Gói thầu: Xây lắp công trình: Trụ sở UBND xã Trà Linh (giai đoạn 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200466354-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất và quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trà My
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Trụ sở UBND xã Trà Linh (giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20200466289
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-27 14:24:00 đến ngày 2020-05-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,211,378,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ - SÂN BÊ TÔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,693
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,094
3 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676
4 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,196
5 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,078
6 Bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,357
7 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,888
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,589 tấn
12 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m²
13 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 100m²
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,616
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 tấn
16 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,323 100m²
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,919
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,985
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,168
20 Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,74
21 Gia công hàng rào lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,18
22 SXLD cửa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,51
23 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,69
24 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 323,282 m
25 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,273
26 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,063 1m²
B CỐNG HỘP (L=19,5M)
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,835
2 Làm lớp lót móng bằng đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,315
3 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,507 100m²
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,637 tấn
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,435
8 Làm mối nối đốt cống bằng bao tải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4
9 Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24
C KÈ MÁI TALUY NỘI BỘ
1 Chải mặt bằng mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,686
2 Phát dọn mặt bằng và mái ta luy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,361
3 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,361
4 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,489
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,64
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,787 100m²
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.545 cái
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,975 tấn
11 Trồng cỏ lá gừng gia cố mái taluy dương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,485 100m²
D MƯƠNG THOÁT NƯỚC NỘI BỘ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng >3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,535
2 Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,315
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường thẳng dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,999 100m²
4 GCLD ống nhựa D114 nối mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,65 m
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,492 100m²
E SAN GẠT NỀN, MẶT BẰNG
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 538,845
2 Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 200
3 Vận chuyển đất 10m tiếp theo, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 738,845
F KÈ, GIA CỐ MÁI TALUY PHÍA ĐƯỜNG ĐI THÔN 4
1 Chải mặt bằng mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,043
2 Phát dọn mặt bằng và mái ta luy Mô tả kỹ thuật theo chương V 683,073
3 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,195
4 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,271
5 Bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,593
6 Sản xuất, lắp dựng lưới thép, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 tấn
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,106 100m²
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,446 tấn
G GIA CỐ MÁI TALUY
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,56 100m³
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,679 100m³
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,15
4 Bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,96
5 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,647 100m²
6 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,77
7 Sản xuất, lắp dựng lưới thép, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 tấn
8 Ống nhựa đục lỗ đặt thoát nước ngầm trên mái D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,1 m
H TƯỜNG CHẮN BTXM H=2M
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,227
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,89
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,34
4 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,21
5 Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,02
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,943 100m²
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường thẳng dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,606 100m²
8 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,68
9 Thả đá hộc vào thân kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,04
10 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,84 100m²
11 Ống nhựa thoát nước thân kè d100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
12 Chèn khe phòng lún bằng bao tải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,05
I RÃNH THẤM
1 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,07
2 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,358 100m²
3 Làm lớp thấm bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,14
4 Làm lớp thấm bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,21
5 Làm lớp thấm bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,79
6 Ống nhựa d100 đục lỗ thoát nước rãnh thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,46 m
J RÃNH DỌC, RÃNH ĐỈNH
1 Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,19
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,342 100m²
4 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 147 cái
5 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,64
K DỐC NƯỚC KHÓA CUỐI TƯỜNG CHẮN
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,14
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 100m²
4 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,35
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100m²
L DỐC NƯỚC DẪN XUỐNG MƯƠNG DỌC ĐƯỜNG
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,51
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 100m²
4 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,34
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 100m²
6 SXLD cửa nhôm xingfa kính cường lực dày 8mm nhà một cửa (khung bao và phụ kiện đầy đủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->