Gói thầu: Gói thầu số 01 (Xây lắp) - Chi phí Xây dựng+ lán trại điều hành thi công
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200460745-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hoàng Vạn Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (Xây lắp) - Chi phí Xây dựng+ lán trại điều hành thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20200454186 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-26 08:43:00 đến ngày 2020-05-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,314,362,766 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,316 | m2 |
| 5 | Vệ sinh bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640,386 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561,968 | m2 |
| 7 | Vệ sinh bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 842,952 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,336 | m2 |
| 9 | Vệ sinh bề mặt trên cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,004 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,776 | m2 |
| 11 | Vệ sinh bề mặt trên lam, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,496 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480,16 | m2 |
| 13 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 988,892 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả Atanic vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,336 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.092,582 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.503,26 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn ICI Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480,16 | m2 |
| 18 | Vệ sinh cửa kính, thay ron | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,48 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,172 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,81 | 100m2 |
| 21 | Thay mới kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt phễu thu D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| B | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,19 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,779 | m3 |
| 3 | Kẻ joint sân bê tông 2,5mx2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.359,74 | m2 |
| 4 | Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m3 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,5 | m2 |
| C | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ đường ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,645 | m2 |
| 3 | Vệ sinh, xả nhám tường cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,53 | m2 |
| 4 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,645 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,174 | m2 |
| 6 | Lắp đặt lại ray cổng mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,994 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn ICI Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | 379,994 | m2 | |
| D | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,821 | m3 |
| 2 | Nạo vét chất hữa cơ vả đem đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,2 | md |
| 3 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,932 | m3 |
| 4 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m3 |
| 5 | Bê tông hố ga rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,585 | m3 |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,119 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | đoạn ống |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385 | cái |
| 10 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,771 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,876 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | tấn |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi