Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200464120-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hoàng Vạn Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200440518 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xã hội hóa giao thông nông thôn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-25 19:18:00 đến ngày 2020-05-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,702,361,670 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Di dời trụ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Trụ |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,796 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,314 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp sỏi đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 883,01 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,796 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,796 | 100m3 |
| 8 | Trồng đá vỉa bằng đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,875 | m3 |
| 9 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm (định mức vật liệu theo TCVN 9504:2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,045 | 100m2 |
| 10 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15cm (vật liệu tính theo 9504:2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,045 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,045 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,045 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5507 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, 20km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5507 | 100tấn |
| 15 | Sản xuất kết cấu thép đế trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Cung cấp bulon M10x16 và M20x36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Sơn kẻ tim đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,75 | m2 |
| 21 | Sơn kẻ đường gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,104 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,978 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,044 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thành mương đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,837 | m3 |
| 6 | Bê tông gờ gác đan đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,981 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ gác đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,433 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,934 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông tấm đan... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,633 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,105 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,335 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,991 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất lưng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,209 | m3 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.263 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi