Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200465928-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200465864
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-27 11:24:00 đến ngày 2020-05-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,110,626,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,6534 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,6434 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,1859 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,4749 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8037 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 21,5932 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1233 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,5547 tấn
9 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 61,919 m3
10 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 55,328 m3
11 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,9985 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,0814 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3264 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5251 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,9023 tấn
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,2688 100m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 21,3712 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 30,24 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 30,24 m2
B Hạng mục 2: Phần kết cấu
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,5999 100m2
2 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,9317 m3
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3406 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,8698 tấn
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,182 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18,2688 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4734 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,9009 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,9253 tấn
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,4583 100m2
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 49,5338 m3
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,0931 tấn
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6064 100m2
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,855 m3
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2475 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2885 tấn
17 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3164 100m2
18 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,338 m3
19 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2142 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2728 tấn
C Hạng mục 3: Phần kiến trúc
1 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 42,5749 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 57,4733 m3
3 Xây cột gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,693 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,1839 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 467,1848 m2
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 715,56 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 195,0348 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 189,688 m2
9 Trát trần, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 433,02 m2
10 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 110,438 m
11 Logo của trường bằng mêka Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
12 Chữ mê ka mạ đồng: Trẻ em hom nay - Thế giới ngày mai Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
13 Chữ mê ka mạ đồng: Cô tận tụy - Trò chăm ngoan; Trường khang trang - Lớp thân thiện Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
14 Đắp con bọ trang trí giữa lam Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 bộ
15 Đắp đế côt, bát cột Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 bộ
16 Trụ cầu thang inoc Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
17 Tay vịn cầu thang inoc D80 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,8 m
18 Sản xuất hoa inoc lan can cầu thang Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,82 m2
19 Sản xuất hoa inoc lan can hành lang Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 23,34 m2
20 ống inoc D80 vịn lan can Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 25,52 m
21 Hoa sắt hành lang phia sau Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 38,438 m2
22 Gia công xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8537 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8537 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 72,4992 1m2
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,5934 100m2
26 Tôn úp nóc rộng 400mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 27,852 m
27 Ke chống bão Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 636 cái
28 Cửa tôn đậy nắp lên mái Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
29 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 794,2676 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.338,268 m2
31 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 378,5768 m2
32 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 43,2 m2
33 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 138,6 m2
34 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 22,941 m2
35 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7523 m3
36 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,322 m3
37 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,89 m3
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 31,82 m2
39 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 31,82 m2
40 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,2979 m3
41 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1168 100m3
42 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7838 m3
43 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0078 100m2
44 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5486 m3
45 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0334 tấn
46 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,7475 m3
47 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16,016 m2
48 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 23,6368 m2
49 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 23,637 m2
50 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0233 100m2
51 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4703 m3
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0509 tấn
53 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
54 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,3263 m3
55 Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép gia cường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 54,72 m2
56 Cửa đi 1 cánh mở quay Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,12 m2
57 Sản xuất cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thép gia cường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 27,48 m2
58 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,347 tấn
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 49,2 1m2
60 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 49,2 m2
D Hạng mục 4: Phần điện
1 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
2 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 100 m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 40 m
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 40 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 200 m
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 650 m
10 Lắp đặt quạt trần Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 cái
11 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 bộ
12 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 bộ
13 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 19 bộ
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 450 m
15 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 hộp
16 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24 cái
17 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 cái
18 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
19 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x50mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 hộp
20 Sản xuất hộp điện tổng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
21 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cọc
22 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15 cái
23 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cọc
24 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 120 m
25 Dây tiếp địa thép 40x4 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18 m
26 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,2144 m3
27 Đắp đất móng đường ống, cống bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,2144 m3
E Hạng mục 5: Phần cấp, thoát nước
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=1,5 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bể
2 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,45 100m
5 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 32 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 96 cái
6 Lắp đặt van ren, đường kính van D= 32 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
7 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 bộ
8 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 bộ
9 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 bộ
10 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 bộ
11 Phễu thu nước sàn inoc D100 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 bộ
12 Bộ cảm biến máy bơm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
13 Máy bơm nước Q=4m3, H=15m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
14 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 bộ
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5 100m
16 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,9 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=64mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5 100m
20 Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 100 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18 cái
21 Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=89 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 cái
22 Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=76 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 36 cái
23 Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 50 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 36 cái
24 Cẩu chắn rác Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
25 Hộp đựng giấy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->