống cũ D300mm | 0,03 | 100M |
| 6 | Đóng cọc tràm L = 4,5m đ.kính 8-10cm, đất cấp I (ngập đất 2,5m) | Đóng cọc tràm L = 4,5m đ.kính 8-10cm, đất cấp I (ngập đất 2,5m) | 6,5 | 100M |
| 7 | Cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) | Cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) | 650 | M |
| 8 | Cừ tràm L = 4,5m (cừ không ngập + cừ giằng) | Cừ tràm L = 4,5m (cừ không ngập + cừ giằng) | 572 | M |
| 9 | Buộc thép đường kính = 4mm các đầu cọc và thanh giằng | Buộc thép đường kính = 4mm các đầu cọc và thanh giằng | 0,0062 | Tấn |
| J | 6. CỐNG HỘ NGUYỄN VĂN BÉ TƯ ỐNG NHỰA uPVC D315 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp I | Đào đất hố móng, đất cấp I | 0,637 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đào 90%) | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đào 90%) | 0,7482 | 100M3 |
| 3 | Cung cấp đất dính, tận dụng 90% đất đào | Cung cấp đất dính, tận dụng 90% đất đào | 11,0118 | M3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 315mm dày 9,2mm | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 315mm dày 9,2mm | 0,12 | 100M |
| 5 | Bốc dỡ cống cũ D300mm | Bốc dỡ cống cũ D300mm | 0,03 | 100M |
| 6 | Đóng cọc tràm L = 4,5m đ.kính 8-10cm, đất cấp I (ngập đất 2,5m) | Đóng cọc tràm L = 4,5m đ.kính 8-10cm, đất cấp I (ngập đất 2,5m) | 8,65 | 100M |
| 7 | Cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) | Cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) | 865 | M |
| 8 | Cừ tràm L = 4,5m (cừ không ngập + cừ giằng) | Cừ tràm L = 4,5m (cừ không ngập + cừ giằng) | 761,2 | M |
| 9 | Buộc thép đường kính = 4mm các đầu cọc và thanh giằng | Buộc thép đường kính = 4mm các đầu cọc và thanh giằng | 0,0082 | Tấn |
| K | 7. CỐNG HỘ NGUYỄN VĂN TRƯỜNG ỐNG NHỰA uPVC D315 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp I | Đào đất hố móng, đất cấp I | 0,5967 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đào 90%) | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đào 90%) | 0,6806 | 100M3 |
| 3 | Cung cấp đất dính, tận dụng 90% đất đào | Cung cấp đất dính, tận dụng 90% đất đào | 8,3031 | M3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 315mm dày 9,2mm | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 315mm dày 9,2mm | 0,12 | 100M |
| 5 | Bốc dỡ cống cũ D300mm | Bốc dỡ cống cũ D300mm | 0,03 | 100M |
| 6 | Đóng cọc tràm L = 4,5m đ.kính 8-10cm, đất cấp I (ngập đất 2,5m) | Đóng cọc tràm L = 4,5m đ.kính 8-10cm, đất cấp I (ngập đất 2,5m) | 5,5 | 100M |
| 7 | Cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) | Cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) | 550 | M |
| 8 | Cừ tràm L = 4,5m (cừ không ngập + cừ giằng) | Cừ tràm L = 4,5m (cừ không ngập + cừ giằng) | 484 | M |
| 9 | Buộc thép đường kính = 4mm các đầu cọc và thanh giằng | Buộc thép đường kính = 4mm các đầu cọc và thanh giằng | 0,0052 | Tấn |
| L | 8. CỐNG HỘ TRƯƠNG THANH TÒNG ỐNG NHỰA uPVC D315 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp I | Đào đất hố móng, đất cấp I | 0,6877 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đào 90%) | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đào 90%) | 0,795 | 100M3 |
| 3 | Cung cấp đất dính, tận dụng 90% đất đào | Cung cấp đất dính, tận dụng 90% đất đào | 10,6207 | M3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 315mm dày 9,2mm | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 315mm dày 9,2mm | 0,12 | 100M |
| 5 | Bốc dỡ cống cũ D300mm | Bốc dỡ cống cũ D300mm | 0,03 | 100M |
| 6 | Đóng cọc tràm L = 4,5m đ.kính 8-10cm, đất cấp I (ngập đất 2,5m) | Đóng cọc tràm L = 4,5m đ.kính 8-10cm, đất cấp I (ngập đất 2,5m) | 5,5 | 100M |
| 7 | Cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) | Cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) | 550 | M |
| 8 | Cừ tràm L = 4,5m (cừ không ngập + cừ giằng) | Cừ tràm L = 4,5m (cừ không ngập + cừ giằng) | 484 | M |
| 9 | Buộc thép đường kính = 4mm các đầu cọc và thanh giằng | Buộc thép đường kính = 4mm các đầu cọc và thanh giằng | 0,0052 | Tấn |
| M | VI - TUYẾN ĐƯỜNG CHÙA THƠ XÃ MỸ ĐỨC ĐÔNG - MỞ RỘNG CẦU KINH MỚI | |||
| 1 | Cung cấp + lắp đặt thép tròn, đường kính cốt thép 06mm | Cung cấp + lắp đặt thép tròn, đường kính cốt thép 06mm | 0,227 | Tấn |
| 2 | Cung cấp + lắp đặt thép tròn, đường kính cốt thép 12mm | Cung cấp + lắp đặt thép tròn, đường kính cốt thép 12mm | 0,0299 | Tấn |
| 3 | Cung cấp + lắp đặt thép tròn, đường kính cốt thép 16mm | Cung cấp + lắp đặt thép tròn, đường kính cốt thép 16mm | 1,2081 | Tấn |
| 4 | Cung cấp + lắp đặt thép tròn, đường kính cốt thép 20mm | Cung cấp + lắp đặt thép tròn, đường kính cốt thép 20mm | 0,0059 | Tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2 Mác 300 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2 Mác 300 | 5,7 | M3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn cọc | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn cọc | 0,45 | 100M2 |
| 7 | Sản xuất kết cấu thép tấm hộp nối cọc | Sản xuất kết cấu thép tấm hộp nối cọc | 0,236 | Tấn |
| 8 | Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn Kích thước cọc 25x25, đất cấp I chiều dài 15m ( đóng ngập 15m) | Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn Kích thước cọc 25x25, đất cấp I chiều dài 15m ( đóng ngập 15m) | 0,9 | 100M |
| 9 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 27,423 | M3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,2586 | 100M3 |
| 11 | Phá dỡ Kết cấu bê tông cọc | Phá dỡ Kết cấu bê tông cọc | 0,15 | M3 |
| 12 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | 0,3 | M3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 06mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 06mm | 0,0487 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 08mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 08mm | 0,0204 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 10mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 10mm | 0,2316 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 14mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 14mm | 0,2812 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 16mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 16mm | 0,1293 | Tấn |
| 18 | Bê tông mũ mố trên cạn, đá 1x2 Mác 300 | Bê tông mũ mố trên cạn, đá 1x2 Mác 300 | 2,518 | M3 |
| 19 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 300 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 300 | 1,417 | M3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2 Mác 300 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2 Mác 300 | 1,61 | M3 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu ( BT đổ tại chỗ) | SXLD, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu ( BT đổ tại chỗ) | 0,645 | 100M2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu + gờ lan can + dầm, đường kính cốt thép 06mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu + gờ lan can + dầm, đường kính cốt thép 06mm | 0,0478 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu + gờ lan can + dầm, đường kính cốt thép 10mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu + gờ lan can + dầm, đường kính cốt thép 10mm | 0,3038 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu + gờ lan can + dầm, đường kính cốt thép 16mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu + gờ lan can + dầm, đường kính cốt thép 16mm | 0,2575 | Tấn |
| 25 | Bê tông mặt cầu, gờ lan can, dầm, đá 1x2 Mác 300 | Bê tông mặt cầu, gờ lan can, dầm, đá 1x2 Mác 300 | 3,806 | M3 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn + gờ lan can + dầm ngang (bê tông đổ tại chỗ ) | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn + gờ lan can + dầm ngang (bê tông đổ tại chỗ ) | 0,3941 | 100M2 |
| 27 | Sản xuất kết cấu thép hình các loại | Sản xuất kết cấu thép hình các loại | 0,009 | Tấn |
| 28 | Lắp đặt ống STK, đường kính ống 49mm dày 2,1mm | Lắp đặt ống STK, đường kính ống 49mm dày 2,1mm | 0,208 | 100 mét |
| 29 | Lắp đặt ống STK, đường kính ống 76mm dày 3,2mm | Lắp đặt ống STK, đường kính ống 76mm dày 3,2mm | 0,07 | 100 mét |
| 30 | Lắp đặt hộp vuông mạ kẽm 25*25mm dày 1,2mm | Lắp đặt hộp vuông mạ kẽm 25*25mm dày 1,2mm | 0,2174 | 100 mét |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông lan can cầu | Phá dỡ kết cấu bê tông lan can cầu | 0,078 | M3 |
| 32 | Tháo dỡ ống STK, đường kính ống 49mm dày 2,1mm | Tháo dỡ ống STK, đường kính ống 49mm dày 2,1mm | 0,156 | 100 mét |
| 33 | Tháo dỡ ống STK, đường kính ống 76mm dày 3,2mm | Tháo dỡ ống STK, đường kính ống 76mm dày 3,2mm | 0,042 | 100 mét |
| 34 | Tháo dỡ hộp vuông mạ kẽm 25*25mm dày 1,2mm | Tháo dỡ hộp vuông mạ kẽm 25*25mm dày 1,2mm | 0,1631 | 100 mét |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi